Router là thiết bị mạng hoạt động ở tầng thứ 3 của mô hình OSI-tầng network.
Trang 1i GI I THI U CHUNG V ROUTERỚ Ệ Ề
1.1 NHI M VỆ Ụ
1.2 PHÂN LO IẠ
ii C U T O ROUTER VÀ CÁC K T N IẤ Ạ Ế Ố
1.1 CÁC THÀNH PH N BÊN TRONG ROUTERẦ
1.2 CÁC LO I K T N I BÊN NGOÀI C A ROUTERẠ Ế Ố Ủ
iii THU T TOÁN TÌM ĐẬ ƯỜNG ĐI C A GÓI TIN Ủ
1.1 Đ NH TUY N TĨNHỊ Ế
1.2 Đ NH TUY N Đ NGỊ Ế Ộ
1.2.1 Giao th c đ nh tuy n vecto kho ng cách (s d ng thu t toánứ ị ế ả ư ụ ậ
bellman) 1.2.2 Giao th c tr ng thái liên k t (s d ng thu t toán Dijkstra)ứ ạ ế ử ụ ậ
iv SO SÁNH
1.1 Đ NH TRUY N Đ NG VÀ Đ NH TRUY N TĨNHỊ Ế Ộ Ị Ế
1.2 VECTOR KHO NG CÁCH VÀ TR NG THÁI ĐẢ Ạ ƯỜNG LIÊN K TẾ
Trang 2PH N 1: GI I THI U CHUNG V ROUTER Ầ Ớ Ệ Ề
I NHI M V Ệ Ụ
Router là thi t b m ng ho t đ ng t ng th 3 c a mô hình OSI-t ng network.ế ị ạ ạ ộ ở ầ ứ ủ ầ Router được ch t o v i hai m c đích chính:ế ạ ớ ụ
- Phân cách các m ng máy tính thành các múi (ạ segment) riêng bi t đ gi m hi nệ ể ả ệ
tượng đ ng đ hay th c hi n ch c năng b o m t.ụ ộ ự ệ ứ ả ậ
- K t n i các m ng máy tính hay k t n i các user v i m ng máy tính các kho ngế ố ạ ế ố ớ ạ ở ả cách xa v i nhau thông qua các đớ ường truy n thông.ề
Cùng v i s phát tri n c a switch, ch c năng đ u tiên c a router ngày nay đã đớ ự ể ủ ứ ầ ủ ược switch đ m nh n m t cách hi u qu Router ch còn ph i đ m nh n vi c th c hi n cácả ậ ộ ệ ả ỉ ả ả ậ ệ ự ệ
k t n i truy c p t xa (ế ố ậ ừ remote access) hay các k t n i WAN cho h th ng m ng LAN.ế ố ệ ố ạ
Do ho t đ ng t ng th 3 c a mô hình OSI, router s hi u đạ ộ ở ầ ứ ủ ẽ ể ược các giao th cứ
(protocol) và quy t đ nh phế ị ương th c truy n d li u Các đ a ch mà router hi u là cácứ ề ữ ệ ị ỉ ể
đ a ch “gi ” đị ỉ ả ược quy đ nh b i các giao th c ị ở ứ (protocol) Ví d nh đ a ch IP đ i v iụ ư ị ỉ ố ớ protocol TCP/IP, đ a ch IPX đ i v i protocol IPX… ị ỉ ố ớ
Do đó tùy theo c u hình, router quy t đ nh phấ ế ị ương th c và đích đ n c a vi cứ ế ủ ệ chuy n các gói (ể packet) t n i này sang n i khác M t cách t ng quát router s chuy nừ ơ ơ ộ ổ ẽ ể packet theo các bước sau:
- Đ c packet.ọ
- G b d ng format quy đ nh b i protocol c a n i g i.ỡ ỏ ạ ị ở ủ ơ ử
- Thay th ph n g b đó b ng d ng format c a protocol c a đích đ n.ế ầ ỡ ỏ ằ ạ ủ ủ ế
- C p nh t thông tin v vi c chuy n d li u: đ a ch , tr ng thái c a n i g i, n iậ ậ ề ệ ể ữ ệ ị ỉ ạ ủ ơ ử ơ
nh n.ậ
Trang 3- G i packet đ n n i nh n qua đử ế ơ ậ ường truy n t i u nh t.ề ố ư ấ
II PHÂN LO I Ạ
Router có nhi u cách phân lo i khác nhau Tuy nhiên ngề ạ ười ta thường có hai cách phân lo i ch y u sau:ạ ủ ế
