1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hướng dẫn về Router

16 566 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Về Router
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 262,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Router là thiết bị mạng hoạt động ở tầng thứ 3 của mô hình OSI-tầng network.

Trang 1

i GI I THI U CHUNG V ROUTERỚ Ệ Ề

1.1 NHI M VỆ Ụ

1.2 PHÂN LO IẠ

ii C U T O ROUTER VÀ CÁC K T N IẤ Ạ Ế Ố

1.1 CÁC THÀNH PH N BÊN TRONG ROUTERẦ

1.2 CÁC LO I K T N I BÊN NGOÀI C A ROUTERẠ Ế Ố Ủ

iii THU T TOÁN TÌM ĐẬ ƯỜNG ĐI C A GÓI TIN Ủ

1.1 Đ NH TUY N TĨNHỊ Ế

1.2 Đ NH TUY N Đ NGỊ Ế Ộ

1.2.1 Giao th c đ nh tuy n vecto kho ng cách (s d ng thu t toánứ ị ế ả ư ụ ậ

bellman) 1.2.2 Giao th c tr ng thái liên k t (s d ng thu t toán Dijkstra)ứ ạ ế ử ụ ậ

iv SO SÁNH

1.1 Đ NH TRUY N Đ NG VÀ Đ NH TRUY N TĨNHỊ Ế Ộ Ị Ế

1.2 VECTOR KHO NG CÁCH VÀ TR NG THÁI ĐẢ Ạ ƯỜNG LIÊN K TẾ

Trang 2

PH N 1: GI I THI U CHUNG V ROUTER Ầ Ớ Ệ Ề

I NHI M V Ệ Ụ

Router là thi t b m ng ho t đ ng t ng th 3 c a mô hình OSI-t ng network.ế ị ạ ạ ộ ở ầ ứ ủ ầ Router được ch t o v i hai m c đích chính:ế ạ ớ ụ

- Phân cách các m ng máy tính thành các múi (ạ segment) riêng bi t đ gi m hi nệ ể ả ệ

tượng đ ng đ hay th c hi n ch c năng b o m t.ụ ộ ự ệ ứ ả ậ

- K t n i các m ng máy tính hay k t n i các user v i m ng máy tính các kho ngế ố ạ ế ố ớ ạ ở ả cách xa v i nhau thông qua các đớ ường truy n thông.ề

Cùng v i s phát tri n c a switch, ch c năng đ u tiên c a router ngày nay đã đớ ự ể ủ ứ ầ ủ ược switch đ m nh n m t cách hi u qu Router ch còn ph i đ m nh n vi c th c hi n cácả ậ ộ ệ ả ỉ ả ả ậ ệ ự ệ

k t n i truy c p t xa (ế ố ậ ừ remote access) hay các k t n i WAN cho h th ng m ng LAN.ế ố ệ ố ạ

Do ho t đ ng t ng th 3 c a mô hình OSI, router s hi u đạ ộ ở ầ ứ ủ ẽ ể ược các giao th cứ

(protocol) và quy t đ nh phế ị ương th c truy n d li u Các đ a ch mà router hi u là cácứ ề ữ ệ ị ỉ ể

đ a ch “gi ” đị ỉ ả ược quy đ nh b i các giao th c ị ở ứ (protocol) Ví d nh đ a ch IP đ i v iụ ư ị ỉ ố ớ protocol TCP/IP, đ a ch IPX đ i v i protocol IPX… ị ỉ ố ớ

Do đó tùy theo c u hình, router quy t đ nh phấ ế ị ương th c và đích đ n c a vi cứ ế ủ ệ chuy n các gói (ể packet) t n i này sang n i khác M t cách t ng quát router s chuy nừ ơ ơ ộ ổ ẽ ể packet theo các bước sau:

- Đ c packet.ọ

- G b d ng format quy đ nh b i protocol c a n i g i.ỡ ỏ ạ ị ở ủ ơ ử

- Thay th ph n g b đó b ng d ng format c a protocol c a đích đ n.ế ầ ỡ ỏ ằ ạ ủ ủ ế

- C p nh t thông tin v vi c chuy n d li u: đ a ch , tr ng thái c a n i g i, n iậ ậ ề ệ ể ữ ệ ị ỉ ạ ủ ơ ử ơ

nh n.ậ

Trang 3

- G i packet đ n n i nh n qua đử ế ơ ậ ường truy n t i u nh t.ề ố ư ấ

II PHÂN LO I Ạ

Router có nhi u cách phân lo i khác nhau Tuy nhiên ngề ạ ười ta thường có hai cách phân lo i ch y u sau:ạ ủ ế

