Đất n ớc Ghana có một ch ơng trình phát triển chăn nuôi thỏ quốc gia trong đó mỗi gia đình chỉ nuôi từ 3 đến 6 thỏ sinh sản, nguồn thức ăn chủ yếu là các rau cỏ và sắn sẵn có ở địa ph
Trang 1Kỹ thuật chăn nuôi thỏ
thỏ ở gia đình
Trang 2Ý nghĩa kinh t c a ch n ế của chăn ủa chăn ăn nuôi thỏ
gia súc khác, tận dụng dược các sản phẩm phụ nông
nghiệp như rau cỏ lá các loại, vốn đầu tư thấp quay vòng nhanh, tận dụng được công lao động phù hợp với điều
kiện chăn nuôi gia đình.
2 Thỏ đẻ khoẻ phát triển nhanh, sản phẩm thỏ có giá trị
trong tiêu dùng và xuất khẩu Một năm thỏ đẻ 6-7 lứa mỗi lứa 6-7 con Sau 3 tháng trọng lượng 2,5-3,0kg như vậy 1
3 Thịt thỏ giàu và cân đối dinh dưỡng hơn các loại thịt gia súc khác 21% đạm (thịt bò 17%, lợn 15%, gà 21%),kh«ng
Trang 3Ý nghĩa kinh tế của chăn nuôi thỏ
4-Lông và da thỏ có thể thuộc để làm mũ áo hoặc làm đồ thủ công mỹ nghệ có giá trị lớn trong tiêu dùng và xuất khẩu.
5-Thỏ là loài động vật rất mẫn cảm với điều kiện ngoại cảnh cho nên dược dùng làm động vật thí nghiệm,
kiểm nghiệm thuốc và chế vacin trong y học và trong thú y.
6-Phân thỏ tốt hơn các loại phân gia súc khác, có thể
dùng để bón cây, nuôi cá nuôi giun…
Trang 4Sản xuất và tiêu thụ thỏ trên thế giới.
1- Sản xuất và tiêu thụ thỏ trên thế giới.
• Đầu thế kỷ 19 việc chăn nuôi thỏ trong chuồng đ ợc phát triển
rộng khắp các vùng nông thôn và ven đô thị các n ớc Tây Âu, ng ời châu âu đã giới thiệu chăn nuôi thỏ tới các n ớc khác nh Australia, New Zealand và sau đó đ ợc lan toả khắp thế giới.
• Theo Lebas và Colin năm 1996 thế giới sản xuất khoảng 1,2 trệu
tấn thịt thỏ đến năm 1998 con số này ớc tính khoảng 1,5 triệu tấn, bình quân đầu ng ời tiêu thụ 280 gram thịt thỏ/năm
• Tiêu thụ thịt thỏ trung bình của nông dân pháp là 10 kg
ng ời/năm; ở Italia là 15 kg/ng ời/năm
• Ng ời châu Âu tiêu thụ thịt thỏ nhiều hơn các vùng khác, Châu Âu
đ ợc coi là trung tâm sản xuất và tiêu thụ thỏ thế giới
Trang 5• Sản xuất thịt thỏ ở Châu á không nhiều, tập trung chủ yếu ở
một số n ớc nh Indonesia, Trung quốc, Philippin, Thái lan, Malaysia, Việt Nam và Bắc Triều tiên Tuy nhiên nghề chăn nuôi thỏ ở Trung quốc khá phổ biến và chủ yếu cho tiêu thụ
địa ph ơng, ở Trung quốc các th ơng gia ở nhiều tỉnh thành
đã thu gom thỏ thịt để xuát khẩu sang các n ớc có nền kinh
tế tiền tệ mạnh
• Sản xuất thịt thỏ ở Châu Phi tập trung chủ yếu ở các n ớc
cận sa mạc Sahara nh Nigeria, Ghana, Công Gô, Cameroon
và Benin ở các n ớc này việc chăn nuôi thỏ để tiêu thụ gia
đình là chính, một phần để bán Đất n ớc Ghana có một ch
ơng trình phát triển chăn nuôi thỏ quốc gia trong đó mỗi gia
đình chỉ nuôi từ 3 đến 6 thỏ sinh sản, nguồn thức ăn chủ yếu
là các rau cỏ và sắn sẵn có ở địa ph ơng để tự sản xuất thỏ thịt tiêu thụ gia đình, phần thừa ra đ ợc đem bán.
