1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giới thiệu IP Version 6 (Ipv6)

6 999 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu IP Version 6 (Ipv6)
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 107,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IPv6 là phiên bản nâng cấp của IPv4. Được cải tiến và thiết kế để khắc phục những hạn chế trong thiết kế của phiên bản trước (IPv4)

Trang 1

Hi n t i, chúng ta đang s d ng IP Version4 v i 32 bit và có th nh n đệ ạ ử ụ ớ ể ậ ược 4 tỷ

IP Trong th c t , ta không th dùng t t c đ ự ế ể ấ ả ượ c 4 t IP này b i vì trong ỷ ở

t ươ ng lai, s ự phát tri n c a Internet khá m nh Vì th , m t ngày nào đó, s IPể ủ ạ ế ộ ố

s c n ki t Đ gi i quy t v n đ này, ngẽ ạ ệ ể ả ế ấ ề ười ta đ a ra m t chu n m i choư ộ ẩ ớ

phương th c giao truy n là ứ ề IP Version 6 (Ipv6)

IPv6 là phiên b n nâng c p c a IPv4 Đả ấ ủ ược c i ti n và thi t k đ kh c ph cả ế ế ế ể ắ ụ

nh ng h n ch trong thi t k c a phiên b n trữ ạ ế ế ế ủ ả ước (IPv4)

I Nh ng h n ch c a IPv4: ữ ạ ế ủ

- Giao th c t ng m ng trong b giao th c TCP/IP hi n t i đang là IPv4 (Internet-ứ ầ ạ ộ ứ ệ ạ working protocol verision 4) IPv4 cung c p truy n thông host-to-host gi a nh ngấ ề ữ ữ

h th ng trên Internet M c dù IPv4 đệ ố ặ ược thi t k khá t t, s thông đ i thông tinế ế ố ự ạ

đã ti n tri n t lúc kh i đ u IPv4 vào nh ng năm 1970, nh ng IPv4 có nh ng sế ể ừ ở ầ ữ ư ữ ự thi u h t khi n cho nó không đ ng b cho s phát tri n nhanh c a Internet, g mế ụ ế ồ ộ ự ể ủ ồ

nh ng th sau:ữ ứ

+ IPv4 có 2 level c u trúc đ a ch (netid và hostid) phân nhóm vào 5 l p (A, B, C,ấ ị ỉ ớ

D và E) S s d ng nh ng ô đ a ch là không hi u qu ự ử ụ ữ ị ỉ ệ ả

Ví d nh khi cú m t t ch c đụ ư ộ ổ ứ ược c p cho 1 đ a ch l p A, 16 tri u đ aấ ị ỉ ớ ệ ị

ch t ô đ a ch đỉ ừ ị ỉ ược phân ph i duy nh t cho t ch c s d ng N u 1 t ch cố ấ ổ ứ ử ụ ế ổ ứ

đượ ấc c p cho 1 đ a ch l p C, m t khác ch có 256 đ a ch đị ỉ ớ ặ ỉ ị ỉ ược phân ph i cho tố ổ

ch c, đây không ph i là m t s đ Cũng v y, nhi u tri u đ a ch b lãng phíứ ả ộ ố ủ ậ ề ệ ị ỉ ị trong nhóm D và E Phương th c phân đ a ch này đã dùng h t nh ng ô đ a chứ ị ỉ ế ữ ị ỉ

c a IPv4, và mau chóng s không còn đ a ch nào còn đ c p cho b t kỳ m t hủ ẽ ị ỉ ể ấ ấ ộ ệ

th ng m i nào mu n k t n i vào Internet M c dù sách lố ớ ố ế ố ặ ược subnet và supernet

đã gi m b t nh ng v n đ v đ a ch , nh ng subnet và suprnet đã làm choả ớ ữ ấ ề ề ị ỉ ư

đường truy n tr lên khó khăn h n.ề ở ơ

+ Internet ph i thích nghi đả ược v i s chuy n giao audio và video th i gian th c.ớ ự ể ờ ự

Lo i chuy n giao này yêu c u nh ng sách lạ ể ầ ữ ược trì hoãn ít nh t và s đ t trấ ự ặ ướ c

c a tài nguyên không đủ ược cung c p trong thi t k ấ ế ế

+ Internet ph i thích nghi đả ược v i s mã hoá và s ch ng nh n c a d li u choớ ự ự ứ ậ ủ ữ ệ

m t s ng d ng Không m t s mã hoá và s ch ng nh n nào độ ố ứ ụ ộ ự ự ứ ậ ược cung c pấ trong IPv4

