1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thi thử đại học môn vật lý

7 510 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử Đại Học Môn Vật Lý
Người hướng dẫn Thầy Trương Văn Thanh
Trường học Trung Tâm Luyện Thi Hồng Đức
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 314,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo Câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết môn Vật lý giúp các bạn luyện thi đại học tốt hơn

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI HỒNG ĐỨC – THẦY TRƯƠNG VĂN THANH

Đề số 2 Câu 1 Một vật cú khối lượng 2/π2 (kg) dao động điều hoà với tần số 5 (Hz) và biờn độ 5 cm Động năng

cực đại là

2

0 25

đmax

Câu 2 Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viờn bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hũa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lũ xo tỏc dụng lờn viờn bi luụn hướng

A về vị trớ cõn bằng của viờn bi B theo chiều chuyển động của viờn bi

C theo chiều õm quy ước D theo chiều dương quy ước

HD: Lực đàn hồi luôn có xu hướng chống lại sự biến dạng

Câu 3 Chọn phương ỏn SAI khi núi về dao động tắt dần chậm

A Dao động tắt dần chậm là dao động cú biờn độ và tần số giảm dần theo thời gian

B Nguyờn nhõn làm tắt dần dao động của con lắc là lực ma sỏt của mụi trường trong đú con lắc dao động

C Lực ma sỏt sinh cụng õm làm cơ năng của con lắc giảm dần

D Tuỳ theo lực ma sỏt lớn hay nhỏ mà dao động sẽ ngừng lại (tắt) nhanh hay chậm

Tần số không giảm dần

HD :

Câu 4 Chọn ý SAI trong cỏc phương ỏn sau Tia phúng xạ anpha

A làm ion hoỏ mụi trường C phúng ra với vận tốc khoảng 107 m /s

B khi đi vào tụ điện bị lệch về bản dương của tụ D đi trong khụng khớ tối đa khoảng 8 (cm)

HD: Tia anpha bị lệch về bản âm của tụ điện

Câu 5 Chọn phương ỏn SAI khi núi về phản ứng hạt nhõn

A Tổng khối lượng của cỏc hạt nhõn sau phản ứng khỏc tổng khối lượng của cỏc hạt nhõn trước phản ứng

B Cỏc hạt sinh ra, cú tổng khối lượng bộ hơn tổng khối lượng ban đầu, là phản ứng toả năng lượng

C Cỏc hạt sinh ra cú tổng khối lượng lớn hơn tổng khối lượng cỏc hạt ban đầu, là phản ứng thu năng lượng

D Phản ứng hạt nhõn tỏa hay thu năng lượng phụ thuộc vào cỏch tỏc động phản ứng

HD: Phản ứng thu hay tỏa không phụ thuộc cách tác động

Câu 6 Chọn phương ỏn SAI Trong lũ phản ứng hạt nhõn của nhà mỏy điện nguyờn tử cụng dụng của cỏc

bộ phận như sau:

A những thanh nhiờn liệu hạt nhõn làm bằng urani nguyờn chất

B chất làm chậm (nước nặng D2O) cú tỏc dụng làm nơtron nhanh thành nơtron chậm

C cỏc thanh điều chỉnh (hấp thụ nơtrụn mà khụng phõn hạch)

D phản ứng phõn hạch tỏa ra năng lượng dưới dạng động năng của cỏc mảnh hạt nhõn và cỏc hạt khỏc

HD: Các thanh nhiên liệu là U235 đ làm ã giàu

Câu 7 Cỏch tạo dũng điện xoay chiều nào sau đõy phự hợp với nguyờn tắc của mỏy phỏt điện xoay chiều?

A Cho từ trường qua khung dõy biến thiờn

B Cho khung dõy chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều

C Cho khung dõy quay đều trong một từ trường đều quanh một trục nằm song song với đường cảm ứng từ

D Làm cho từ thụng qua khung dõy biến thiờn điều hoà

HD: Từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa sẽ tạo ra suất điện động biến thiên điều hòa Câu 8 Chọn phương ỏn SAI khi núi về cấu tạo của mỏy phỏt điện xoay chiều 1 pha cú rụto là phần ứng

A Một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha luụn cú rụto và stato

B Phần cảm là bộ phận tạo ra từ trường, là cỏc nam chõm (thường là nam chõm điện)

C Phần ứng là bộ phận tạo ra dũng điện, là khung dõy hay cỏc cuộn dõy

D Bộ gúp là bộ phận đưa dũng điện ra ngoài, là hệ thống hai vành bỏn khuyờn đặt cỏch điện và hai chổi quột HD: Hệ thống hai vành khuyên

