1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Vật lý 9 học kỳ I

29 577 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra Vật lý 9 học kỳ I
Trường học Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Thành phố Đà Lạt
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 740 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua trong các hình vẽ sau.. 22./ Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 12V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,9 A .Hỏi nếu giảm hiệ

Trang 1

Phịng GD- ĐT Đà Lạt

Trường THCS : Nguyễn Đình Chiểu

ĐỀ THI HỌC KỲ I MƠN VẬT LÝ9 M Ã S Ố Đ Ề : VL001 THỜI GIAN : 45 PHÚT ( Khơng kể thời gian phát đề )

I TRẮC NGHIỆM ( 6 ĐIỂM )

1 Cho mạch điện có cấu trúc sau ( R 1 nt R 2 ) // R 3 Trong đó R 1 = 5 ; R 2 =5 R 3 = 10 U AB = 15V điện trở tương đương của đoạn mạch AB nhận giá trị nào trong các giá trị sau :

A RAB = 5 Ω B RAB = 10Ω

2 Cho mạch điện gồm hai điện trở R 1 = 10 ; R 2 = 20 mắc song song , cường độ dòng điện qua R 2 là 2A Cường độ dòng điện qua mạch chính là :

A I = 4 B I = 6A C I = 8A D I = 10A

3-Khi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn tăng lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện sẽ:

A- Không thay đổi B- Tăng lên 1,5 lần

C- Giảm đi 3 lần D - Không thể xác định chính xác được

4- Một bóng đèn ghi (9V- 6 W) khi mắc vào U=6V thì :

A- Đèn sáng bình thường B-Đèn không sáng

C- Đèn sáng yếu hơn bình thường D-Đèn sáng mạnh hơn bình thường rồi sẽ hỏng

5- Cho hai điện trở R 1 = 20 , R 2 = 10 mắc nối tiếp vào U= 15V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là:

A 1,2 A B 1,4A C 2A D 0,5 A

6.Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh :

A- Cường độ dòng điện trong mạch B- Nhiệt độ của điện trở trong mạch

C-Hiệu điện thế trong mạch D- Chiều dài của biến trở

7 Khi 2 dây đồng có cùng tiết diện một dây dài 8m có điện trở R 1 và dây kia dài 32 m có điện trở R 2 Tỷ số điện trở tương ứng của hai dây là kết quả nào trong các kết quả sau

A Vì định luật Jun- Len Xơ chỉ áp dụng được cho bóng đèn B Vì điện trở của dây rất lớn

9 Công suất của dòng điện là

A Đại lượng đặc trưng cho tốc đôï sinh công của dòng điện

B Đại lưong đặc trưng cho công của dòng điện

C Đại lượng đặc trưng cho sự chuyển hoá năng lượng của dòng điện

D Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh hay yếu của dịng điện

10 Đăït vào hai đầu đoạn mạch có U = 36 V , cường độ dòng điên qua là 4A Người ta giảm cường độ xuống còn 1,5 A bằng cách nối tiếp thêm vào mạch một điện trở R x Giá trị R x là

A Rx = 9 Ω B Rx = 24 Ω C Rx = 15 Ω D Một giá trị khác

11 Trên một bóng đèn có ghi ( 220V – 75W ) Thông tin nào dưới đây là đúng :

A Hiệu điện thế định mức là 220V

B Công suất định mức của đèn là 75W

C Khi bóng đèn sử dụng ở U = 220V thì cứ trong 1 giây dòng điện sinh ra công là 75J

D Cơng suất tiêu thụ của đèn là 75W

12 Hai bóng đèn : Đ 1 (12V -0,6 A ) ; Đ 2 (12V -0,3 A ) .Để bóng đèn trên sáng bình thường cần phải làm như thế nào ?

A Mắc hai bóng nối tiếp và đặt vào U < 12 V

B Mắc hai bóng song song và đặt vào U = 12 V

C Mắc hai bóng nối tiếp và đặt vào U = 24 V

D Mắc hai bóng song song và đặt vào U = 24 V

.13 Đặt một hiẹu địen thế U = 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 ; R 2 ghép song song Dòng điện qua mạch chính có giá trị là 1,25A Các điện trở R 1 R 2 nhận giá trị nào trong các giá trị sau , biết rằng R 1 = 2 R 2

