1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tìm hiểu VOICE OVER IP

20 554 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm Hiểu Voice Over Ip
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Tiểu Luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 382,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Voice over Internet Protocol (VoIP) là một công nghệ cho phép truyền thoại sử dụng giao thức mạng IP, trên cơ sở hạ tầng sẵn có của mạng internet.

Trang 1

L I NÓI Đ UỜ Ầ

T khi đ ừ ượ c phát minh vào năm 1875 b i Graham Bell cho đ n nay, đi n ở ế ệ tho i, đã phát tri n qua r t nhi u b ạ ể ấ ề ướ c khác nhau nh m ph c v cho nh ng nhu ằ ụ ụ ữ

c u khác nhau c a con ng ầ ủ ườ i Chúng ta không th ph nh n đ ể ủ ậ ượ ợ c l i ích to l n ớ

mà đi n tho i mang l i cho cu c s ng c a con ng ệ ạ ạ ộ ố ủ ườ i hi n đ i nh rút ng n ệ ạ ư ắ

đ ượ c th i gian liên l c gi a ng ờ ạ ữ ườ ớ i v i ng ườ i, tăng kh năng ti p c n thông tin ả ế ậ

m t cách nhanh chóng Khi Internet ra đ i và phát tri n chúng ta có thêm nhi u ộ ờ ể ề

ng d ng khác nh e-mail, chat… bên c nh đó là s xu t hi n c a VoIP, m t

hình th c s d ng m ng Internet đ thi t l p cách kênh đàm tho i v i ch t ứ ử ụ ạ ể ế ậ ạ ớ ấ

l ượ ng d ch v khá cao V y VoIP là gì? Nguyên lý ho t đ ng c a nó nh th ị ụ ậ ạ ộ ủ ư ế nào? ng d ng trong cu c s ng ra sao? Qua bài này chúng ta s l n l Ứ ụ ộ ố ẽ ầ ượ t gi i ả đáp các câu h i trên ỏ

Trang 2

CH ƯƠ NG I: T NG QUAN V VOIP Ổ Ề

1 Gi i thi u chung v VoIP ớ ệ ề

Voice over Internet Protocol (VoIP) là m t công ngh cho phép truy n tho iộ ệ ề ạ

s d ng giao th c m ng IP, trên c s h t ng s n có c a m ng internet Voip làử ụ ứ ạ ơ ở ạ ầ ẵ ủ ạ

m t trong nh ng công ngh vi n thông đang độ ữ ệ ễ ược quan tâm nh t hi n nay khôngấ ệ

ch đ i v i nhà khai thác, các nhà s n xu t mà còn c v i ngỉ ố ớ ả ấ ả ớ ườ ử ụi s d ng d ch v ị ụ

Voip có th v a th c hi n m i lo i cu c g i nh trên m ng đi n tho i kênhể ừ ự ệ ọ ạ ộ ọ ư ạ ệ ạ truy n th ng (PSTN) đ ng th i truy n d li u trên c s m ng truy n d li u.ể ố ồ ờ ề ữ ệ ơ ở ạ ề ữ ệ

Do các u đi m v giá thành d ch v và s tích h p nhi u lo i hình d ch v nênư ể ề ị ụ ự ợ ề ạ ị ụ voip hi n nay đệ ược tri n khai m t các r ng rãi.ể ộ ộ

D ch v đi n tho i voip là d ch v ng d ng giao th c IP, nguyên t c c aị ụ ệ ạ ị ụ ứ ụ ứ ắ ủ voip bao g m vi c s hoá tín hi u ti ng nói, th c hi n vi c nén tín hi u s , chiaồ ệ ố ệ ế ự ệ ệ ệ ố

nh các gói n u c n và truy n gói tin này qua m ng, t i n i nh n các gói tin nàyỏ ế ầ ề ạ ớ ơ ậ

được ráp l i theo đúng th t c a b n tin, gi i mã tín hi u tạ ứ ự ủ ả ả ệ ương t ph c h i l iự ụ ồ ạ

ti ng nói ban đ u.ế ầ

Các cu c g i trong voip d a trên c s s d ng k t h p c chuy n m chộ ọ ự ơ ở ử ụ ế ợ ả ể ạ kênh và chuy n m ch gói Trong m i lo i chuy n m ch trên đ u có u, nhể ạ ỗ ạ ể ạ ề ư ượ c