- Đ kh c ph c thi u sót trên IPv6 để ắ ụ ế ược bi t đ n nh là IPng (Internet workingế ế ư Protocol, next generation), được đ xề ướng và nay là m t chu n.ộ ẩ

II. Đ c đi m và l i ích IPv6: ặ ể ợ

1 Đ c Đi m ặ ể

Trang 2

- Trong IPv6 giao th c Internet đứ ượ ả ếc c i ti n m t cách r ng l n đ thích nghiộ ộ ớ ể

đượ ực s phát tri n không bi t trể ế ước đượ ủc c a Internet Đ nh d ng và đ dài c aị ạ ộ ủ

nh ng đ a ch IP cũng đữ ị ỉ ược thay đ i v i nh ng gói đ nh d ng Nh ng giao th cổ ớ ữ ị ạ ữ ứ liên quan, nh ICMP cũng đư ựơ ả ếc c i ti n Nh ng giao th c khác trong t ng m ngữ ứ ầ ạ

nh ARP, RARP, IGMP đã ho c b xoá ho c có trong giao th c ICMPv6 Nh ngư ặ ị ặ ứ ữ giao th c tìm đứ ường nh RIP, OSPF cũng đư ượ ả ếc c i ti n kh năng thích nghi v iả ớ

nh ng thay đ i này Nh ng chuyên gia truy n thông d đoán là IPv6 và nh ngữ ổ ữ ề ự ữ giao th c liên quan v i nó s nhanh chóng thay th phiên b n IP hi n th i.ứ ớ ẽ ế ả ệ ờ

Th h m i c a IP hay IPv6 có nh ng u đi m nh sau: ế ệ ớ ủ ữ ư ể ư

1.1 Không gian đ a ch l n ị ỉ ớ :

IPv6 có chi u dài 128 bít, g p 4 l n chi u dài bít c a đ a ch IPv4 nên đó mề ấ ầ ề ủ ị ỉ ở

r ng không gian đ a ch t kho ng h n 4 t đ a ch (4 x 109) lên t i m t con sộ ị ỉ ừ ả ơ ỷ ị ỉ ớ ộ ố

kh ng l là 2128 = 3,4 x 1038 đ a ch M t s nhà phân tích tính toán và k t lu nổ ồ ị ỉ ộ ố ế ậ

r ng, cho dù s d ng nh th nào, chúng ta cũng không th dùng h t đ a chằ ử ụ ư ế ể ế ị ỉ IPv6

1.2 Đ a ch phân c p, h t ng đ nh tuy n hi u qu ị ỉ ấ ạ ầ ị ế ệ ả:

- Các đ a ch toàn c c c a Ipv6 đị ỉ ụ ủ ược thi t k đ t o ra m t h t ng đ nh tuy nế ế ể ạ ộ ạ ầ ị ế

hi u qu , phân c p và có th t ng quát hoá d a trên s phân c p thệ ả ấ ể ổ ự ự ấ ường th yấ

c a các nhà cung c p d ch v Internet (ISP) trên th c t Trên m ng Internet d aủ ấ ị ụ ự ế ạ ự trên IPv6, các router m ng xạ ương s ng (backbone) có s m c trong b ng đ nhố ố ụ ả ị tuy n nh h n r t nhi u.ế ỏ ơ ấ ề

1.3 Khuôn d ng header đ n gi n hoá ạ ơ ả :

Ph n header c a IPv6 đã đầ ủ ược đ n gi n hóa đ tăng t c đ x lý và tăng hi uơ ả ể ố ộ ử ệ

qu cho router Các c i ti n bao g m:ả ả ế ồ

- Có ít vùng h n trong header.ơ

- Các vùng bao g m 64bits.ồ

- Không còn ph n ki m tra l i checksum.ầ ể ỗ

1.4 T c u hình đ a ch ự ấ ị ỉ:

- Đ đ n gi n cho vi c c u hình các tr m, IPv6 h tr c vi c t c u hình đ aể ơ ả ệ ấ ạ ỗ ợ ả ệ ự ấ ị

ch stateful nh kh năng c u hình server DHCP và t c u hình đ a ch statelessỉ ư ả ấ ự ấ ị ỉ (không có server DHCP) V i t c u hình đ a ch d ng stateless, các tr m trongớ ự ấ ị ỉ ạ ạ liên k t t đ ng c u hình chúng v i đ a ch IPv6 c a liên k t (đ a ch c c b liênế ự ộ ấ ớ ị ỉ ủ ế ị ỉ ụ ộ

k t) và v i đ a ch rút ra t ti n t đế ớ ị ỉ ừ ề ổ ược qu ng bá b i router c c b Th m tríả ở ụ ộ ậ

