1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Mạng viễn thông

103 586 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạng viễn thông
Thể loại tiểu luận
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về mạng viễn thông

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

Ch ươ ng 1: T ng Quan V M ng Vi n Thông ổ ề ạ ễ 4

1.1, Các khái ni m c b n trong lĩnh v c vi n thông ệ ơ ả ự ễ 4

1.2,Các thành ph n c b n c a m ng vi n thông ầ ơ ả ủ ạ ễ 7

1.3, Mô hình các d ch v vi n thông ị ụ ễ 8

d) D ch v truy n thông đa ph ị ụ ề ươ ng ti n ệ 12

Ch ươ ng 2, M ng L ạ ướ i Truy n Thông Công C ng ề ộ 14

2.1 Khái ni n, phân lo i và đi u ki n k t c u ệ ạ ề ệ ế ấ 14

2.1.1, Khái ni m ệ 14

2.1.2, Phân lo i m ng l ạ ạ ướ i truy n thông và đi u ki n k t c u ề ề ệ ế ấ 14

2.2, M ng chuy n m ch và đi n tho i ạ ể ạ ệ ạ 15

Ch ươ ng 3 18

Các k ho ch c b n xây d ng m ng vi n thông ế ạ ơ ả ự ạ ễ 18

3.1, Gi i thi u chung ớ ệ 18

3.2, Trình t th c hi n quá trình l p k ho ch ự ự ệ ậ ế ạ 19

3.2.1, Xác đ nh m c tiêu xây d ng m ng ị ụ ự ạ 20

3.2.2 L p k ho ch dài h n ậ ế ạ ạ 22

3.2.3 K ho ch trung h n ế ạ ạ 22

3.2.4 D báo nhu c u ự ầ 23

3.3 D báo nhu c u ự ầ 24

3.3.1 Khái ni m ệ 24

3.3.2 Tăng tr ưở ng nhu c u ầ 25

3.3.3 Các b ướ c xác đ nh nhu c u ị ầ 26

3.3.4 Các ph ươ ng pháp xác đ nh nhu c u ị ầ 28

3.4 D báo l u l ự ư ượ ng 30

3.4.1 Khái ni m ệ 30

3.4.2 Các b ướ c xác đ nh l u l ị ư ượ ng 30

3.4.3 Các ph ươ ng pháp xác đ nh d báo l u l ị ự ư ượ ng 31

3.5 K HO CH ĐÁNH S Ế Ạ Ố 35

3.5.1 Gi i thi u ớ ệ 35

3.5.2 Các h th ng đánh s ệ ố ố 35

3.5.3 C u t o s ấ ạ ố 36

3.5.4 Các th t c cho vi c l p k ho ch đánh s ủ ụ ệ ậ ế ạ ố 37

3.6 K HO CH Đ NH TUY N Ế Ạ Ị Ế 40

3.6.1 Gi i thi u ớ ệ 40

3.6.2 Các ph ươ ng pháp đ nh tuy n ị ế 40

3.7 K HO CH TÍNH C Ế Ạ ƯỚ C 41

3.7.1 Gi i thi u chung ớ ệ 41

3.7.2 Các tiêu chí cho vi c tính c ệ ướ c 42

3.7.3 Các h th ng tính c ệ ố ướ c 43

3.8 K HO CH BÁO HI U Ế Ạ Ệ 46

Trang 2

3.8.1 Gi i thi u ớ ệ 46

3.8.2 Phân lo i báo hi u ạ ệ 46

3.9 K HO CH Đ NG B Ế Ạ Ồ Ộ 48

3.9.1.Gi i thi u chung ớ ệ 48

3.9.2 Các ph ươ ng th c đ ng b m ng ứ ồ ộ ạ 48

3.9.4 M ng đ ng b Vi t Nam ạ ồ ộ ệ 52

3.10 K ho ch ch t l ế ạ ấ ượ ng thông tin 53

3.10.1 Ch t l ấ ượ ng chuy n m ch ể ạ 53

3.10.2 Ch t l ấ ượ ng truy n d n ề ẫ 53

3.10.3 Đ n đ nh ộ ổ ị 54

Ch ươ ng 4, Quy ho ch m ng vi n thông ạ ạ ễ 55

4.1 Quy ho ch v trí t ng đài ạ ị ổ 55

4.1.1.Gi i thi u ớ ệ 55

4.1.2 Ph ươ ng pháp qui ho ch v trí t ng đài ạ ị ổ 55

4.1.3 Chi phí thi t b ế ị 57

4.2 Quy ho ch m ng truy n d n ạ ạ ề ẫ 58

4.2.1 Gi i thi u ớ ệ 58

4.2.2 C u hình m ng truy n d n ấ ạ ề ẫ 59

4.2.3 Các d ng c b n c a truy n d n ạ ơ ả ủ ề ẫ 61

4.2.5 Ví d c u hình m ng truy n d n ụ ấ ạ ề ẫ 62

4.2.6 Đ NH TUY N Ị Ế 62

4.2.6 T O NHÓM KÊNH Ạ 64

4.3 Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i thuê bao 64

CH ƯƠ NG 5, QU N LÝ M NG VI N THÔNG Ả Ạ Ễ 65

5.1 T m quan tr ng c a công tác qu n lý m ng vi n thông ầ ọ ủ ả ạ ễ 65

5.2 M ng qu n lý m ng vi n thông TMN ạ ả ạ ễ 65

5.2.1 Gi i thi u v TMN ớ ệ ề 65

5.2.2 Các ch c năng qu n lý c a TMN ứ ả ủ 66

CH ƯƠ NG 6, M NG ĐA D CH V TÍCH H P S ISDN Ạ Ị Ụ Ợ Ố

73

6.1 Đ c đi m c a m ng vi n thông khi ch a có ISDN ặ ể ủ ạ ễ ư 73

6.2 Khái ni m v ISDN ệ ề 73

6.2.1 ISDN 73

6.2.2 M c đích c a ISDN ụ ủ 73

CH ƯƠ NG 7, M NG TH H M I NGN Ạ Ế Ệ Ớ 77

7.1 S ra đ i c a NGN ự ờ ủ 77

7.2 C u trúc m ng ấ ạ 80

7.2.1 Mô hình phân l p ch c năng c a m ng NGN ớ ứ ủ ạ 81

7.2.2 Phân tích 82

7.3 D ch v tri n khai trong NGN ị ụ ể 89

7.3.2 Nhu c u NGN đ i v i các nhà cung c p d ch v ầ ố ớ ấ ị ụ 90

Trang 3

7.3.3 Yêu c u c a khách hàng ầ ủ 92 7.3.4 D ch v NGN ị ụ 92

Trang 4

Ch ươ ng 1: T ng Quan V M ng Vi n Thông ổ ề ạ ễ

1.1, Các khái ni m c b n trong lĩnh v c vi n thông ệ ơ ả ự ễ

G n đây, máy tính phát tri n nhanh, kh năng làm vi c nhanh và giá thành gi mầ ể ả ệ ả

đ n n i chúng ng d ng kh p m i n i trên th gi i và xâm nh p vào m i lĩnh v c.ế ỗ ứ ụ ắ ọ ơ ế ớ ậ ọ ự

Do s đa d ng và tinh vi c a máy tính và s phát tri n nhanh c a các tr m làm vi c,ự ạ ủ ự ể ủ ạ ệ nhu c u v m ng vi n thông truy n t i thông tin không ng ng phát tri n Các m ngầ ề ạ ễ ề ả ừ ể ạ này kh năng cung c p các đả ấ ường truy n thông đ chuy n các s li u trong lĩnh v cề ể ể ố ệ ự công ngh , khoa h c k thu t và đ m b o đáp ng các lo i ng d ng phong phúệ ọ ỹ ậ ả ả ứ ạ ứ ụkhác nhau t gi i trí cho t i các công vi c ph c t p Các m ng này còn có kh năngừ ả ớ ệ ứ ạ ạ ảtruy n t i thông tin v i t c đ khác nhau t vài ký t trong m t giây t i hàng Gbit/s.ề ả ớ ố ộ ừ ự ộ ớTheo m t nghĩa r ng h n, các m ng này cung c p ch c năng truy n t i thông tin m tộ ộ ơ ạ ấ ứ ề ả ộ cách linh ho t Thông tin truy n t i v i t c đ khác nhau, đ an toàn và đ tin c yạ ề ả ớ ố ộ ộ ộ ậ cao Đi m này khác xa so v i kh năng c a m ng đi n tho i để ớ ả ủ ạ ệ ạ ược hình thành để truy n t i tín hi u ti ng nói v i t c đ c đ nh 64Kbit/s, đ an toàn và tin c y khôngề ả ệ ế ớ ố ộ ố ị ộ ậ

đ ng b Đi m quan tr ng đây là các thi t b trên m ng vi n thông cùng có s thoồ ộ ể ọ ở ế ị ạ ễ ự ả thu n v vi c trình bày thông tin dậ ề ệ ướ ại d ng s và các th t c trên các đố ủ ụ ường truy n.ề

T t c các quy ấ ả ước, tho thu n và các quy t c nh m xác đ nh thông tin s trao đ iả ậ ắ ằ ị ố ổ

v i nhau g i là các giao th c thông tin ớ ọ ứ (communication protocol) S k t h pự ế ợ (marriage) gi a hai công ngh hàng đ u vi n thông và máy tính là m t thách th c m iữ ệ ầ ễ ộ ứ ớ cho các nhà khoa h c, k s và các nhà thi t k ọ ỹ ư ế ế

Truy n thông là vi c truy n thông tin t m t đi m t i m t đi m khác, g m cóề ệ ề ừ ộ ể ớ ộ ể ồtruy n thông c h c (b u chính) và truy n thông đi n (vi n thông) b i vì nó phátề ơ ọ ư ề ệ ễ ởtri n t ể ừ d ng c h c (máy móc) sang d ng đi n/quang và ngày càng s d ngạ ơ ọ ạ ệ ử ụ

nh ng h th ng ữ ệ ố đi n/quang ph c t p h n.ệ ứ ạ ơ

Trang 5

Vi n thông chi m ph n ch đ o trong ễ ế ầ ủ ạ truy n thông.ề

Vi n thông (ễ Telecommunication) là quá trình trao đ i các thông tin các d ngổ ở ạ khác nhau (ti ng nói, hình nh, d li u ) v i c ly xa nh vào các h th ng truy nế ả ữ ệ ớ ự ờ ệ ố ề

d n đi n t (truy n d n cáp kim lo i, cáp quang, vi ba, v tinh) ẫ ệ ừ ề ẫ ạ ệ

M ng vi n thông ạ ễ (Telecommunications Network) là t p h p các thi t bậ ợ ế ị (Devices), các k thu t (Mechanisms) và các th t c (Procedures) đ các thi t b k tỹ ậ ủ ụ ể ế ị ế

cu i c a khách hàng có th truy nh p vào m ng và trao đ i thông tin h u ích Các yêuố ủ ể ậ ạ ổ ữ

c u đ t ra cho m ng vi n thông là ph i có kh năng cung c p các đầ ặ ạ ễ ả ả ấ ường truy n t cề ố

đ khác nhau, linh ho t, có đ tin c y cao đáp ng các lo i hình d ch v khác nhau.ộ ạ ộ ậ ứ ạ ị ụ

M ng v t lý & M ng logic (ạ ậ ạ physical and logical networks)

M ng v t lý ạ ậ bao g m các h th ng truy n d n, chuy n m ch nh : m ng cáp n iồ ệ ố ề ẫ ể ạ ư ạ ộ

h t, m ng vi ba s , m ng SDH, m ng thông tin v tinh, m ng lạ ạ ố ạ ạ ệ ạ ưới các t ng đài Cácổ

h th ng đệ ố ược thi t l p nh m t o ra các đế ậ ằ ạ ường d n tín hi u gi a các đ a ch thôngẫ ệ ữ ị ỉqua các nút m ng M ng v t lý đóng vai trò là c s h t ng c a vi n thông, nó ph cạ ạ ậ ơ ở ạ ầ ủ ễ ụ

v chung cho liên l c đi n tho i, truy n thông d li u và các d ch v băng r ng khác.ụ ạ ệ ạ ề ữ ệ ị ụ ộ

Các

m ng ạ riêng

VI N Ễ THÔNG

Hai h ướ ng

Truy n thông đ n ề ơ

h ướ ng

CƠ KHÍ

Trang 6

Trên c s h t ng đó các ơ ở ạ ầ m ng logic ạ đượ ạc t o ra nh m cung c p các d ch vằ ấ ị ụ

vi n thông tho mãn nhu c u c a xã h i M ng đi n tho i, m ng TELEX, m ngễ ả ầ ủ ộ ạ ệ ạ ạ ạ Radio truy n thanh là các m ng logic truy n th ng Ngày nay, ngoài các m ng trênề ạ ề ố ạcòn có có thêm các m ng khác có th cùng t n t i trong m t khu v c, nh là m ngạ ể ồ ạ ộ ự ư ạ

đi n tho i công c ng (PSTN), m ng d li u chuy n gói công c ng (PSPDN), m ngệ ạ ộ ạ ữ ệ ể ộ ạ

nh n tin (Paging network), m ng đi n tho i di đ ng, m ng máy tính toàn c uắ ạ ệ ạ ộ ạ ầ (INTERNET), m ng s đa d ch v tích h p (ISDN) vv Các m ng trên đã cung c pạ ố ị ụ ợ ạ ấ hàng lo t d ch v vi n thông tho mãn nhu c u c a khách hàng.ạ ị ụ ễ ả ầ ủ

H th ng truy n thông (ệ ố ề Communication System): là các h th ng làm nhi m vệ ố ệ ụ

x lý và phân ph i thông tin t m t v trí này đ n m t v trí khác và còn g i là hử ố ừ ộ ị ế ộ ị ọ ệ

th ng thông tin M t h th ng thông tin bao g m các thành ph n sau: b mã hoá, bố ộ ệ ố ồ ầ ộ ộ phát, môi trường truy n d n, b thu, b gi i mã.ề ẫ ộ ộ ả

Hình 1.2: Mô hình h th ng truy n th ng ệ ố ề ố

Trong h th ng truy n thông chúng ta c n quan tâm: khuôn d ng thông tin, t c đệ ố ề ầ ạ ố ộ truy n d n, c ly truy n d n, môi trề ẫ ự ề ẫ ường truy n d n, k thu t đi u ch , th t cề ẫ ỹ ậ ề ế ủ ụ phát hi n và s a l i ệ ử ỗ

Các phương th c truy n tín hi u trong h th ng truy n thông:ứ ề ệ ệ ố ề

- Đ n công (ơ Simplex): Thông tin ch truy n trên m t hỉ ề ộ ướng, b thu không th traoộ ể

đ i thông tin v i phía phát ổ ớ

- Bán song công (Half- Duplex): Thông tin truy n trên hai hề ướng nh ng khôngưcùng th i đi m.ờ ể