đi m riêng c a nó Trong k thu t chuy n m ch kênh giành riêng cho hai thi t bể ủ ỹ ậ ể ạ ế ị

đ u cu i thông qua các node chuy n m ch trung gian Trong chuy n m ch kênhầ ố ể ạ ể ạ

t c đ truy n d n luôn luôn c đ nh(nghĩa là băng thông không đ i) , v i m ngố ộ ề ẫ ố ị ổ ớ ạ

đi n tho i PSTN t c đ này là 64kbps, truy n d n trong chuy n m ch kênh cóệ ạ ố ộ ề ẫ ể ạ

đ tr nh ộ ễ ỏ

Trong chuy n m ch gói các b n tin để ạ ả ược chia thành các gói nh g i là cácỏ ọ gói, nguyên t c ho t đ ng c a nó là s d ng h th ng l u tr và chuy n ti p cácắ ạ ộ ủ ử ụ ệ ố ư ữ ể ế gói tin trong nút m ng Đ i v i chuy n m ch gói không t n t i khái ni m kênhạ ố ớ ể ạ ồ ạ ệ riêng, băng thông không c đ nh có nghĩa là có th thay đ i t c đ truy n, kố ị ể ổ ố ộ ề ỹ thu t chuy n m ch gói ph i ch u đ tr l n vì trong chuy n m ch gói không quyậ ể ạ ả ị ộ ễ ớ ể ạ

đ nh th i gian cho m i gói d li u t i đích, m i gói có th đi b ng nhi u conị ờ ỗ ữ ệ ớ ỗ ể ằ ề

đường khác nhau đ t i đích, chuy n m ch gói thích h p cho vi c truy n d li uể ớ ể ạ ợ ệ ề ữ ệ

vì trong m ng truy n d li u không đòi h i v th i gian th c nh tho i, đ sạ ề ữ ệ ỏ ề ờ ự ư ạ ể ử

d ng u đi m c a m i lo i chuy n m ch trên thì trong voip k t h p s d ng cụ ư ể ủ ỗ ạ ể ạ ế ợ ử ụ ả hai lo i chuy n m ch kênh và chuy n m ch gói.ạ ể ạ ể ạ

Trang 3

2 Các ki u k t n i s d ng ể ế ố ử ụ VoIP

2.1 Computer to Computer:

V i 1 kênh truy n Internet có s n, Là 1 d ch v mi n phí đớ ề ẵ ị ụ ễ ượ ử ục s d ng r ngộ rãi kh p n i trên th gi i Ch c n ngắ ơ ế ớ ỉ ầ ườ ọi g i (caller) và người nh n ( receiver) sậ ử

d ng chung 1 ụ VoIP service (Skype,MSN,Yahoo Messenger,…), 2 headphone + microphone, sound card Cu c h i tho i là không gi i h n.ộ ộ ạ ớ ạ

2.2 Computer to phone:

Là 1 d ch v có phí B n ph i tr ti n đ có 1 account + softwareị ụ ạ ả ả ề ể (VDC,Evoiz,Netnam,…) V i d ch v này 1 máy PC có k t n i t i 1 máy đi nớ ị ụ ế ố ớ ệ tho i thông thạ ường b t c đâu ( tuỳ thu c ph m vi cho phép trong danh sáchở ấ ứ ộ ạ các qu c gia mà nhà cung c p cho phép) Ngố ấ ườ ọ ẽ ịi g i s b tính phí trên l u lư ượ ng

cu c g i và kh u tr vào tài kho n hi n có.ộ ọ ấ ừ ả ệ

u đi m

Ư ể : đ i v i các cu c h i tho i qu c t , ngố ớ ộ ộ ạ ố ế ườ ử ụi s d ng s t n ít phíẽ ố

h n 1 cu c h i tho i thông qua 2 máy đi n tho i thông thơ ộ ộ ạ ệ ạ ường Chi phí r , dẻ ễ

l p đ t Nhắ ặ ược đi m: ch t lể ấ ượng cu c g i ph thu c vào k t n i internet +ộ ọ ụ ộ ế ố service nhà cung c pấ

2.3 Phone to Phone:

Trang 4

Là 1 d ch v có phí B n không c n 1 k t n i Internet mà ch c n 1 ị ụ ạ ầ ế ố ỉ ầ VoIP adapter k t n i v i máy đi n tho i Lúc này máy đi n tho i tr thành 1 IP phone.ế ố ớ ệ ạ ệ ạ ở