Trang 2

TRUNG TÂM LUYỆN THI HỒNG ĐỨC – THẦY TRƯƠNG VĂN THANH Câu 9 Chọn phương ỏn SAI khi núi về cấu tạo mỏy dao điện ba pha

A phần cảm luụn là rụto B phần ứng luụn là rụto

C Gồm hai phần: phần cảm, phần ứng D Gồm hai phần: rụto, stato

Máy dao điện 3 pha phần ứng luôn là stato

HD :

Câu 10 Cỏch tạo từ trường quay bằng cỏch quay đều một nam chõm chữ U quanh trục vuụng gúc với đường cảm ứng từ Chọn phương ỏn đỳng:

A từ trường giữa hai nhỏnh của nam chõm quay đều với tốc độ gúc nhỏ hơn tốc độ gúc của nam chõm

B từ trường giữa hai nhỏnh của nam chõm cũng quay đều với tốc độ gúc lớn hơn tốc độ gúc của nam chõm

C từ trường giữa hai nhỏnh của nam chõm cú hướng và độ lớn khụng thay đổi

D từ trường giữa hai nhỏnh của nú cũng quay đều với tốc độ gúc bằng tốc độ gúc của nam chõm

Tốc độ góc của từ trường bằng tốc độ góc của nam châm

HD :

Câu 11 Trong cỏc động cơ điện để nõng cao hệ số cụng suất thỡ

A ghộp nối tiếp động cơ với một tụ điện B ghộp nối tiếp động cơ với một cuộn cảm

C ghộp song song động cơ với một tụ điện D ghộp song song động cơ với một cuộn cảm

HD: Ghép song song động cơ với một tụ điện

Câu 12 Một bỏnh đà đang quay với tốc độ gúc 300 vũng/phỳt thỡ quay chậm do ma sỏt, sau 1s tốc độ gúc chỉ cũn 0,9 tốc độ gúc ban đầu Tớnh tốc độ gúc giõy thứ hai, coi ma sỏt là khụng đổi

1 0

2 0

.

ω ω γ

= +

 = +

Câu 13 Chọn phương ỏn SAI

A Quang phổ vạch phỏt xạ là quang phổ gồm những vạch màu riờng biệt nằm trờn một nền tối

B Cỏc khớ hay hơi ở ỏp suất thấp khi bị kớch thớch phỏt sỏng sẽ bức xạ quang phổ vạch phỏt xạ

C Quang quang phổ vạch của cỏc nguyờn tố khỏc nhau thỡ rất khỏc nhau

D Dựa quang phổ vạch phỏt xạ khụng xỏc định được tỉ lệ của cỏc nguyờn tố đú trong hợp chất

HD: Dựa vào quang phổ vạch phát xạ xác định được thành phần định tính và định lượng

Câu 14 Phỏt biểu nào trong cỏc phỏt biểu sau đõy về tia Rơnghen là SAI?

A Tia Rơnghen truyền được trong chõn khụng

B Tia Rơnghen cú bước súng lớn hơn bước súng tia hồng ngoại

C Tia Rơnghen cú khả năng đõm xuyờn

D Tia Rơnghen khụng bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường

Tia Hồng ngoại có bước sóng 10 xuống đến 7,6.10

HD:

Tia Rơnghen có bước sóng 10 xuống đến 10





Câu 15 Chọn phương ỏn đỳng:

A Tia tử ngoại cú thể nhỡn thấy

B Tia tử ngoại cú tần số nhỏ hơn tần số ỏnh sỏng trụng thấy

C Tia tử ngoại khụng bị nước hấp thụ

D Cỏc tia thuộc vựng tử ngoại gần cú thể đi qua thạch anh

Thạch anh hấp thụ mạnh vùng tử ngoại gần

HD :

Câu 16 Một sàn quay hỡnh trụ cú khối lượng m, bỏn kớnh R (momen quỏn tớnh I = mR2/2) Sàn bắt đầu quay nhờ một lực khụng đổi, nằm ngang, cú độ lớn F tỏc dụng vào sàn theo phương tiếp tuyến với mộp sàn Tốc

độ gúc của sàn sau khoảng thời gian Δt kể từ khi lực F tỏc dụng

2

2

mR

γ = = = ⇒ = ∆ =ω γ ∆

Trang 3

TRUNG TÂM LUYỆN THI HỒNG ĐỨC – THẦY TRƯƠNG VĂN THANH

A Bước súng ỏnh sỏng đơn sắc khụng phụ thuộc vào bản chất của mụi trường ỏnh sỏng truyền qua