- Song công (Full-Duplex): Thông tin truy n trên hai hề ướng đ ng th i ồ ờ

B mã hóa ộ Bộ

phát

Môi tr ườ ng truy n d n ề ẫ

Bộ thu

B ộ gi i ả mã

Trang 7

1.2,Các thành ph n c b n c a m ng vi n thông ầ ơ ả ủ ạ ễ

Mô hình t ng quát c a các h th ng vi n thôn ổ ủ ệ ố ễ g

a Gi i thi u chung v m ng vi n thông ớ ệ ề ạ ễ

Khi xét trên quan đi m ph n c ng, m ng vi n thông bao g m các thi t b đ uể ầ ứ ạ ễ ồ ế ị ầ

cu i, thi t b chuy n m ch và thi t b truy n d n.ố ế ị ể ạ ế ị ề ẫ

b Thi t b đ u cu i ế ị ầ ố

Thi t b đ u cu i là các trang thi t b c a ngế ị ầ ố ế ị ủ ườ ử ụi s d ng đ giao ti p v iể ế ớ

m ng cung c p d ch v Hi n nay có nhi u ch ng lo i thi t b đ u cu i c a nhi uạ ấ ị ụ ệ ề ủ ạ ế ị ầ ố ủ ề hãng khác nhau tùy thu c vào t ng d ch v (ví d nh máy đi n tho i, máy fax, máyộ ừ ị ụ ụ ư ệ ạtính cá nhân ) Thi t b đ u cu i th c hi n ch c năng chuy n đ i thông tin c n traoế ị ầ ố ự ệ ứ ể ổ ầ

đ i thành các tín hi u đi n và ngổ ệ ệ ượ ạc l i

c Thi t b chuy n m ch ế ị ể ạ

Thi t b chuy n m ch là các nút c a m ng vi n thông có ch c năng thi t l pế ị ể ạ ủ ạ ễ ứ ế ậ

đường truy n gi a các các thuê bao (đ u cu i) Trong m ng đi n tho i, thi t bề ữ ầ ố ạ ệ ạ ế ị chuy n m ch là các t ng đài đi n tho i ể ạ ổ ệ ạ

Tuỳ theo v trí c a t ng đài trên m ng, ngị ủ ổ ạ ười ta chia thành t ng đài chuy nổ ể

ti p qu c t , t ng đài chuy n ti p liên vùng và t ng đài n i h t.ế ố ế ổ ể ế ổ ộ ạ

Máy Fax

Thi t b ế ị chuy n m ch ể ạ

Đ u cu i ầ ố

d li u ữ ệ

Đi n tho iệ ạ

V tinh truy n ệ ềthông

Thi t b ế ị

đ u cu i ầ ố

Đi n tho iệ ạ

Đ ườ ng truy n d n ề ẫ Thi t b ế ị

chuy n m ch ể ạ

Thi t b ế ị

đ u cu i ầ ố

Máy FaxMáy tính

Trang 8

d Thi t b truy n d n ế ị ề ẫ

Thi t b truy n d n đế ị ề ẫ ượ ử ục s d ng đ n i các thi t b đ u cu i hay gi a các t ngể ố ế ị ầ ố ữ ổ đài v i nhau và truy n các tín hi u m t cách nhanh chóng và chính xác ớ ề ệ ộ

Thi t b truy n d n phân lo i thành thi t b truy n d n thuê bao, n i thi t b đ uế ị ề ẫ ạ ế ị ề ẫ ố ế ị ầ

cu i v i t ng đài n i h t, và thi t b truy n d n chuy n ti p, n i gi a các t ng đài.ố ớ ổ ộ ạ ế ị ề ẫ ể ế ố ữ ổ

D a vào môi trự ường truy n d n, thi t b truy n d n có th phân lo i s lề ẫ ế ị ề ẫ ể ạ ơ ược thànhthi t b truy n d n h u tuy n s d ng cáp kim lo i, cáp s i quang và thi t b truy nế ị ề ẫ ữ ế ử ụ ạ ợ ế ị ề

d n vô tuy n s d ng không gian làm môi trẫ ế ử ụ ường truy n d n Thi t b truy n d nề ẫ ế ị ề ẫ thuê bao có th s d ng cáp kim lo i ho c sóng vô tuy n (radio) Cáp s i quang sể ử ụ ạ ặ ế ợ ử

d ng cho các đụ ường thuê riêng và m ng s liên k t đa d ch v , yêu c u dung lạ ố ế ị ụ ầ ượ ngtruy n d n l n.ề ẫ ớ

1.3, Mô hình các d ch v vi n thông ị ụ ễ

Khái ni m d ch v vi n thông ệ ị ụ ễ

Khái ni n d ch v vi n thông luôn g n li n v i các khái ni m m ng vi n thông.ệ ị ụ ễ ắ ề ớ ệ ạ ễ

M i m ng vi n thông s cung c p m t vài lo i d ch v c b n đ c tr ng cho m ngỗ ạ ễ ẽ ấ ộ ạ ị ụ ơ ả ặ ư ạ

vi n thông đó và m ng này có th cùng h tr v i m ng khác đ cung c p đễ ạ ể ỗ ợ ớ ạ ể ấ ược m tộ

Trang 9

Nói m t cách khác, đó chính là d ch v cung c p cho khách hàng kh năng traoộ ị ụ ấ ả

đ i thông tin v i nhau ho c thu nh n thông tin qua m ng vi n thông (thổ ớ ặ ậ ạ ễ ường là m ngạ công c ng nh m ng đi n tho i chuy n m ch công c ng, m ng đi n tho i di đ ng,ộ ư ạ ệ ạ ể ạ ộ ạ ệ ạ ộ

m ng internet, m ng truy n hình cáp,…) c a các nhà cung c p d ch v và nhà cungạ ạ ề ủ ấ ị ụ

c p h t ng m ng.ấ ạ ầ ạ

Hình 1.6 Mô hình các d ch v vi n thông ị ụ ễ

Các lo i hình d ch v c b n và yêu c u c a chúng v ch t l ạ ị ụ ơ ả ầ ủ ề ấ ượ ng

d ch v ị ụ

Các d ch v vi n thông c b n thị ụ ễ ơ ả ường được đ c p là d ch v tho i, d ch v s li u,ề ậ ị ụ ạ ị ụ ố ệ

d ch v thuê kênh vi n thông và d ch v truy n thông đa phị ụ ễ ị ụ ề ương ti n Ngoài ra, có r t nhi uệ ấ ề

d ch v vi n thông c b n khác đã và v n còn t n t i t i ngày nay, tuy nhiên không đị ụ ễ ơ ả ẫ ồ ạ ớ ược phổ

c p r ng rãi nh 4 d ch v này ậ ộ ư ị ụ

a) D ch v tho i/telex/Fax/nh n tin ị ụ ạ ắ

D ch v tho i ị ụ ạ

Đi n tho i là d ch v vi n thông đệ ạ ị ụ ễ ược phát tri n r ng rãi nh t, là d ch v cung c pể ộ ấ ị ụ ấ

kh năng truy n đ a thông tin dả ề ư ướ ại d ng ti ng nói ho c ti ng nói cùng hình nh (nhế ặ ế ả ư

trường h p đi n tho i th y hình - videophone) t m t thuê bao t i m t ho c nhóm thuê bao.ợ ệ ạ ấ ừ ộ ớ ộ ặ

D ch v tho i c b n nh t là d ch v đi n tho i c đ nh do m ng PSTN (m ng đi nị ụ ạ ơ ả ấ ị ụ ệ ạ ố ị ạ ạ ệ tho i chuy n m ch công c ng) cung c p D ch v này c p cho khách hàng đạ ể ạ ộ ấ ị ụ ấ ường truy nề

t i ớ t n nhà riêng, k t n i t i t ng đài đi n tho i c đ nh, cho phép khách hàng th c hi nậ ế ố ớ ổ ệ ạ ố ị ự ệ

đượ cu c g i tho i đi t i các khách hàng khác.c ộ ọ ạ ớ

Trang 10

Hình 1.7 D ch v tho i ị ụ ạ

Ngoài d ch v đi n tho i truy n th ng, còn có nhi u d ch v tho i khác nh d ch vị ụ ệ ạ ề ố ề ị ụ ạ ư ị ụ

đi n tho i dùng th (cardphone), đi n tho i di đ ng t c đ th p (đi n tho i di đ ng n i vùngệ ạ ẻ ệ ạ ộ ố ộ ấ ệ ạ ộ ộ

- cityphone), đi n tho i đi đ ng, đi n tho i v tinh và hàng h i v.v ệ ạ ộ ệ ạ ệ ả

Đ s d ng d ch v đi n tho i dùng th , khách hàng mua trể ử ụ ị ụ ệ ạ ẻ ước m t t m th v i m t ộ ấ ẻ ớ ộgiá ti n xác đ nh trề ị ướ ạc t i các đ i lý b u đi n Khi s d ng th này, khách hàng có th g iạ ư ệ ử ụ ẻ ể ọ

đi n n i h t, liên t nh ho c qu c t Khi c n g i, khách hàng đ a th vào các máy đi n dùngệ ộ ạ ỉ ặ ố ế ầ ọ ư ẻ ệ

th công c ng đ t trên đẻ ộ ặ ường ph Cố ước phí đàm tho i s đạ ẽ ược tr và ghi nh n vào t m thừ ậ ấ ẻ

tùy theo th i gian đàm tho i và lo i hình d ch v c a cu c g i Có th dùng nhi u th cho ờ ạ ạ ị ụ ủ ộ ọ ể ề ẻ

m t cu c g i ho c m t th cho nhi u cu c khác nhau D ch v này có u đi m l n nh t làộ ộ ọ ặ ộ ẻ ề ộ ị ụ ư ể ớ ấ

thu n ti n cho vi c qu n lý lậ ệ ệ ả ượng s d ng c a khách hàng Tuy nhiên m t đ máy đi nử ụ ủ ậ ộ ệ tho iạ

dùng th công c ng ph i cao, phù h p v i các khu dân c đông, kinh t phát tri n, du l ch, ẻ ộ ả ợ ớ ư ế ể ịngh mát ỉ

D ch v đi n tho i di đ ng là d ch v thông tin vô tuy n đị ụ ệ ạ ộ ị ụ ế ược thi t l p nh m đ m b o ế ậ ằ ả ảliên l c v i các máy đi n tho i đ u cu i di đ ng M t thuê bao đi n tho i c đ nh có th g iạ ớ ệ ạ ầ ố ộ ộ ệ ạ ố ị ể ọ cho m t thuê bao di đ ng ho c ngộ ộ ặ ượ ạc l i ho c c hai đ u là thuê bao di đ ng Bên c nh vi cặ ả ề ộ ạ ệ cung c p kh năng trao đ i thông tin dấ ả ổ ướ ại d ng ti ng nói, các thuê bao đi n tho i di đ ngế ệ ạ ộ còn có th s d ng các d ch v khác nh d ch v b n tin ng n, h p th tho i, FAX ho cể ử ụ ị ụ ư ị ụ ả ắ ộ ư ạ ặ truy n s li u T i Vi t nam, hi n nay có sáu nhà khai thác d ch v vi n thông đề ố ệ ạ ệ ệ ị ụ ễ ược chính

ph c p gi y phép cung c p d ch v đi n tho i di đ ng: VINAPHONE (trủ ấ ấ ấ ị ụ ệ ạ ộ ước đây là VPC),VMS, VIETTEL, SPT, EVN và HANOITELECOM Đ n cu i năm 2004, t ng s lế ố ổ ố ượng thuêbao đi n tho i c đ nh và di đ ng Vi t Nam là kho ng 10 tri u, đ n gi a năm 2006 con sệ ạ ố ị ộ ở ệ ả ệ ế ữ ố này đã lên đ n kho ng 17 tri u ế ả ệ

Trang 11

D ch v Telex ị ụ

D ch v Telex là d ch v cho phép ị ụ ị ụ thuê bao trao đ i thông tin v i nhau dổ ớ ướ d ng chi ạ ữ

b ng cách gõ vào t bàn phím và nh n thông tin trên màn hình ho c in ằ ừ ậ ặ ra băng gi y D chấ ị

v này s d ng các ụ ử ụ đường truy n t c đ th p, d a trên m t ề ố ộ ấ ự ộ m ng k t n i riêng, có cáchạ ế ốđánh s thuê bao khác v i các thuê bao đi n tho i thông thố ớ ệ ạ ường

Hình 1.8 Máy Telex

D ch v Fax ị ụ

D ch v Fax là d ch v cho phép truy n nguyên b n các thông tin có s n trên gi y nh ị ụ ị ụ ề ả ẵ ấ ư chữ

vi t, hình v , bi u b ng, s đ g i chung là b n fax t n i này đ n n i khác thông qua ế ẽ ể ả ơ ồ ọ ả ừ ơ ế ơ hệ

th ng vi n thông ố ễ

Hình 1.9 D ch v Fax ị ụ

D ch v fax bao g m fax công c ng và fax thuê bao D ch v fax công c ng là d ch ị ụ ồ ộ ị ụ ộ ị

v m t i các c s B u đi n đ ch p nh n, thu, truy n đ a, giao phát các b c fax theo nhu ụ ở ạ ơ ở ư ệ ể ấ ậ ề ư ứ

c u c a khách hàng D ch v fax thuê bao cung c p cho các t ch c ho c cá nhân có nhu c u ầ ủ ị ụ ấ ổ ứ ặ ầliên l c v i các thi t b đ u cu i khác qua m ng vi n thông Thi t b fax thuê bao đạ ớ ế ị ầ ố ạ ễ ế ị ược đ u ấ

n i v i t ng đài đi n tho i công c ng b ng đố ớ ổ ệ ạ ộ ằ ường cáp riêng ho c chung v i thi t b đi nặ ớ ế ị ệ tho i ạ

D ch v nh n tin ị ụ ắ

Nh n tin là d ch v cho phép ngắ ị ụ ườ ử ụi s d ng ti p nh n các tin nh n Mu n s d ng ế ậ ắ ố ử ụ

d ch v này, khách hàng c n mua ho c thuê m t máy nh n tin c a B u đi n Máy nh n tin ị ụ ầ ặ ộ ắ ủ ư ệ ắ

có kích thước nh g n, có th cho vào túi hay đ t g n trong lòng bàn tay Ngỏ ọ ể ặ ọ ườ ầi c n nh n ắ

Trang 12

g i đi n t i trung tâm d ch v c a b u đi n yêu c u chuy n tin nh n t i ngọ ệ ớ ị ụ ủ ư ệ ầ ể ắ ớ ười nh n là thuêậbao nh n tin D ch v này r t ti n l i cho nh ng ngắ ị ụ ấ ệ ợ ữ ười thường xuyên di chuy n mà v n nh nể ẫ ậ