- D a theo công d ng c a Router: theo cách phân lo i này ngự ụ ủ ạ ười ta chia router thành remote access router, ISDN router, Serial router, router/hub…

- D a theo c u trúc c a router: router c u hình c đ nh (ự ấ ủ ấ ố ị fixed configuration router),

modular router Tuy nhiên không có s phân lo i rõ ràng router: m i m t hãng s n xu tự ạ ỗ ộ ả ấ

có th có các tên g i khác nhau, cách phân lo i khác nhau.ể ọ ạ

Trang 4

PH N 2: C U T O ROUTER VÀ CÁC K T N I Ầ Ấ Ạ Ế Ố

I CÁC THÀNH PH N BÊN TRONG ROUTER Ầ

C u trúc chính xác c a router r t khác nhau tuỳ theo t ng phiên b n router Trongấ ủ ấ ừ ả

ph n này ch gi i thi u v các thành ph n c b n c a router.ầ ỉ ớ ệ ề ầ ơ ả ủ

1 CPU – Đ n v x lý trung tâm: ơ ị ử

Th c thi các câu l nh c a h đi u hành đ th c hi n các nhi m v sau: kh i đ ngự ệ ủ ệ ề ể ự ệ ệ ụ ở ộ

h th ng, đ nh tuy n, đi u khi n các c ng giao ti p m ng CPU là m t b giao ti pệ ố ị ế ề ể ổ ế ạ ộ ộ ế

m ng CPU là m t b vi x lý Trong các router l n có th có nhi u CPU.ạ ộ ộ ử ớ ể ề

2 RAM:

Đượ ử ục s d ng đ l u b ng đ nh tuy n, cung c p b nh cho chuy n m ch nhanh,ể ư ả ị ế ấ ộ ớ ể ạ

ch y t p tin c u hình và cung c p hàng đ i cho các gói d li u Trong đa s router, hạ ậ ấ ấ ợ ữ ệ ố ệ

đi u hành Cisco IOS (ề Internetwork Operating System) ch y trên RAM RAM thạ ườ ng

được chia thành hai ph n: ph n b nh x lý chính và ph n b nh chia s xu t/nh p.ầ ầ ộ ớ ử ầ ộ ớ ẻ ấ ậ

Ph n b nh chia s xu t/nh p đầ ộ ớ ẻ ấ ậ ược chia cho các c ng giao ti p làm n i l u tr t mổ ế ơ ư ữ ạ các gói d li u.Toàn b n i dung trên RAM s b xoá khi t t đi n Thông thữ ệ ộ ộ ẽ ị ắ ệ ường, RAM trên router là lo i RAM đ ng (ạ ộ DRAM – Dynamic RAM) và có th nâng thêm RAM b ngể ằ cách g n thêm DIMM (ắ Dual In-Line Memory Module).

3 Flash:

B nh Flash độ ớ ược s d ng đ l u toàn b ph n m m h đi u hành Cisco IOS.ử ụ ể ư ộ ầ ề ệ ề

M c đ nh là router tìm IOS c a nó trong flash B n có th nâng c p h đi u hành b ngặ ị ủ ạ ể ấ ệ ề ằ cách chép phiên b n m i h n vào flash Ph n m m IOS có th dả ớ ơ ầ ề ể ở ướ ại d ng nén ho cặ không nén Đ i v i h u h t các router, IOS đố ớ ầ ế ược chép lên RAM trong quá trình kh iở

đ ng router Còn có m t s router thì IOS có th ch y tr c ti p trên flash mà không c nộ ộ ố ể ạ ự ế ầ chép lên RAM B n có th g n thêm ho c thay th các thanh SIMM hay card PCMCIAạ ể ắ ặ ế

đ nâng dung lể ượng flash

Trang 5

4 NVRAM (Non-volative Random-access Memory):

Là b nh RAM không b m t thông tin, độ ớ ị ấ ược s d ng đ l u t p tin c u hình.ử ụ ể ư ậ ấ Trong m t s thi t b có NVRAM và flash riêng, NVRAM độ ố ế ị ược th c thi nh flash.ự ờ Trong m t s thi t b , flash và NVRAM là cùng m t b nh Trong c hai trộ ố ế ị ộ ộ ớ ả ường h p,ợ

n i dung c a NVRAM v n độ ủ ẫ ượ ưc l u gi khi t t đi n.ữ ắ ệ

5 Bus:

Ph n l n các router đ u có bus h th ng và CPU bus Bus h th ng đầ ớ ề ệ ố ệ ố ượ ử ụ c s d ng