B Chiết suất của mụi trường trong suốt đối với ỏnh sỏng vàng nhỏ hơn đối với ỏnh sỏng đỏ

C Chiết suất của mụi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số của súng ỏnh sỏng đơn sắc

D Cỏc súng ỏnh sỏng đơn sắc cú phương dao động trựng với phương với phương truyền ỏnh

HD Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng đơn sắc

Câu 18 Ánh sỏng từ một đốn dõy túc được chiếu qua một kớnh lọc sắc màu vàng trước khi tới 2 khe Iõng Cỏch nào sau đõy làm khoảng cỏch giữa cỏc võn giao thoa gần nhau hơn (nhỏ đi)? Sử dụng

A khe Iõng gần nhau hơn B nguồn sỏng yếu hơn

C nguồn sỏng mạnh hơn D kớnh lọc màu xanh thay cho kớnh màu vàng

HD: Để khoảng vân giảm thì bước sóng giảm

Câu 19 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về cường độ hiệu dụng và hiệu điện thế hiệu dụng?

A Cường độ hiệu dụng của dũng điện xoay chiều bằng cường độ của dũng điện khụng đổi

B Giỏ trị hiệu dụng của dũng điện đo được bằng ampe kế khung quay

C Hiệu điện thế hiệu dụng tớnh bởi giỏ trị cực đại chia cho căn hai

D Hiệu điện thế hiệu dụng khụng đo được bằng vụn kế

0

2

HD: I = I

Câu 20 Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định, trong khoảng thời gian Δt tốc độ gúc biến thiờn từ ω1 đến ω2 Gúc quay được trong khoảng thời gian Δt đú là

A Δt(ω2 - ω1) B Δt(ω2 + ω1) C 0,5.Δt(ω2 - ω1) D 0,5.Δt(ω2 + ω1)

2 1

2 1

2 2

0 5

− = ∆



Câu 21 Chọn phương ỏn sai khi núi về bổ sung năng lượng cho mạch LC

A Để bổ sung năng lượng người ta sử dụng mỏy phỏt dao động điều hoà

B Mạch dao động được nhận năng lượng trực tiếp từ dũng emitơ

C Mỏy phỏt dao động điều hoà dựng tranzito là một mạch tự dao động để sản ra dao động điện từ cao tần

D Dựng nguồn điện khụng đổi cung cấp năng lượng cho mạch thụng qua trandito.

HD: Mạch dao động được nhận năng lượng trực tiếp từ dòng côlectơ

Câu 22 Chọn phương ỏn SAI

A Khi cho chựm sỏng trắng đi qua ống thủy tinh cú khớ hiđrụ nung núng vào mỏy quang phổ thỡ trờn quang phổ của ỏnh sỏng trắng mất đi một số

B Cỏc ỏnh sỏng cú bước súng khỏc nhau bị mụi trường hấp thụ nhiều, ớt khỏc nhau

C Một mụi trường hấp thụ ỏnh sỏng cú tớnh chọn lọc thỡ hệ số hấp thụ của mụi trường phụ thuộc vào bước súng ỏnh sỏng

D Một mụi trường hấp thụ ỏnh sỏng cú tớnh chọn lọc thỡ hệ số hấp thụ của mụi trường khụng phụ thuộc vào bước súng ỏnh sỏng

Môi trường hấp thụ ánh sáng chọn lọc thì hệ số hấp thụ của môi trường phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng

HD :

Câu 23 Nếu ỏnh sỏng kớch thớch là ỏnh sỏng màu lam thỡ ỏnh sỏng huỳnh quang khụng thể là ỏnh sỏng nào dưới đõy?

HD: ánh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước sóng ánh sáng kích thích

Câu 24 Sự phỏt xạ cảm ứng là gỡ?

A Đú là sự phỏt ra phụtụn bởi một nguyờn tử

B Đú là sự phỏt xạ của một số nguyờn tử ở trạng thỏi kớch thớch dưới tỏc dụng của một điện từ trường cú cựng tần số

C Đú là sự phỏt xạ đồng thời của hai nguyờn tử cú tương tỏc lẫn nhau

D Đú là sự phỏt xạ của một nguyờn tử ở trạng thỏi kớch thớch, nếu hấp thụ thờm một phụtụn cú cựng tần số

Trang 4

TRUNG TÂM LUYỆN THI HỒNG ĐỨC – THẦY TRƯƠNG VĂN THANH HD: Một nguyên tử ở trạng thái kích thích mà gặp một phôtôn đúng bằng hiệu hai

mức năng lượng thì nó sẽ bức xạ cảm ứng

Câu 25 Xột nguyờn tử Hiđrụ theo quang điểm của Bo thỡ thời gian tồn tại ở trạng thỏi kớch thớch vào cỡ