được thông tin v i chi phí không l n Trớ ớ ước đây t i m t s thành ph l n nh Hà n i, Thànhạ ộ ố ố ớ ư ộ

ph H Chí Minh, Đà n ng đ u có các trung tâm cung c p d ch v nh n tin Ngoài ra d ch vố ồ ẵ ề ấ ị ụ ắ ị ụ

nh n tin Vi t nam 107 cho phép ngắ ệ ười dùng có th nh n để ậ ược tin nh n trong ph m vi toànắ ạ

qu c song đ n nay d ch v này đã ng ng ho t đ ng Hi n nay, d ch v nh n tin thố ế ị ụ ừ ạ ộ ệ ị ụ ắ ường đượ c

th c hi n thông qua đi n tho i di đ ng và c đ nh ự ệ ệ ạ ộ ố ị

b) D ch v thuê kênh vi n thông (leased line) ị ụ ễ

D ch v thuê kênh riêng là d ch v cho thuê kênh truy n d n v t lý dùng riêng đ k t n iị ụ ị ụ ề ẫ ậ ể ế ố

và truy n thông tin gi a các thi t b đ u cu i, m ng n i b , m ng vi n thông dùng riêng ề ữ ế ị ầ ố ạ ộ ộ ạ ễ c aủ khách hàng t i hai đ a đi m c đ nh khác nhau ạ ị ể ố ị

D ch v này đáp ng đị ụ ứ ược các nhu c u k t n i tr c ti p theo phầ ế ố ự ế ương th c đi m n iứ ể ố

đi m gi a hai đ u cu i c a khách hàng Vi t Nam các đ i lý B u đi n đ i di n phía nhàể ữ ầ ố ủ Ở ệ ạ ư ệ ạ ệcung c p d ch v (đ i v i VNPT), cung c p các d ch v thuê kênh sau: ấ ị ụ ố ớ ấ ị ụ

+ Kênh tho i đạ ường dài

+ Kênh đi n báo ệ

+ Kênh phát thanh và truy n hình ề

+ Kênh truy n s li u ề ố ệ

c) D ch v s li u ị ụ ố ệ

D ch v truy n s li u là d ch v truy n t i ho c các ng d ng đ truy n t i thông tin ị ụ ề ố ệ ị ụ ề ả ặ ứ ụ ể ề ả

dướ ại d ng s li u trong m ng vi n thông D ch v truy n s li u thích h p v i các kho thôngố ệ ạ ễ ị ụ ề ố ệ ợ ớ

tin d li u l n nh ngân hàng, th vi n, th ng kê, đi u khi n t xa thông qua thi t b đ u ữ ệ ớ ư ư ệ ố ề ể ừ ế ị ầ

cu i ố

Hi n nay trên m ng vi n thông Vi t Nam, Công ty VDC đệ ạ ễ ệ ược coi nhà cung c p d ch ấ ị

v truy n s li u l n nh t v i các s n ph m d ch v nh : truy n s li u X25, Frame relay ụ ề ố ệ ớ ấ ớ ả ẩ ị ụ ư ề ố ệd) D ch v truy n thông đa phị ụ ề ương ti n ệ

D ch v vi n thông băng r ng cung c p cho khách hàng kh năng truy n t i thông tin ị ụ ễ ộ ấ ả ề ả

v i đ r ng băng t n l n lên t i vài ch c Mbit trên giây (Mbit/s) (trên n n m ng ISDNớ ộ ộ ầ ớ ớ ụ ề ạ -M ng ạ

s đa d ch v tích h p) Băng t n này cho phép truy n t i đ ng th i nhi u d ng thông tin ố ị ụ ợ ầ ề ả ồ ờ ề ạkhác nhau v i các yêu c u v băng t n cũng r t khác nhau trên cùng m t kênh liên l c Máy ớ ầ ề ầ ấ ộ ạtính, máy fax, đi n tho i và k c đi n tho i th y hình đ u có th đệ ạ ể ả ệ ạ ấ ề ể ược ph c v thông quaụ ụ

m t kênh liên l c duy nh t Băng t n này độ ạ ấ ầ ượ ử ục s d ng và phân b gi a các d ch v khác ổ ữ ị ụnhau m t cách m m d o, t i u và đáp ng t i đa yêu c u v ch t lộ ề ẻ ố ư ứ ố ầ ề ấ ượng d ch v c a kháchị ụ ủhàng T i thi t b thuê bao, khi các d ch v vi n thông khác nhau, s d ng nhi u môi trạ ế ị ị ụ ễ ử ụ ề ường thông tin khác nhau nh ti ng nói, hình nh, âm thanh hay s li u đ u đư ế ả ố ệ ề ược tích h p vào m t ợ ộ

Trang 13

thi t b duy nh t, khi đó ta có đế ị ấ ược d ch v thông tin đa phị ụ ương ti n (multimedia) Lúc đó ệliên l c s đạ ẽ ược th c hi n thông qua nhi u môi trự ệ ề ường thông tin trong cùng m t th i đi m và ộ ờ ểcũng đ n gi n nh th c hi n m t cu c g i đi n tho i thông thơ ả ư ự ệ ộ ộ ọ ệ ạ ường

Hình 2.9 là m t ví d đi n hình c a d ch v đa phộ ụ ể ủ ị ụ ương ti n: D ch v Truy n hình h iệ ị ụ ề ộ ngh (Video conference) ị

Hình 1.10 D ch v truy n hình h i ngh ị ụ ề ộ ị

Trang 14

Ch ươ ng 2, M ng L ạ ướ i Truy n Thông Công ề

C ng ộ

2.1 Khái ni n, phân lo i và đi u ki n k t c u ệ ạ ề ệ ế ấ

2.1.1, Khái ni mệ

M ng lạ ưới truy n thông công c ng là t p h p các thi t b vi n thông, chúngề ộ ậ ợ ế ị ễ

được n i ghép v i nhau thành m t h th ng dùng đ truy n thông tin gi a các ngố ớ ộ ệ ố ể ề ữ ườ i

s d ng và th c hi n các d ch v vi n thông tử ụ ự ệ ị ụ ễ ương ng.ứ

2.1.2, Phân lo i m ng lạ ạ ưới truy n thông và đi u ki n k t c uề ề ệ ế ấ

M ng lạ ưới truy n thông có th đề ể ược đ nh nghĩa là m t h th ng chuy n thôngị ộ ệ ố ểtin Các m ng lạ ưới truy n thông đi n hi n nay đang đề ệ ệ ượ ử ục s d ng đ x lý các lo iể ử ạ thông tin khác nhau bao g m m ng lồ ạ ưới đi n tho i, m ng lệ ạ ạ ưới đi n tín, và m ngệ ạ

lưới truy n s li u Ngoài ra, ISDN là m t m ng lề ố ệ ộ ạ ưới có kh năng x lý tích h p cácả ử ợ

lo i thông tin trên V khía c nh lo i cu c g i và các d ch v , các m ng lạ ề ạ ạ ộ ọ ị ụ ạ ưới truy nề thông có th để ược phân chia thành m ng truy n thông công c ng, m ng truy n thôngạ ề ộ ạ ềchuyên d ng và m ng truy n thông di đ ng D a vào ph m vi các d ch v truy nụ ạ ề ộ ự ạ ị ụ ề thông được đ a vào ho t đ ng, các m ng truy n thông có th đư ạ ộ ạ ề ể ược phân lo i ti pạ ế thành m ng truy n thông n i b , m ng truy n thông n i h t, m ng truy n thông liênạ ề ộ ộ ạ ề ộ ạ ạ ề

t nh, m ng truy n thông qu c t N u chúng ta phân lo i chúng v x lý chuy nỉ ạ ề ố ế ế ạ ề ử ể

m ch, ta có th có m ng truy n thông t c th i và m ng truy n thông nhanh Nh đãạ ể ạ ề ứ ờ ạ ề ưnói trên, các m ng truy n thông có th đạ ề ể ược phân ra nhi u h n n a tùy theo nhu c uề ơ ữ ầ

và đòi h i c a ngỏ ủ ườ ử ụi s d ng V căn b n, m ng truy n thông bao g m m t hề ả ạ ề ồ ộ ệ

th ng chuy n m ch đ đ nh rõ đố ể ạ ể ị ường n i cu c g i theo yêu c u c a thuê bao và m tố ộ ọ ầ ủ ộ

h th ng truy n d n đ truy n thông tin g i đ n ngệ ố ề ẫ ể ề ọ ế ười nh n V căn b n, nó ph iậ ề ả ả đáp ng nh ng đi u ki n sau:ứ ữ ề ệ

1, Có kh năng k t n i các cu c g i đả ế ố ộ ọ ược g i t t t c các thuê bao ch g i cóọ ừ ấ ả ủ ọđăng ký trong h th ng đ n thuê bao b g i vào b t c lúc nào ho c vào th i gian đãệ ố ế ị ọ ấ ứ ặ ờ

đ nh trị ước

2, Có kh năng đáp ng các yêu c u và nh ng đ c tính c a truy n d n.ả ứ ầ ữ ặ ủ ề ẫ

3, S c a thuê bao b g i ph i đố ủ ị ọ ả ược tiêu chu n hóa.ẩ

4, Có kh năng th c hi n vi c truy n tin m t cách c n th n và đ tin c y cao.ả ự ệ ệ ề ộ ẩ ậ ộ ậ

5, C n có m t h th ng ghi hóa đ n h p lý.ầ ộ ệ ố ơ ợ

6, Ho t đ ng c a nó c n ph i v a ti t ki m v a linh ho t.ạ ộ ủ ầ ả ừ ế ệ ừ ạ

Đ th c hi n để ự ệ ược nh ng đi u trên, m ng t ng đài ph i đữ ề ạ ổ ả ược thi t k , sau đóế ế

đ a vào ho t đ ng m t cách đúng đ n b ng cách xem xét ch t lư ạ ộ ộ ắ ằ ấ ượng cu c g i, khộ ọ ả năng x lý cu c g i, chi phí l p đ t và chi phí v n hành, m i liên h gi a h th ngử ộ ọ ắ ặ ậ ố ệ ữ ệ ố truy n d n và h th ng chuy n m ch Các m c đề ẫ ệ ố ể ạ ụ ược nêu ra trên đây có th để ượ c

Trang 15

t ng h p thành s k t n i cu c g i và tiêu chu n truy n d n, k ho c đánh s , đổ ợ ự ế ố ộ ọ ẩ ề ẫ ế ặ ố ộ tin c y và h th ng ghi hóa đ n.ậ ệ ố ơ

2.2, M ng chuy n m ch và đi n tho i ạ ể ạ ệ ạ

Vì các thuê bao đã đăng ký trong h th ng r i rác, nên v căn b n mà nói thì hệ ố ở ả ề ả ệ

th ng này ph i có kh năng x lý t t c cu c g i c a h m t cách ti t ki m, tin c yố ả ả ử ấ ả ộ ọ ủ ọ ộ ế ệ ậ

và nhanh chóng Đ đ t để ạ ược m c đích này, các đ c tính và nh ng yêu c u đòi h iụ ặ ữ ầ ỏ

c a thuê bao ph i đủ ả ược xem xét đ đ m b o các d ch v tho i ch t lể ả ả ị ụ ạ ấ ượng cao M tộ

m ng n i h t v i m t ho c hai h th ng chuy n m ch có th đạ ộ ạ ớ ộ ặ ệ ố ể ạ ể ược thi t l p n uế ậ ế

c n thi t Đ i v i các thuê bao s ng trong m t vùng riêng bi t có th ch c n m t hầ ế ố ớ ố ộ ệ ể ỉ ầ ộ ệ

th ng t ng đài Nh ng n u s thuê bao trong m t vùng riêng bi t vố ổ ư ế ố ộ ệ ượt quá m t gi iộ ớ

h n nào đó, có th l p đ t nhi u t ng đài Nói chung, các m ng lạ ể ắ ặ ề ổ ạ ướ ười đ ng dây có

th để ượ ậc l p ra nh minh h a hình 2.1 M ng lư ọ ạ ưới m c n i ti p trong hình (a) đắ ố ế ượ c

l p ra b ng cách n i t t c các m ng lậ ằ ố ấ ả ạ ưới dây c a t t c các vùng theo ki u n iủ ấ ả ể ố

ti p Trái l i, m ng lế ạ ạ ưới vòng trong hình (b) được thi t l p theo ki u tròn Nh đế ậ ể ư ượ c

nô t trong hình (c), m ng hình sao đả ạ ượ ậc t p trung vào m t đi m chuy n m ch.ộ ể ể ạTrong hình (d) trường h p m ng đợ ạ ược m c theo ki u lắ ể ưới các đường n i các phíaố

v i nhau đớ ược th c hi n Cũng v y, n u đự ệ ậ ế ược yêu c u, m ng lầ ạ ưới ghép có th để ượ c

l p đ t nh hình (e).ắ ặ ư

Hình 2.1, Các ki u m ng l ể ạ ướ ườ i đ ng dây

Trang 16

Hình 2.2, Thi t l p t ng đài ế ậ ổ

B t c m ng lấ ứ ạ ưới nào được đ c p trề ậ ước đây có th để ượ ắc l p đ t đ đáp ngặ ể ứ

nh ng nhu c u và yêu c u c a thuê bao Trong trữ ầ ầ ủ ường h p có m t vùng r ng l n c nợ ộ ộ ớ ầ nhi u h th ng chuy n m ch, thông thề ệ ố ể ạ ường thì m ng m c theo hình lạ ắ ướ ượi đ c thi tế

l p Đ i v i nh ng vùng nông thôn ho c nh ng vùng xa xôi nh nông tr i ho c cácậ ố ớ ữ ặ ữ ư ạ ặlàng chài có m t đ g i th p, ngậ ộ ọ ấ ười ta s d ng m ng hình sao Các phử ụ ạ ương pháp n iố

m ng có th dung cho các m ng lạ ể ạ ướ ười đ ng dây có ph n nào ph c t p h n Thôngầ ứ ạ ơ

thường vi c n i m ng đệ ố ạ ược th c hi n theo 4 m c nh minh h a trong hình 2.2; trungự ệ ứ ư ọtâm n i h t, trung tâm liên t nh, trung tâm khu v c, trung tâm vùng Trong m ng lộ ạ ỉ ự ạ ướ iphân c p có các m c nh trên, vi c t o hấ ứ ư ệ ạ ướng thay th bao g m các hế ồ ướng có m cứ

s d ng cao và các hử ụ ướng thay th đế ượ ử ục s d ng N u m t cu c g i đế ộ ộ ọ ược phát sinh,

hướng có m c s d ng cao s đứ ử ụ ẽ ược tìm đ u tiên Cu c g i này đầ ộ ọ ược n i v i bên bố ớ ị

g i thông qua họ ướng thay th c a t ng đài m c cao k ti p.ế ủ ổ ở ứ ế ế

M ng đi n tho i ạ ệ ạ

• Khái ni m: ệ

- M ng đi n tho i là t p h p các thi t b , t ng đài, h th ng truy n d n, ạ ệ ạ ậ ợ ế ị ổ ệ ố ề ẫ

h th ng thuê bao và các thi t b ph tr khác, chúng đ ệ ố ế ị ụ ợ ượ c k t n i ch t ch ế ố ặ ẽ

v i nhau đ đ m b o thông tin tho i gi a các thuê bao và các d ch v tho i ớ ể ả ả ạ ữ ị ụ ạ