Trang 3

n u không có router, các tr m trên cùng m t liên k t có th t c u hình chúngế ạ ộ ế ể ự ấ

v i các đ a ch c c b liên k t và giao ti p v i nhau mà không ph i thi t l p c uớ ị ỉ ụ ộ ế ế ớ ả ế ậ ấ hình th công.ủ

1.5 Kh năng xác th c và b o m t an ninh ả ự ả ậ :

- Tích h p s n trong thi t k IPv6 giúp tri n khai d dàng đ m b o s tợ ẵ ế ế ể ễ ả ả ự ương tác

l n nhau gi a các nút m ng.ẫ ữ ạ

- Theo thi t k , IPv4 không h tr tính năng b o m t t i t ng IP Do v y, r tế ế ỗ ợ ả ậ ạ ầ ậ ấ khó th c hi n b o m t k t n i t thi t b g i đ n thi t b nh n Hình th c b oự ệ ả ậ ế ố ừ ế ị ử ế ế ị ậ ứ ả

m t ph bi n trong m ng IPv4 là b o m t k t n i gi a hai m ng.ậ ổ ế ạ ả ậ ế ố ữ ạ

- Đ a ch IPv6 đị ỉ ược thi t k đ h tr b o m t t i t ng IP nên có th d dàngế ế ể ỗ ợ ả ậ ạ ầ ể ễ

th c hi n b o m t t thi t b g i đ n thi t b nh n (đ u cu i – đ u cu i)ự ệ ả ậ ừ ế ị ử ế ế ị ậ ầ ố ầ ố

1.6 H tr t t h n v ch t l ỗ ợ ố ơ ề ấ ượ ng d ch v QoS ị ụ :

- L u thông trên m ng đư ạ ược phân thành các lu ng cho phép s lý m c u tiênồ ử ứ ư khác nhau t i các router.ạ

- Nh ng c i ti n trong thi t k c a IPv6 nh : không phân m nh, đ nh tuy nữ ả ế ế ế ủ ư ả ị ế phân c p, gói tin IPv6 đấ ược thi t k v i m c đích x lý th t hi u qu t i thi tế ế ớ ụ ử ậ ệ ả ạ ế

b đ nh tuy n t o ra kh năng h tr t t h n cho ch t lị ị ế ạ ả ỗ ợ ố ơ ấ ượng d ch v QoS.ị ụ

(Ch t lấ ượng d ch v (QoS) là m t thu t ng dùng đ ch ch t lị ụ ộ ậ ữ ể ỉ ấ ượng c a m t hủ ộ ệ

th ng truy n thông hay m t k t n i truy n thông trong m ng vi n thông.)ố ề ộ ế ố ề ạ ễ

1.7 D dàng th c hi n multicast và h tr t t h n cho di đ ng ễ ự ệ ỗ ợ ố ơ ộ :

- D dàng th c hi n multicast là m t u đi m đễ ự ệ ộ ư ể ược nh c đ n r t nhi u c a đ aắ ế ấ ề ủ ị

ch IPv6 S d ng đ a ch IPv6, các ng d ng nh IPTV, video conference,ỉ ử ụ ị ỉ ứ ụ ư

multimedia s d dàng tri n khai v i công ngh multicast Th c t th nghi mẽ ễ ể ớ ệ ự ế ử ệ

t i nhi u nạ ề ước cũng cho th y đi u này.ấ ề

- Đ a ch IPv6 cũng h tr t t h n cho các m ng di đ ng Do v y, IPv6 đị ỉ ỗ ợ ố ơ ạ ộ ậ ượ c

ng d ng trong các m ng di đ ng m i, nh th h 3G

- Đ a ch IPv6 đị ỉ ược thi t k v i tính c đ ng đế ế ớ ơ ộ ược tích h p vào trong Mobile IP.ợ Mobile IP cho phép các h th ng đ u cu i thay đ i v trí mà không m t các k tệ ố ầ ố ổ ị ấ ế

n i Đ c đi m này r t c n thi t cho nh ng s n ph m wireless ch ng h n nhố ặ ể ấ ầ ế ữ ả ẩ ẳ ạ ư