A R1 = 72 Ω ; R2 = 36 Ω B R1 = 36 Ω ; R2 = 72 Ω

C R1 = 18 Ω ; R2 = 9 Ω D R1 = 24 Ω ; R2 = 12 Ω

14 Nam châm thử là :

Trang 2

A Một kim bằng sắt dùng để nhận biết từ trường B Một kim nam châm dùng để nhận biết vật nhiễm đi ện

C Một kim nam châm dùng để nhận biết điện trường D Một kim nam châm dùng để nhận biết từ trường

15 Quy tắc bàn tay trái dùng để:

A Xác định chiều của lực từ C Xác định chiều của đường sức từ

B Xác định chiều của dòng điện D Xác định cả ba yếu tố trên

16 Thực hành thí nghiệm như hình vẽ ta thấy cuộn dây và nam châm hút nhau Chọn câu đúng trong các câu sau

17 Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua trong các hình vẽ sau Chọn hình đúng

18 Căn cứ vào thí nghịệm Ơxtet , Hãy kỉểm tra các phát biểu sau phát biểunào đúng :

A.Dòng điện gây ra từ trường B.Các vật nhiễm điện có thể tạo ra từ trường

C.Các hạt mang điện có thể tạo ra từ trường D.Các dây dẫn có thể tạo ra từ trường

19 Trong các hình vẽ sau , hình nào chỉ đúng phương pháp cất giữ nam châm

A Kim nam châm quay theo chiều kim đồng hồ

B Kim nam châm không lệch

C Km nam châm quay ngược một góc1800

D Kim nam châm lệch một góc 900

21/ Một bàn là được sử dụng đúng hiệu điện thế định mức , trong 10 phút thì tiêu thụ một lượng điện năng là 540KJ công

suất điện của bàn là nhận giá trị nào trong các giá trị sau ?

22./ Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 12V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,9 A Hỏi nếu giảm hiệu điện thế đặt vàohai đầu dây dẫn đi 3V thì cường độ dòng điện qua dây nhận giá trị nào trong các giá trị sau ?

23/ Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 0,5 mm2 và có điện trở 8,5 Ω Hỏi dây thứ hai có điện trở bằng = 127,5Ω thì tiết diện của dây nhận giá trị nào trong các giá trị sau

A S2 = 7,5 mm2 B S2 = 5mm2 C S2 = 15mm2 D Một giá trị khác

24/ Khi mắc một bĩng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dịng điện qua đèn cĩ cường độ là 600mA Cơng suất tiêu thụ của bĩng đèn này là :

+ _

A F Bắc G Nam

B F Nam G Bắc

C Cả F& G đều là cực Bắc

D Cả F &ø G đều là cực Nam

E F G H

Trang 3

Phịng GD- ĐT Đà Lạt

Trường THCS : Nguyễn Đình Chiểu

Tên : ………Lớp ………

THI HỌC KỲ I – MƠN VẬT LÝThời gian làm bài 45 phút Ngày làm bài : ………

Chữ ký giám thị

Điểm số và Chữ ký Người chấm lần 1 Điểm số và Chữ ký Người chấm Thanh tra Số phách

PHIẾU LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ ……… Số phách

II Tự Luận :

1. Để đo công suất tiêu thụ của một bóng đèn ta dùng những dụng cụ đo nào ? Trình bày cách đo đó Vẽ sơ đồ mạchđiện ? ( 1 điểm )

2 Hai dây dẫn đồng chất tiết diện đều , dây thứ nhất có chiều dài và đường kính tiết diện đều gấp hai lần dây thứ hai

a. So sánh điện trở của hai dây ? Biết dây thứ nhất có điện trở là 30 Ω , tính điện trở dây thứ hai (1 điểm )

b Mắc song song hai dây dẫn trên vào nguồn có U = 30 V

• Tính điện trở tương đương của mạch điện ( 0,5 điểm )

