Có khả năng tự động hoá cao, tầm bắn phóng xa, độ chínhxác cao, uy lực sát thương lón Câu 2: Một trong những biện pháp thụ động, phòng chống vũ khí công nghệ cao.. Tích cực phá hoại hệ t
Trang 1Câu 1: Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm nổi bật của vũ khí công nghệ cao.
A Có khả năng tự động hoá cao, tiêu diệt mọi mục tiêu mộtcách chính xác và có uy lực sát thương lớn
B Có độ chính xác cao và hoạt động trong mọi điều kiện, thờitiết
C Có hàm lượng tri thức và khả năng tự động hoá cao
D Có khả năng tự động hoá cao, tầm bắn (phóng) xa, độ chínhxác cao, uy lực sát thương lón
Câu 2: Một trong những biện pháp thụ động, phòng chống vũ khí công nghệ cao.
A Cơ động phòng tránh nhanh, đánh trả kịp thời chính xác
B Tổ chức bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiến độclập
C Dùng hoả lực hoặc xung lực đánh vào những chỗ hiểm yếucủa địch
D Tích cực phá hoại hệ thống trinh sát của địch
Câu 3: Một trong những biện pháp thụ động, phòng chống trinh sát của địch.
A Làm hạn chế đặc trưng của mục tiêu
B Du kích đánh vào những mục tiêu có giá trị thấp làm chochúng tiêu hao lớn
C Gây nhiễu các thiết bị trinh sát của địch làm giảm quá trìnhhiệu quả trinh sát
D Tích cực phá hoại hệ thống trinh sát của địch
Trang 2Câu 4: Khi cơ động phòng tránh nhanh, phải thực hiện tốt các yêu cầu nào sau đây
A Bí mật
B Cơ động nhanh, đến đúng địa điểm và đúng thời gian
C Sẵn sàng chiến đấu cao
D Tất cả đều đúng
Câu 5: Thế nào là vũ khí công nghệ cao:
A Vũ khí được chế tạo trên cơ sở vũ khí thông thường có sựnhảy vọt về chất lượng
B Là vũ khí được nghiên cứu thiết kế, chế tạo dựa trên nhữngthành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại
C Là loại vũ khí có sự nhảy vọt về chất lượng và tính năng kĩ,chiến thuật
D Cả B và C
Câu 6: Một trong những nội dung các thế lực thù địch lợi dụng chính sách tự do tôn giáo của Đảng, Nhà nước ta để:
A Truyền bá mê tín dị đoan và tư tưởng phản động chống chủnghĩa xã hội
B Truyền đạo trái phép nhằm thực hiện âm mưu tôn giáo hóadân tộc
C Truyền bá mê tin dị đoan, tập hợp lực lượng để chống phácách mạng
D Truyền bá mê tín và tổ chức lực lượng tiến hành khủng bố.Key: B
Trang 3Câu 7: Một trong những nội dung kẻ thù lợi dụng để chống phá cách mạng Việt Nam về vấn đề dân tộc là:
A Lợi dụng các mâu thuẫn nội bộ trong đồng bào dân tộc đểkích động bạo loạn
B Lợi dụng những khó khăn ở vùng đồng bào dân tộc ít người
Câu 8: Nguyên tắc xử lý khi có bạo loạn diễn ra là:
A Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng Sử dụnglực lượng và phương pháp đấu tranh phù hợp không để lanrộng, kéo dài
B Nhanh gọn, kiên quyết, triệt để, đúng đối tượng, không đểlan rộng, kéo dài
C Linh hoạt, khôn khéo, đúng đối tượng Sử dụng lực lượng vàphương pháp đấu tranh phù hợp không để lan rộng, kéo dài
D Kiên quyết, mềm dẻo, đúng đối tượng Sử dụng lực lượng vàphương pháp đấu tranh phù hợp không để lan rộng, kéo dài
E Kiên quyết, mềm dẻo, đúng đối tượng, không để lan rộng,kéo dài
Key: A
Câu 9: Một nội dung trong nhiệm vụ phòng chống chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ được xác đính là:
Trang 4A Cấp bách, hàng đầu trong các nhiệm vụ quốc phòng, an ninhhiện nay.