8

HD: Thời gian ở trạng thái kích thích cỡ 10 s

Câu 26 Với cựng một cường độ õm tai người nghe thớnh nhất với õm cú tần số

A Từ 10000Hz đến 20000 Hz B Từ 200 Hz đến dưới 1000 Hz

16

1000

Tai người nghe được âm có tần số từ đến 20000

HD: Tai người nghe thính nhất âm có tần số từ đến 5000

Âm người phát ra có tần số từ 200 đến 1000

Câu 27 Mạch dao động LC lớ tưởng, tụ cú điện dung 200 (pF) Năng lượng điện từ trong mạch là 1,44 pJ Xỏc định hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ

2 0 0

2 120 2

C

Câu 28 Vật chuyển động phải cú tốc độ bao nhiờu để người quan sỏt đứng ở hệ qui chiếu gắn với Trỏi Đất thấy chiều dài của nú giảm đi 25% Coi tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.108 (m/s)

2 0

2 0

Câu 29 Hạt mờzụn trong cỏc tia vũ trụ chuyển động với tốc độ bằng 0,98 lần tốc độ ỏnh sỏng (cú thời gian sống ∆t0 = 2,2 às) Tớnh khoảng thời gian theo đồng hồ người quan sỏt đứng trờn trỏi đất ứng với khoảng “thời gian sống” của hạt mờzụn

0 2 2

:

1

t

v c

∆ =

Câu 30 Tỡm động lượng của một photon cú năng lượng 12 MeV

2 2 4 2 2

0

E

c

Câu 31 Súng dừng trờn một sợi dõy đàn hồi rất dài Hai điểm A và B trờn dõy cỏch nhau 1 m Điểm A là nỳt cũn B là bụng Biết tần số súng khoảng từ 320 (Hz) đến 480 (Hz) Tốc truyền súng là 320 (m/s) Tần số súng là

v

f

HD :

λ

Câu 32 Tại hai điểm A và B trờn mặt chất lỏng cú hai nguồn phỏt súng: uA = 4.cosωt (cm) và uA = 2.cos(ωt + π/3) (cm), coi biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Tớnh biờn độ súng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB

1

1 2

2 2

1 2 2

2

2

2

M

M M

HD :

d

π

λ

π

λ

ữ 

Trang 5

TRUNG TÂM LUYỆN THI HỒNG ĐỨC – THẦY TRƯƠNG VĂN THANH C©u 33 Âm cơ bản của một chiếc đàn gita có chu kì 2 (ms) Trong các tần số sau đây tần số nào không phải là hoạ âm của đàn đó

1

T

C©u 34 Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 0,5√3sin(10t) cm; x2 = sin(10t + π/2) cm; x3 = sin(10t + 5π/6) cm (t đo bằng giây) Vận tốc cực đại của vật là:

1 2 3

HD :

ω

C©u 35 Một con lắc đơn dây treo có chiều dài 0,5 m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 (m/s2) Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là

0 7 2

Hai lÇn liªn tiÕp vËt qua vÞ trÝ c©n b»ng lµ nöa chu k×: T l

g

π

C©u 36 Một chùm bức xạ đơn có công suất P chiếu vào bề mặt catốt của một tế bào

quang điện, ta thu được đường đặc trưng vôn-ampe như hình vẽ Kim loại làm catốt có công

thoát 2,2625 (eV) Biết cứ 100 phôtôn đập vào catốt thì có 1 electrôn bứt ra Dựa vào số liệu

của đồ thị bên để tính công suất P

6

2 16

0 003

6 43 10

bh

ε

ε

+

C©u 37 Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, có một vạch quang phổ có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,37 µm đến 0,39 µm Hỏi vạch đó thuộc dãy nào?