• So sánh nhiệt lượng toả ra trên mỗi dây điện trở trong cùng một thời gian (0,5 điểm )

c. Muốn cho cường độ dòng điện trong mạch tăng lên 3

4 lần thì phải mắc thêm một R 3 như thế nào ? có giá trịbằng bao nhiêu ? (1 điểm )

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

Trang 4

Phòng GD- ĐT Đà Lạt

Trường THCS : Nguyễn Đình Chiểu

ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 9 M Ã S Ố Đ Ề : VL002 THỜI GIAN : 45 PHÚT ( Không kế thời gian phát đè )

I TRẮC NGHIỆM ( 6 ĐIỂM )

Câu 1 Cho hai điện trở R1 = 30Ω ; R2 = 20Ω mắc song song điện trở tương đương của đoạn mạch nhận giá trị nào trong các giátrị sau :

Câu 2 : Cho ba điện trở có giá trị lần lượt là R1 = 4 Ω ; R2 = 16 Ω ; R3 = 8 Ω mắc song song với nhau vào giửa hai điểm A & B cóhiệu điện thế là U= 16V Dòng điện qua mạch chính và qua các điện trở có giá trị trong các giá trị sau

Câu 7 : Một cái vòng bằng bạc có bán kính r = 15cm tiết diện S= 0,1mm2 và điện trở suất của bạc là

ρ= 1,6 10-8Ωm Nếu chiếc vòng bị gãy , điện trở của cái vòng nhận giá trị nào trong các giá trị sau :

Câu 8 : Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ

Hiệu điện thế giữa hai điểm A& B được giữ không đổi

và đèn sáng bình thường khi biến trở có điện trở = 0 Câu phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Đèn sáng mạnh khi dịch chuyển con chạy của biến trở về đầu M

B Đèn sáng yếu khi dịch chuyển con chạy của biến trở về đầu M

C. Đèn sáng mạnh khi dịch chuyển con chạy của biến trở về đầu N

D Đèn vẫn sáng bình thường không mạnh cũng không yếu

Câu 9: Dây điện trở của biến trở dài 726,5cm được quấn đều quanh một lõi sứ tròn có đường kính 1,5cm Số vòng dây của biến trởnày là bao nhiêu

Câu 10 : Một đoạn dây bằng đồng dài l = 240 m , tiết diện S = 0,2mm2 Biết điện trở suất của Đồng là 1,7.10-8Ωm Nếu gấp đôidây này rồi chập ở hai đầu và mắc vào hai điểm A & B có hiệu điện thế là 15,5 V Cường độ dòng điện qua mạch chính có thể làgiá trị nào trong các giá trị sau :

Trang 5

A. I = 3,03 mA C I = 0,25 A

Câu 11 : Một bĩng đèn khi sáng bình thường cĩ điện trở là 7,5 Ω

và dịng điện qua đèn khi đĩ là I = 0,6A Bĩng đèn này được mắc nối

tiếp với một biến trở vào giữa hai điểm A&B cĩ hiệu điện thế là 12V Phải

điều chỉnh con chạy của biến trở để biến trở cĩ giá trị bằng bao nhiêu để đèn sáng bình thường ?

Câu 13 : Trên vỏ máy cĩ bơm nước cĩ ghi ( 220V – 750W) Cường độ định mức của máy bơm là :

Câu 14 : Trên bĩng đèn cĩ ghi ( 220V – 100W) Con số 100W cho biết gì ?

A Cơng suất tối đa của đèn khi sử dụng

B Cơng suất định mức của đèn

C Cơng suất tối thiểu của đèn khi sử dụng

D. Cơng suất thực tế khi bĩng đèn đang sử dụng

Câu 15 : Nếu nhiệt lượng tính bằng calo thì phải dùng biểu thức nào trong các biểu thức sau ?