B Cấp bách, trọng tâm trong các nhiệm vụ quốc phòng, anninh hiện nay
C Cấp bách, quan trọng trong các nhiệm vụ quốc phòng, anninh hiện nay
D Trọng tâm, hàng đầu của sự nghiệp cách mạng nước ta hiệnnay
B Xây dựng ý thức bảo vệ Tổ quốc cho toàn dân
C Chăm lo xây dựng LLVT địa phương vững mạnh
D Xây dựng phương án không để các thế lực thù địch chủ độngchống phá
C Có hàm lượng tri thức và khả năng tự động hóa cao
D Có khả năng tự động hóa cao, tầm bắn (phóng) xa, độchính xác cao, uy lực sát thương lớn
Trang 5Key: D
Câu 12: Một trong những biện pháp thụ động phòng chống VKCNC:
A Cơ động phòng tránh nhanh, đánh trả kịp thời chính xác
B Tổ chức bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiếnđộc lập
C Dùng hỏa lực hoặc xung lực đánh vào những chỗ hiểm yếucủa địch
D Tích cực phá hoại hệ thống trinh sát của địch
Key: B
Câu 13: Một trong những nội dung của biện pháp thụ động phòng chống trinh sát của địch là:
A Làm hạn chế đặc trưng của mục tiêu
B Dụ địch đánh vào các mục tiêu có giá trị thấp làm chúngtiêu hao lớn
C Gây nhiễu các thiết bị trinh sát của địch, làm giảm hiệuquả trinh sát
D Tích cực phá hoại hệ thống trinh sát của địch
B Cơ động nhanh, đến đúng địa điểm và đúng thời gian
C Sẵn sàng chiến đấu cao
D Tất cả đều đúng
Trang 6Key: D
Câu 15: Thế nào là vũ khí công nghệ cao:
A Là vũ khí được chế tạo trên cơ sở vũ khí thông thường có
sự nhảy vọt về chất lượng
B Là vũ khí được nghiên cứu, thiết kế, chế tạo dựa trênnhững thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệhiện đại
C Là loại vũ khí có sự nhảy vọt về chất lượng và tính năng kỹchiến thuật
D Cả B và C
Key: D
Câu 16: Nếu chiến tranh xảy ra trên đất nước ta địch có thể xuất phát là:
A Biên giới trên bộ, chính diện trong chiều sâu cả nước
B Biên giới trên biển, nhịp độ cao, cường độ lớn
C Biên giới trên không, ngay từ đầu và suốt quá trình chiếntranh
D Từ nhiều hướng vào mục tiêu và diễn ra cùng một lúc
Trang 7C Dựa hoàn toàn vào phương tiện kỹ thuật dễ bị đối phươngphát hiện.
A Vì công tác bảo quản, bảo dưỡng quá khó khăn
B Vì chế tạo quá phức tạp, khó đảm bảo số lượng
A Che dấu mục tiêu làm hạn chế đặc trưng của mục tiêu ngay
từ đầu
B Tổ chức bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiếnđộc lập
Trang 8C Tổ chức tốt việc nghi binh đánh lừa địch.
D Nắm chắc thời cơ, chủ động đánh địch từ xa, phá thế tiếncông của địch
Key: D
Câu 21: Lực lượng quân tự vệ là:
A Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly khỏi sảnxuất công tác
B Là lực lượng chiến đấu, phục vụ chiến đấu thoát ly khỏisản xuất công tác
C Lực lượng chiến đấu bảo vệ an ninh thoát ly công tác
D Lực lượng thường trực sẵn sàng chiến đấu và phục vụchiến đấu
Câu 23: Quân nhân dự bị được đăng ký, quản lý tại:
A Nơi cư trú do ban chỉ huy quân sự xã (phường), huyện(quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh thực hiện)
B Tại các đơn vị quân đội
C Tại nơi làm việc, công tác
Trang 9D Cả A và C.