- D a theo công d ng c a Router: theo cách phân lo i này ngự ụ ủ ạ ười ta chia router thành remote access router, ISDN router, Serial router, router/hub…
- D a theo c u trúc c a router: router c u hình c đ nh (ự ấ ủ ấ ố ị fixed configuration router),
modular router Tuy nhiên không có s phân lo i rõ ràng router: m i m t hãng s n xu tự ạ ỗ ộ ả ấ
có th có các tên g i khác nhau, cách phân lo i khác nhau.ể ọ ạ
Trang 4PH N 2: C U T O ROUTER VÀ CÁC K T N I Ầ Ấ Ạ Ế Ố
I CÁC THÀNH PH N BÊN TRONG ROUTER Ầ
C u trúc chính xác c a router r t khác nhau tuỳ theo t ng phiên b n router Trongấ ủ ấ ừ ả
ph n này ch gi i thi u v các thành ph n c b n c a router.ầ ỉ ớ ệ ề ầ ơ ả ủ
1 CPU – Đ n v x lý trung tâm: ơ ị ử
Th c thi các câu l nh c a h đi u hành đ th c hi n các nhi m v sau: kh i đ ngự ệ ủ ệ ề ể ự ệ ệ ụ ở ộ
h th ng, đ nh tuy n, đi u khi n các c ng giao ti p m ng CPU là m t b giao ti pệ ố ị ế ề ể ổ ế ạ ộ ộ ế
m ng CPU là m t b vi x lý Trong các router l n có th có nhi u CPU.ạ ộ ộ ử ớ ể ề
2 RAM:
Đượ ử ục s d ng đ l u b ng đ nh tuy n, cung c p b nh cho chuy n m ch nhanh,ể ư ả ị ế ấ ộ ớ ể ạ
ch y t p tin c u hình và cung c p hàng đ i cho các gói d li u Trong đa s router, hạ ậ ấ ấ ợ ữ ệ ố ệ
đi u hành Cisco IOS (ề Internetwork Operating System) ch y trên RAM RAM thạ ườ ng
được chia thành hai ph n: ph n b nh x lý chính và ph n b nh chia s xu t/nh p.ầ ầ ộ ớ ử ầ ộ ớ ẻ ấ ậ
Ph n b nh chia s xu t/nh p đầ ộ ớ ẻ ấ ậ ược chia cho các c ng giao ti p làm n i l u tr t mổ ế ơ ư ữ ạ các gói d li u.Toàn b n i dung trên RAM s b xoá khi t t đi n Thông thữ ệ ộ ộ ẽ ị ắ ệ ường, RAM trên router là lo i RAM đ ng (ạ ộ DRAM – Dynamic RAM) và có th nâng thêm RAM b ngể ằ cách g n thêm DIMM (ắ Dual In-Line Memory Module).
3 Flash:
B nh Flash độ ớ ược s d ng đ l u toàn b ph n m m h đi u hành Cisco IOS.ử ụ ể ư ộ ầ ề ệ ề
M c đ nh là router tìm IOS c a nó trong flash B n có th nâng c p h đi u hành b ngặ ị ủ ạ ể ấ ệ ề ằ cách chép phiên b n m i h n vào flash Ph n m m IOS có th dả ớ ơ ầ ề ể ở ướ ại d ng nén ho cặ không nén Đ i v i h u h t các router, IOS đố ớ ầ ế ược chép lên RAM trong quá trình kh iở
đ ng router Còn có m t s router thì IOS có th ch y tr c ti p trên flash mà không c nộ ộ ố ể ạ ự ế ầ chép lên RAM B n có th g n thêm ho c thay th các thanh SIMM hay card PCMCIAạ ể ắ ặ ế
đ nâng dung lể ượng flash
Trang 54 NVRAM (Non-volative Random-access Memory):
Là b nh RAM không b m t thông tin, độ ớ ị ấ ược s d ng đ l u t p tin c u hình.ử ụ ể ư ậ ấ Trong m t s thi t b có NVRAM và flash riêng, NVRAM độ ố ế ị ược th c thi nh flash.ự ờ Trong m t s thi t b , flash và NVRAM là cùng m t b nh Trong c hai trộ ố ế ị ộ ộ ớ ả ường h p,ợ