- PSTN (Public Switching Telephone Network): m ng chuy n m ch tho i ạ ể ạ ạ công c ng: ộ Là m ng có quy mô qu c gia đ ạ ố ượ ổ c t ch c, qu n lý, phân đ nh rõ ứ ả ị ràng t trên xu ng d ừ ố ướ i Là m t b ph n c s h t ng qu c gia đáp ng ộ ộ ậ ơ ở ạ ầ ố ứ nhu c u trao đ i thông tin th ầ ổ ườ ng xuyên c a ng ủ ườ i dân, ph c v phát tri n ụ ụ ể kinh t và an ninh qu c phòng ế ố

- PA(B)X (Private Automatic (Branch) Exchange: m ng đi n tho i riêng ạ ệ ạ

Trang 17

S d ng t ng đài riêng đ l p đ t m t m ng đi n tho i cho n i b ử ụ ổ ể ắ ặ ộ ạ ệ ạ ộ ộ

m t c quan, ho c m t khu v c nào đó Có các đ ộ ơ ặ ộ ự ườ ng trung k đ k t n i v i ế ể ế ố ớ

m ng đi n tho i công c ng ạ ệ ạ ộ

• H th ng truy n d n trong m ng đi n tho i ệ ố ề ẫ ạ ệ ạ

Là môi tr ườ ng truy n d n tín hi u trong m ng đi n tho i đ m b o đ ề ẫ ệ ạ ệ ạ ả ả ộ suy hao cho phép và tho mãn các yêu c u v : ả ầ ề

 Dung l ượ ng thuê bao và t c đ phát tri n thuê bao ố ộ ể

- M ng đi n tho i không phân vùng ạ ệ ạ

- M ng đi n tho i phân vùng ạ ệ ạ

Trang 18

Ch ươ ng 3

Các k ho ch c b n xây d ng m ng vi n thông ế ạ ơ ả ự ạ ễ3.1, Gi i thi u chung ớ ệ

Vi c l p k ho ch trong m ng vi n thông nói chung và trong m ng đi n tho iệ ậ ế ạ ạ ễ ạ ệ ạ nói riêng được nhà qu n lý vi n thông đ a ra ph i r t rõ ràng và mang tính ch t t ngả ễ ư ả ấ ấ ổ

th T t c m i v n đ để ấ ả ọ ấ ề ược xem xét k càng, c th nh vi c s d ng các thi t bỹ ụ ể ư ệ ử ụ ế ị đang t n t i, s phát tri n dân s trong các khu v c và s phát tri n c a n n kinh tồ ạ ự ể ố ự ự ể ủ ề ế nói chung hay s chuy n hoá sang các công ngh m i Trong v n đ l p k ho ch thìự ể ệ ớ ấ ề ậ ế ạ

y u t th i gian đ phù h p v i các k ho ch này là r t quan tr ng, phù h p v i vi cế ố ờ ể ợ ớ ế ạ ấ ọ ợ ớ ệ

đ u t hay d báo dài h n Trong m ng vi n thông, các thành ph n trên m ng (thi tầ ư ự ạ ạ ễ ầ ạ ế

b chuy n m ch , thi t b truy n d n, thi t b ngo i vi) đ m nhi m nh ng ch c năngị ể ạ ế ị ề ẫ ế ị ạ ả ệ ữ ứriêng c a nó nh ng đ đ m nhi m ch c năng c a m t m ng thì c n ph i có s k tủ ư ể ả ệ ứ ủ ộ ạ ầ ả ự ế

h p hài hoà gi a chúng Các k ho ch c b n nh m ph i h p các thi t b trên đ mợ ữ ế ạ ơ ả ằ ố ợ ế ị ả

b o th c hi n ch c năng m ng.ả ự ệ ứ ạ

Hình 1.3 Các thành ph n trong m ng vi n thông ầ ạ ễ

Các k ho ch c b n (các quy t c c b n cho thi t k m ng) sau đế ạ ơ ả ắ ơ ả ế ế ạ ược coi

là n n t ng cho vi c xây d ng m ng vi n thông.ề ả ệ ự ạ ễ

+ C u hình m ng dùng đ t ch c m ng vi n thông.ấ ạ ể ổ ứ ạ ễ

+ K ho ch đánh s qui đ nh vi c hình thành các s (qu c gia và qu c t ) và cácế ạ ố ị ệ ố ố ố ế

ch c năng c a t ng thành ph n.ứ ủ ừ ầ

Trang 19

+ K ho ch t o tuy n quy đ nh vi c ch n tuy n gi a các nút m ng cho truy nế ạ ạ ế ị ệ ọ ế ữ ạ ề

t i l u lả ư ượng thông tin đ m b o hi u qu v kinh t cũng nh k thu t.ả ả ệ ả ề ế ư ỹ ậ

+ K ho ch báo hi u quy đ nh các th t c truy n các thông tin đi u khi n gi aế ạ ệ ị ủ ụ ề ề ể ữ các nút m ng đ thi t l p, duy trì và gi i to cu c thông tin.ạ ể ế ậ ả ả ộ

+ K ho ch đ ng b quy đ nh th t c phân ph i tín hi u đ ng h gi a các nútế ạ ồ ộ ị ủ ụ ố ệ ồ ồ ữ

m ng sao cho chúng ho t đ ng đ ng b v i nhau.ạ ạ ộ ồ ộ ớ

+ K ho ch tính cế ạ ước xây d ng c s tính cự ơ ở ước cho các cu c thông tin ộ

+ K ho ch truy n d n quy đ nh các ch tiêu và các tham s k thu t cho quáế ạ ề ẫ ị ỉ ố ỹ ậtrình truy n d n tín hi u trên m ng.ề ẫ ệ ạ

+ K ho ch ch t lế ạ ấ ượng thông tin ch ra m c đích cho vi c t ch c khai thác vàỉ ụ ệ ổ ứ

b o dả ưỡng trên m ng ạ

3.2, Trình t th c hi n quá trình l p k ho ch ự ự ệ ậ ế ạ

Khi ti n hành l p k ho ch, phế ậ ế ạ ương hướng c b n đơ ả ược quy t đ nh b i các m cế ị ở ụ tiêu qu n lý c a chính ph mà chúng s tr thành đ i tả ủ ủ ẽ ở ố ượng đ xây d ng m ng lể ự ạ ướ i.Thông qua xác đ nh các nhu c u khách hàng d a trên các m c tiêu qu n lý và các đánhị ầ ự ụ ảgiá v nhu c u và l u lề ầ ư ượng, xác đ nh đị ược các m c tiêu l p k ho ch và thi t l pụ ậ ế ạ ế ậ

được chi n lế ược chung Tương ng v i m c tiêu đó, m t khung công vi c v m ngứ ớ ụ ộ ệ ề ạ

lướ ơ ải c b n v dài h n đề ạ ược thi t l p Sau đó m t k ho ch thi t b rõ ràng đế ậ ộ ế ạ ế ị ượ c

d tính tự ương ng v i các thi t b ứ ớ ế ị

S đ chu i công vi c c a quá trình l p k ho ch m ngơ ồ ỗ ệ ủ ậ ế ạ ạ

Hình 3.1 S đ chu i công vi c c a quá trình l p k ho ch m ng ơ ồ ỗ ệ ủ ậ ế ạ ạ

M c tiêu qu n lý ụ ả

Trang 20

3.2.1, Xác đ nh m c tiêu xây d ng m ngị ụ ự ạ

Khi l p k ho ch m ng lậ ế ạ ạ ưới, chi n lế ược chung nh là c p c a d ch v đư ấ ủ ị ụ ược đ aư

ra, khi đó các d ch v b t đ u v i đ u t là bao nhiêu, và cân b ng l i nhu n v i chiị ụ ắ ầ ớ ầ ư ằ ợ ậ ớphí nh th nào c n ph i đư ế ầ ả ược xem xét phù h p v i chính sách c a chính ph ợ ớ ủ ủ

Nh ng v n đ này c n ph i đữ ấ ề ầ ả ược xác đ nh m t cách rõ ràng nh là m c tiêu c a kị ộ ư ụ ủ ế

ho ch.ạ

3.2.1.1, Các đi u ki n ban đ u ề ệ ầ

Đ xác đ nh m c tiêu, yêu c u các nhân t sau đây:ể ị ụ ầ ố

- M c tiêu qu n lý: đ thi t l p k ho ch v d ch v đụ ả ể ế ậ ế ạ ề ị ụ ược đ a ra m t cách rõư ộràng

- Chính sách qu c gia: b i vì m ng lố ở ạ ưới có m t nhân t công c ng quan tr ng,ộ ố ộ ọnên nó có quan h ch t ch v i chính sách qu c gia.ệ ặ ẽ ớ ố

- D báo nhu c u và s phân b c a nó.ự ầ ự ố ủ

3.2.1.2, Nh ng y u t c n đ ữ ế ố ầ ượ c xem xét trong khi xác đ nh m c tiêu ị ụ

Các m c tiêu sau c n đụ ầ ược xác đ nh:ị

(1) Các y u c u v d ch vế ầ ề ị ụ

Đ i v i vi c xác đ nh các yêu c u v d ch v , vi c xem xét c n t p trung vàoố ớ ệ ị ầ ề ị ụ ệ ầ ậ

lo i d ch v , c u trúc c a m ng lạ ị ụ ấ ủ ạ ưới cho vi c m d ch v , và m c đích c a d ch v ệ ở ị ụ ụ ủ ị ụ(a) Lo i d ch vạ ị ụ

Các yêu c u đ i v i các d ch v vi n thông đang ngày càng tăng lên bao g m tínhầ ố ớ ị ụ ễ ồ

đa d ng, các ch c năng tiên ti n, các vùng ph c v r ng h n, và đ tin c y cao h n.ạ ứ ế ụ ụ ộ ơ ộ ậ ơ

H n n a, s ti n b c a công ngh g n đây cho phép đ a ra đơ ữ ự ế ộ ủ ệ ầ ư ược các d ch v nhị ụ ư

v y Tuy nhiên, lo i d ch v đậ ạ ị ụ ược đ a ra là r t khác nhau trong t ng nư ấ ừ ước và tùytheo c p đ phát tri n vi n thông hi n t i Vì th , đ i v i vi c xác đ nh m c tiêu kấ ộ ể ễ ệ ạ ế ố ớ ệ ị ụ ế

ho ch, có th c n đ n m t cu c ki m tra đ y đ đ xác đ nh d ch v đạ ể ầ ế ộ ộ ể ầ ủ ể ị ị ụ ược đ a ra.ư(b) C u trúc m ng cho vi c m d ch vấ ạ ệ ở ị ụ

Vi c xác đ nh c u trúc m ng lệ ị ấ ạ ưới cho vi c m ra các d ch v là c n thi t Thôngệ ở ị ụ ầ ế

thường có các kh năng sau:ả

- Th c hi n s d ng m ng hi n t i.ự ệ ử ụ ạ ệ ạ

- Th c hi n s d ng m ng hi n t i và m ng lự ệ ử ụ ạ ệ ạ ạ ưới

- Th c hi n s d ng m ng lự ệ ử ụ ạ ưới

- Th c hi n b ng cách cung c p các đ u cu i v i các ch c năng hi n đ i h n.ự ệ ằ ấ ầ ố ớ ứ ệ ạ ơ

Trang 21

Hi n nay, m ng đã đ a ra các ch c năng l u tr thông tin và các ch c năngệ ạ ư ứ ư ữ ứchuy n đ i phể ổ ương ti n, ngoài các ch c năng k t n i c b n Tuy nhiên, s phátệ ứ ế ố ơ ả ựtri n g n đây trong thi t b bán d n đã nâng c p các ch c năng và gi m chi phí choể ầ ế ị ẫ ấ ứ ảcác thi t b đ u cu i Vì th , các đ u cu i này có th x lý m t s ch c năng mà đãế ị ầ ố ế ầ ố ể ử ộ ố ứ

t ng đừ ược đ a ra b i m ng lư ở ạ ưới

[S chuy n giao ch c năng gi a đ u cu i và m ng lự ể ứ ữ ầ ố ạ ưới]

- Kinh t : n u nhu c u l n, m ng lế ế ầ ớ ạ ưới nên có các ch c năng trên Trong trứ ườ ng

h p này, vi c đ a ra các ch c năng b i các thi t b m ng lợ ệ ư ứ ở ế ị ạ ướ ẽi s kinh t h n.ế ơ

N u nhu c u nh , vi c đ a ra các ch c năng b i các đ u cu i là kinh t h n.ế ầ ỏ ệ ư ứ ở ầ ố ế ơ

- C p d ch v : n u m ng lấ ị ụ ế ạ ướ ưi đ a ra các ch c năng, các d ch v đ a ra có thứ ị ụ ư ể

đượ ử ục s d ng d ng chung vì th s r t d dàng cung c p cho các nhu c uở ạ ế ẽ ấ ễ ấ ầ đang tăng Nh ng đ đáp ng nhanh chóng cho các nhu c u m i và đ th aư ể ứ ầ ớ ể ỏ mãn các yêu c u cao c p riêng l , t t nh t là cài đ t các ch c năng này choầ ấ ẻ ố ấ ặ ứ

đ u cu i.ầ ố

- V n hành: n u các ch c năng đậ ế ứ ược cài đ t cho m ng lặ ạ ưới, các h th ng báoệ ố

hi u đ đi u khi n k t n i tr nên ph c t p N u các ch c năng đệ ể ề ể ế ố ở ứ ạ ế ứ ược cài

đ t cho đ u cu i, m i đ u cu i có các ch c năng đi u khi n riêng c a nó, sặ ầ ố ỗ ầ ố ứ ề ể ủ ẽ cho phép v n hành t t h n.ậ ố ơ

- B o dả ưỡng: n u các m ng lế ạ ưới có nhi u ch c năng, nó có th nhanh chóngề ứ ể

qu n lý các l i Tuy nhiên, n u các ch c năng có t n t i các đ u cu i, có thả ỗ ế ứ ồ ạ ầ ố ể

b o dả ưỡng ngay l p t c Tuy nhiên, các tác đ ng c a l i thậ ứ ộ ủ ỗ ường được gi iớ

h n trong đ u cu i.ạ ầ ố

(2)Xác đ nh các m c tiêu vùng d ch vị ụ ị ụ

Các m c tiêu đụ ược đ nh nghĩa cho m t vùng d ch v bao g m toàn b các quị ộ ị ụ ồ ộ ỹ

c a chính ph cho l p k ho ch m ng lủ ủ ậ ế ạ ạ ưới, các yêu c u xã h i đ i v i d ch v , phíầ ộ ố ớ ị ụ

t n và l i nhu n đánh giá đ i v i vi c đ a ra các d ch v , và ph m vi c a vùng hànhổ ợ ậ ố ớ ệ ư ị ụ ạ ủchính V c b n, m t vùng d ch v đề ơ ả ộ ị ụ ược xác đ nh d a vào vi c xem xét l i nhu nị ự ệ ợ ậ

và chi phí được đánh giá t nhu c u c a vùng, song song v i các m c tiêu dài h n.ừ ầ ủ ớ ụ ạ