đ thông tin liên l c gi a CPU v i các c ng giao ti p và các khe m r ng Lo i bus nàyể ạ ữ ớ ổ ế ở ộ ạ

v n chuy n d li u và các câu l nh đi và đ n các đ a ch c a ô nh tậ ể ữ ệ ệ ế ị ỉ ủ ớ ương ng.ứ

6 ROM (Read Only Memory):

Là n i l u đo n mã c a chơ ư ạ ủ ương trình ki m tra khi kh i đ ng Nhi m v chính c aể ở ộ ệ ụ ủ ROM là ki m tra ph n c ng c a router khi kh i đ ng, sau đó chép ph n m m Cisco IOSể ầ ứ ủ ở ộ ầ ề

t flash vào RAM M t s router có th có phiên b n IOS cũ dùng làm ngu n kh i đ ngừ ộ ố ể ả ồ ở ộ

d phòng N i dung trong ROM không th xoá đự ộ ể ược Ta ch có th nâng c p ROM b ngỉ ể ấ ằ cách thay chip ROM m i.ớ

Trang 6

II CÁC LO I K T N I NGOÀI C A ROUTER Ạ Ế Ố Ủ

Router có ba lo i k t n i c b n là: c ng LAN, WAN và c ng qu n lý router ạ ế ố ơ ả ổ ổ ả

C ng giao ti p LAN cho phép router k t n i vào môi trổ ế ế ố ường m ng c c b LAN.ạ ụ ộ Thông thường, c ng giao ti p LAN là c ng Ethernet Ngoài ra cũng có c ng Token Ringổ ế ổ ổ

và ATM (Asynchronous Tranfer Mode)

K t n i m ng WAN cung c p k t n i thông qua các nhà cung c p d ch v đ n cácế ố ạ ấ ế ố ấ ị ụ ế chi nhánh xa ho c k t n i vào Internet Lo i k t n i này có th là n i ti p hay b t kỳở ặ ế ố ạ ế ố ể ố ế ấ

lo i giao ti p WAN, b n c n ph i có thêm m t thi t b ngo i vi nh CSU ch ng h nạ ế ạ ầ ả ộ ế ị ạ ư ẳ ạ

đ n i router đ n nhà cung câp d ch v Đ i v i m t s lo i giao ti p WAN khác thìể ố ế ị ụ ố ớ ộ ố ạ ế

b n có th k t n i tr c ti p router c a mình đ n nhà cung c p d ch v ạ ể ế ố ự ế ủ ế ấ ị ụ

Ch c năng c a port qu n lý hoàn toàn khác v i hai lo i trên k t n i LAN, WAN đứ ủ ả ớ ạ ế ố ể

k t n i router và m ng đ router nh n và phát các gói d li u Trong khi đó, port qu nế ố ạ ể ậ ữ ệ ả

lý cung c p cho b n m t k t n i d ng văn b n đ b n có th c u hình ho c x lý trênấ ạ ộ ế ố ạ ả ể ạ ể ấ ặ ử router C ng qu n lý thổ ả ường là c ng console ho c c ng AUX (ổ ặ ổ Auxilliary) Đây là lo i

c ng n i ti p b t đ ng b EIA-232 Các c ng này k t n i vào c ng COM trên máy tính.ổ ố ế ấ ồ ộ ổ ế ố ổ Trên máy tính, chúng ta s d ng chử ụ ương trình mô ph ng thi t b đ u cu i đ thi t l pỏ ế ị ầ ố ể ế ậ phiên k t n i d ng văn b n vào router Thông qua ki u k t n i này, ngế ố ạ ả ể ế ố ười qu n trả ị

m ng có th qu n lý thi t b c a mình.ạ ể ả ế ị ủ

Trang 7

III NGUYÊN T C HO T Đ NG C A ROUTER Ắ Ạ Ộ Ủ

Nh ta đã bi t t i t ng network c a mô hình OSI, chúng ta thư ế ạ ầ ủ ường s d ng các lo iử ụ ạ