Câu 17 : Bằng cách nào dưới dây cĩ thể xác định được lực điện từ lên dây dẩn AB

A. Đặt dây dẫn trong từ trường của nam châm bất kỳ

B. Đặt dây dẫn song song với đường sức từ của nam châm bất kỳ

C. Đặt dây dẫn trong từ trường của nam châm và khơng song song với đường sức từ

D. Đặt dây dẫn trong từ trường của nam châm và song song với đường sức từ

Câu 18 Một đoạn dây dẫn đặt vuơng gĩc với mặt phẳng như hình vẽ

Dịng điện qua đoạn dây cĩ chiều từ trong ra ngồi Đoạn dây đặt 

trong từ trường của một nam châm NS Lực điện từ tác dụng lên

đoạn dây cĩ chiều :

A. Qua trái B Lên phía trên C Qua phải D Xuống phía dưới

Câu 19 : Trong hình vẽ sau là một nam châm và một số vịng trịn để biểu diễn bốn vị trí của

các la bàn Trong mỗi vịng trịn , mũi tên biểu diễn hướng chỉ của các kim nam châm

chỉ ra mũi tên đúng

Câu 20 : Chọn câu phát biểu không đúng trong các câu sau :

A Ống dây dẫn có dòng điện chạy qua có tác dụng như một thanh nam châm

B. Tác dụng từ của dòng điện chứng tỏ xung quanh dòng điện có từ trường

C Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt bất cứ ở vị trí nào trong từ trường cũng chịu tác dụng của lực điện trường

D Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và không song song với đường sức từ thì chịu tác dụng của lực điện từ

Câu 21 Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhịêt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động?

2 3 4 1

6 5

Trang 6

Câu 22 Một dây nhôm đồng chất tiết diện đều dài 5m có điện trở là 1Ω đựơc cắt làm hai đoạn Đoạn thứ nhất dài 3m đoạnthứ hai dài 2m Tính diện trở của mỗi doạn dây :

Ngày làm bài : ………

Chữ ký giám thị

Điểm số và Chữ ký Người chấm lần 1 Điểm số và Chữ ký Người chấm Thanh tra Số phách

PHIẾU LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ ……… số phách

II Tự Luận : 4 điểm

1.Phát biểu nơi dung định luật Jun-LenXơ ? Viết cơng thức tính ? Chú thích các đại lượng cĩ trong cơng thức ? ( 1, điểm)

2.Hai dây dẫn đồng chất tiết diện đều , dây thứ nhất dài 40 m cĩ điện trở 20Ω ( 3 điểm )

a.Tính điện trở của dây thứ hai biết dây này dài gấp 2 dây thứ nhất ( 1điểm )

b.Mắc song song hai dây trên vào nguốn cĩ hiệu điện thế khơng đổi bằng 18 V Tính :

• Điện trở tương đương của đoạn mạch và cường độ dịng điện qua mạch chính ( 0,5điểm )

• So sánh nhiệt lượng do hai dây tỏa ra trong cùng một thời gian ( 0,5điểm )

c Người ta mắc thêm một điện trở R3 vào mạch trên thì cường độ dịng điện qua mạch giảm đi một nửa Hỏi phảimắc R3 như thế nào và cĩ giá trị bằng bao nhiêu ? ( 1điểm )

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

Trang 8

Phịng GD- ĐT Đà Lạt

Trường THCS : Nguyễn Đình Chiểu

ĐỀ THI HỌC KỲ I MƠN VẬT LÝ 9 M Ã S Ố Đ Ề : VL003 THỜI GIAN : 45 PHÚT ( Khơng kế thời gian phát đè )

I TRẮC NGHIỆM ( 6 ĐIỂM )

Câu 1 Một bếp điện được mắc vào hiệu điện thế không đổi U Nhiệt lượng toả ra trong 1 giây thay đổi như thế nào nếu ta cắt đôi dây và chập lại ở hai đầu ?

Câu2 Cho dịng điện cĩ cường độ I qua hai dây dẫn cĩ điện trở R 1 và R 2 ( R 1 > R 2 ) mắc nối tíep với nhau như hình Chọn câu phát biểu đúng : A+ R1 R2 -B

A Nhiệt lượng toả ra ở R1 > ở R2 vì cường độ dịng điện như nhau , thời gian như nhau mà R1 > R 2

B Nhiệt lượng toả ra ở R2 > ở R1 vì

2

.