Trang 62- Th ơng mại thỏ trên thế giới
• Theo Colin và Lebas, 1998 có 23 n ớc tham gia vào thị tr ờng xuất nhập khảu thịt thỏ thế giới với sản l ợng từ 1 000 tấn thịt thỏ/năm chiếm 95 % tổng sản l ợng xuất nhập khẩu thịt thỏ thế giới Trong đó có 9 n ớc chỉ xuất khẩu, 6 n ớc chỉ nhập khẩu và 8 n ớc khác vừa xuất khẩu vừa nhập khẩu thịt thỏ (bảng 3).
• Hai n ớc xuất khẩu thịt thỏ lớn nhất thế giới là Trung quốc (40 000 tấn/năm) và Hungary (23 700 tấn/năm) Thịt thỏ từ Trung quốc đ ợc xuát khẩu sang Pháp
và một số n ớc châu Âu khác chủ yếu d ới dạng thân thịt đóng gói lạnh, một phần khác đ ợc xuất khẩu trực tiếp sang các n ớc đang phát triển Phần lớn thịt thỏ sản xuất ra ở Hungari đ ợc xuất khẩu ra n ớc ngoài, trong đó 50% đ ợc xuất sang Croatia; thị tr ờng trong n ớc chỉ tiêu thụ khoảng d ới 5 % tổng sản l ợng thịt thỏ hàng năm tại n ớc này
• Các n ớc nhập khẩu thịt thỏ chính bao gồm Italia, Belgium, Pháp, Anh, Đức,
Hà lan, Thuỵ sỹ và một số n ớc Đông Âu khác N ớc nhập khẩu thịt thỏ lớn
nhất thế giới là Italia (30 000 tấn), phần lớn thịt thỏ nhập khẩu vào Italia từ Hungari, Trung quổc, Romania và Balan Belgium đứng thứ 2 về nhập khẩu thịt thỏ nh ng đồng thời họ cũng xuất khẩu rất mạnh (10 300 tấn/năm)
Trang 7Mét sè gièng thá hiÖn cã t¹i ViÖt Nam
Trang 8Thá X¸m ViÖt nam Khèi l îng tr ëng thµnh: 3-3,5kg
C¸c Gièng thá néi
Trang 9Thá §en ViÖt nam Khèi l îng tr ëng thµnh: 3,2-3,5kg
Sè con/løa: 5,5-6,0; sè løa/n¨m: 5,6-6,0
Trang 10Gièng Thá ViÖt Nam
Trang 11Mét sè gièng Thá ngo¹i nhËp néi
Thá California Khèi l îng tr ëng thµnh: 5,0 - 5,5kg
Sè con/løa: 6-8; sè løa/n¨m: 6 - 6,5
Trang 12Thá Newzealand White
Khèi l îng tr ëng thµnh: 5,0-5,5kg
Sè con/løa: 6-8; sè løa/n¨m: 6-6,5
Trang 13Thá Newzeland white thuÇn Gièng thá California thuÇn
Trang 14Thá Panon
Khèi l îng tr ëng thµnh: 5,8-6,2kg
Sè con/løa: 7-8; sè løa/n¨m: 6-6,5
Trang 15C¸c con lai gi÷a gièng thá
ngo¹i nhËp víi thá néi
Trang 16Con lai gi÷a thá California
vµ thá néi
Con lai gi÷a thá Newzealand White vµ thá néi
Trang 17XuÊt thá gièng cho c¸c hé gia
Trang 18Chăn nuôi thỏ ở gia đình
Trang 19Chăn nuôi thỏ ở gia đình
Trang 20Chăn nuôi thỏ ở gia đình
Chăn nuôi thỏ ở gia đình
Trang 21Kü thuËt lµm chuång
nu«i thá
Trang 22Một số kiểu chuồng trại ở gia đình
Trang 25L ưới và đ¸y phªn lồng chuồng i và đ¸y phªn l ng chu ng ồng chuồng ồng chuồng
Trang 26Máng cỏ và máng thức ăn tinh
Trang 27Máng uống nước
Trang 28ổ cho thỏ đẻ
Trang 29Kü thuËt chän läc vµ nh©n
gièng thá
Trang 30Kỹ thuật chọn, phối giống