3 Các thành ph n trong m ng ầ ạ VoIP:

Các thành ph n c t lõi c a 1 m ng ầ ố ủ ạ VoIP bao g m: Gateway, VoIP Server, IPồ network, End User Equipments

Gateway: là thành ph n giúp chuy n đ i tín hi u analog sang tín hi u s (vàầ ể ổ ệ ệ ố

ngượ ạc l i)

VoIP gateway : là các gateway có ch c năng làm c u n i gi a m ng đi nứ ầ ố ữ ạ ệ tho i thạ ường ( PSTN ) và m ng ạ VoIP

VoIP GSM Gateway: là các gateway có ch c năng làm c u n i cho cácứ ầ ố

m ng IP, GSM và c m ng analog.ạ ả ạ

VoIP server : là các máy ch trung tâm có ch c năng đ nh tuy n và b oủ ứ ị ế ả

m t cho các cu c g i ậ ộ ọ VoIP Trong m ng H.323 chúng đạ ược g i làọ gatekeeper Trong m ng ạ SIP các server được g i là SIP server.ọ

Thi t b đ u cu i (End user equipments ) ế ị ầ ố :Softphone và máy tính cá nhân

(PC) : bao g m 1 headphone, 1 ph n m m và 1 k t n i Internet Các ph nồ ầ ề ế ố ầ

m m mi n phí ph bi n nh Skype, Ekiga, GnomeMeeting, Microsoftề ễ ổ ế ư Netmeeting, SIPSet,

Đi n tho i truy n thông v i IP adapter ệ ạ ề ớ : đ s d ng d ch v VoIP thìể ử ụ ị ụ máy đi n tho i thông d ng ph i g n v i 1 IP adapter đ có th k t n iệ ạ ụ ả ắ ớ ể ể ế ố

v i ớ VoIP server Adapter là 1 thi t b có ít nh t 1 c ng RJ11 (đ g n v iế ị ấ ổ ể ắ ớ

đi n tho i) , RJ45 (đ g n v i đệ ạ ể ắ ớ ường truy n Internet hay PSTN) và 1ề

c ng c m ngu n.ổ ắ ồ

IP phone : là các đi n tho i dùng riêng cho m ng ệ ạ ạ VoIP Các IP phone không c n ầ VoIP Adapter b i chúng đã đở ược tích h p s n bên trong đ cóợ ẵ ể

th k t n i tr c ti pv i các ể ế ố ự ế ớ VoIP server

4 Các đ nh nghĩa liên quan đ n VOIP ị ế

VoIP – Voice over Internet Protocol (còn g i là IP Telephony, Internet

telephony và Digital Phone) – là hình th c truy n các cu c đàm tho i quaứ ề ộ ạ Internet hay các m ng IP khác.ạ

Trang 5

SIP – Session Initiation Protocol (Giao th c Kh i t o Phiên) – là m t giaoứ ở ạ ộ

th c phát tri n b i IETF MMUSIC Working Group và là tiêu chu n đứ ể ở ẩ ề

xu t cho vi c kh i t o, s a đ i và ch m d t m t phiên tấ ệ ở ạ ử ổ ấ ứ ộ ương tác ngườ i dùng bao g m các thành t đa phồ ố ương ti n nh phim, ti ng nói, tin nh nệ ư ế ắ nhanh, trò ch i tr c tuy n và th c t i o.ơ ự ế ự ạ ả

PSTN – the public switched telephone network (m ng chuy n m ch đi nạ ể ạ ệ tho i công c ng) – là n i t p trung các m ng đi n tho i chuy n m ch trênạ ộ ơ ậ ạ ệ ạ ể ạ

th gi i, cũng tế ớ ương t nh Internet là n i t p trung các m ng chuy nự ư ơ ậ ạ ể

m ch gói IP công c ng trên th gi i.ạ ộ ế ớ

ISDN – Integrated Services Digital Network (M ng Tích h p D ch v S ) –ạ ợ ị ụ ố

là m t lo i h th ng m ng đi n tho i chuy n m ch, độ ạ ệ ố ạ ệ ạ ể ạ ược thi t k đế ế ể cho phép truy n d ng s (ngề ở ạ ố ược v i tớ ương t ) ti ng nói và d li u quaự ế ữ ệ dây đi n tho i b ng đ ng thông thệ ạ ằ ồ ường, đem l i ch t lạ ấ ượng và k t quế ả cao h n so v i các h th ng tơ ớ ệ ố ương t ự