U t Q R

= mà R 1 > R 2 nên Q 1 < Q2

C Nhiệt lương toả ra ở hai điện trở R1 v à R2 là như nhau vì cường độ dòng điện bằng nhau do mắc nối tiếp

D Dòng điện qua R1 lớn hơn dòng điện qua R2 vì R1 > R 2

Câu 3 Một ấm điện có ghi ( 220 V – 600W ) được sử dụng ở hiệu điện thế 220V để đun nước Tính nhiệt lượng do ấm toả ra sau

10 phút ?

Câu 4 Vật liệu nào sau đây có điện trở suất nhỏ nhất ?:

A Sắt C Vônfram B Bạc D Constantan

Câu 5.Cho một mạch gồm 3 điện trở có giá trị bằøng nhau = R mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là 2 A Nếu bỏ bớt 1

điện trở thì cưòng dộ dòng điện là ( U không đổi ):

A I =1A B I =1,5 A C I = 3 A D I =2

3 A Câu 6 Trênbóng đèn có ghi ( 6V – 3W ) Điện trở định mức của đèn là

Trang 9

Câu8 Trong hình vẽ sau mô tả một nam châm nhỏ được treo bằng một sợi chỉ gần một đầu của ống dây có dòng điện I không đổi

chạy qua Điều gì sẽ xảy ra đối với kim nam châm khi đưa lõi sắt vào trong ống dây

A Dịch chuyển về phía ống dây

B Dịch chuyển về phía ống dây và quay 1800

C Dịch chuyển ra xa ống dây

D Dịch chuyển ra xa ống dây và quay 1800

Câu 9 Khi đặt một nam thẳng gần một ống dây , hiện tượng gì xảy ra : + _

A Chúng luôn hút nhau

B Chúng luôn đẩy nhau

C Không có tương tác gì vì không có dòng điện chạy qua

D Trong mọi điều kiện , chúng không bao giờ tương tác nhau

Câu10 Trên hình vẽ là một ống dây đang hút một kim nam châm Thông tin nào sau đây là đúng

C D

Câu 11 Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhịêt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động?

Câu 12: Trên bĩng đèn cĩ ghi ( 6V – 3W ) Khi đèn sáng bình thường thì dịng điện chạy qua đèn cĩ cường độ là :

Câu 17- Cho hai điện trở R1 = 10 , R 2 = 14 mắc nối tiếp vào U= 12V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là:

A I=1,2 A B I=1,4A C I=2A D.I= 0,5 A

Câu18 Dòng điện chạy qua dây dẫn AB đặt trong từ trường của nam châm có chiều như hình vẽ sau Chiều của lực điện từ tác

dụng lên dây dẫn có hướng :

B. Đi xuống cực S D Đi sang trái Câu 19 Chọn câu phát biểu không đúng trong các câu sau :

E Ống dây dẫn có dòng điện chạy qua có tác dụng như một thanh nam châm

F Tác dụng từ của dòng điện chứng tỏ xung quanh dòng điện có từ trường

G Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt bất cứ ở vị trí nào trong từ trường cũng chịu tác dụng của lực điện trường

H. Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và không song song với đường sức từ thì chịu tác dụng của lực điện từ

Câu20 Thực hành thí nghiệm như hình vẽ ta thấy cuộn dây và nam châm hút nhau Chọn câu đúng trong các câu sau

A Trong ống dây không có dòng điện

B. Trong ống dây dòng điện chạy theo chiều từ C D

C. Trong ống dây dòng điện chạy theo chiều từ D C

D. Dòng điện trong ống dây có chiều thay đổi liên tục

C Cả F& G đều là cực Bắc

D Cả F &ø G đều là cực Nam

E F G H

Trang 10

Câu 21 Cho hai điện trở R1 = 30Ω ; R2 = 20Ω mắc song song điện trở tương đương của đoạn mạch nhận giá trị :

Câu 24 : Một đoạn mạch gồm ba điện trở mắc nối tiếp vói nhau biết R1 = 5 Ω ; R2 = 7 Ω ; R3 = 18 Ω Cường độ dòng điện qua R1

là 2A Điện trở tương đương và hiệu điện thế nhận giá trị là :