• B1: Chọn, phối theo gia
đình
+ Chọn đàn của con mẹ khác
dòng máu với con bố
Đực-A x Cái 1 Cái 2 x Đực-C
Đực-B x Cái-1 A Cái-2C x Đực-1A
C x Cái-1AB Cái-A2C x
Đực-D
Trang 32Phát hiện động dục
• Thỏ bắt đầu động dục và có thể chịu
đực lúc 4-5 tháng tuổi
• Chu kỳ động dục là 12-18 ngày
• Thời gian động dục kéo dài từ 3-5 ngày
• Biểu hiện động dục:
+ Bình th ờng niêm mạc âm hộ có màu
Trang 33Kỹ thuật phối giống
• Kỹ thuật phối giống
+ Mang thỏ cái động dục đến
- Con cái chạy chốn, nằm áp mông,
cụp đuôi xuống sàn chuồng
+ Chú ý:
- Con cái sợ hãi không chịu:
Luồn tay xuống d ới bụng, nâng mông con cái lên
Trang 34MMẫu phiếu theo dõi sinh sản
đực
K qua khám
Ngày
đẻ
Ghi chú
sống chết sống g/con
Trang 35
Mét sè thao t¸c kü thuËt phèi gièng
Trang 36• Kü thuËt kh¸m thai
+ Ph ¬ng ph¸p:
N¾n vuèt nhÑ nhµng qua thµnh bông ë phÇn xoang chËu
- Tr êng hîp cã chöa:
Cã nh÷ng côc trßn b»ng ®Çu ngãn tay:
Trang 37• Sau khi đẻ xong phải kiểm tra
ổ đẻ loại bỏ nhau và thỏ con
chết nếu có
• Cho thỏ mẹ uống n ớc Chuẩn bị ổ cho th ỏ đẻ đẻ
Trang 38San thỏ con sau khi đẻ từ 1-3 ngày
Trang 39M t s thao t¸c khi b t th ột số thao t¸c khi bắt thỏ ố thao t¸c khi bắt thỏ ắt thỏ ỏ đẻ
Trang 40Cách phân biệt thỏ đực và cái
Trang 41Thøc ¨n, chÕ biÕn thøc ¨n, nu«i d ìng vµ ch¨m sãc
thá ë c¸c løa tuæi
Trang 44Nhu cÇu dinh d ìng cho thá
Cai sua vç bÐo
2,5-9 9-13 13-17
60 70 65
16-18
0,6-0,8 0,8-1,5 0,6-0,8
Trang 45Phèi hîp khÈu phÇn ¨n cho thá(g/con/ngµy)
10-25 25-50 40-50
60-130 130-300 300-400
20-45 45-100 100-130
130 150 145
700 800 750
230 260 250
Trang 46Kỹ thuật nuôi d ỡng và chăm sóc thỏ ở
các giai đoạn tuổi
• Nuôi d ỡng và chăm sóc thỏ hậu bị giống
• Nuôi d ỡng và chăm sóc thỏ: chửa, đẻ, nuôi con
• Nuôi d ỡng và chăm sóc thỏ con theo mẹ
• Nuôi d ỡng và chăm sóc thỏ vỗ béo
• Nuôi d ỡng và chăm sóc thỏ đực giống
Trang 47Nu«i d ìng vµ ch¨m sãc thá hËu bÞ gièng
+ Th êng xuyªn kiÓm tra c¬
quan sinh dôc vµ søc khoÎ
+ Lo¹i th¶i con m¾c bÖnh vµ
c¬ quan sinh dôc kh«ng
b×nh th êng
Trang 48• Thỏ đực giống
+ Nhốt xa lồng nuôi thỏ cái + Lồng chuồng phẳng, rộng, sạch sẽ, không có góc trú ẩn + Ăn nhiều thức ăn giàu Vitamin + Hạn chế các loại thức ăn giàu năng l ợng
Nuôi d ỡng và chăm sóc thỏ đực giống
Trang 49Kỹ thuật nuôi d ỡng, chăm sóc thỏ chửa, thỏ đẻ và thỏ mẹ nuôi con
Trang 50Kỹ thuật nuôi d ỡng và chăm sóc
thỏ con theo mẹ
• Thỏ con có thể bú đ ợc sữa mẹ ngay sau khi sinh ra
• Trong 18 ngày đầu, thỏ con sống dựa hoàn toàn và l ợng
sữa mẹ tiết ra.