Th m chí ngay c khi doanh thu d tính r t nh so v i chi phí, nó v n có th đậ ả ự ấ ỏ ớ ẫ ể ượ cxác đ nh là m t vùng d ch v trong trị ộ ị ụ ường h p có m t các nhân t quan tr ng nh làợ ặ ố ọ ư tính xã h i đ i v i d ch v , s h n ch b i vùng hành chính, s phù h p v i cácộ ố ớ ị ụ ự ạ ế ở ự ợ ớchính sách qu c gia và kinh t đ a phố ế ị ương

(3) Xác đ nh các m c tiêu cho ch t lị ụ ấ ượng thông tin

Khi xác đ nh các m c tiêu ch t lị ụ ấ ượng thông tin, chúng ta ph i xem xét Khuy nả ế ngh ITU-T, các lu t và quy đ nh liên quan trong qu c gia, m c th a mãn ngị ậ ị ố ứ ỏ ườ ử i s

d ng, các tác đ ng xã h i, tính kh thi v m t k thu t, và chi phí N u có các m ngụ ộ ộ ả ề ặ ỹ ậ ế ạ

hi n t i, ph i ch p nh n s đi u ch nh gi a các m ng hi n t i và m i V i các giệ ạ ả ấ ậ ự ề ỉ ữ ạ ệ ạ ớ ớ ả

Trang 22

thi t này, chúng ta có th xác đ nh ch t lế ể ị ấ ượng chuy n m ch, ch t lể ạ ấ ượng truy n d n,ề ẫ

K ho ch dài h n là khung công vi c c b n c a l p k ho ch m ng lế ạ ạ ệ ơ ả ủ ậ ế ạ ạ ưới Kế

ho ch dài h n có th bao trùm m t giai đo n là 20 ho c 30 năm K ho ch này baoạ ạ ể ộ ạ ặ ế ạhàm các ph n mà r t khó thay đ i nh là c u hình m ng lầ ấ ổ ư ấ ạ ưới, v trí t ng đài, và kị ổ ế

ho ch đánh s Các ph n này đạ ố ầ ược lên k ho ch theo các m c tiêu đế ạ ụ ược xác đ nhị trong ph n trên.ầ

(1) C u hình m ng lấ ạ ưới

Đ u tiên, thi t k s lầ ế ế ơ ược các tr m chuy n m ch n i hatj và các tr m chuy nạ ể ạ ộ ạ ể

m ch toll cho nhu c u, l u lạ ầ ư ượng, và vùng d ch v c a chúng, và xác đ nh c p m ngị ụ ủ ị ấ ạ

lưới Sau đó xác đ nh các tuy n t i u, l u tâm đ n c u hình m ng lị ế ố ư ư ế ấ ạ ưới

Xem xét nhu c u, l u lầ ư ượng, c u trúc m ng lấ ạ ưới, và h th ng giá cệ ố ước, xác đ nhị

v trí c a m i t ng đài và vùng d ch v c a nó đ cho chi phí thi t b là th p.ị ủ ỗ ổ ị ụ ủ ể ế ị ấ

3.2.3 K ho ch trung h nế ạ ạ

K ho ch trung h n thế ạ ạ ường bao trùm t i đa là 10 năm.ố Th m chí nó còn bao hàmậ

c k ho ch thi t b cho các giai đo n ng n h n K ho ch trung h n đả ế ạ ế ị ạ ắ ạ ế ạ ạ ược d a trênựcác k t qu c a k ho ch dài h n So v i k ho ch dài h n, k ho ch trung h n yêuế ả ủ ế ạ ạ ớ ế ạ ạ ế ạ ạ

c u đ chính xác cao h n khi t i u hóa đ u t , và đánh giá v quy mô và dungầ ộ ơ ố ư ầ ư ề

lượng c a thi t b ủ ế ị

(1) Tính toán các m chạ

Trang 23

Xem xét các v trí t ng đài, l u lị ổ ư ượng, vùng d ch v , và s n đ nh v ch t lị ụ ự ấ ị ề ấ ượ ng

d ch v , xác đ nh sị ụ ị ố ạ m ch t i u.ố ư

(2) K ho ch m ng đế ạ ạ ường truy n d nề ẫ

Xem xét s m ch gi a các t ng đài, và c u hình m ng, xác đ nh h th ng truy nố ạ ữ ổ ấ ạ ị ệ ố ề

d n t i u mà đ a ra m c th o mãn c v kinh t và đ tin c y.ẫ ố ư ư ứ ả ả ề ế ộ ậ

(3) K ho ch m ng đế ạ ạ ường dây thuê bao

Xem xét nhu c u, v trí t ng đài, vùng d ch vầ ị ổ ị ụ, và m c n đ nh ch t lứ ấ ị ấ ượng d chị

v , chia m ng đụ ạ ường dây thuê bao thành m t vài vùng phân b Khi chia, t o raộ ố ạ

s k t h p t i u c a các vùng phân b vì v y m i vùng có th ph c v hi uự ế ợ ố ư ủ ổ ậ ỗ ể ụ ụ ệ

qu nh t các thuê bao c a nó.ả ấ ủ

3.2.4 D báo nhu c uự ầ

D báo nhu c u là đánh giá s lự ầ ố ượng thuê bao k t n i đ n m i đi m c a m ngế ố ế ỗ ể ủ ạ

lưới, và xu hướng phát tri n trong tể ương lai

Các nhân t sau s có nh hố ẽ ả ưởng đ n d báo nhu c u:ế ự ầ

- Các nhân t kinh t : t c đ phát tri n kinh t , tiêu th cá nhân, khai thác vàố ế ố ộ ể ế ụ

s n xu t các s n ph m công nghi p.ả ấ ả ẩ ệ

- Các nhân t xã h i: dân s , s h gia đình, s dân làm vi c.ố ộ ố ố ộ ố ệ

- Giá cước: giá thi t b , cế ị ướ ơ ảc c b n, cước k t n i, cế ố ước ph tr i.ụ ộ

- Chi n lế ược marketing: chi n lế ược v s n ph m và qu ng cáo.ề ả ẩ ả

Các s li u trên ph i đố ệ ả ược thu th p đ d báo nhu c u và phân b Th c hi nậ ể ự ầ ổ ự ệ

m t d báo đ n gi n ch b ng vi c nhìn vào xu hộ ự ơ ả ỉ ằ ệ ướng tương lai g n là cách ti pầ ế

c n th đ ng, là không th ch p nh n đậ ụ ộ ể ấ ậ ược L p k ho ch nên bao g m các lo iậ ế ạ ồ ạ

ti p c n tích c c, ví d , th a nh n s gia tăng trong nhu c u đế ậ ự ụ ừ ậ ự ầ ược ch d n b iỉ ẫ ở chi n lế ược kinh doanh

D báo nhu c u th c t , phự ầ ự ế ương pháp thích h p nh t nên đợ ấ ượ ực l a ch n trongọ

m t vài phộ ương pháp tùy theo đi u ki n c a m i qu c gia và m i vùng, và tùyề ệ ủ ỗ ố ỗtheo s ph c p c a vi n thông.ự ổ ậ ủ ễ

Trang 24

3.3 D báo nhu c u ự ầ

D báo là khâu quan tr ng không th thi u đự ọ ể ế ược trong công vi c ra quy t đ nh Nó dệ ế ị ự báo các xu hướng tương lai và tr thành đi u căn b n đ l p k ho ch kinh doanh đở ề ả ể ậ ế ạ ượ ckinh t và có hi u qu ế ệ ả

- Lĩnh v c d ch v Vi n thông có nh hự ị ụ ễ ả ưởng l n đ n cu c s ng con ngớ ế ộ ố ười và các ho tạ

đ ng kinh t và nó là m t ngành có quy mô l n v i các thi t b đòi h i liên t c đ u t r tộ ế ộ ớ ớ ế ị ỏ ụ ầ ư ấ nhi u B i v y, đi u đ c bi t quan tr ng v i ngành này đ m r ng kinh doanh n đ nh vàề ở ậ ề ặ ệ ọ ớ ể ở ộ ổ ị

đ u t thi t b có hi u qu ph i d a vào d báo nhu c u dài h n Trong ph n này s trìnhầ ư ế ị ệ ả ả ự ự ầ ạ ầ ẽbày các bước và phương pháp d báo nhu c u.ự ầ

3.3.1 Khái ni mệ

Theo nghĩa r ng, d báo nhu c u không ch bao g m vi c d báo mà là c vi cộ ự ầ ỉ ồ ệ ự ả ệ thu th p và x lý s li u, và vi c đi u ch nh d báo nh hình 3.1 sau đây Ba bậ ử ố ệ ệ ề ỉ ự ư ướ cnày có liên quan ch t ch v i nhau Thu th p và x lý s li u cung c p nh ng s li uặ ẽ ớ ậ ử ố ệ ấ ữ ố ệ

c b n cho hai bơ ả ước kia Đi u ch nh d báo ph n h i nh ng phân tích đ có đề ỉ ự ả ồ ữ ể ượ c

k t qu d báo nhu c u Nói chung, ba bế ả ự ầ ước này được đ nh nghĩa nh sau:ị ư

(a) Thu th p và x lý s li uậ ử ố ệ

Chu i s li u v nhu c u đi n tho i (yêu t n i sinh) và th ng kê v dân s , sỗ ố ệ ề ầ ệ ạ ố ộ ố ề ố ố

h gia đình, các ch s kinh t (y u t ngo i sinh) độ ỉ ố ế ế ố ạ ược thu th p và x lý theo yêuậ ử

c u.ầ

(b) Đi u ch nh nhu c uề ỉ ầ

Nh ng khác bi t gi a giá tr d báo và giá tr th c ph i đữ ệ ữ ị ự ị ự ả ược phân tích và giá trị

d báo s đự ẽ ược đi u ch nh theo k t qu c a s phân tích này.ề ỉ ế ả ủ ự

Trang 25

Hình 3.1, Khái ni m v công vi c d báo ệ ề ệ ự

3.3.2 Tăng trưởng nhu c uầ

M ng đi n tho i thạ ệ ạ ường phân chia thành 3 pha nh trong hình 5.2 sau đây:ư

- Pha b t đ u: t c đ tăng trấ ầ ố ộ ưởng ch m.ậ

- Pha tăng trưởng nhanh: t c đ tăng trố ộ ưởng r t nhanh hay g i là giai đo n tăngấ ọ ạ

t c.ố

- Pha bão hòa: t c đ tăng trố ộ ưởng gi m.ả

m i pha, các đi u ki n v kinh t và xã h i là khác nhau Khi ch n l a m t

phương pháp d báo, đi u quan tr ng đ phân tích l a ch n là ph i xác đ nh đự ề ọ ể ự ọ ả ị ượ c

m ng hi n t i đang n m pha nào.ạ ệ ạ ằ ở

B i v y, m t m ng c b n đở ậ ộ ạ ơ ả ượ ắc l p đ t cùng v i s phát tri n công nghi p Khôngặ ớ ự ể ệ

có m ng c b n này phát tri n công nghi p s b c n tr ạ ơ ả ể ệ ẽ ị ả ở

D báo theo nghĩa r ng ự ộ

D báo theo nghĩa h p ự ẹ

D báo nhu c u ự ầ

Đi u ch nh nhu c u ề ỉ ầ Thu th p và x lý s li uậ ử ố ệ

D li u phân tích ữ ệ

K t qu d ế ả ự báo

S li u c b n ố ệ ơ ả

S li u ố ệ

Trang 26

Nhu c u cá nhân b h n ch trong pha này Đi n tho i v n là th hàng hóa xa xầ ị ạ ế ệ ạ ẫ ứ ỉ

đ i v i ngố ớ ười tiêu dùng nói chung và không th để ược xem nh là hành hóa c n thi tư ầ ế cho cu c s ng Các hàng hóa tiêu dùng khác và th c ph m v n độ ố ự ẩ ẫ ượ ưc u tiên h n làơ

đi n tho i Vì v y, đ d báo nhu c u đi n tho i cho s n xu t kinh doanh ph i d aệ ạ ậ ể ự ầ ệ ạ ả ấ ả ự vào phân tích s phát tri n kinh t c a đ a phự ể ế ủ ị ương và qu c gia.ố

(2) Pha tăng trưởng nhanh

pha này, kinh t đã phát tri n Trong lĩnh v c công nghi p, c n thi t ph i c i

ti n m ng vi n thông đ đáp ng d ch v ch t lế ạ ễ ể ứ ị ụ ấ ượng cao h n Đi u này phù h p khiơ ề ợ

m c s ng ngứ ố ười dân tăng lên và nhu c u hàng hóa và đi n tho i nói chung là tăng lên.ầ ệ ạTrong giai đo n tăng trạ ưởng nhanh này, nhu c u c a dân c tr nên l n h n cung.ầ ủ ư ở ớ ơ

Th m chí khi nhu c u hi n t i đã đậ ầ ệ ạ ược đáp ng, v n n y sinh nhi u nhu c u h nứ ẫ ả ề ầ ơ

n a Tình tr ng này ti p t c di n ra cho đ n khi m ng tăng trữ ạ ế ụ ễ ế ạ ưởng đ n m t qui môế ộ

h p lý.ợ

Pha này tương x ng v i giai đo n thi t l p m ng Công vi c d báo trong giaiứ ớ ạ ế ậ ạ ệ ự

đo n này là r t quan tr ng vì m t lo t nh ng sai sót trong d báo có th d n đ nạ ấ ọ ộ ạ ữ ự ể ẫ ế

nh ng sai xót trong vi c l p k ho ch v chi phí.ữ ệ ậ ế ạ ề

(3) Pha bão hòa

pha này, m t đ đi n tho i dân c đã đ t t i 80% ho c h n th và c đi n

tho i dân c và s n xu t kinh doanh đ u phát tri n tạ ư ả ấ ề ể ương đ ng.ồ

Sau pha này, nhu c u s thay đ i v c c u đó là nhu c u v các d ch v m i, vàầ ẽ ổ ề ơ ấ ầ ề ị ụ ớdoanh thu cũng s thay đ i theo c c u nhu c u ch ng h n nh doanh thu v đi nẽ ổ ơ ấ ầ ẳ ạ ư ề ệ tho i th 2.ạ ứ

Nh ng nh n đ nh trên không ph i luôn là đúng m t vài khu v c th m chíữ ậ ị ở ả ở ộ ự ậngay c trong m t qu c gia Tuy th , vi c xác đ nh đả ộ ố ế ệ ị ược m i pha là v n r t c nỗ ẫ ấ ầ thi t vì phế ương pháp d báo s đự ẽ ược áp d ng cho m i pha.ụ ỗ

3.3.3 Các bước xác đ nh nhu c uị ầ

Các bước d báo nhu c u đự ầ ược th hi n nh sau:ể ệ ư

Bước 1: Xác đ nh các m c tiêu d báoị ụ ự

Bước đ u tiên c a công vi c d báo là ph i xác đ nh rõ các m c tiêu d báo Cácầ ủ ệ ự ả ị ụ ự

m c tiêu d báo bao g m nhu c u c a dân c và nhu c u cho s n xu t kinh doanh.ụ ự ồ ầ ủ ư ầ ả ấ