n i dung c a NVRAM v n độ ủ ẫ ượ ưc l u gi khi t t đi n.ữ ắ ệ
5 Bus:
Ph n l n các router đ u có bus h th ng và CPU bus Bus h th ng đầ ớ ề ệ ố ệ ố ượ ử ụ c s d ng
đ thông tin liên l c gi a CPU v i các c ng giao ti p và các khe m r ng Lo i bus nàyể ạ ữ ớ ổ ế ở ộ ạ
v n chuy n d li u và các câu l nh đi và đ n các đ a ch c a ô nh tậ ể ữ ệ ệ ế ị ỉ ủ ớ ương ng.ứ
6 ROM (Read Only Memory):
Là n i l u đo n mã c a chơ ư ạ ủ ương trình ki m tra khi kh i đ ng Nhi m v chính c aể ở ộ ệ ụ ủ ROM là ki m tra ph n c ng c a router khi kh i đ ng, sau đó chép ph n m m Cisco IOSể ầ ứ ủ ở ộ ầ ề
t flash vào RAM M t s router có th có phiên b n IOS cũ dùng làm ngu n kh i đ ngừ ộ ố ể ả ồ ở ộ
d phòng N i dung trong ROM không th xoá đự ộ ể ược Ta ch có th nâng c p ROM b ngỉ ể ấ ằ cách thay chip ROM m i.ớ
Trang 6II CÁC LO I K T N I NGOÀI C A ROUTER Ạ Ế Ố Ủ
Router có ba lo i k t n i c b n là: c ng LAN, WAN và c ng qu n lý router ạ ế ố ơ ả ổ ổ ả
C ng giao ti p LAN cho phép router k t n i vào môi trổ ế ế ố ường m ng c c b LAN.ạ ụ ộ Thông thường, c ng giao ti p LAN là c ng Ethernet Ngoài ra cũng có c ng Token Ringổ ế ổ ổ
và ATM (Asynchronous Tranfer Mode)
K t n i m ng WAN cung c p k t n i thông qua các nhà cung c p d ch v đ n cácế ố ạ ấ ế ố ấ ị ụ ế chi nhánh xa ho c k t n i vào Internet Lo i k t n i này có th là n i ti p hay b t kỳở ặ ế ố ạ ế ố ể ố ế ấ
lo i giao ti p WAN, b n c n ph i có thêm m t thi t b ngo i vi nh CSU ch ng h nạ ế ạ ầ ả ộ ế ị ạ ư ẳ ạ
đ n i router đ n nhà cung câp d ch v Đ i v i m t s lo i giao ti p WAN khác thìể ố ế ị ụ ố ớ ộ ố ạ ế
b n có th k t n i tr c ti p router c a mình đ n nhà cung c p d ch v ạ ể ế ố ự ế ủ ế ấ ị ụ
Ch c năng c a port qu n lý hoàn toàn khác v i hai lo i trên k t n i LAN, WAN đứ ủ ả ớ ạ ế ố ể
k t n i router và m ng đ router nh n và phát các gói d li u Trong khi đó, port qu nế ố ạ ể ậ ữ ệ ả
lý cung c p cho b n m t k t n i d ng văn b n đ b n có th c u hình ho c x lý trênấ ạ ộ ế ố ạ ả ể ạ ể ấ ặ ử router C ng qu n lý thổ ả ường là c ng console ho c c ng AUX (ổ ặ ổ Auxilliary) Đây là lo iạ
c ng n i ti p b t đ ng b EIA-232 Các c ng này k t n i vào c ng COM trên máy tính.ổ ố ế ấ ồ ộ ổ ế ố ổ Trên máy tính, chúng ta s d ng chử ụ ương trình mô ph ng thi t b đ u cu i đ thi t l pỏ ế ị ầ ố ể ế ậ phiên k t n i d ng văn b n vào router Thông qua ki u k t n i này, ngế ố ạ ả ể ế ố ười qu n trả ị
m ng có th qu n lý thi t b c a mình.ạ ể ả ế ị ủ
Trang 7III NGUYÊN T C HO T Đ NG C A ROUTER Ắ Ạ Ộ Ủ
Nh ta đã bi t t i t ng network c a mô hình OSI, chúng ta thư ế ạ ầ ủ ường s d ng các lo iử ụ ạ