PBX – Private Branch eXchange (T ng đài Chi nhánh Riêng - còn g i làổ ọ Private Business eXchange – T ng đài Công ty Riêng) – là m t t ng đàiổ ộ ổ

đi n tho i s h u b i công ty t nhân, ngệ ạ ở ữ ở ư ược v i t ng đài đớ ổ ượ ở ữ c s h u

b i công ty truy n d li u hay công ty đi n tho i.ở ề ữ ệ ệ ạ

IVR – Trong ngành đi n tho i, Interactive Voice Response (Ph n h iệ ạ ả ồ

Ti ng nói Tế ương tác) – là m t h th ng b ng máy tính cho phép ngộ ệ ố ằ ười ta,

thường là ngườ ọi g i đi n tho i, ch n t m t b ng ch n d ng ti ng nóiệ ạ ọ ừ ộ ả ọ ạ ế

ho c giao di n khác v i m t h th ng máy tính.ặ ệ ớ ộ ệ ố

DID – Direct Inward Dialing (Quay s vào Tr c ti p – còn g i là DDI ố ự ế ọ ở châu Âu) là m t tính năng độ ược công ty đi n tho i cung c p đ s d ngệ ạ ấ ể ử ụ

v i h th ng PBX c a khách hàng, trong đó công ty đi n tho i c p phátớ ệ ố ủ ệ ạ ấ

m t d i s , t t c nh ng s này đ u n i v i h th ng PBX c a kháchộ ả ố ấ ả ữ ố ề ố ớ ệ ố ủ hàng

RFC – Request for Comments (Yêu c u Nh n xét – s nhi u là RFCs) làầ ậ ố ề

m t trong m t lo t các tài li u và tiêu chu n thông tin Internet độ ộ ạ ệ ẩ ược đánh

s đố ược các ph n m m.ầ ề

5 Nh ng đi m thu n l i c a VoIP so v i PSTN ữ ể ậ ợ ủ ớ

Khi b n dùng đạ ường truy n PSTN,b n ph i tr cho th i gian s d ng choề ạ ả ả ờ ử ụ nhà cung c p d ch v PSTN: s d ng càng nhi u b n ph i tr càng nhi u.Thêmấ ị ụ ử ụ ề ạ ả ả ề vào đó b n không th nói v i ngạ ể ớ ười khác t i cùng th i đi m.ạ ờ ể

V i k thu t VoIP, b n có th nói chuy n toàn th i gian v i ngớ ỹ ậ ạ ể ệ ờ ớ ười b nạ

mu n(đi u c n thi t là nh ng ngố ề ầ ế ữ ười khác cũng ph i k t n i internet t i cùngả ế ố ạ

th i đi m),cho đ n khi nào b n mu n(không ph thu c vào chi phí) và thêm vàoờ ể ế ạ ố ụ ộ đó,b n có th nói chuy n v i nhi u ngạ ể ệ ớ ề ười t i cùng m t th i đi m.ạ ộ ờ ể

Trước đây khi d a vào giao ti p tho i trên PSTN,trong su t k t n i gi a haiự ế ạ ố ế ố ữ

Trang 6

đi m,để ường k t n i ch dành riêng cho bên th c hi n cu c g i.Không có thôngế ố ỉ ự ệ ộ ọ tin khác có th truy n qua để ề ường truy n này m c dù v n th a lề ặ ẫ ừ ượng băng thông

s n dùng.ẵ

Nh ng ngày nay, đi u đó đã không còn là v n đ n a, v i s phát tri n nhanhư ề ấ ề ữ ớ ự ể chóng và được s d ng r ng rãi c a IP,chúng ta đã ti n r t xa trong kh năngử ụ ộ ủ ế ấ ả

gi m chi phí trong vi c h tr truy n tho i và d li u.Gi i pháp tích h p tho iả ệ ỗ ợ ề ạ ữ ệ ả ợ ạ vào m ng d li u,và cùng ho t đ ng bên c nh v i h th ng PBX hi n t i hayạ ữ ệ ạ ộ ạ ớ ệ ố ệ ạ

nh ng thi t b đi n tho i khác đã đ n gi n cho vi c m r ng kh năng tho i choữ ế ị ệ ạ ơ ả ệ ở ộ ả ạ