Trang 27

Vùng m c tiêu d báo là toàn b vùng trong nụ ự ộ ước ho c vùng t ng đài, Giai đo n dặ ổ ạ ự báo có th là 5 năm, 10 năm ho c 15 năm.ể ặ

Bước 2: X lý các đi u ki n ban đ uử ề ệ ầ

D báo theo chu i th i gian có th đự ỗ ờ ể ược th c hi n theo cách nh sau m i liênự ệ ư ốquan gi a nhu c u và các y u t quy t đ nh nhu c u quá kh v c b n là không thayữ ầ ế ố ế ị ầ ứ ề ơ ả

đ i so v i tổ ớ ương lai B i v y, các y u t n i sinh nh h th ng cở ậ ế ố ộ ư ệ ố ước và c c uơ ấ

cước và các yêu t ngo i sinh nh các k ho ch phát tri n vùng ph i đố ạ ư ế ạ ể ả ược xem xét

Bước 3: Các s li u c n thu th pố ệ ầ ậ

Trong bước này ph i xác đ nh đả ị ược y u t nào nh hế ố ả ưởng đ n các m c tiêu dế ụ ự báo và nh ng s li u nào nên thu th p Ti p theo, các s li u thu th p đữ ố ệ ậ ế ố ệ ậ ược ph iả

được phân lo i sao cho vi c phân tích chúng đạ ệ ược d dàng.ễ

Các s li u liên quan đ n d báo nhu c u đi n tho i nh sau:ố ệ ế ự ầ ệ ạ ư

- Nhu c u đi n tho i, m t đ đi n tho i.ầ ệ ạ ậ ộ ệ ạ

Bước 4: Ti p c n và phân tích xu hế ậ ướng nhu c uầ

Xu hướng nhu c u c n đầ ầ ược phân tích theo quan đi m nh sau:ể ư

Trang 28

Các phương pháp d báo đự ược phân lo i theo 3 phạ ương pháp sau:

- Phương pháp chu i th i gian.ỗ ờ

- Phương pháp mô hình hóa

- Các phương pháp khác

M t phộ ương pháp d báo đự ược xác đ nh thông qua các s li u thu th p Tuyị ố ệ ậnhiên, đ cho giá tr d báo đ m b o đ chính xác cao h n, đi u quan tr ng là nênể ị ự ả ả ộ ơ ề ọ

ch n phọ ương pháp kh thi nh t và ch n các giá tr t i u.ả ấ ọ ị ố ư

Bước 6: Xác đ nh các giá tr d báoị ị ự

T vi c phân tích k t qu nh n đừ ệ ế ả ậ ượ ở ước b c 2 và bước 4, các giá tr t i u sị ố ư ẽ

được quy t đ nh.ế ị

3.3.4 Các phương pháp xác đ nh nhu c uị ầ

3.3.4.1, Ph ươ ng pháp chu i th i gian ỗ ờ

(1) Khái quát

Đ i v i phố ớ ương pháp chu i th i gian, xu hỗ ờ ướng trong quá kh s đứ ẽ ược áp d ngụ

đ d báo cho tể ự ương lai.Ví d , gi s th i gian là ‘t’ và bi n d báo (nhu c u ho cụ ả ử ờ ế ự ầ ặ

l u lư ượng) là ‘y’, hàm bi u di n m i quan h có d ng y=f(t) Phể ễ ố ệ ạ ương pháp này

thường đượ ử ục s d ng cho d báo ng n h n H n ch c a phự ắ ạ ạ ế ủ ương pháp này là các

bi n v chính sách nh cế ề ư ước và m c d ch v không đứ ị ụ ược tính đ n và nh v y thì nóế ư ậkhông có tính thuy t ph c Nh ng phế ụ ư ương pháp này d th c hi n nh t và đ n gi nễ ự ệ ấ ơ ả

vì ngoài các s li u c n có nh nhu c u và m t đ đi n tho i ra thì không đòi h iố ệ ầ ư ầ ậ ộ ệ ạ ỏ thêm s li u nào khác Chính vì lý do đó mà phố ệ ương pháp này đượ ử ục s d ng r ng rãiộtrong d báo dân s , d báo kinh t ,…ự ố ự ế

(2) Đi u ch nh s li u bi n thiênề ỉ ố ệ ế

Thông thường, s li u chu i th i gian bao g m 4 d ng sau: bi n thiên xu th ,ố ệ ỗ ờ ồ ạ ế ế

bi n thiên chu kỳ, bi n thiên theo mùa, bi n thiên b t thế ế ế ấ ường B i v y c n ph iở ậ ầ ả chuy n các bi n thiên khác nhau v d ng bi n thiên d li u xu th b ng “phể ế ề ạ ế ữ ệ ế ằ ươ ngpháp bình quân tháng”, “phương pháp nhân công”…

Phương pháp bình quân tháng được gi i thích ng n g n nh sau: Phả ắ ọ ư ương phápnày là phương pháp đ n gi n nh t trong các phơ ả ấ ương pháp ước tính s bi n thiên theoố ếmùa và nó cũng được g i là phọ ương pháp bình quân theo chu kỳ Phương pháp này

được áp d ng khi bi n thiên xu th - m t trong các nhân t c a chu i th i gian xu tụ ế ế ộ ố ủ ỗ ờ ấ

hi n nh bi n thiên là m t giá tr xu hệ ư ế ộ ị ướng c a các đủ ường th ng và cho phép tìm sẳ ự

bi n thiên c a s li u b ng cách tính đ n gi n h n.ế ủ ố ệ ằ ơ ả ơ

Gi s r ng trong chu i th i gian chu kỳ theo tháng c a n năm, i tháng là xả ử ằ ỗ ờ ủ ij, Mi là giá tr trung bình, Mị 0 là bình quân giá tr trung bình.ị

Mi=∑xij/n

Trang 29

Bi u th c thích h p để ứ ợ ượ ực l a ch n ph i d a trên n n t ng c a xu họ ả ự ề ả ủ ướng nhu

c u trong quá kh th i đi m này, các đ c đi m c a m i bi u th c ph i đầ ứ Ở ờ ể ặ ể ủ ỗ ể ứ ả ượ cxem xét đ y đ Đó là, bi u th c và giai đo n d báo ph i đầ ủ ể ứ ạ ự ả ược xác đ nh xem nhuị

c u s thay đ i nh th nào.ầ ẽ ổ ư ế

Đ i v i d báo b ng phân tích chu i th i gian thì ch th i gian là yêu t gi i thíchố ớ ự ằ ỗ ờ ỉ ờ ố ả

bi n nhu c u Các y u t khác nh nh ng thay đ i c c u không đế ầ ế ố ư ữ ổ ơ ấ ược gi i thích.ả

Nh ng ph i chú ý r ng, phư ả ằ ương pháp này ch đúng trong trỉ ường h p m i liên quanợ ố

gi a các yêu t quy t đ nh nhu c u hi n t i và nhu c u quá kh s không thay đ i cữ ố ế ị ầ ệ ạ ầ ứ ẽ ổ ơ

b n trong tả ương lai N u b t kỳ s thay đ i c c u nào đế ấ ự ổ ơ ấ ược xem là s nh hẽ ả ưở ng

l n đ n nhu c u thì nguyên nhân và m c đ nh hớ ế ầ ứ ộ ả ưởng c a nó ph i đủ ả ược phân tích

k lỹ ưỡng và phương pháp d báo ph i đự ả ược đi u ch nh.ề ỉ

Sau đây là các bi u th c để ứ ược dùng cho phân tích chu i th i gian Phỗ ờ ương trìnhtuy n tính và phế ương trình b c 2 khá là phù h p v i d báo ng n h n Hàm mũ vàậ ợ ớ ự ắ ạhàm logistic phù h p v i d báo dài h n Hàm logistic nh n đợ ớ ự ạ ậ ượ ừ ệc t vi c nghiên c uứ

v n đ tăng dân s đ c bi t phù h p trong d báo l i ích công c ng c a hàng hóaấ ề ố ặ ệ ợ ự ợ ộ ủ

được tiêu th liên t c.ụ ụ

(4) Xác đ nh h ng s c a mô hình d báo ị ằ ố ủ ự

V i m i ph ớ ỗ ươ ng pháp đ ượ c xác đ nh d a vào xu th nhu c u trong quá kh ị ự ế ầ ứ thì h ng s c a m i m t ph ằ ố ủ ỗ ộ ươ ng trình ph i đ ả ượ c tính toán Ph ươ ng pháp ph ổ

bi n nh t là ph ế ấ ươ ng pháp bình ph ươ ng nh nh t ỏ ấ

(a) Ph ươ ng pháp bình ph ươ ng nh nh t ỏ ấ

Ph ươ ng pháp này có nghĩa là tìm ra đ ượ c m t ph ộ ươ ng trình sao cho t ng ổ

di n tích khác bi t gi a giá tr th c t và giá tr d báo nh nh t ệ ệ ữ ị ự ế ị ự ỏ ấ

(b) Xác đ nh giá tr t i h n (m c bão hòa) ị ị ớ ạ ứ

Giá tr t i h n ‘K’ trong hàm logistic và hàm mũ đi u ch nh là giá tr d a vào ị ớ ạ ề ỉ ị ự

s li u quá kh th i đi m d báo Giá tr ‘K’ không nh t thi t ph i là ố ệ ứ ở ờ ể ự ị ấ ế ả

h ng s Khi n n kinh t phát tri n, giá tr ‘K’ tr nên l n h n Sai s l n s ằ ố ề ế ể ị ở ớ ơ ố ớ ẽ không xu t hi n th m chí n u K đ ấ ệ ậ ế ượ c coi nh là m t h ng s cho đ n khi ư ộ ằ ố ế

đ ườ ng c u ti n g n đ n K ầ ế ầ ế

Trang 30

Giá tr ‘K’ là khác nhau không ch v i các qu c gia và các vùng mà còn khác ị ỉ ớ ố nhau tùy theo trình đ kinh t và các đi u ki n c a dân c Nó th ộ ế ề ệ ủ ư ườ ng đ ượ c xác đ nh d a trên các y u t kinh t và các y u t chính tr , tham kh o s li u ị ự ế ố ế ế ố ị ả ố ệ

c a các qu c gia khác và s li u c a các khu v c lân c n ủ ố ố ệ ủ ự ậ

3.3.4.2, Phương pháp h i quyồ

(1) Khái quát

Trong mô hình h i quy, m i quan h c a nguyên nhân và k t qu gi a nhu ồ ố ệ ủ ế ả ữ

c u và các y u t quy t đ nh nó đ ầ ế ố ế ị ượ c mô hình hóa đ d báo Đ u tiên, các ể ự ầ

y u t tìm đ ế ố ượ c tìm ki m bao g m m i liên quan ph thu c l n nhau ho c ế ồ ố ụ ộ ẫ ặ

m i liên quan gi a nguyên nhân và k t qu trong quá kh Nhìn chung, các ố ữ ế ả ứ

y u t kinh t và các y u t xã h i đ u liên quan đ n nhu c u ế ố ế ế ố ộ ề ế ầ

Trong nh ng nhân t này, m t vài nhân t là mô hình có nh h ữ ố ộ ố ả ưở ng l n đ n ớ ế nhu c u và giá tr t ầ ị ươ ng lai c a nó có th là d báo V i nh ng mô hình này ủ ể ự ớ ữ nhu c u là d báo ầ ự

(2) Xác đ nh công th c h i quy ị ứ ồ

(a) S t ự ươ ng quan

Tr ướ c khi xác đ nh công th c truy h i, c n ph i tìm m t nhân t đan xen v i ị ứ ồ ầ ả ộ ố ớ nhu c u Bi u hi n c ầ ể ệ ườ ng đ c a s liên h là khái ni m c a s t ộ ủ ự ệ ệ ủ ự ươ ng quan (3) Các ph ươ ng pháp khác

3.4 D báo l u l ự ư ượ ng

3.4.1 Khái ni mệ

D báo l u lự ư ượng là đánh giá t ng s lổ ố ượng x y ra t i m i đi m c a m ngả ạ ỗ ể ủ ạ

lưới Các nhân t nh hố ả ưởng đ n d báo l u lế ự ư ượng: k t qu d báo l u lế ả ự ư ượng, cácdao đ ng c b n, d ch v ộ ơ ả ị ụ

3.4.2 Các bước xác đ nh l u lị ư ượng

L u lư ượng thường được d báo theo các bự ước sau đây:

Bước 1: Xác đ nh m c đ ch và đ i tị ụ ị ố ượng d báo Xác đ nh m c tiêu c a d báo,ự ị ụ ủ ự

l u lư ượng và năm được d báo.ự

Bước 2: Thu th p s li u và xác đ nh gi thi tấ ố ệ ị ả ế

Xác đ nh các gi thi t c a d báo (ví d : h th ng giá và các d án phát tri n đ aị ả ế ủ ự ụ ệ ố ự ể ị

phương có th có) L a ch n và phân tích s li u bi u th xu hể ự ọ ố ệ ể ị ướng c a nhu c u l uủ ầ ư

lượng

Bước 3: Nghiên c u xu hứ ướng l u lư ượng

Trang 31

Ghi chép và phân tích các đ c tính l u lặ ư ượng G m có: xu hồ ướng chu i th i gianỗ ờ

c a l u lủ ư ượng, phân tích xu hướng l u lư ượng n i h t và độ ạ ường dài trong nước, cácnhân t chính nh hố ả ưởng đ n l u lế ư ượng (ví d : c u thuê bao), m i liên h gi a sụ ầ ố ệ ữ ự phát tri n vùng và l u lể ư ượng, s phân b l u lự ố ư ượng theo th i gian.ờ

Bước 4: L a ch n phự ọ ương pháp d báo Phự ương pháp thích h p nh t đợ ấ ượ ự c l a

ch n qua vi c xem xét các đ c tính c a l u lọ ệ ặ ủ ư ượng và các nhân t dao đ ng.ố ộ

Bước 5: Tính toán l u lư ượng c b nơ ả

Tính toán l u lư ượng trung bình hàng năm cho năm tham kh o.ả

Bước 6: D báo l u lự ư ượng

D báo th c hi n b ng cách s d ng phự ự ệ ằ ử ụ ương pháp chu i th i gian, ho c nhân tỗ ờ ặ ỷ

l tăng l u lệ ư ượng v i l u lớ ư ượng c b n.ơ ả

Bước 7: Đánh giá / xác đ nh d báoị ự

Xem xét các đ c tính c a các nhân t dao đ ng s d ng trong d báo, d báo soặ ủ ố ộ ử ụ ự ựsánh xu hướng l u lư ượng toàn c u và s li u l u lầ ố ệ ư ượng c a t ng nủ ừ ước