• Hàng ngày phải kiểm tra ổ đẻ xem thỏ con có bú no hay
không
• Sau 15-20 ngày bỏ ổ ra khỏi lồng
• Sau 21 ngày tuổi cần u tiên và bổ sung thức ăn đầy đủ cho
đàn con
• Sau khi thỏ mẹ cho con bú nên đậy nắp ổ đẻ lại
• Thỏ mẹ th ờng có 8-10 vú, tối đa chỉ để mỗi đàn 8-10 con
• San bớt thỏ con sang đàn khác hoặc loại những con yếu
Trang 51Thỏ con sau đẻ 4-5 ngày tuổi trong ổ đẻ
Trang 52Kỹ thuật nuôi d ỡng và chăm sóc thỏ vỗ béo
• Thỏ con cai sữa lúc 30-35 ngày
+ Th ờng xuyên kiểm tra trạng thái
sức khoẻ, phát hiện con ốm,
bệnh nhốt riêng để điều trị kịp
Trang 54Cách phòng trị một số bệnh thường gặp
1 Bệnh ghẻ :
• Là bệnh ký sinh trùng ngoài da: Thể hiện ở 2 dạng:
- Ghẻ đầu : Do loài ghẻ Notoedres ký sinh ở mí mắt, mũi, mép
có khi lây sang cổ, gáy và móng chân, gót chân da vùng hậu môn và cơ quan sinh dục
- Ghẻ tai : Do loài ghẻ Psoroptes ký sinh gây ghẻ trong tai và vành tai
• Triệu chứng: Thỏ ngứa dụng lông và đóng vảy
• Phòng bệnh: Vệ sinh thường xuyên, tách thỏ bị bệnh riêng
rẽ và điều trị, ăn uống đầy đủ hợp vệ sinh
• Điều trị: Thuốc tiêm Ivermectin tiêm dưới da cổ, liều lượng
0,7 ml/3kg thể trọng
Trang 552 B nh c u trùng (Cocidiosis ệnh cầu trùng (Cocidiosis ầu trùng (Cocidiosis ): Đây là b nh ph bi n ệnh cầu trùng (Cocidiosis ổ biến ến
d gây thi t h i l n trong chăn nuôi th B nh do ễ gây thiệt hại lớn trong chăn nuôi thỏ Bệnh do ệnh cầu trùng (Cocidiosis ại lớn trong chăn nuôi thỏ Bệnh do ới và đ¸y phªn lồng chuồng ỏ đẻ ệnh cầu trùng (Cocidiosis
đ n bào Eimeria gây ra Có 2 d ng c u trùng gan và ơn bào Eimeria gây ra Có 2 dạng cầu trùng gan và ại lớn trong chăn nuôi thỏ Bệnh do ầu trùng (Cocidiosis
c u trùng ru t, khác nhau v b nh tích ầu trùng (Cocidiosis ột số thao t¸c khi bắt thỏ ề bệnh tích ệnh cầu trùng (Cocidiosis
• Th co th nhi m kén c u trùng tỏ đẻ ể nhiễm kén cầu trùng t ễ gây thiệt hại lớn trong chăn nuôi thỏ Bệnh do ầu trùng (Cocidiosis ừ lúc 2 tu n tu i ầu trùng (Cocidiosis ổ biến
N u trong đi u ki n nuôi nh t tr t tr i, m ến ề bệnh tích ệnh cầu trùng (Cocidiosis ố thao t¸c khi bắt thỏ ật trội, ẩm ướt vệ ột số thao t¸c khi bắt thỏ ẩm ướt vệ ưới và đ¸y phªn lồng chuồng t v ệnh cầu trùng (Cocidiosis
sinh kém, ăn u ng không đ y đ dinh d ố thao t¸c khi bắt thỏ ầu trùng (Cocidiosis ủ dinh dưỡng kém… ưỡng kém… ng kém…
s c đ kháng gi m d n đ n c u tr ức đề kháng giảm dẫn đến cầu tr ề bệnh tích ảm dẫn đến cầu tr ẫn đến cầu tr ến ầu trùng (Cocidiosis ù ng phát tri n ể nhiễm kén cầu trùng t
nhanh: v a phân hu t bào đ ừ ỷ tế bào đường ruột, gan va tiết ến ường ruột, gan va tiết ng ru t, gan va ti t ột số thao t¸c khi bắt thỏ ến
đ c t làm th g y y u và ch t Th th ột số thao t¸c khi bắt thỏ ố thao t¸c khi bắt thỏ ỏ đẻ ầu trùng (Cocidiosis ến ến ỏ đẻ ường ruột, gan va tiết ng ch t ến vào l ú c 2-3 TT.