nh ng v trí xa.Traffic tho i th c ch t s đữ ị ở ạ ự ấ ẽ ược mang t do(free)bên trên c sự ơ ở

h t ng và thi t b ph n c ng có s n.ạ ầ ế ị ầ ứ ẵ

5.1 L i ích c a VoIP ợ ủ

M t trong nh ng tiên ích đáng k nh t là ộ ữ ể ấ giá th p ấ Vì đi n tho i IP truy nệ ạ ề qua tài nguyên internet nên giá thành r t r so v i đi n tho i ấ ẻ ớ ệ ạ PSTN Đ i v i cácố ớ công ty, vi c chuy n sang dùng VoIP là m t gi i pháp giúp gi m thi u cệ ể ộ ả ả ể ước phí

đi n tho i, nh t là đi n tho i qu c t , đi n tho i đệ ạ ấ ệ ạ ố ế ệ ạ ường dài Hi n t i trong cácệ ạ công ty đ u t n t i 2 m ng, m ng đi n tho i và m ng máy tínhề ồ ạ ạ ạ ệ ạ ạ (intranet+internet) Vi c qu n lý 2 m ng này đ c l p cũng d n đ n nhi u t nệ ả ạ ộ ậ ẫ ế ề ố kém N u chuy n sang dùng gi i pháp VoIP thì công ty s gi m chí phí cho vi cế ể ả ẽ ả ệ

qu n lý b o trì h th ng m ng tho i và data Dĩ nhiên các công ty ph i ch pả ả ệ ố ạ ạ ả ấ

nh n m t chi phí ban đ u đ mua các telephoneIP, nh ng chi phí v lâu dài sậ ộ ầ ể ư ề ẽ mang đ n l i ích đáng k ế ợ ể

VoIP s d ng k thu t chuy n m ch gói (packet-switching - PS) c a Internetử ụ ỹ ậ ể ạ ủ

đ truy n t i d ch v tho i thay vì k thu t chuy n m ch (circuit-switching - CS)ể ề ả ị ụ ạ ỹ ậ ể ạ

nh trong m ng đi n tho i truy n th ng (PSTN -Public switched telephoneư ạ ệ ạ ề ố network) Vì VoIP s d ng PS nên nó có nhi u ti n ích mà PS mang l i so v iử ụ ề ệ ạ ớ

CS C th , PS cho phép m t vài cu c tho i s d ng m t tài nguyên tụ ể ộ ộ ạ ử ụ ộ ươ ng

Trang 7

đương tài nguyên dành cho 1 cu c tho i CS Ví d m t cu c tho i 10 phút trênộ ạ ụ ộ ộ ạ PSTN s d ng h t liên t c 10 phút truy n thông tin (transmission) v i băng thôngử ụ ế ụ ề ớ 128Kbps N u dùng VoIP đ th c hi n cùng 1 cu c tho i trên, th c t b n chế ể ự ệ ộ ạ ự ế ạ ỉ

c n 3.5 phút truy n thông tin v i băng thông 64Kbps Nh v y b n gi i phóngầ ề ớ ư ậ ạ ả 64Kbps trong 3.5 phút đ y cho ngấ ười khác và c 128Kbps cho 6.5 phút còn l i.ả ạ Hình dưới đây minh h a s khác nhau gi a PS và CS.ọ ự ữ Đ th c hi n để ự ệ ượ ự ộ c s h i

t trên chúng ta c n các thi t b m i ho c có th thích ng các thi t b hi n cóụ ầ ế ị ớ ặ ể ứ ế ị ệ (thông qua các adapter), và chúng ta có m t m ng nh sau: ộ ạ ư

Trang 8

CH ƯƠ NG II: CÁCH TH C HO T Đ NG Ứ Ạ Ộ , NHÂN T NH H Ố Ả ƯỞ NG

VÀ CÁC B GIAO TH C Ộ Ứ

1 VoIP ho t đ ng nh th nào? ạ ộ ư ế

Khi nói vào ng nghe hay microphone, gi ng nói s t o ra tín hi u đi n t , đóố ọ ẽ ạ ệ ệ ừ

là nh ng tín hi u analog ữ ệ Tín hi u analog đ ệ ượ c chuy n sang tín hi u s ể ệ ố dùng