đ a ch mang tính ch t quy ị ỉ ấ ước nh IP, IPX… Các đ a ch này là các đ a ch có hư ị ỉ ị ỉ ướng, nghĩa là chúng được phân thành hai ph n riêng bi t là ph n đ a ch network và ph n đ aầ ệ ầ ị ỉ ầ ị
ch host Cách đánh s đ a ch nh v y nh m giúp cho vi c tìm ra các đỉ ố ị ỉ ư ậ ằ ệ ường k t n i tế ố ừ
h th ng m ng này sang h th ng m ng khác đệ ố ạ ệ ố ạ ược d dàng h n Các đ a ch này có thễ ơ ị ỉ ể
được thay đ i theo tùy ý ngổ ườ ử ụi s d ng Trên th c t , các card m ng ch có th k t n iự ế ạ ỉ ể ế ố
v i nhau theo đ a ch MAC, đ a ch c đ nh và duy nh t c a ph n c ng Do v y ta ph iớ ị ỉ ị ỉ ố ị ấ ủ ầ ứ ậ ả
có m t phộ ương pháp đ chuy n đ i các d ng đ a ch này qua l i v i nhau T đó ta cóể ể ổ ạ ị ỉ ạ ớ ừ giao th c phân gi i đ a ch : Address Resolution Protocol (ARP).ứ ả ị ỉ
ARP là m t protocol d a trên nguyên t c: khi m t thi t b m ng mu n bi t đ a chộ ự ắ ộ ế ị ạ ố ế ị ỉ MAC c a m t thi t b m ng nào đó mà nó đã bi t đ a ch t ng network (IP, IPX ) nóủ ộ ế ị ạ ế ị ỉ ở ầ
s g i m t ARP request bao g m đ a ch MAC address c a nó và đ a ch IP c a thi t bẽ ử ộ ồ ị ỉ ủ ị ỉ ủ ế ị
mà nó c n bi t MAC address trên to n b m t mi n broadcast M i m t thi t b nh nầ ế ạ ộ ộ ề ỗ ộ ế ị ậ
được request này s so sánh đ a ch IP trong request v i đ a ch t ng network c a mình.ẽ ị ỉ ớ ị ỉ ầ ủ
N u trùng đ a ch thì thi t b đó ph i g i ngế ị ỉ ế ị ả ử ượ ạc l i cho thi t b g i ARP request m tế ị ử ộ packet (trong đó có ch a đ a ch MAC c a mình) ữ ị ỉ ủ
Trong m t h th ng m ng đ n gi n, ví d nh máy A mu n g i packet đ n máy Bộ ệ ố ạ ơ ả ụ ư ố ử ế
và nó ch bi t đỉ ế ược đ a ch IP c a máy B Khi đó máy A s ph i g i m t ARP broadcastị ỉ ủ ẽ ả ử ộ
Trang 8cho toàn m ng đ h i xem "đ a ch MAC c a máy có đ a ch IP này là gì?" Khi máy Bạ ể ỏ ị ỉ ủ ị ỉ
nh n đậ ược broadcast này, nó s so sánh đ a ch IP trong packet này v i đ a ch IP c a nó.ẽ ị ỉ ớ ị ỉ ủ
Nh n th y đ a ch đó là đ a ch c a mình, máy B s g i l i m t packet cho máy B trongậ ấ ị ỉ ị ỉ ủ ẽ ử ạ ộ
đó có ch a đ a ch MAC c a B Sau đó máy A m i b t đ u truy n packet cho B.ứ ị ỉ ủ ớ ắ ầ ề
Trong m t môi trộ ường ph c t p h n: hai h th ng m ng g n v i nhau thông quaứ ạ ơ ệ ố ạ ắ ớ
m t router C Máy A thu c m ng A mu n g i packet đ n máy B thu c m ng B Do cácộ ộ ạ ố ử ế ộ ạ broadcast không th truy n qua router nên khi đó máy A s xem router C nh m t c uể ề ẽ ư ộ ầ
n i đ truy n d li u Trố ể ề ữ ệ ước đó, máy A s bi t đẽ ế ược đ a ch IP c a router C (port X) vàị ỉ ủ
bi t đế ượ ằc r ng đ truy n packet t i B ph i đi qua C T t c các thông tin nh v sể ề ớ ả ấ ả ư ậ ẽ
được ch a trong m t b ng g i là b ng routing (routing table) B ng routing table theo cứ ộ ả ọ ả ả ơ