IP phone và các h th ng GPS trong xe h i Đ nh d ng ph n header cho phép cácệ ố ơ ị ạ ầ thi t b đ u cu i thay đ I đ a ch IP b ng cách dùng m t đ a ch g c nh làế ị ầ ố ổ ị ỉ ằ ộ ị ỉ ố ư ngu n c a gói tin Đ a ch g c này là n đinh, cho phép các đ a ch duy trì tính cồ ủ ị ỉ ố ổ ị ỉ ơ

đ ng.ộ

1.7 Kh năng m r ng ả ở ộ :

Trang 4

- Thi t k c a IPv6 có d phòng cho s phát tri n trong tế ế ủ ự ự ể ương lai đ ng th i dồ ờ ễ dàng m r ng khi có nhu c u.ở ộ ầ

2 L i ích ợ

- Lợi ích mà IPv6 mang đ n chính là m c đ b o m t cao h n.ế ứ ộ ả ậ ơ IPv4 được thi tế

k cho th i đ i mà s ngế ờ ạ ố ười dùng Internet còn nh IPv6 đỏ ược thi t k cho th iế ế ờ

đ i l n h n, mang năng l c làm vi c t t h n, kh năng nh n di n t t cũng nhạ ớ ơ ự ệ ố ơ ả ậ ệ ố ư các thi t l p router an toàn h n Nó s khi n các b n t i ph m s d ng đ a chế ậ ơ ẽ ế ọ ộ ạ ử ụ ị ỉ

IP gi m o t n công ngả ạ ấ ười dùng khó khăn h n.ơ

- S k t h p c a IPv6 v i router tích h p tự ế ợ ủ ớ ợ ường l a s cung c p kh năng b oử ẽ ấ ả ả

v ch ng l i các cu c t n công l n, đ n gi n và đáng tin c y h n, các k t n iệ ố ạ ộ ấ ớ ơ ả ậ ơ ế ố

an toàn cho máy tính kinh doanh và tài chính, các d li u này c m trong máy chữ ệ ả ủ

và t i các c quan.ạ ơ

- Ngoài ra, IPv6 s cho phép b o m t và hi u su t l n h n cho các ng d ngẽ ả ậ ệ ấ ớ ơ ứ ụ kinh doanh quan tr ng, ch ng h n nh vi c t đ ng hoá và duy trì m i quan họ ẳ ạ ư ệ ự ộ ố ệ thanh toán c a khách hàng và nhà cung c p.ủ ấ

- Vi c ki m soát l n h n v i IPv6 trong các thông tin đệ ể ớ ơ ớ ược đ nh tuy n gi a cácị ế ữ máy tính có th giúp doanh nghi p nh và các ISP c a h có th phát tri n hi uể ệ ỏ ủ ọ ể ể ệ

su t m ng và đ tin c y t t h n n a.ấ ạ ộ ậ ố ơ ữ

- H n n a, IPv6 s cho phép ki m soát t t h n v cách th c làm vi c đa phơ ữ ẽ ể ố ơ ề ứ ệ ươ ng

ti n, các ng d ng quan tr ng th c hi n trong m ng, cho phép th c hi n cácệ ứ ụ ọ ự ệ ạ ự ệ giao di n nhanh h n trên các m ng riêng o (VPN) IPv6 có th tăng VoIP hayệ ơ ạ ả ể các d ch v truy n thông h p nh t b i nó c i thi n ch t lị ụ ề ợ ấ ở ả ệ ấ ượng d ch v (QoS),ị ụ cho phép m t s lo i k t n i m ng, tránh gián đo n khi s d ng m ng n ngộ ố ạ ế ố ạ ạ ử ụ ạ ặ

nh đờ ượ ưc u tiên Ch ng h n khi th c hi n cu c h i tho i VoIP ho c videoẳ ạ ự ệ ộ ộ ạ ặ Webcast trên m ng, b n s nh n đạ ạ ẽ ậ ược nh ng u tiên trong vi c truy n t i n iữ ư ệ ề ả ộ dung

III C u trúc đ a ch IPv6: ấ ị ỉ

- M t đ a ch g m có 16 bytes, đó là 128 bít đ dài Ki u ký hi u d u 2 ch mộ ị ỉ ồ ộ ể ệ ấ ấ trong h đ m 16 ( Hexadecimal Colon Notation):ệ ế

