1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE TH CUOI KI II , LOP 4 TTB

6 354 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Chi tiết nào diễn tả sự thay đổi mùa liên tục trong một ngày ở Sa Pa?. - GV kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng HS qua các bài tập đọc sau bằng cách bắt thăm đọc.. 1 / Hướng dẫn

Trang 1

Trường: Tiểu học Thị Trấn châu thành B Thứ ……….ngày …… tháng 04 năm 2016

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: 1 Chữ số 7 trong số : 357 428 chỉ: A 7 B 70 C 700 D 7 000 2 Phân số :3 5 bằng phân số nào dưới đây ? A 6 15 B 6 10 C 15 20 D 18 25 3 Phân số nào nhỏ hơn 1 : A 4 4 B 6 5 C 55 D 4 5 4 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 57 m 2 5 cm 2 =…………cm 2 là: A 5705 B 57005 C 570005 D 575000 5 Số trung bình cộng của các số: 156 ; 253 ; 320 là : A 243 B 234 C 173 D 220 II/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1 Tính : (2 điểm) 1) 34 + 129 = 2) 1 - 4 7 = 3) 5 9 x 4 7 = 4) 13 10 : 4 5 = Bài 2: (2 điểm) Hiệu của hai số là 84 , Số lớn gấp 8 lần số bé Tìm hai số đĩ Giải

Trang 2

Bài 3: (3 điểm)

Tính diện tích của mảnh đất đó ?

Giải

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM THI MÔN TOÁN LỚP 4 Cuối kì II - NĂM HỌC : 2015 - 2016

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Mỗi lần khoanh đúng ở mỗi bài 1, 2, 3, 4 được 0,5 điểm , riêng bài 5 được 1 điểm Kết quả:

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1 Tính : (2 điểm)

Tính đúng ở mỗi bài đúng được 0,5 điểm

20

Bài 2: Giải toán (2 điểm)

Giải

Hiệu số phần bằng nhau

8 - 1 = 7 (Phần ) (0,5 đ)

Số bé là

( 84: 3 ) x 1 = 12 (0,5 đ)

Số bé là

84 + 12 = 96 (0,5 đ) Đáp số : Số bé : 96

Số lớn : 12 (0,5 đ)

Bài 3: (3 điểm)

Tổng số phần bằng nhau là : ( 0,25 điểm )

Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là ( 0,25 điểm )

Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là ( 0,25 điểm )

Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là ( 0,25 điểm )

-

Trang 4

Trường: Tiểu học Thị Trấn châu thành B Thứ ……….ngày …… tháng 04 năm 2016

Đọc thầm bài : Đường đi Sa Pa ( Sgk 102 ) sau đó đánh dấu x vào ô trống trước ý trả

lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau :

Câu 1: Bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp ở Sa Pa được miêu tả bằng những chi tiết nào ?

Câu 2: Cảnh phố huyện được miêu tả bằng những hình ảnh nào ?

bềnh huyền ảo

áo sặc sỡ đang chơi đùa trước cửa hàng

Câu 3: Chi tiết nào diễn tả sự thay đổi mùa liên tục trong một ngày ở Sa Pa?

mận

Câu 4: Vì sao tác giả gọi Sa Pa là “ món quà tặng kỳ diệu ” của thiên nhiên ?

c Vì người dân Sa Pa đang cải tạo thiên nhiên

Câu 5: Những hoạt động nào được gọi là du lịch?

Câu 6:Thám hiểm là gì?

Câu 7: Trạng ngữ trong câu “ Buổi chiều, xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ ” chỉ :

Câu 8: Chuyển câu kể “ Nam chăm chỉ ” Thành câu cảm

Trang 5

ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI KÌ II – LỚP 4 NĂM HỌC : 2015 - 2016

Ngày kiểm tra :

MÔN: TIẾNG VIỆT

I Đọc ( phần đọc thành tiếng ) : 6 điểm

- GV kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng HS qua các bài tập đọc sau bằng cách bắt thăm đọc

1 Đường đi Sa Pa SGK TV tập II (trang 102)

2 Ăng-co Vát SGK TV tập II (trang 123)

3 Con chuồn chuồn nước SGK TV tập II (trang 127)

- Nội dung kiểm tra: HS đọc một đoạn văn khoảng 90 - 100 chữ / phút, sau đó trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài đọc do GV nêu

1 / Hướng dẫn đánh giá cho điểm phần đọc thành tiếng GV dựa vào những yêu cầu sau: ( 6 điểm )

- Đọc đúng tiếng đúng từ (2 điểm).

+ Đọc sai dưới 2 tiếng : 1, 5 điểm , đọc sai từ 2 – 4 tiếng 1 điểm ; đọc sai từ 5 – 7 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai từ 8 tiếng trở lên: 0 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 dấu câu )

(1 điểm )

+ Không ngắt nghỉ hơi đúng từ 2 – 4 dấu câu: 0, 5 diểm;

+ Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên: 0 điểm

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 1 phút ): (1 điểm )

+ Đọc từ trên 1 – 2 phút: 0, 5 điểm;

+ Đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm khá lâu: 0 điểm

- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: (2 điểm).

2 / Hướng dẫn đánh giá cho điểm phần ( Đọc thầm và làm bài tập ) :( 4 điểm )

- GV yêu cầu HS mở SGK lớp 4 tập II , đọc thầm bài tập đọc rồi khoanh tròn vào chữ cái trước dòng có ý trả lời đúng với câu hỏi nêu ra , mỗi câu hỏi trả lời đúng được 0,5 điểm

Câu 1: ý c

Câu 2: ý b

Câu 3: ý c

Câu 4: ý b

Câu 5: ý b

Câu 6: ý c

Câu 7: ý a

Câu 8: ý c

II Bài kiểm tra viết: ( 10 điểm ) Kiểm tra cuối kì II Năm học 2011 – 2012 – Lớp 4 1/ Chính tả ( 5 điểm )

- Bài viết : Ăng – co Vát ( SGK TV 4 Tập II trang 123 )

- Viết từ : “ Toàn bộ khu đền … các ngách ”

- Viết trong khoảng thời gian 20 phút

Trang 6

* Hướng dẫn đánh giá cho điểm:

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai lẫn phụ âm dầu, hoặc vần thanh ; không viết hoa đúng quy định trừ 0, 5 điểm / lỗi

Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng sai về độ cao , khoảng cách, kiểu chữ … Hoặc trình bày bẫn bị trừ 0,5 điểm toàn bài

2/ Tập làm văn:

Đề bài: Tả một con vật nuôi trong nhà mà em thích.

*Cách đánh giá cho điểm:

- Đảm bảo các yêu cầu sau được ( 5 điểm ) :

Học sinh tả được một con vật nuôi mà mình yêu thích đủ 3 phần : Mở bài, thân bài và kết bài Bài tả từ bao quát đến chi tiết đủ các bộ phận, hoạt động, tình cảm với con người của con vật … Câu văn mạch lạc, dùng từ đặt câu đúng ngữ pháp, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

- Mở bài: ( 1 điểm ) Giới thiệu về con vật định tả

- Thân bài: ( 3 điểm )

- Tả đầy đủ các bộ phận của con vật

- Tả hoạt động của con vật

- Tình cảm của con vật đối với con người

- Kết bài : ( 1 điểm ) Nêu được cảm nghĩ đối với con vật đã tả

- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, giáo viên có thể cho các mức điểm phù hợp /

Ngày đăng: 07/02/2017, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w