• Tri u ch ngệnh cầu trùng (Cocidiosis ức đề kháng giảm dẫn đến cầu tr : Th xù lông, ăn kém g y y u, đôi khi a ỏ đẻ ầu trùng (Cocidiosis ến ỉa
ch y phân l ng có màu xanh N u k t h p v i vi ảm dẫn đến cầu tr ỏ đẻ ến ến ợp với vi ới và đ¸y phªn lồng chuồng
trùng đ ường ruột, gan va tiết ng ru t thì phân có màu đ vì th m máu ột số thao t¸c khi bắt thỏ ỏ đẻ ấm máu Thân nhi t cao h n bình th ệnh cầu trùng (Cocidiosis ơn bào Eimeria gây ra Có 2 dạng cầu trùng gan và ường ruột, gan va tiết ng, n ưới và đ¸y phªn lồng chuồng c m i, dãi ch y ũi, dãi chảy ảm dẫn đến cầu tr nhi u N u là c u trùng gan thì ngoài các tri u ề bệnh tích ến ầu trùng (Cocidiosis ệnh cầu trùng (Cocidiosis
ch ng trên thì niêm m c m t, mi ng h i vàng ức đề kháng giảm dẫn đến cầu tr ại lớn trong chăn nuôi thỏ Bệnh do ắt thỏ ệnh cầu trùng (Cocidiosis ơn bào Eimeria gây ra Có 2 dạng cầu trùng gan và
• B nh tíchệnh cầu trùng (Cocidiosis : Túi ti p giáp ru t non v i manh tràng và ến ột số thao t¸c khi bắt thỏ ới và đ¸y phªn lồng chuồng
đ u ru t th a có nhi u đi m tr ầu trùng (Cocidiosis ột số thao t¸c khi bắt thỏ ừ ề bệnh tích ể nhiễm kén cầu trùng t ắt thỏ ng xám to b ng đ u ằng đầu ầu trùng (Cocidiosis tăm n i lên, có th dày đ c trên thành ru t ổ biến ể nhiễm kén cầu trùng t ặc trên thành ruột ột số thao t¸c khi bắt thỏ
Trang 56• N u là c u trùng gan thì trên m t gan s ng to, có ến ầu trùng (Cocidiosis ặc trên thành ruột ư
nhi u đi m ch m và nâu vàng có th ch t nh bã ề bệnh tích ể nhiễm kén cầu trùng t ấm máu ể nhiễm kén cầu trùng t ấm máu ư
đ u b c trong t bào làm cho gan c ng l i ật trội, ẩm ướt vệ ọc trong tế bào làm cho gan cứng lại ến ức đề kháng giảm dẫn đến cầu tr ại lớn trong chăn nuôi thỏ Bệnh do
• Phòng và trị : Th khi b nhi m n ng r t khó đi u tr , ỏ đẻ ị ễ gây thiệt hại lớn trong chăn nuôi thỏ Bệnh do ặc trên thành ruột ấm máu ề bệnh tích ị
do v y ch y u là v sinh chu ng tr i t t, không đ ật trội, ẩm ướt vệ ủ dinh dưỡng kém… ến ệnh cầu trùng (Cocidiosis ồng chuồng ại lớn trong chăn nuôi thỏ Bệnh do ố thao t¸c khi bắt thỏ ể nhiễm kén cầu trùng t
th c ăn tr c ti p xu ng đáy l ng, th c ăn ph i ức đề kháng giảm dẫn đến cầu tr ực tiếp xuống đáy lồng, thức ăn phải ến ố thao t¸c khi bắt thỏ ồng chuồng ức đề kháng giảm dẫn đến cầu tr ảm dẫn đến cầu tr
đ m b o s ch s không ôi, m c… ph i đ m b o ch ảm dẫn đến cầu tr ảm dẫn đến cầu tr ại lớn trong chăn nuôi thỏ Bệnh do ẽ không ôi, mốc… phải đảm bảo chế ố thao t¸c khi bắt thỏ ảm dẫn đến cầu tr ảm dẫn đến cầu tr ảm dẫn đến cầu tr ến