đ a ch mang tính ch t quy ị ỉ ấ ước nh IP, IPX… Các đ a ch này là các đ a ch có hư ị ỉ ị ỉ ướng, nghĩa là chúng được phân thành hai ph n riêng bi t là ph n đ a ch network và ph n đ aầ ệ ầ ị ỉ ầ ị

ch host Cách đánh s đ a ch nh v y nh m giúp cho vi c tìm ra các đỉ ố ị ỉ ư ậ ằ ệ ường k t n i tế ố ừ

h th ng m ng này sang h th ng m ng khác đệ ố ạ ệ ố ạ ược d dàng h n Các đ a ch này có thễ ơ ị ỉ ể

được thay đ i theo tùy ý ngổ ườ ử ụi s d ng Trên th c t , các card m ng ch có th k t n iự ế ạ ỉ ể ế ố

v i nhau theo đ a ch MAC, đ a ch c đ nh và duy nh t c a ph n c ng Do v y ta ph iớ ị ỉ ị ỉ ố ị ấ ủ ầ ứ ậ ả

có m t phộ ương pháp đ chuy n đ i các d ng đ a ch này qua l i v i nhau T đó ta cóể ể ổ ạ ị ỉ ạ ớ ừ giao th c phân gi i đ a ch : Address Resolution Protocol (ARP).ứ ả ị ỉ

ARP là m t protocol d a trên nguyên t c: khi m t thi t b m ng mu n bi t đ a chộ ự ắ ộ ế ị ạ ố ế ị ỉ MAC c a m t thi t b m ng nào đó mà nó đã bi t đ a ch t ng network (IP, IPX ) nóủ ộ ế ị ạ ế ị ỉ ở ầ

s g i m t ARP request bao g m đ a ch MAC address c a nó và đ a ch IP c a thi t bẽ ử ộ ồ ị ỉ ủ ị ỉ ủ ế ị

mà nó c n bi t MAC address trên to n b m t mi n broadcast M i m t thi t b nh nầ ế ạ ộ ộ ề ỗ ộ ế ị ậ

được request này s so sánh đ a ch IP trong request v i đ a ch t ng network c a mình.ẽ ị ỉ ớ ị ỉ ầ ủ

N u trùng đ a ch thì thi t b đó ph i g i ngế ị ỉ ế ị ả ử ượ ạc l i cho thi t b g i ARP request m tế ị ử ộ packet (trong đó có ch a đ a ch MAC c a mình) ữ ị ỉ ủ

Trong m t h th ng m ng đ n gi n, ví d nh máy A mu n g i packet đ n máy Bộ ệ ố ạ ơ ả ụ ư ố ử ế

và nó ch bi t đỉ ế ược đ a ch IP c a máy B Khi đó máy A s ph i g i m t ARP broadcastị ỉ ủ ẽ ả ử ộ

Trang 8

cho toàn m ng đ h i xem "đ a ch MAC c a máy có đ a ch IP này là gì?" Khi máy Bạ ể ỏ ị ỉ ủ ị ỉ

nh n đậ ược broadcast này, nó s so sánh đ a ch IP trong packet này v i đ a ch IP c a nó.ẽ ị ỉ ớ ị ỉ ủ

Nh n th y đ a ch đó là đ a ch c a mình, máy B s g i l i m t packet cho máy B trongậ ấ ị ỉ ị ỉ ủ ẽ ử ạ ộ

đó có ch a đ a ch MAC c a B Sau đó máy A m i b t đ u truy n packet cho B.ứ ị ỉ ủ ớ ắ ầ ề

Trong m t môi trộ ường ph c t p h n: hai h th ng m ng g n v i nhau thông quaứ ạ ơ ệ ố ạ ắ ớ

m t router C Máy A thu c m ng A mu n g i packet đ n máy B thu c m ng B Do cácộ ộ ạ ố ử ế ộ ạ broadcast không th truy n qua router nên khi đó máy A s xem router C nh m t c uể ề ẽ ư ộ ầ

n i đ truy n d li u Trố ể ề ữ ệ ước đó, máy A s bi t đẽ ế ược đ a ch IP c a router C (port X) vàị ỉ ủ

bi t đế ượ ằc r ng đ truy n packet t i B ph i đi qua C T t c các thông tin nh v sể ề ớ ả ấ ả ư ậ ẽ