Key: D
Câu 24: Vai trò của dân quân tự vệ là:
A Một lực lượng chiến lược trong sự nghiệp xây dựng và bảo
vệ Tổ quốc
B Làm nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân,
C Là một trong những công cụ chủ yếu để bảo vệ chủ quyền,bảo vệ Đảng, chính quyền, nhân dân ở cơ sở
Câu 26: Dân quân tự vệ được tổ chức thành các lực lượng:
A Lực lượng thường trực và lực lượng chiến đấu
B Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị động viên
C Lực lượng nòng cốt và lực lượng rộng rãi
D Lực lượng nòng cốt và lực lượng chiến đấu
Key: C
Câu 27: Lực lượng dự bị động viên gồm:
A Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật đã xếp trong kếhoạch bổ sung cho lực lượng thường trực của quân đội
B Sỹ quan dự bị và hạ sỹ quan binh sỹ dự bị
Trang 10C Sỹ quan dự bị và hạ sỹ quan binh sỹ dự bị, cán bộ CMKT
dự bị
D Quân dân dự bị và dân quân tự vệ
Key: A
Câu 28: Quân dân dự bị gồm:
A Sỹ quan dự bị và hạ sỹ quan binh sỹ dự bị
B Sỹ quan dự bị và hạ sỹ quan binh sỹ dự bị, dân quân tự vệ
C Sỹ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị, hạ sỹ quanbinh sỹ dự bị
D Sỹ quan dự bị và hạ sỹ quan binh sỹ dự bị và phương tiện
kỹ thuật dự bị
Key: C
Câu 29: Động viên công nghiệp quốc phòng được chuẩn bị khi:
A Đất nước xảy ra chiến tranh
B Đất nước đang có nguy cơ bị xâm lược
C Khi chiến tranh đã xảy ra
D Đất nước đang trong thời bình
Key: D
Câu 30: Trong xây dựng lực lượng dự bị động viên có bao nhiêuquan điểm, nguyên tắc:
A Hai quan điểm, nguyên tắc
B Ba quan điểm, nguyên tắc
C Bốn quan điểm, nguyên tắc
D Năm quan điểm, nguyên tắc
Key: B
Câu 31: Lãnh thổ quốc gia là:
A Phạm vi không gian bao gồm vùng đất, các đảo, vùngbiển, vùng trời của quốc gia
Trang 11B Phạm vi không gian bao gồm vùng đất, vùng biển, vùngtrời của quốc gia.
C Phạm vi không gian được giới hạn bởi biên giới quốc gia,thuộc chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của một quốc gia
D Phạm vi không gian bao gồm vùng đất, vùng trời, các đảo
và quần đảo của quốc gia
Key: C
Câu 32: Các yếu tố cấu thành quốc gia gồm:
A Lãnh thổ, dân cư và nhà nước
B Lãnh thổ, dân cư và quyền lực công cộng
C Lãnh thổ, dân cư và chế độ chính trị
D Lãnh thổ, dân cư và hệ thống chính trị
Key: B
Câu 33: Lãnh hải nước ta gồm:
A Lãnh hải của đất liền
B Lãnh hải của đảo
C Lãnh hải của các quần đảo
Trang 12C Xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội kết hợp với tăngcường, củng cố quốc phòng – an ninh.