Ngày làm bài : ………

Chữ ký giám thị

Điểm số và Chữ ký Người chấm lần 1 Điểm số và Chữ ký Người chấm Thanh tra Số phách

PHIẾU LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ ……… số phách

Trang 11

2.Hai dây dẫn đồng chất tiết diện đều , dây thứ nhất dài 20 m có điện trở 30Ω ( 3 điểm )

a.Tính điện trở của dây thứ hai biết dây này dài gấp 2 dây thứ nhất ( 1điểm )

b.Mắc song song hai dây trên vào nguốn có hiệu điện thế không đổi bằng 18 V Tính :

• Điện trở tương đương của đoạn mạch và cường độ dòng điện qua mạch chính (0,5 điểm )

• So sánh nhiệt lượng do hai dây tỏa ra trong cùng một thời gian (0,5 điểm )

c Người ta mắc thêm một điện trở R3 vào mạch trên thì cường độ dòng điện qua mạch giảm đi một nửa Hỏi phảimắc R3 như thế nào và có giá trị bằng bao nhiêu ? ( 1điểm )

Phòng GD- ĐT Đà Lạt

Trường THCS : Nguyễn Đình Chiểu

ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 9 M Ã S Ố Đ Ề : VL004 THỜI GIAN : 45 PHÚT ( Không kế thời gian phát đè )

Câu 3 : Một cái vòng bằng bạc có bán kính r = 15cm tiết diện S= 0,1mm2 và điện trở suất của bạc là

ρ= 1,6 10-8Ωm Nếu chiếc vòng bị gãy , điện trở của cái vòng nhận giá trị nào trong các giá trị sau :

Câu 4 : Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ

Hiệu điện thế giữa hai điểm A& B được giữ không đổi

và đèn sáng bình thường khi biến trở có điện trở = 0 Câu phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Đèn sáng mạnh khi dịch chuyển con chạy của biến trở về đầu M

B Đèn sáng yếu khi dịch chuyển con chạy của biến trở về đầu M

C Đèn sang mạnh khi dịch chuyển con chạy của biến trở về đầu N

D Đèn vẫn sáng bình thường không mạnh cũng không yếu

Trang 12

Câu 5: Dây điện trở của biến trở dài 726,5được quấn đều quanh một lõi sứ trịn cĩ đường kính 1,5cm Số vịng dây của biến trởnày là bao nhiêu

Câu 6 : Một đoạn dây bằng đồng dài l = 240 m , tiết diện S = 0,2mm2 Biết điện trở suất của Đồng là 1,7.10-8Ωm Nếu gấp đơidây này rồi chập ở hai đầu và mắc vào hai điểm A & B cĩ hiệu điện thế là 15,5 V Cường độ dịng điện qua mạch chính cĩ thể làgiá trị nào trong các giá trị sau :

Câu7 : Mắc nối tiếp R1 = 40Ω và R2 = 80Ω vào hiệu điện thế khơng đổi bằng 12V Cường dọ dịng điện qua điện trở R2 là :

Câu 8 Đểâ tiết kiện diện năng tiêu thụ trong gia đình cần phải có các biện pháp nào

A. Sử dụng các dụng điện trong thời gian cần thiết

B Lựa chọn và sử dụng các thiết bị có công suất phù hợp

C Sử dụng các dụng cụ điện có công suất cao

D. Sử sụng điện khi cần thiết

Câu 9 : Mắc một bĩng đèn cĩ ghi ( 220V – 100W ) vào hiệu điện thế 220V Biết đèn sử dụng trung bình 4 giờ một ngày Điện năng tiêu thụ của đèn trong một tháng ( 30 ngày )là

A 12kWh B 400kWh C 1440kWh D 43200kWh

Câu 10 : Một dịng điện cĩ cường độ 0,002A chạy qua điện trở R = 3000Ω trong thời gian 600 giây Nhiệt lượng do dây điện trở tỏa ra là :