thu t toán đ c bi t đ chuy n đ i Nh ng thi t b khác nhau có cách chuy n đ iậ ặ ệ ể ể ổ ữ ế ị ể ổ khác nhau nh VoIP phone hay softphone, n u dùng đi n tho i analog thôngư ế ệ ạ

thường thì c n m t Telephony Adapter (TA) Sau đó gi ng nói đầ ộ ọ ược s hóa số ẽ

được đóng vào gói tin và g i trên m ng IP.ở ạ

Trong su t ti n trình m t giao th c nh SIP hay H323 s đố ế ộ ứ ư ẽ ược dùng đ đi uể ể khi n (control) cu c g i nh là thi t l p, quay s , ng t k t n i… và RTP thìể ộ ọ ư ế ậ ố ắ ế ố

được dùng cho tính năng đ m b o đ tin c y và duy trì ch t lả ả ộ ậ ấ ượng d ch v trongị ụ quá trinh truy n.ề

1.1 S hóa tín hi u Analog ố ệ

Bi u di n tín hi u tể ễ ệ ương t (analog) thành d ng s (digital) là công vi c khóự ạ ố ệ khăn Vì b n thân d ng âm thanh nh gi ng nói con ngả ạ ư ọ ườ ở ại d ng analog do đó

c n m t s lầ ộ ố ượng l n các giá tr digital đ bi u di n biên đ (amplitude), t nớ ị ể ể ễ ộ ầ

s (frequency) và pha (phase), chuy n đ i nh ng giá tr đó thành d ng s nhố ể ổ ữ ị ạ ố ị phân(zero và one) là r t khó khăn C n thi t c n có c ch dùng đ th c hi n sấ ầ ế ầ ơ ế ể ự ệ ự chuy n đ i này và k t qu c a s phát tri n này là s ra đ i c a nh ng thi t bể ổ ế ả ủ ự ể ự ờ ủ ữ ế ị

được g i là codec (coder-decoder) hay là thi t b mã và gi i mã ọ ế ị ả

Tín hi u đ n tho i analog (gi ng nói con ngệ ệ ạ ọ ười) được đ t vào đ u vào c aặ ầ ủ thi t b codec và đế ị ược chuy n đ i thành chu i s nh phân đ u ra Sau đó quáể ổ ỗ ố ị ở ầ trình này th c hi n tr l i b ng cách chuy n chu i s thành d ng analog đ uự ệ ở ạ ằ ể ỗ ố ạ ở ầ

cu i, v i cùng qui trình codec.ố ớ

Có 4 bước liên quan đ n quá trình s hóa(digitizing) m t tín hi u tế ố ộ ệ ươ ng

t (analog):ự

L y m u (Sampling) ấ ẫ

L ượ ng t hóa (Quantization) ử

Mã hóa (Encoding)

Nén gi ng nói (Voice Compression) ọ

Trang 9

Multiplexing: Ghép kênh là qui trình chuy n m t s tín hi u d ng th i quaể ộ ố ệ ồ ờ

m t phộ ương ti n truy n d n.ệ ề ẫ

PAM(pulse-amplitude modulation)- đi u ch biên đ xungề ế ộ

TDM(Time Division Multiplexing)-Ghép kênh phân chia theo th i gian:Phân

ph i kho ng th i gian xác đ nh vào m i kênh, m i kênh chi m đố ả ờ ị ỗ ỗ ế ường truy n caoề

t c trong su t m t kha ng th i gian theo đ nh kì.ố ố ộ ỏ ờ ị

FDM(Frequency Division Multiplexing)-Ghép kênh phân chia theo t n s :ầ ố

M i kênh đỗ ược phân ph i theo m t băng t n xác đ nh, thông thố ộ ầ ị ường có b r ngề ộ 4Khz cho d ch v tho i.ị ụ ạ

PCM(Pulse code modulation)- Đi u ch theo mã: là phề ế ương pháp thông d ngụ

nh t chuy n đ i các tín hi u analog sang d ng digital ( và ngấ ể ổ ệ ạ ượ ạc l i) đ có thể ể

v n chuy n qua m t h th ng truy n d n s hay các quá trình x lý s S bi nậ ể ộ ệ ố ề ẫ ố ử ố ự ế

đ i này bao g m 3 ti n trình chính: l y m u, lổ ổ ế ấ ẫ ượng t hoá, mã hoá Ti n trìnhử ế này ho t đ ng nh sau:ạ ộ ư