Bước 8: Tính toán l u lư ượng tham kh oả

L u lư ượng tham kh o đả ược tính theo gi thi t v s dao đ ng trong d báo (l uả ế ề ự ộ ự ư

lượng trung bình hàng năm)

Bước 9: Biên so n các báo cáoạ

Các báo cáo mà chúng ta đ a ra các s li u c s cho d báo l u lư ố ệ ơ ở ự ư ượng (l uư

lượng tham kh o và s thuê bao), d báo, các gi thi t cho d báo, và c s đ đánhả ố ự ả ế ự ơ ở ểgiá / xác đ nh d báo đị ự ược so n th o.ạ ả

Bước 10: Hoàn thi n d báoệ ự

B ng vi c ti p t c so sánh d báo v i các s li u th c t , c i ti n phằ ệ ế ụ ự ớ ố ệ ự ế ả ế ương pháp

d báo đ đ t đự ể ạ ược đ chính xác cao h n.ộ ơ

3.4.3 Các phương pháp xác đ nh d báo l u lị ự ư ượng

Các phương pháp d báo khác nhau đự ược ch n l a theo lọ ự ượng thoongn tin s n cóẵ

là bao nhiêu (nghĩa là ch có s li u cho m i tr m ho c s li u cho toàn qu c gia làỉ ố ệ ỗ ạ ặ ố ệ ố

s n có) Trong ph n này, chúng tôi s miêu t hai trẵ ầ ẽ ả ường h p: (1) s li u l u lợ ố ệ ư ượ ng

s n có và (2) s li u l u lẵ ố ệ ư ượng không s n có.ẵ

3.4.3.1, Khi s li u l u l ố ệ ư ượ ng s n có ẵ

Trang 32

Khi m t vài s li u l u lộ ố ệ ư ượng có s n, s d ng các phẵ ử ụ ương pháp sau đây:

Phương pháp chu i th i gian.ỗ ờ

Phương pháp h i quy.ồ

D báo toàn c u xem xét các đi u ki n c a t ng đ a phự ầ ề ệ ủ ừ ị ương

D báo đ n gi n t l tăng l u lự ơ ả ỷ ệ ư ượng đi m – đi m.ể ể

M i phỗ ương pháp s đẽ ược miêu t dả ưới đây:

(1) Phương pháp chu i th i gianỗ ờ

Phương pháp này xác đ nh xu hị ướng chu i th i gian d a trên s li u quá kh , vàỗ ờ ự ố ệ ứ

d báo tự ương lai b ng cách m r ng xu hằ ở ộ ướng

(2) Phương pháp h i quyồ

Phương pháp này xác đ nh các nhân t t o ra c u l u lị ố ạ ầ ư ượng, và mô t s daoả ự

đ ng l u lộ ư ượng s thay đ i c a các nhân t này Mô hình d báo công th cự ổ ủ ố ự ở ứ (4.1) d a trên mô hình đàn h i Công th c này đự ồ ứ ượ ử ục s d ng đ tính toán t lể ỷ ệ tăng l u lư ượng

Y=aX1α.X2β Xnγα,β, γ : Bi n thiênếa: h ng sằ ố

y: t l tăng l u lỷ ệ ư ượng

X1 ,X2, Xn: Bi n s miêu tế ố ảTrong h u h t các trầ ế ường h p, l u lợ ư ượng có liên quan ch t ch v i sô lặ ẽ ớ ượ ngthuê bao Tuy nhiên, vì s lố ượng cu c g i là khác nhau gi a các thuê bao kinhộ ọ ữdoanh và thuê bao dân c nên ho c là s thuê bao dân c ho c là s thuê bao kinhư ặ ố ư ặ ốdoanh được chuy n đ i l n nhau K t qu này g i là s thuê bao chuy n đ i vàể ổ ẫ ế ả ọ ố ể ổ

được đ nh nghĩa là bi n s miêu t ị ế ố ả

Phương pháp này thu được đường xu hướng theo tương quan gi a l u lữ ư ượng và

s thuê bao bi n đ i S d ng đố ế ổ ử ụ ường xu hướng này, l u lư ượng được d báoự

b ng cách ằ ước tính s thuê bao chuy n đ i.ố ể ổ

Trang 33

Hình 6.2 D báo t ự ươ ng quan s d ng gi a l u l ử ụ ữ ư ượ ng và s thuê bao ố

(3) D báo toàn b có xem xét đ n các đi u ki n toàn c c ự ộ ế ề ệ ụ

Mô hình d báo toàn b , đ ự ộ ượ c áp d ng trong khu v c r ng l n, có th s ụ ự ộ ớ ể ử

d ng t ụ ươ ng đ i nhi u s li u th ng k h n nh ch s kinh t Tuy ố ề ố ệ ố ế ơ ư ỉ ố ế nhiên, l u l ư ượ ng d báo cho m i khu v c t ng đài là không d , b i vì s ự ỗ ự ổ ễ ở ố

li u th ng kê cho các khu v c nh nh v y th ệ ố ự ỏ ư ậ ườ ng có h n Vì v y, t l ạ ậ ỷ ệ tăng l u l ư ượ ng c a khu v c đ ủ ự ượ c tính toán t t l tăng l u l ừ ỷ ệ ư ượ ng toàn

b có xem xét đ n đi u ki n phát tri n c c b c a vùng S d ng công ộ ế ề ệ ể ụ ộ ủ ử ụ

th c sau đây: ứ

y=K.Xα=ym.(X/xm)α (4.2)

trong đó

y: t l tăng l u l ỷ ệ ư ượ ng c a khu v c lien quan ủ ự

x: t l tăng thuê bao c a khu v c lien quan(s d ng là bi n đ i di n th ỷ ệ ủ ự ử ụ ế ạ ệ ể

hi n s phát tri n c a khu v c) ệ ự ể ủ ự

α: là h ng s ằ ố

K=ym/Xmα

ym: t l tăng l u l ỷ ệ ư ượ ng toàn b ộ

Xm: t l tăng thuê bao toàn b ỷ ệ ộ

(4) D báo đ n gi n t l tăng l u l ự ơ ả ỷ ệ ư ượ ng đi m - đi m ể ể

Đ d báo l u l ể ự ư ượ ng gi a các khu v c, chúng ta c n s li u phát tri n d ữ ự ầ ố ệ ể ự

án và xu h ướ ng nhu c u cho các khu v c Vì l u l ầ ự ư ượ ng phí đi n tho i ệ ạ

đ ườ ng dài chuy n ti p máy tính trên toàn qu c nên nó ch u tác đ ng c a ể ế ố ị ộ ủ nhi u xu h ề ướ ng kinh tê – xã h i Các xu h ộ ướ ng này không đo đ ượ c v i ớ

Trang 34

(a) Đ thu đ ể ượ ỷ ệ c t l tăng l u l ư ượ ng, xem xét các nhân t chung v i khu ố ớ

v c r ng l n h n, trong đó xác đ nh khu v c s d báo (d báo toàn ự ộ ớ ơ ị ự ẽ ự ự

b ) ộ

(b)S d ng d báo toàn b nh là m t ch s nhân t nh các ch s kinh ử ụ ự ộ ư ộ ỉ ố ố ư ỉ ố

t , GNP, vv… ph bi n v i các vùng l n [qu c gia và các thành ph ế ổ ế ớ ớ ố ố chính], l u l ư ượ ng kh i đ u c b n đ ở ầ ơ ả ượ c đoán tr ướ c qua xem xét đi u ề

ki n c c b (nh ng d án phát tri n vùng và bi n đ ng dân s ) ệ ụ ộ ữ ự ể ế ộ ố

(c) T l tăng l u l ỷ ệ ư ượ ng c a khu v c đ ủ ự ượ c d báo d a trên t l tăng l u ự ự ỷ ệ ư

l ượ ng c a đ u và cu i vùng tính c ủ ầ ố ướ c liên t nh ỉ

(d) L u l ư ượ ng gi a hai vùng đ ữ ượ c d báo b ng vi c nhân t l tăng l u ự ằ ệ ỷ ệ ư

l ượ ng v i l u l ớ ư ượ ng c b n gi a hai vùng ơ ả ữ

y=√y1.y2

y: t l tăng l u l ỷ ệ ư ượ ng gi a TA1 và TA2 ữ

y1: t l tăng l u l ỷ ệ ư ượ ng c a TA1 ủ

y2: t l tăng l u l ỷ ệ ư ượ ng c a TA2 ủ

3.4.3.2, Khi s li u l u l ố ệ ư ượ ng không có s n ẵ

(1) D báo t ng l u l ự ổ ư ượ ng kh i đ u ở ầ

Khi m t đ đi n tho i th p, nhi u ng ậ ộ ệ ạ ấ ề ườ ử ụ i s d ng m t s l ộ ố ượ ng đi n ệ tho i có h n Vì v y t ng l u l ạ ạ ậ ổ ư ượ ng kh i đ u cho m i đi n tho i là t ở ầ ỗ ệ ạ ươ ng

đ i l n Nh ng khi m t đ đi n tho i tăng, s thuê bao v i t l s d ng ố ớ ư ậ ộ ệ ạ ố ớ ỷ ệ ử ụ

th p cũng tăng lên B ng cách này, t ng l u l ấ ằ ổ ư ượ ng kh i đ u cho m i đi n ở ầ ỗ ệ tho i gi m ạ ả

(2) D báo đ u ra l u l ự ầ ư ượ ng tho i đ ạ ườ ng dài

D báo đ u ra l u l ự ầ ư ượ ng tho i đ ạ ườ ng dài s d ng đ th đ a ra hình ử ụ ồ ị ư ở 6.4 Đ th này th hi n m i quan h gi a s l ồ ị ể ệ ố ệ ữ ố ượ ng dân c và t l l u ư ỷ ệ ư

l ượ ng đ ườ ng dài Nó d trên nh ng quan đi m sau đây: ự ữ ể

T l đ u ra l u l ỷ ệ ầ ư ượ ng tho i đ ạ ườ ng dài trong t ng đài l u l ổ ư ượ ng kh i ở

đ u ph thu c vào ho t đ ng kinh t xã h i các đô th N u đô th nh và ầ ụ ộ ạ ộ ế ộ ở ị ế ị ỏ

ho t đ ng kinh t - xã h i ph thu c l n vào các vùng ngo i ô, t l l u ạ ộ ế ộ ụ ộ ớ ạ ỷ ệ ư

l ượ ng tho i đ ạ ườ ng dài s cao Vì v y, d ẽ ậ ướ i các đi u ki n kinh t xã h i ề ệ ế ộ

gi ng nhau, đô th có dân c ít h n s có t l l u l ố ị ư ơ ẽ ỷ ệ ư ượ ng đi n tho i đ ệ ạ ườ ng dài cao h n ơ

D a vào t l l u l ự ỷ ệ ư ượ ng tho i đ ạ ườ ng dài thu đ ượ ở c hình 6.4, có th d ể ự báo đ u ra l u l ầ ư ượ ng tho i đ ạ ườ ng dài.

Trang 35

3.4.3.3 Mô hình tr ng tr ọ ườ (d báo lu ng l u l ng ự ồ ư ượ ng gi a các t ng ữ ổ đài)

Đ i v i m ng n i h t không có s n s li u, công th c mô hình tr ng ố ớ ạ ộ ạ ẵ ố ệ ứ ọ

tr ườ ng đ ượ ử ụ c s d ng đ tính lu ng l u l ể ồ ư ượ ng Ph ươ ng pháp này ph thu c ụ ộ vào kho ng cách gi a các t ng đài Nhìn chung, khi kho ng cách g n, l ả ữ ổ ả ầ ượ ng

ng ườ i nhi u h n, l u l ề ơ ư ượ ng đi n tho i s tăng lên ệ ạ ẽ

3.5 K HO CH ĐÁNH S Ế Ạ Ố

3.5.1 Gi i thi uớ ệ

K ho ch đánh s đế ạ ố ược thi t l p ph i locgic và m m d o Các con s khôngế ậ ả ề ẻ ố

ch đỉ ược s d ng nh nh ng đi u ki n phân chia gi i h n cho các đi m n i đi uử ụ ư ữ ề ệ ớ ạ ể ố ề khi n gi a các thuê bao và m ng lể ữ ạ ưới mà còn đượ ử ục s d ng cho vi c tính cệ ước các

cu c g i.Khi l p k ho ch đánh s c n quan tâm đ n các v n đ sau:ộ ọ ậ ế ạ ố ầ ế ấ ề

- K ho ch đánh s ph i n đ nh trong m t th i gian dài, s lế ạ ố ả ổ ị ộ ờ ố ượng các con số

ph i đáp ng đ cho nhu c u phát tri n dung lả ứ ủ ầ ể ượng trong 50 năm cũng nh khi phátưtri n d ch v m i.ể ị ụ ớ

- Trên toàn m ng qu c gia các con s ph i đạ ố ố ả ược dùng chung đ có thi t l p m tể ế ậ ộ

cu c g i mà không quan tâm t i v trí thuê bao ch g i.ộ ọ ớ ị ủ ọ

- K ho ch đánh s ph i đ n gi n và d s d ng cho các thuê bao S lế ạ ố ả ơ ả ễ ử ụ ố ượng cáccon s càng ít càng t t sao cho không vố ố ượt quá nh ng quy đ nh mà ITU-T đ a ra choữ ị ư

H th ng đánh s đóng là h th ng đánh s khi toàn m ng lệ ố ố ệ ố ố ạ ướ ượi đ c coi như

m t vùng đánh s , các con s độ ố ố ược gán cho các thuê bao trên m ng theo m t khuônạ ộ

d ng chu n Trong h th ng này, m i thuê bao có đ a ch riêng và s lạ ẩ ệ ố ỗ ị ỉ ố ượng các con

s là c đ nh.ố ố ị

3.5.2.2 H th ng đánh s m ệ ố ố ở

Trong h th ng đánh s đóng, khi lệ ố ố ượng thuê bao tăng lên và m ng l n lên thìạ ớ

m i s thuê bao ph i tăng thêm s lỗ ố ả ố ượng các con s nh ng khi quay s v i nhi u số ư ố ớ ề ố con s nh v y thì không thu n ti n Do đó, trong h th ng đánh s m , m ng đố ư ậ ậ ệ ệ ố ố ở ạ ượ c

Trang 36

thu c vùng đánh s đóng khác nhau độ ố ược đ u n i v i nhau nh vi c thêm vào cácấ ố ớ ờ ệcon s ti n t trung k và các mã trung k trố ề ố ế ế ước s đóng H th ng này còn choố ệ ốphép đ u n i các thuê bao trong m t vùng, cùng t nh , v i các s ng n h n.ấ ố ộ ỉ ớ ố ắ ơ

3.5.3 C u t o s ấ ạ ố

3.5.3.1 S qu c gia : ố ố

ITU-T quy đ nh r ng con s 'O' làm s ti n t trung k ị ằ ố ố ề ố ế

- Mã vùng có th bao g m m t hay vài con s ể ồ ộ ố

- M i m t t ng đài n i h t trong m t vùng đỗ ộ ổ ộ ạ ộ ược gán m t mã riêng.ộ

* ITU-T đã khuy n ngh r ng con s qu c t không nên vế ị ằ ố ố ế ượt quá 12 con s ố