được ch a trong m t b ng g i là b ng routing (routing table) B ng routing table theo cứ ộ ả ọ ả ả ơ

ch này đế ượ ưc l u gi trong m i máy Routing table ch a thông tin v các gateway đữ ỗ ứ ề ể truy c p vào m t h thông m ng nào đó Ví d trong trậ ộ ệ ạ ụ ường h p trên trong b ng s chợ ả ẽ ỉ

ra r ng đ đi t i LAN B ph i qua port X c a router C Routing table có ch a đ a ch IPằ ể ớ ả ủ ứ ị ỉ

c a port X Quá trình truy n d li u theo t ng bủ ề ữ ệ ừ ước sau:

- Máy A g i m t ARP request (broadcast) đ tìm đ a ch MAC c a port X.ử ộ ể ị ỉ ủ

- Router C tr l i, cung c p cho máy A đ a ch MAC c a port X.ả ờ ấ ị ỉ ủ

- Máy A truy n packet đ n port X c a router.ề ế ủ

- Router nh n đậ ược packet t máy A, chuy n packet ra port Y c a router Trongừ ể ủ packet có ch a đ a ch IP c a máy B.ứ ị ỉ ủ

- Router s g i ARP request đ tìm đ a ch MAC c a máy B.ẽ ử ể ị ỉ ủ

- Máy B s tr l i cho router bi t đ a ch MAC c a mình.ẽ ả ờ ế ị ỉ ủ

- Sau khi nh n đậ ược đ a ch MAC c a máy B, router C g i packet c a A đ n B.ị ỉ ủ ử ủ ế

Trang 9

PH N 3: THU T TOÁN TÌM Đ Ầ Ậ ƯỜ NG C A GÓI TIN Ủ

I Đ NH TUY N Ị Ế

Đ nh tuy n đ n gi n ch là tìm đị ế ơ ả ỉ ường đi t m ng này đ n m ng khác Thông tin vừ ạ ế ạ ề

nh ng con đữ ường này có th là để ược c p nh t t đ ng t các router khác ho c là doậ ậ ự ộ ừ ặ

người qu n tr m ng ch đ nh cho router Ph n này s gi i thi u các khái ni m v đ nhả ị ạ ỉ ị ầ ẽ ớ ệ ệ ề ị tuy n đ ng, các lo i giao th đ nh tuy n đ ng và phân tích m i lo i m t giao th c tiêuế ộ ạ ứ ị ế ộ ỗ ạ ộ ứ

bi u.ể

Người qu n tr m ng khi ch n l a m t giao th c đ nh tuy n đ ng c n cân nh cả ị ạ ọ ự ộ ứ ị ế ộ ầ ắ

m t s y u t nh : đ l n c a h th ng m ng, băng thông các độ ố ế ố ư ộ ớ ủ ệ ố ạ ường truy n, kh năngề ả

c a router, lo i router và phiên b n router, các giao th c đang ch y trong h th ngủ ạ ả ứ ạ ệ ố

m ng Ph n này mô t chi ti t v s khác nhau gi a các giao th c đ nh tuy n đ giúpạ ầ ả ế ề ự ữ ứ ị ế ể cho nhà qu n tr m ng trong vi c ch n l a m t giao th c đ nh tuy n.ả ị ạ ệ ọ ự ộ ứ ị ế

II CÁC GIAO TH C Đ NH THUY N Ứ Ị Ế

II.1 Đ NH TUY N TĨNH Ị Ế

Đ nh tuy n là quá trình mà router th c hi n đ chuy n gói d li u t i m ng đích.ị ế ự ệ ể ể ữ ệ ớ ạ

T t c các router d c theo đấ ả ọ ường đi đ u d a vào đ a ch IP đích c a gói d li u đề ự ị ỉ ủ ữ ệ ể chuy n gói theo đúng hể ướng đ n đích cu i cùng Đ th c hi n đế ố ể ự ệ ược đi u này, routerề

ph i h c thông tin v đả ọ ề ường đi t i các m ng khác N u router ch y đ nh tuy n đ ng thìớ ạ ế ạ ị ế ộ router t đ ng h c nh ng thông tin này t các router khác Còn n u router ch y đ nhự ộ ọ ữ ừ ế ạ ị tuy n tĩnh thì ngế ười qu n tr m ng ph i c u hình các thông tin đ n các m ng khác choả ị ạ ả ấ ế ạ router Đ i v i đ nh tuy n tĩnh ,các thông tin v đố ớ ị ế ề ường đi ph i do ngả ười qu n tr m ngả ị ạ

nh p cho router ậ

Khi c u trúc m ng có b t kỳ thay đ i nào thì chính ngấ ạ ấ ổ ười qu n tr m ng ph i xoáả ị ạ ả

ho c thêm các thông tin v đặ ề ường đi cho router Nh ng lo i đữ ạ ường đi nh v y g i làư ậ ọ