ch này đế ượ ưc l u gi trong m i máy Routing table ch a thông tin v các gateway đữ ỗ ứ ề ể truy c p vào m t h thông m ng nào đó Ví d trong trậ ộ ệ ạ ụ ường h p trên trong b ng s chợ ả ẽ ỉ
ra r ng đ đi t i LAN B ph i qua port X c a router C Routing table có ch a đ a ch IPằ ể ớ ả ủ ứ ị ỉ
c a port X Quá trình truy n d li u theo t ng bủ ề ữ ệ ừ ước sau:
- Máy A g i m t ARP request (broadcast) đ tìm đ a ch MAC c a port X.ử ộ ể ị ỉ ủ
- Router C tr l i, cung c p cho máy A đ a ch MAC c a port X.ả ờ ấ ị ỉ ủ
- Máy A truy n packet đ n port X c a router.ề ế ủ
- Router nh n đậ ược packet t máy A, chuy n packet ra port Y c a router Trongừ ể ủ packet có ch a đ a ch IP c a máy B.ứ ị ỉ ủ
- Router s g i ARP request đ tìm đ a ch MAC c a máy B.ẽ ử ể ị ỉ ủ
- Máy B s tr l i cho router bi t đ a ch MAC c a mình.ẽ ả ờ ế ị ỉ ủ
- Sau khi nh n đậ ược đ a ch MAC c a máy B, router C g i packet c a A đ n B.ị ỉ ủ ử ủ ế
Trang 9PH N 3: THU T TOÁN TÌM Đ Ầ Ậ ƯỜ NG C A GÓI TIN Ủ
I Đ NH TUY N Ị Ế
Đ nh tuy n đ n gi n ch là tìm đị ế ơ ả ỉ ường đi t m ng này đ n m ng khác Thông tin vừ ạ ế ạ ề
nh ng con đữ ường này có th là để ược c p nh t t đ ng t các router khác ho c là doậ ậ ự ộ ừ ặ
người qu n tr m ng ch đ nh cho router Ph n này s gi i thi u các khái ni m v đ nhả ị ạ ỉ ị ầ ẽ ớ ệ ệ ề ị tuy n đ ng, các lo i giao th đ nh tuy n đ ng và phân tích m i lo i m t giao th c tiêuế ộ ạ ứ ị ế ộ ỗ ạ ộ ứ
bi u.ể
Người qu n tr m ng khi ch n l a m t giao th c đ nh tuy n đ ng c n cân nh cả ị ạ ọ ự ộ ứ ị ế ộ ầ ắ
m t s y u t nh : đ l n c a h th ng m ng, băng thông các độ ố ế ố ư ộ ớ ủ ệ ố ạ ường truy n, kh năngề ả
c a router, lo i router và phiên b n router, các giao th c đang ch y trong h th ngủ ạ ả ứ ạ ệ ố
m ng Ph n này mô t chi ti t v s khác nhau gi a các giao th c đ nh tuy n đ giúpạ ầ ả ế ề ự ữ ứ ị ế ể cho nhà qu n tr m ng trong vi c ch n l a m t giao th c đ nh tuy n.ả ị ạ ệ ọ ự ộ ứ ị ế
II CÁC GIAO TH C Đ NH THUY N Ứ Ị Ế
II.1 Đ NH TUY N TĨNH Ị Ế
Đ nh tuy n là quá trình mà router th c hi n đ chuy n gói d li u t i m ng đích.ị ế ự ệ ể ể ữ ệ ớ ạ
T t c các router d c theo đấ ả ọ ường đi đ u d a vào đ a ch IP đích c a gói d li u đề ự ị ỉ ủ ữ ệ ể chuy n gói theo đúng hể ướng đ n đích cu i cùng Đ th c hi n đế ố ể ự ệ ược đi u này, routerề
ph i h c thông tin v đả ọ ề ường đi t i các m ng khác N u router ch y đ nh tuy n đ ng thìớ ạ ế ạ ị ế ộ router t đ ng h c nh ng thông tin này t các router khác Còn n u router ch y đ nhự ộ ọ ữ ừ ế ạ ị tuy n tĩnh thì ngế ười qu n tr m ng ph i c u hình các thông tin đ n các m ng khác choả ị ạ ả ấ ế ạ router Đ i v i đ nh tuy n tĩnh ,các thông tin v đố ớ ị ế ề ường đi ph i do ngả ười qu n tr m ngả ị ạ