Câu 11 :Một nam châm điện gồm cĩ :

B Cuộn dây cĩ lõi là một thanh thép D Cuộn dây cĩ lõi là một thanh nam châm

Câu 12 : Cho 3 điện trở R1 = 3Ω , R2 = R3 = 6Ω mắc như sau : ( R1 nt R2)// R3 Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

C Các mạt sắt được rắc lên kim nam châm

D Từ trường xuất hiện xung quanh dịng điện

Câu 16 Chiều của lực điện từ tác dụng lên một dây dãn cĩ dịng điện chạy qua đặt trong từ trường cĩ đặc điểm nào :

A Phụ thuộc vào chiều đường sức từ và khơng phụ thuộc vào chiều dịng điện

B Phụ thuộc vào chiều dịng điện và khơng phụ thuộc vào chiều đường sức từ

C Phụ thuộc cả vào chiều đường sức từ và chiều dịng điện

D Khơng phụ thuộc cả vào chiều đường sức từ và chiều dịng điện

Câu 17 : Trong hình bên S và N là hai cực của nam châm chữ U , AB là đoạn dây cĩ dịng điện chạy qua Lực từ tác dụng lên đoạndây cĩ phương , chiều như thế nào ?

A. Phương nằm ngang , chiều hướng vào trong

B Phương thẳng đứng chiều hướng lên A B

C Phương thẳng đứng chiều hướng xuống

D Phương vuơng gĩc với trang giấy , chiều hướng ra ngồi

Câu18 Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua trong các hình vẽ sau Chọn hình đúng

Trang 13

Câu 19 Trong các hình vẽ sau , hình nào chỉ đúng phương pháp cất giữ nam châm

A B

C D

Câu 20 Đặt hai dây dẫn song song gần một kim nam châm đã định hướng bắc nam ( Như hình vẽ ) Cho dòng điện chạy qua dây

dẫn có chiều và độ lớn như nhau sẽ xảy ra các trường hợp sau :

A Kim nam châm quay theo chiều kim đồng hồ

B Kim nam châm không lệch

C Km nam châm quay ngược một góc1800

D Kim nam châm lệch một góc 900

Chọn phương án đúng

Câu 21 : Cho ba điện trở cĩ giá trị lần lượt là R1 = 4 Ω ; R2 = 16 Ω ; R3 = 8 Ω mắc song song với nhau vào giửa hai điểm A & B cĩhiệu điện thế là U= 16V Dịng điện qua mạch chính và qua các điện trở cĩ giá trị là:

Câu 24 : Một đoạn mạch gồm ba điện trở mắc nối tiếp vĩi nhau biết R1 = 5 Ω ; R2 = 7 Ω ; R3 = 18 Ω Cường độ dịng điện qua R1

là 2A Điện trở tương đương và hiệu điện thế nhận giá trị là :

Ngày làm bài : ………

Chữ ký giám thị

Điểm số và Chữ ký Người chấm lần 1 Điểm số và Chữ ký Người chấm Thanh tra Số phách

PHIẾU LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ ……… số phách

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

Trang 14

c- Tìm hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 và UAB( 1 điểm

d- Nếu thay R1 bằng một đèn thì CĐDĐ trong mạch còn 1A

• Tìm điện trở của mạch lúc này? ( 0,5 điểm )

• Công suất tiêu thụ của đèn? ( 0,5 điểm )

Nhiệt lượng toả ra của đèn?( t=1h) ( 0,5 điểm )

Phịng GD- ĐT Đà Lạt

Trường THCS : Nguyễn Đình Chiểu

ĐỀ THI HỌC KỲ I năm học 2007 - 2008

MƠN CƠNG NGHỆ 9 THỜI GIAN : 45 PHÚT ( Khơng kể thời gian phát đề )

M Ã S Ố Đ Ề : CN001

I Trắc nghiệm ( 5 điểm )

1/ Câu nào đúng nhất trong các câu sau

a Để đo điện trở phải dùng ốt kế

b vơn kế được mắc nối tiếp với mạch điện cần đo

c Ampekế phải được mắc song song với mạch cần đo

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w