đường đi c đ nh Đ i v i h th ng m ng l n thì công vi c b o trì m ng đ nh tuy nố ị ố ớ ệ ố ạ ớ ệ ả ạ ị ế

Trang 10

cho router nh trên t n r t nhi u th i gian Còn đ i v i h th ng m ng nh , ít có thayư ố ấ ề ờ ố ớ ệ ố ạ ỏ

đ i thì công vi c này đ m t công h n Chính vì đ nh tuy n tĩnh đòi h i ngổ ệ ỡ ấ ơ ị ế ỏ ười qu n trả ị

m ng ph i c u hình m i thông tin v đạ ả ấ ọ ề ường đi cho router nên nó không có được tính linh ho t nh đ nh tuy n đ ng Trong nh ng h th ng m ng l n, đ nh tuy n tĩnhạ ư ị ế ộ ữ ệ ố ạ ớ ị ế

thường đượ ử ục s d ng k t h p v i giao th c đ nh tuy n đ ng cho m t s m c đích đ cế ợ ớ ứ ị ế ộ ộ ố ụ ặ

bi t.ệ

II.2 Đ NH TUY N Đ NG Ị Ế Ộ

Giao th c đ nh tuy n đ ng không ch th c hi n ch c năng t tìm đứ ị ế ộ ỉ ự ệ ứ ự ường và c pậ

nh t b ng đ nh tuy n, nó còn có th xác đ nh tuy n đậ ả ị ế ể ị ế ường đi t t nh t thay th khiố ấ ế tuy n đế ường đi t t nh t không th s d ng đố ấ ể ử ụ ược Kh năng thích ng nhanh v i sả ứ ớ ự thay đ i m ng là l i th rõ r t nh t c a giao th c đ nh tuy n đ ng so v i giao th c đ nhổ ạ ợ ế ệ ấ ủ ứ ị ế ộ ớ ứ ị tuy n tĩnh.ế

II.2.1 Giao th c đ nh tuy n vector kho ng cách ( ứ ị ế ả Distance vector routing protocols).

H u h t các giao th c đ nh tuy n đ ng đ u thu c 1 trong 2 lo i : distance vector vàầ ế ứ ị ế ộ ề ộ ạ link-state H u h t các gi i thu t c a giao th c đ nh tuy n đ ng distance vector là ph cầ ế ả ậ ủ ứ ị ế ộ ụ thu c vào công trình nghiên c u c a Bellman, Ford, Fulkerson, và vì lý do đó chúngộ ứ ủ

thường được g i là gi i thu t Bellman Ford ho c Ford Fulkerson L u ý có 1 trọ ả ậ ặ ư ườ ng

h p đ c bi t là giao th c EIGRP, d a trên gi i thu t đợ ặ ệ ứ ự ả ậ ược phát tri n b i Garcia Lunaể ở Aceves.Cái tên vector kho ng cách (ả distance vector) b t ngu n t b n ch t c a lo i giaoắ ồ ừ ả ấ ủ ạ

th c này, trong đó các tuy n đứ ế ường được qu ng bá dả ướ ại d ng vector bao g m c pồ ặ thông s (kho ng cách, hố ả ướng) trong đó kho ng cách đả ược tính b ng thông s (ằ ố Metric:

Khi có nhi u tuy n đ ề ế ườ ng đ đi đ n cùng m t m ng đích, Router ph i có m t c ch ể ế ộ ạ ả ộ ơ ế

đ tính toán và tìm ra con đ ể ườ ng t t nh t Metric là m t bi n s đ ố ấ ộ ế ố ượ c gán cho các routes, nó có ý nghĩa x p h ng các routes t t t nh t đ n d nh t Chúng ta quay l i ví ế ạ ừ ố ấ ế ở ấ ạ

d trên đ gi i thích s c n thi t c a Metrics ụ ể ả ự ầ ế ủ ) và hướng được đ nh nghĩa b i next-hopị ở

Ngày đăng: 09/10/2012, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình mô t   ả Link-State - Hướng dẫn về Router
Hình m ô t ả Link-State (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w