D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước; tích cực,chủ động hội nhập quốc tế
Key: B
Câu 35: Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là:
A Sự nghiệp của toàn dân dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản
lý thống nhất của Nhà nước, lực lượng vũ trang làm nòng cốt
B Sự nghiệp của quân đội dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản
Câu 36: Biên giới quốc gia Việt Nam bao gồm:
A Biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển và trên không
B Biên giới quốc gia trong lòng đất và trên biển
C Biên giới quốc gia trên biển và trên không và trong lòng đất
D Biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển, trên không vàtrong lòng đất
Key: D
Câu 37: Một trong nhũng nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia là:
Trang 13A Phối hợp với các nước láng giềng ngăn chặn mọi âm mưu gâybạo loạn lật đổ của kẻ thù.
B Phối hợp với các nước, đấu tranh ngăn chặn mọi hành độngphá hoại tình đoàn kết, hữu nghị giữa Việt Nam với các nướcláng giềng
C Kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường anh ninh để bảo vệvững chắc Tổ quốc
D Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị trật tự an toàn xã hội
-Key: B
Câu 38: Một trong những quan điểm của Đảng và Nhà nước về xây dựng, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là:
A Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là kết quả đấu tranhcủa hàng ngàn năm dựng nước, giữ nước
B Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là yếu tố cơ bản nhấtcho sự phát triển kinh tế, xã hội
C Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là thiêng liêng, bấtkhả xâm phạm của dân tộc Việt Nam
D Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là tài sản vô cùng quýgiá của dân tộc Việt Nam
Key: C
Câu 39: Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia được Đảng, Nhà nước ta xác định:
A Là một nội dung quan trọng của sự nghiệp xây dựng và bảo
vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
B Là một nội dung quan trọng của sự nghiệp đổi mới, côngnghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Trang 14C Là một nội dung quan trọng của chiến lược phát triển kinh tếtrong thời kỳ mới.
D Là một nội dung quan trọng của chiến lược đối ngoại trongthời kỳ mới
C Bằng con đường ngoại giao trên tinh thần bình đẳng đôi bêncùng có lợi
D Bằng nhiều biện pháp kể cả biện pháp sử dụng vũ lực để giảiquyết tranh chấp
B Chống lợi dụng vấn đề dân tộc để gây mất ổn định đất nước
C Chống kỳ thị, hẹp hòi, chia rẽ dân tộc
D Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùngtiến bộ giữa các dân tộc
Key : D
Trang 15Câu 42 : Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin để giải quyết tốt vấn đề tôn giáo, cần thực hiện những vấn
C Tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng của công dân
D Kiên quyết bài trừ mê tín dị đoan và các phong tục lạc hậu.Key : B
Câu 43 : Quan điểm của Đảng, Nhà nước ta về công tác tôn giáo hiện nay là :
A Tôn giáo có những giá trị văn hoá, đạo đức tích cực phù hợpvới xã hội mới
B Đồng bào tôn giáo là một bộ phận quan trọng của khối đạiđoàn kết toàn dân tộc
C Tôn giáo còn tồn tại lâu dài, còn là nhu cầu tinh thần của một
Trang 16C Vận động quẩn chúng sống “phúc âm trong lòng dân tộc”,góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủnghĩa.
D Vận động quẩn chúng sống “từ bi bác ái”, góp phần xâydựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
Key : B
Câu 45 : Ở nước ta, công tác tôn giáo là trách nhiệm của :
A Trách nhiệm của các đoàn thể
B Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc
C Trách nhiệm của toàn dân
D Trách nhiệm của toàn “ hệ thống chính trị do Đảng lãnh đạo Key : D
Câu 46 : Một trong những giải pháp chung cơ bản để vô hiệu hoá địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo ở Việt Nam là :
A Xây dựng củng cố các tổ chức chính trị vững mạnh
B Tăng cường xây dựng củng cố khối đại đoàn kết toàn dântộc, giữ vững
ổn định chính trị - xã hội
C Thực hiện tốt chính sách xộa đói, giảm nghèo
D Thực hiện tốt chính sách đền ơn đáp nghĩa
Key : B
Câu 47 : Một trong những giải pháp cơ bản đấu tranh phòng chống các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo là :
Trang 17A Tạo mọi điều kiện cho đồng bào các dân tộc, các tôn gíaothực hiện tốt nghĩa vụ của mình đối với đất nước.