1 1

2 1

2 2

3 2

0 09

0 12

0 36

0 65

Lmin n

Lmax

B min n

B max

hc

E hc

hc

HD :

hc

E hc

hc

C©u 38 Đặt một hiệu điện thế không đổi 20000 (V) vào hai cực của một ống Rơnghen (bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra khỏi catốt) Tính tần số cực đại của tia Rơnghen mà ống đó có thể phát ra

A 2,8.1018 (Hz) B 3,8.1018 (Hz) C 4,8.1018 (Hz) D 1,8.1018 (Hz)

18

4 8 10

max

C©u 39 Xác định năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U234 Biết khối lượng các hạt theo đơn vị u là:

mu = 234,041u; mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1uc2 = 931 (MeV)

7 4 234

W

A

Trang 6

TRUNG TÂM LUYỆN THI HỒNG ĐỨC – THẦY TRƯƠNG VĂN THANH C©u 40 Trái Đất được xem là khối đồng chất có bán kính R = 6400 km, khối lượng m = 6.1024 kg và chu kì

tự quay 24h.Momen quán tính của Trái Đất tính theo công thức 0,4.mR2 Động năng của Trái Đất trong chuyển động tự quay là

A 0,54.1029 J B 2,6.1029 J C 1,54.1029 J D 26.1029 J

2

®

T

π

  C©u 41 Tìm hiệu điện thế tăng tốc U mà prôtôn vượt qua để cho kích thước của nó trong hệ qui chiếu gắn với Trái Đất giảm đi hai lần Cho khối lượng của proton khi đứng yên là 1,67.10-27 kg Biết điện tích của proton +1,6.10-19 (C) và tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 (m/s)

2

2 2

0

0 2

1

1

2

m c

v

l v

l l

c



C©u 42 Một con lắc lò xo gồm lò xo vật nặng có khối lượng √2 (kg) dao động điều hoà với vận tốc cực đại

60 (cm/s) Tại vị trí có toạ độ 3√2 (cm/s) thế năng bằng động năng Tính độ cứng của lò xo

2

100 2

ax

W W W

m

ω



C©u 43 Cho biết khối lượng của êlectron và của pôzitôn đều bằng 0,511 (MeV/c2) Trong quá trình va chạm trực diện giữa một êlectron và một pozitôn, có sự huỷ cặp tạo thành hai phôtôn có năng lượng đều bằng 2,0MeV chuyển động theo hai chiều ngược nhau Tính động năng của hai hạt trước khi va chạm

1 2

HD :



r

C©u 44 Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm 2 (µH), một tụ điện có điện dung biến thiên Máy chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57 m đến 753 m Hỏi tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng nào?

A 0,4 nF - 90 nF B 0,45 nF - 90 nF C 0,45 nF - 80 nF D 0,4 nF - 80 nF

8

C©u 45 Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5/π (H), một hiệu điện thế xoay chiều ổn định Khi hiệu điện thế trị tức thời -60√6 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là -√2 (A) và khi hiệu điện thế trị tức thời 60√2 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là √6 (A) Tính tần số dòng điện

2 2

2 2

0 0

2 21600

1

2 2

1 2

os

os

ω

π π

ω

=

=

C©u 46 Trong mạch dao động tụ điện được cấp một năng lượng 1 (µJ) từ nguồn điện một chiều có suất điện động 4 V Cứ sau những khoảng thời gian như nhau 0,5 (µs) thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau Xác định độ tự cảm của cuộn dây

A 16/π2 (µH) B 32/π2 (µH) C 4/π2 (µH) D 8/π2 (µH)

Trang 7

TRUNG TÂM LUYỆN THI HỒNG ĐỨC – THẦY TRƯƠNG VĂN THANH

2

0 0

6

2

2

8

0 5 10

HD :

π





C©u 47 Tìm năng lượng của một photon có động lượng bằng động lượng của một electron có động năng 3 MeV Biết khối lượng của electron 0,511 MeV/c2

2 2 4 2 2

2

2 0

2 2 4 2 2 0

3 47

d

§èi víi e :

§èi víi photon :

C©u 48 Ban đầu có một mẫu Po210 nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ α và chuyển thành hạt nhân chì Pb206 bền với chu kì bán rã 138 ngày Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ

số giữa khối lượng của Pb và Po có trong mẫu là 0,4

0 0

210

ngµy

Pb

t

t

t Po

Po

A

N

N

N

λ

λ λ

C©u 49 Dùng proton có động năng 5,45 (MeV) bắn phá hạt nhân Be9 đứng yên tạo ra hai hạt nhân mới là hạt nhân Li6 hạt nhân X Biết động năng của hạt X là 5,06 MeV Cho khối lượng của các hạt nhân: mBe = 9,01219u; mP = 1,0073u; mLi = 6,01513u; mX = 4,0015u; 1uc2 = 931 (MeV) Tính động năng của hạt nhân Li

2 66266

3 1

HD :



C©u 50 Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trên màn thu được hai

hệ vân giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm) Tại hai điểm gần nhau nhất trên màn là M

và N thì các vân tối của hai bức xạ trùng nhau Tính MN

1

1

= ⇒ 

Ngày đăng: 10/10/2012, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w