Giai đo n đ u tiên cu PCM là l y m u các tín hi u nh p (tín hi u đi vàoạ ầ ả ấ ẫ ệ ậ ệ thi t b s hoá), nó t o ra m t tu n t các m u analog dế ị ố ạ ộ ầ ự ẫ ướ ại d ng chu i PAM.ỗ Các m u PAM có dãi biên đ n i ti p nhau, sau đó phân chia d i biên đ nàyẫ ộ ố ế ả ộ thành m t s gi i h n các kho ng T t c các m u v i các biên đ nào đó n uộ ố ớ ạ ả ấ ả ẫ ớ ộ ế

m u nào r i vào m t kho ng đ c bi t nào thì đẫ ơ ộ ả ặ ệ ược gán cùng m c giá tr cuứ ị ả kho ng đó Công vi c này đả ệ ược g i là “lọ ượng t hoá” Cu i cùng trong b mãử ố ộ hoá, đ l n c a các m u độ ớ ủ ẫ ượ ươc l ng t hoá đử ược bi u di n b i các mã nh phânể ễ ở ị

1.2 L y m u (Sampling) ấ ẫ

Tín hi u âm thanh trên m ng đi n tho i có ph năng lệ ạ ệ ạ ổ ượng đ t đ n 10Khz.ạ ế Tuy nhiên, h u h t năng lầ ế ượng đ u t p trung ph n th p h n trong d i này Doề ậ ở ầ ấ ơ ả

đó đ ti t ki m băng thông trong các h th ng truy n để ế ệ ệ ố ề ược ghép kênh theo FDM

và c TDM Các kênh đi n tho i thả ệ ạ ường gi i h n băng t n trong kho ng t 300ớ ạ ầ ả ừ

Trang 10

đ n 3400Hz Tuy nhiên trong th c t s có m t ít năng lế ự ế ẽ ộ ương nhi u đễ ượ c chuy n qua dể ướ ại d ng các t n s cao h n t n s hi u d ng 3400Hz ầ ố ơ ầ ố ệ ụ

Do đó ph t n s có th đổ ẩ ố ể ược m r ng đ n 4Khz, theo lý thuy t Nyquist: khiở ộ ế ế

m t tín hi u thì độ ệ ượ ấc l y m u đ ng th i m i kho ng đ nh kì và có t c đ ítẫ ồ ờ ở ỗ ả ị ố ộ

nh t b ng hai l n ph t n s cao nh t, sau đó nhũng m u này s mang đ thôngấ ằ ầ ổ ầ ố ấ ẫ ẽ ủ tin đ cho phép vi c tái t o l i chính xác tín hi u thi t b nh n V i ph t n sể ệ ạ ạ ệ ở ế ị ậ ớ ổ ầ ố cao nh t cho tho i là 4000Hz hay 8000 m u đấ ạ ẫ ượ ấc l y trong m t giây, kho ngộ ả cách gi a m i m u là 125 micro giây.ữ ỗ ẫ

1.3 L ượ ng t hoá (Quantization) ử

Ti n trình k ti p c a s hóa tín hi u tu n t là bi u di n giá tr chính xácế ế ế ủ ố ệ ầ ự ể ễ ị cho m i m u đỗ ẫ ượ ấc l y M i m u có th đỗ ẫ ể ược gán cho m t giá tr s , tộ ị ố ương ngứ

v i biên đ (theo chi u cao) c a m u.ớ ộ ề ủ ẫ

Sau khi th c hi n gi i h n đ u tiên đ i v i biên đ tự ệ ớ ạ ầ ố ớ ộ ương ng v i d i m u,ứ ớ ả ẫ

đ n lế ượt m i m u s đỗ ẫ ẽ ược so sánh v i m t t p h p các m c lớ ộ ậ ợ ứ ượng t và gánử vào m t m c x p x v i nó Qui đ nh r ng t t c các m u trong cùng kho ngộ ứ ấ ỉ ớ ị ằ ấ ả ẫ ả

gi a hai m c lữ ứ ượng t đử ược xem có cùng giá tr Sau đó giá tr gán đị ị ược dùng trong h th ng truy n S ph c h i hình d ng tín hi u ban đ u đòi h i th c hi nệ ố ề ự ụ ồ ạ ệ ầ ỏ ự ệ theo hướng ngượ ạ c l i

Ngày đăng: 09/10/2012, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w