Do đó s lố ượng các con s trong s qu c gia ph i là (12-n).ố ố ố ả

{trong đó n là s con s trong mã qu c gia (country code)} ố ố ố

Chú ý : ITU-T khuy n ngh r ng s lế ị ằ ố ượng con s ISDN qu c t có chi u dài t iố ố ế ề ố

đa là 15 con s Gi s r ng, có vài m ng đi n tho i và ISDN trong m t qu c gia,ố ả ử ằ ạ ệ ạ ộ ốITU-T m r ng k ho ch đánh s cho đi n tho i t 12 s lên 15 s đ nh n d ngở ộ ế ạ ố ệ ạ ừ ố ố ể ậ ạ

S qu c gia ố ố

S qu c t ố ố ế

Hình 2.6 : C u t o s qu c tấ ạ ố ố ế

Trang 37

- Quy đ nh chi u dài các s thuê bao là th ng nh t.ị ề ố ố ấ

3.5.4.1 Quy t đ nh dung l ế ị ượ ng đánh s ố

3.5.4.1.1 Chu kỳ cu k ho ch đánh s ả ế ạ ố

M i l n m t k ho ch đánh s đỗ ầ ộ ế ạ ố ược thi t l p, các thay đ i trong k ho chế ậ ổ ế ạ

x y ra sau đó thả ường gây ra nhi u khó khăn Đi u đó là không tránh kh i, vì th vi cề ề ỏ ế ệ

đ a ra các ch s và các thông s khác ph i căn c vào vi c d báo nhu c u đi nư ữ ố ố ả ứ ệ ự ầ ệ tho i chính xác đ tránh vi c thi u s Do v y, khi d báo nhu c u đi n tho i ph iạ ể ệ ế ố ậ ự ầ ệ ạ ả

l u tâm t i s phát tri n trong tư ớ ự ể ương lai Trên th c t vi c th c hi n d báo nhu c uự ế ệ ự ệ ự ầ dài h n là r t khó khăn Tuy nhiên, k ho ch đánh s nên tri n khai b ng cách m iạ ấ ế ạ ố ể ằ ỗ

l n đem áp d ng vào th c ti n thì đòi h i không đầ ụ ự ễ ỏ ược thay đ i trong vòng 50 nămổ

3.5.4.1.2 Các ch s và dung l ữ ố ượ ng s ố

Dung lượng s ph thu c vào vi c có bao nhiêu ch s đố ụ ộ ệ ữ ố ược s d ng choử ụ

vi c đánh s Dung lệ ố ượng đánh s tố ượng tr ng cho gi i h n cao h n v t ng s thuêư ớ ạ ơ ề ổ ốbao và /ho c thi t b đ u cu i mà có th đặ ế ị ầ ố ể ược cung c p trong m t vùng thích h p Víấ ộ ợ

d , n u 4 ch s đụ ế ữ ố ượ ử ục s d ng cho vi c đánh s thì lý thuy t nó s t o thành 10.000ệ ố ế ẽ ạ

s có th s d ng đố ể ử ụ ược, lên xu ng t “0000” đ n “9999” Có nghĩa là kh năng đánhố ừ ế ả

s đây s là 10.000 s Tuy nhiên, không ph i t t c các s này đ u s d ng choố ở ẽ ố ả ấ ả ố ề ử ụ

vi c đánh s , b i vì có m t gi i h n đệ ố ở ộ ớ ạ ược quy đ nh cho các tìên t trung k và qu cị ố ế ố

t và các mã d ch v đ c bi t.ế ị ụ ặ ệ

3.5.4.1.3 L a ch n các ch s ự ọ ữ ố

Trang 38

Vi c l a ch n các ch s ph i quan tâm t i nhu c u đánh s thuê bao mà baoệ ự ọ ữ ố ả ớ ầ ố

g m c các d ch v đ c bi t cũng nh khi các mã này đồ ả ị ụ ặ ệ ư ượ ấc n đ nh t i các thuê bao.ị ớ

Ví d , ch ng h n ta gi s nhu c u đánh s trong tụ ẳ ạ ả ử ầ ố ương lai là 9 tri u s , thì cácệ ố

ch s đữ ố ượ ực l a ch n theo cách sau:ọ

a Các đi u ki n tiên quy t:ề ệ ế

- Ch s “0” nên đữ ố ượ ử ục s d ng cho ti n t trung kề ố ế

- H th ng đánh s “1XY” nên đệ ố ố ược s d ng cho các s c a các d ch v đ cử ụ ố ủ ị ụ ặ

- Gi s v i 8 ch s , thì kh năng đánh s s là: 9 x 8 x 10ả ử ớ ữ ố ả ố ẽ 6 = 72.000.000 số

Do v y, đ đáp ng đậ ể ứ ược nhu c u đánh s là 9 tri u s thì nên s d ng 8 ch s ầ ố ệ ố ử ụ ữ ố

H n n a, c n ph i quan tâm đ n t n th t khi phân tách trong dung lơ ữ ầ ả ế ổ ấ ượng đánh

s liên quan t i vi c thi t l p m t vùng đánh s Đ minh ho khái ni m t n th tố ớ ệ ế ậ ộ ố ể ạ ệ ổ ấ phân tách, chúng ta hãy so sánh m t vùng độ ược ph c v b i m t t ng đài đi n tho iụ ụ ở ộ ổ ệ ạ duy nh t v i m t vùng đấ ớ ộ ược ph c v b i 2 t ng đài đi n tho i khác nhau.ụ ụ ở ổ ệ ạ

a N u là vùng đế ược ph c v b i m t t ng đài đi n tho i duy nh t ụ ụ ở ộ ổ ệ ạ ấ

- Ch s “2” s đữ ố ẽ ượ ấc n đ nh cho mã t ng đàiị ổ

- N u s c a m t thuê bao g m 4 ch s thì kh năng đánh s là 10.000 s , doế ố ủ ộ ồ ữ ố ả ố ố

đó s đáp ng nhu c u trong tẽ ứ ầ ương lai là 8000 s L y 10.000 s c a kh năng đánhố ấ ố ủ ả

S : 2-XXXX ố

Nhu c u đi n ầ ệ

tho i: 8000 ạ

S : 5-XXXX S : 6-XXXX ố ố Nhu c u: 5000 Nhu c u: ầ ầ 3000

a Đánh s v i m t t ng đài ố ớ ộ ổ

duy nh t ấ

b Đánh s v i hai t ng đài ố ớ ổ khác nhau

Trang 39

s tr đi 8000 s c a nhu c u tố ừ ố ủ ầ ương lai thì còn 2000 s là dung lố ượng không dùng

đ n.ế

b N u vùng đế ược ph c v b i 2 t ng đài đi n tho i khác nhauụ ụ ở ổ ệ ạ

- Vùng d ch v n i h t này đị ụ ộ ạ ược chia thành vùng A và vùng B

- Đ i v i vùng A, gi s nhu c u trong tố ớ ả ử ầ ương lai là 5000 s , ch s 5 đố ữ ố ượ ấ c n

Dung lượng không dùng đ n là quá cao trong trễ ường h p (b) cho vùng đánh sợ ố

là không thích đáng Ví d đụ ược trích d n trên có th là trẫ ở ể ường h p đ c bi t Tuyợ ặ ệnhiên nó l i minh ho cho kh năng mà các mã trung k và/ho c các mã t ng đài cóạ ạ ả ế ặ ổ

th thi u n u không l a ch n s lể ế ế ự ọ ố ượng ch s hoàn ch nh cho toàn b dung lữ ố ỉ ộ ượ ngđánh s ố

3.5.4.2 L a ch n vùng đánh s ự ọ ố

Qua ví d trên cho th y ccác vùng đánh s nên đụ ấ ố ượ ực l a ch n căn c vào nhuọ ứ

c u tầ ương lai, theo đó vi c thi u kh năng đánh s s không x y ra.N u kh năngệ ế ả ố ẽ ả ế ảđánh s thi u thì các s này có th đố ế ố ể ượ ử ục s d ng t các vùng s khác.ừ ố

Đ l a ch n vùng đánh s đúng đ n thì c n ph i đ m b o tính nh t quán đ iể ự ọ ố ắ ầ ả ả ả ấ ố

v i kh năng đánh s , gi a các vùng d ch v n i h t và các vùng tính cớ ả ố ữ ị ụ ộ ạ ước N uế không đ m b o tính nh t quán s d n t i các v n đ sau:ả ả ấ ẽ ẫ ớ ấ ề

- Các m c giá khác nhau đứ ược áp d ng cho các vùng có cùng mã trung k vàụ ế

nh v y thì ngư ậ ườ ử ụi s d ng s không th hi u n i h th ng tính cẽ ể ể ổ ệ ố ước

- Khi các vùng cung c p c a trung tâm c s gi ng h t các vùng tính cấ ủ ơ ở ố ệ ướ cthì t ng đài có th t o ra m t ch s tính cổ ể ạ ộ ỉ ố ước b ng cách nh n d ng mãằ ậ ạtrung k N u có b t kỳ s không nh t quán nào gi a các vung d ch v n iế ế ấ ự ấ ữ ị ụ ộ

h t và các vùng tính cạ ước thì t ng đài ph i nh n d ng mã t ng đài t đóổ ả ậ ạ ổ ừ

m i nh n d ng vùng tính cớ ậ ạ ước Đi u này d n t i s ph c t p trong ho tề ẫ ớ ự ứ ạ ạ

đ ng c a t ng đài.ộ ủ ổ

Trang 40

Các vùng đánh s nên đố ượ ực l a ch n cho toàn b kh năng đánh s theo đúngọ ộ ả ố

h th ng phân vùng – nh đ a h t qu n lý mà nh ng ngệ ố ư ị ạ ả ữ ườ ử ụi s d ng đã thông th o.ạ

3.6 K HO CH Đ NH TUY N Ế Ạ Ị Ế

3.6.1 Gi i thi u ớ ệ

Thông thường m t cu c g i độ ộ ọ ược th c hi n qua nhi u t ng đài khác nhau.ự ệ ề ổ

Đ nh tuy n là quá trình ch n m t đị ế ọ ộ ường đi (tuy n) qua các nút m ng đ t i đích m tế ạ ể ớ ộ cách t i u nh t v m t kĩ thu t cũng nh v m t kinh t ố ư ấ ề ặ ậ ư ề ặ ế

M t s yêu c u đ t ra:ộ ố ầ ặ

Quá trình ch n tuy n và các th t c đi u khi n ph i đ n gi n.ọ ế ủ ụ ề ể ả ơ ả Đ m b o s d ng kênh & các thi t b m t cách hi u qu ả ả ử ụ ế ị ộ ệ ả Đ m b o thi t k và qu n lý m ng d dàng ả ả ế ế ả ạ ễ

3.6.2.2 Đ nh tuy n luân phiên: ị ế

Phương pháp đ nh tuy n luân phiên đị ế ượ ảc t rõ trong hình v dẽ ưới đây Gi aữ

b t kỳ hai nút m ng nào cũng có nhi u h n 1 tuy n Nguyên t c đ nh tuy n luânấ ạ ề ơ ế ắ ị ếphiên nh sau: khi t t c các m ch thu c tuy n đ u tiên b n thì tuy n th hai đư ấ ả ạ ộ ế ầ ậ ế ứ ượ c

ch n N u tuy n th 2 b n thì tuy n th 3 đọ ế ế ứ ậ ế ứ ược ch n và c nh v y cho t i khi tìmọ ứ ư ậ ớ

được tuy n r i ho c s m t cu c g i đó ế ỗ ặ ẽ ấ ộ ọ

Ngày đăng: 09/10/2012, 17:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Vi n thông ễ - Mạng viễn thông
Hình 1.1 Vi n thông ễ (Trang 5)
Hình 1.7. D ch v  tho i ị ụ ạ - Mạng viễn thông
Hình 1.7. D ch v tho i ị ụ ạ (Trang 10)
Hình 2.2, Thi t l p t ng đài ế ậ ổ - Mạng viễn thông
Hình 2.2 Thi t l p t ng đài ế ậ ổ (Trang 16)
Hình 3.1. S  đ  chu i công vi c c a quá trình l p k  ho ch m ng ơ ồ ỗ ệ ủ ậ ế ạ ạ - Mạng viễn thông
Hình 3.1. S đ chu i công vi c c a quá trình l p k ho ch m ng ơ ồ ỗ ệ ủ ậ ế ạ ạ (Trang 19)
Hình 3.1, Khái ni m v  công vi c d  báo ệ ề ệ ự - Mạng viễn thông
Hình 3.1 Khái ni m v công vi c d báo ệ ề ệ ự (Trang 25)
Hình 5.1,  M i liên h  ch c năng gi a  ố ệ ứ ữ TMN và m ng vi n thông ạ ễ - Mạng viễn thông
Hình 5.1 M i liên h ch c năng gi a ố ệ ứ ữ TMN và m ng vi n thông ạ ễ (Trang 66)
Hình 3.  Ví d  v  ki n trúc v t lý  ụ ề ế ậ TMN - Mạng viễn thông
Hình 3. Ví d v ki n trúc v t lý ụ ề ế ậ TMN (Trang 71)
Hình 6.1 S  đ  vi n thông ISDN ơ ồ ễ - Mạng viễn thông
Hình 6.1 S đ vi n thông ISDN ơ ồ ễ (Trang 74)
Hình 7.1. Topo m ng th  h  sau ạ ế ệ - Mạng viễn thông
Hình 7.1. Topo m ng th h sau ạ ế ệ (Trang 80)
Hình 7.3. C u trúc m ng và d ch v  NGN (góc đ  d ch v ) ấ ạ ị ụ ộ ị ụ - Mạng viễn thông
Hình 7.3. C u trúc m ng và d ch v NGN (góc đ d ch v ) ấ ạ ị ụ ộ ị ụ (Trang 81)
Hình 7.9.  C u trúc NGN d ng module ấ ạ - Mạng viễn thông
Hình 7.9. C u trúc NGN d ng module ấ ạ (Trang 90)
Hình 7.11.   D ch v  VPN tiên ti n cho SOHO ị ụ ế - Mạng viễn thông
Hình 7.11. D ch v VPN tiên ti n cho SOHO ị ụ ế (Trang 96)
Hình 7.17  C u trúc đi u khi n phân l p ấ ề ể ớ - Mạng viễn thông
Hình 7.17 C u trúc đi u khi n phân l p ấ ề ể ớ (Trang 101)
Hình 7.18.  Ki n trúc phân l p/ Giao di n d ch v  m ế ớ ệ ị ụ ở - Mạng viễn thông
Hình 7.18. Ki n trúc phân l p/ Giao di n d ch v m ế ớ ệ ị ụ ở (Trang 102)
Hình 7.19  NGN v i các nút truy nh p phân tán ớ ậ - Mạng viễn thông
Hình 7.19 NGN v i các nút truy nh p phân tán ớ ậ (Trang 103)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w