B Chăm lo nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của đồng bàocác dân tộc, các tôn giáo
C Chú trọng công tác giáo dục thuyết phục đối với các già làng,trưởng bản, các chức sắc tôn giáo
D Kịp thời phát hiện, ngăn chặn đối phó có hiệu quả đối vớinhững lực lượng phản động
Key : B
Câu 48 : Một nội dung trong giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm của Lênin là :
A Các dân tộc không bình đẳng
B Các dân tộc phải tự trị ly khai
C Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
D Các dân tộc không được quyền tự quyết
Trang 18Câu 50 : Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc ở nước ta hiện nay được Đảng xác định :
A, Có vị trí chiến lược lâu dài trong sự nghiệp cách mạng nướcta
B Là đặc biệt quan trọng của cách mạng nước ta
C Là nguồn sức mạnh chủ yếu của đất nước ta
D Có ý nghĩa quyết định thắng lợi của sự nghiệp cách mạngnước ta
Câu 52 : Nội dung giữ gìn trật tự an toàn xã hội là :
A Đấu tranh phòng chống tội phạm giữ gìn trật tự an toàn giaothông
B Phòng chống các phong tục cổ hủ, lạc hậu, thói hư, tật xấu
C Phòng ngừa tai nạn lao động; chống thiên tai phòng ngừadịch bệnh bài trừ tệ nạn xã hội; bảo vệ môi trường
Trang 19D Cả A và C đúng.
Key : D
Câu 53 : Đảm bảo trật tự an toàn giao thông là nhiệm vụ của :
A Cảnh sát giao thông, thanh tra giao thông
B Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp
C Tất cả mọi người khi tham gia giao thông
D) Uỷ ban an toàn gíao thông quốc gia
Key : C
Câu 54 : Đối tượng xâm phạm đến an ninh quốc gia trong tình hình hiện nay cần tập trung đấu tranh là :
A Bọn tội phạm kinh tế, tội phạm hình sự
B Các phần tử quá khích, gây rối
A Bảo vệ an ninh quốc gia nhiệm vụ cấp bách hàng đầu
B Bảo vệ an ninh quốc gia phải kết hợp chặt chẽ với giữ gìntrật tự an toàn xã hội
C Bảo vệ an ninh quốc gia phải kết hợp chặt chẽ với phát triênkiuh tế - xã hội
D Tất cả đều đúng
Trang 20Key : B
Câu 56 : Hiện nay Việt Nam khẳng định đối tác là :
A Những quốc gia, vùng lãnh thổ, các tổ chức phi chính phủgiúp đỡ Việt Nam
B Những ai chủ trương tôn trọng độc lập chủ quyền, thiết lập
và mở rộng quan hệ hữu nghị về hợp tác bình đẳng, cùng có lợivới Việt Nam
C Các nươc xã hội chủ nghĩa và các nước đang phát triển giúp
đỡ Việt Nam
D Những tô chức, cá nhân tôn trọng, đỡ tạo điềủ kiện để ViệtNam phát triển
Key : B
Câu 57 : An bình quốc gia là :
A Sự bình yên của đất nước, cuộc sống ấm no hạnh phúc củanhân dân Vỉệt Nam
B Sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xă hội chủ nghĩa
và Nhà nuớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
C Sự bất khả xâm phạm độc lập chủ quyền, thống nhất, toànvẹn lãnh thổ Tổ quốc
D Cả B và C đúng
Key : D
Câu 58 : Mục tiêu quan trọng về an ninh quốc gia là :
A Lực lượng vũ trang nhân dãn Việt Nam, các cơ quan của Nhànước, nhân dân
B Những đối tượng, địa điểm, công trình, cơ sở chính trị, anninh, quốc phòng, kính tế