- Đ làm cho nh ng đ a ch tr nên có th đ c để ữ ị ỉ ở ể ọ ược nhi u h n, IPv6 trình b y rõề ơ ầ trong ki u ký hi u d u 2 ch m trong h đ m 16 Trong ki u ký hi u này, 128ể ệ ấ ấ ệ ế ể ệ bít được chia thàng 8 ph n, m i ph n r ng 2 byte 2 byte trong ki u ký hi hầ ỗ ầ ộ ể ệ ệ

đ m 16 yêu c u 4 ch s trong h đ m 16 này Vì th cho nên đ a ch g m cóế ầ ữ ố ệ ế ế ị ỉ ồ 32ch s trong h đ m 16 v i m i 4 ch s m t l i có m t d u : ữ ố ệ ế ớ ỗ ữ ố ộ ạ ộ ấ

Trang 5

128 bít= 16 bytes= 32ch s trong h đ m 16ữ ố ệ ế

FDEC : : 7654 3210 ADBF 2922 FFFF

Hình 1: Đ a ch IP phiên b n 6 ( IPv6 Address) ị ỉ ả

- S rút g n: ự ọ

+ M c dù là đ a ch IP ngay c khi trong đ nh d nh h s đ m 16, v n r t dài,ặ ị ỉ ả ở ị ạ ệ ố ế ẫ ấ nhi u ch s 0 trong m t đ a ch ề ữ ố ộ ị ỉ

Thí d : 1080:0000:0000:0000:0008:0800:200C:417A ụ

Do đó c ch nén đ a ch đơ ế ị ỉ ược dùng đ bi u di n d dàng h n các lo i đ a chể ể ễ ễ ơ ạ ị ỉ

d ng này Ta không c n vi t các s 0 đ u các nhóm, nh ng nh ng s 0 bênạ ầ ế ố ở ầ ư ữ ố trong thì không th xoá.ể

Ch a rút g n ư ọ

1080:0000:0000:0000:0008:0800:200C:417A

Đã rút g n ọ

1080: 0: 0: 0: 8: 800:200C:417A

Hình 2 : S rút g n đ a ch (Abbreviated Address) ự ọ ị ỉ

- H n n a ta có th s d ng ký hi u :: đ ch m t chu i các s 0 Tuy nhiên kýơ ữ ể ử ụ ệ ể ỉ ộ ỗ ố

hi u trên ch đệ ỉ ược s d ng m t l n trong m t đ a ch Đ a ch IP có đ dài cử ụ ộ ầ ộ ị ỉ ị ỉ ộ ố

đ nh, ta có th tính đị ể ượ ốc s các bit 0 mà ký hi u đó bi u di n Ta có th áp d ngệ ể ễ ể ụ

đ u hay cu i đ a ch Cách vi t này đ c bi t có l i khi bi u di n các đ a ch

multicast, loopback hay các đi ch ch a ch đ nh.ạ ỉ ư ỉ ị

111111101111101100……… 111111111111

Trang 6

Ch a rút g n ư ọ

1080: 0: 0: 0: 8: 800:200C:417A

Đã rút g n ọ

1080::8:800:200C:417A

Hình 3: S rút g n đ a ch có s 0 liên ti p (Abbreviated Address with ự ọ ị ỉ ố ế consecutive zeros)

- Vi c khôi ph c l i s rút g n đ a ch là r t đ n gi n: thêm s 0 vào cho đ nệ ụ ạ ự ọ ị ỉ ấ ơ ả ố ế khi nh n đậ ược đ a ch nguyên b n (4 ch s trong 1 ph n , 32 ch s trong m tị ỉ ả ữ ố ầ ữ ố ộ

đ a ch )ị ỉ

- IPv6 cho phép gi m l n đ a ch và đả ớ ị ỉ ược bi u di n theo ký pháp CIDR ể ễ

Ví d : Bi u di n m ng con có đ dài ti n t 80 bít:ụ ể ễ ạ ộ ề ố

1080:0:0:0:8::/80

Hình 4 : Đ a ch CIDR ( CIDR Address) ị ỉ

Ngày đăng: 09/10/2012, 08:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   3:   S   rút   g n   đ a   ch   có   s   0   liên   ti p   (Abbreviated   Address   with ự ọ ị ỉ ố ế consecutive zeros) - Giới thiệu IP Version 6 (Ipv6)
nh 3: S rút g n đ a ch có s 0 liên ti p (Abbreviated Address with ự ọ ị ỉ ố ế consecutive zeros) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w