đ ăn u ng đ dinh d ột số thao t¸c khi bắt thỏ ố thao t¸c khi bắt thỏ ủ dinh dưỡng kém… ưỡng kém… ng đ c bi t là VTM, ặc trên thành ruột ệnh cầu trùng (Cocidiosis
khoáng và mu i… ố thao t¸c khi bắt thỏ
- Sau khi cai s a có th dùng thu c Anticoc đ phòng ữa có thể dùng thuốc Anticoc để phòng ể nhiễm kén cầu trùng t ố thao t¸c khi bắt thỏ ể nhiễm kén cầu trùng t
ho c các lo i Sulfamit nh Sulfaquinoxalin, ặc trên thành ruột ại lớn trong chăn nuôi thỏ Bệnh do ư
sulfathiazol, Sulfadimethoxin…Tr n v i TĂ tinh (0,1- ột số thao t¸c khi bắt thỏ ới và đ¸y phªn lồng chuồng
0,2g/kg th tr ng) v i li u trình đi u tr :3-2-3 ho c ể nhiễm kén cầu trùng t ọc trong tế bào làm cho gan cứng lại ới và đ¸y phªn lồng chuồng ệnh cầu trùng (Cocidiosis ề bệnh tích ị ặc trên thành ruột.
cho ăn 5 ngày li n ề bệnh tích
Trang 57B nh b i huy t Thá ệnh bại huyết Thá ại huyết Thá ế của chăn
• Đây là 1 b nh truy n nhi m do virus gây ra có tính ệnh cầu trùng (Cocidiosis ề bệnh tích ễ gây thiệt hại lớn trong chăn nuôi thỏ Bệnh do lây lan r t nhanh và r ng ấm máu ột số thao t¸c khi bắt thỏ
• Tri u ch ng: Th v n ăn u ng bình thệnh cầu trùng (Cocidiosis ức đề kháng giảm dẫn đến cầu tr ỏ đẻ ẫn đến cầu tr ố thao t¸c khi bắt thỏ ường ruột, gan va tiết ng, ho c ặc trên thành ruột.
b ăn trong th i gian ng n r i ch t hàng lo t Tr ỏ đẻ ờng ruột, gan va tiết ắt thỏ ồng chuồng ến ại lớn trong chăn nuôi thỏ Bệnh do ưới và đ¸y phªn lồng chuồng c khi ch t th dãy d a, quay vòng, máu c ra m m, ến ỏ đẻ ụa, quay vòng, máu ộc ra ở mồm, ột số thao t¸c khi bắt thỏ ở mồm, ồng chuồng
m i, gan s ng to b , vành tim, ph i, khí qu n xu t ũi, dãi chảy ư ở mồm, ổ biến ảm dẫn đến cầu tr ấm máu huy t ến
• Phòng tr : Đi u tr không có hi u qu mà ch b ng ị ề bệnh tích ị ệnh cầu trùng (Cocidiosis ảm dẫn đến cầu tr ỉa ằng đầu cách phòng b nh là chính b ng cách tiêm phòng ệnh cầu trùng (Cocidiosis ằng đầu
đinh k , k t h p v i cho ăn u ng đ y đ dinh ỳ, kết hợp với cho ăn uống đầy đủ dinh ến ợp với vi ới và đ¸y phªn lồng chuồng ố thao t¸c khi bắt thỏ ầu trùng (Cocidiosis ủ dinh dưỡng kém…
d ưỡng kém… ng và th ường ruột, gan va tiết ng xuyên v sinh sát trùng chu ng ệnh cầu trùng (Cocidiosis ồng chuồng
tr i đ di t tr m m b nh ại lớn trong chăn nuôi thỏ Bệnh do ể nhiễm kén cầu trùng t ệnh cầu trùng (Cocidiosis ừ ầu trùng (Cocidiosis ệnh cầu trùng (Cocidiosis
Trang 58B nh b i huy t Thá ệnh bại huyết Thá ại huyết Thá ế của chăn