nh p cho router ậ
Khi c u trúc m ng có b t kỳ thay đ i nào thì chính ngấ ạ ấ ổ ười qu n tr m ng ph i xoáả ị ạ ả
ho c thêm các thông tin v đặ ề ường đi cho router Nh ng lo i đữ ạ ường đi nh v y g i làư ậ ọ
đường đi c đ nh Đ i v i h th ng m ng l n thì công vi c b o trì m ng đ nh tuy nố ị ố ớ ệ ố ạ ớ ệ ả ạ ị ế
Trang 10cho router nh trên t n r t nhi u th i gian Còn đ i v i h th ng m ng nh , ít có thayư ố ấ ề ờ ố ớ ệ ố ạ ỏ
đ i thì công vi c này đ m t công h n Chính vì đ nh tuy n tĩnh đòi h i ngổ ệ ỡ ấ ơ ị ế ỏ ười qu n trả ị
m ng ph i c u hình m i thông tin v đạ ả ấ ọ ề ường đi cho router nên nó không có được tính linh ho t nh đ nh tuy n đ ng Trong nh ng h th ng m ng l n, đ nh tuy n tĩnhạ ư ị ế ộ ữ ệ ố ạ ớ ị ế
thường đượ ử ục s d ng k t h p v i giao th c đ nh tuy n đ ng cho m t s m c đích đ cế ợ ớ ứ ị ế ộ ộ ố ụ ặ
bi t.ệ
II.2 Đ NH TUY N Đ NG Ị Ế Ộ
Giao th c đ nh tuy n đ ng không ch th c hi n ch c năng t tìm đứ ị ế ộ ỉ ự ệ ứ ự ường và c pậ
nh t b ng đ nh tuy n, nó còn có th xác đ nh tuy n đậ ả ị ế ể ị ế ường đi t t nh t thay th khiố ấ ế tuy n đế ường đi t t nh t không th s d ng đố ấ ể ử ụ ược Kh năng thích ng nhanh v i sả ứ ớ ự thay đ i m ng là l i th rõ r t nh t c a giao th c đ nh tuy n đ ng so v i giao th c đ nhổ ạ ợ ế ệ ấ ủ ứ ị ế ộ ớ ứ ị tuy n tĩnh.ế
II.2.1 Giao th c đ nh tuy n vector kho ng cách ( ứ ị ế ả Distance vector routing protocols).
H u h t các giao th c đ nh tuy n đ ng đ u thu c 1 trong 2 lo i : distance vector vàầ ế ứ ị ế ộ ề ộ ạ link-state H u h t các gi i thu t c a giao th c đ nh tuy n đ ng distance vector là ph cầ ế ả ậ ủ ứ ị ế ộ ụ thu c vào công trình nghiên c u c a Bellman, Ford, Fulkerson, và vì lý do đó chúngộ ứ ủ
thường được g i là gi i thu t Bellman Ford ho c Ford Fulkerson L u ý có 1 trọ ả ậ ặ ư ườ ng
h p đ c bi t là giao th c EIGRP, d a trên gi i thu t đợ ặ ệ ứ ự ả ậ ược phát tri n b i Garcia Lunaể ở Aceves.Cái tên vector kho ng cách (ả distance vector) b t ngu n t b n ch t c a lo i giaoắ ồ ừ ả ấ ủ ạ
th c này, trong đó các tuy n đứ ế ường được qu ng bá dả ướ ại d ng vector bao g m c pồ ặ thông s (kho ng cách, hố ả ướng) trong đó kho ng cách đả ược tính b ng thông s (ằ ố Metric:
Khi có nhi u tuy n đ ề ế ườ ng đ đi đ n cùng m t m ng đích, Router ph i có m t c ch ể ế ộ ạ ả ộ ơ ế
đ tính toán và tìm ra con đ ể ườ ng t t nh t Metric là m t bi n s đ ố ấ ộ ế ố ượ c gán cho các routes, nó có ý nghĩa x p h ng các routes t t t nh t đ n d nh t Chúng ta quay l i ví ế ạ ừ ố ấ ế ở ấ ạ
d trên đ gi i thích s c n thi t c a Metrics ụ ể ả ự ầ ế ủ ) và hướng được đ nh nghĩa b i next-hopị ở