Câu 5: Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word, phần mở rộng theo ngầm định có dạng nào: a.. Vị trí lề phải của đoạn văn bản Câu 4: Tổ hợp phím bấm Ctrl + I trong hệ soạn thảo Microsof
Trang 1Kích chuột phải trong Word có nghĩa là: ##
Mở một menu tắt chứa các lệnh tác dụng lên đối tượng##
Xoá đối tượng ##
Chọn đối tượng ##
Không làm gì cả **
Tổ hợp phím nào sau đây chọn toàn bộ tài liệu? ##
Ctrl + A ##
Alt + A ##
Shift + Ctrl + A ##
Alt + F8 **
Phím nào để xoá ký tự đứng trước con trỏ? ##
Backspace ##
Page Up ##
Page Down ##
Delete **
Cách nhanh nhất để chọn từ con trỏ về cuối câu? ##
Shift + End ##
Alt + A ##
Ctrl + End ##
Alt + F8 **
Khi một khối văn bản đã được chọn, ta có thể thay thế khối đó bằng văn bản mới dùng cách: ##
Gõ văn bản mới ##
Chọn File -> Insert New Text từ menu ##
Không thể thay thế văn bản đã chọn với văn bản mới ##
Bấm nút Replace Text trên thanh công cụ **
Cách nào sau đây dùng để lưu tài liệu hiện hành, ta bấm?##
Ctrl + S ##
Shift + S ##
Ctrl + L ##
Alt + S **
Để hiển thị trang in trên màn hình bằng cách bấm: ##
File Print Preview ##
File View Onscreen ##
File Print ##
Các đáp án trên đều sai **
Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới: ##
File Save As ##
Bấm nút Rename trên thanh công cụ ##
File File Save ##
Word không thể lưu thành một tên khác **
Trang 2Sử dụng cách bấm phím nào sau đây để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu nhấn: ## End ##
Ctrl + End ##
Ctrl + Page Down ##
Page Down **
Sử dụng cách bấm phím nào sau đây đưa con nháy về đầu dòng hiện hành? ## Home ##
Ctrl + Home ##
Ctrl + Page Up ##
End **
Sử dụng cách bấm phím nào sau đây để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu nhấn: ## End ##
Ctrl + End ##
Ctrl + Page Down ##
Page Down **
Bấm tổ hợp phím nào sau đây dùng để viết chữ chỉ số trên? ##
Ctrl shift = ##
Ctrl = ##
Ctr + ##
Shift = **
Để di chuyển con trỏ về đầu tài liệu nhấn: ##
Ctrl + Home ##
Ctrl + End ##
Home ##
Ctrl + Page Up **
Để chọn khối từ con trỏ về đầu tài liệu nhấn: ##
Ctrl + End ##
Ctrl + Home ##
Ctrl + Shift + Home ##
Ctrl +Page Up **
Lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt ? ##
Ctrl + C ##
Bấm nút Cut trên thanh công cụ ##
Bấm Ctrl + X ##
Edit -> Cut **
Cách nhanh nhất để đi đến một trang bất kỳ? ##
Ctrl + G ##
Bấm nút Go To trên thanh công cụ ##
Edit -> Jump To ##
Edit -> Go **
Làm cách nào để thực hiện lệnh in 3 bản? ##
Trang 3File Print gõ số 3 vào hộp Number of copies ##
Ctrl + P + 3 ##
Bấm nút máy thanh công cụ gõ số 3 vào hộp Number of copies ##
Bấm nút hình máy in trên thanh công cụ **
18 Để thay đổi tăng kích cỡ của font?
Ctrl + [ ##
Ctrl + ] ##
Shift + ] ##
Shift + ] **
Muốn gạch chân đơn cho 1 cụm từ: ##
Ctrl + U ##
Shift + U ##
Ctrl+Shift + U ##
Alt+U **
Cách nào sau đây không phải để làm chữ đậm? ##
Shift+B ##
Format -> Font và chọn Bold trong khung Font style ##
Ctrl+ B ##
Ctrl + D **
Cách nào dưới đây không biến chữ hoa thành thường khi ta bôi đen và bấm: ## Ctrl+F3 ##
Ctrl + F4 ##
Format->Change Casechọn Ok ##
Alt + o + e **
Để định dạng hình ảnh với văn bản, ta ấn chuột phải vào hình ành và chọn: ## Format Picture ##
AutoShape ##
Format AutoShape ##
Auto Picture **
Để thay đổi màu nền cho bức tranh, ta ấn chuột phải vào bức tranh và chọn: ## Format Picture ##
Edit Picture ##
Edit AutoShape ##
Auto Picture **
Câu 1: Để có thể soạn thảo văn bản chữ Việt, trên máy tính cần có:
a Trình gõ chữ Việt
b Bộ mã chữ Việt
c Bộ phông chữ Việt
d Bao gồm cả a, b, c
Trang 4Câu 2: Hiển thị chữ Việt đoạn văn bản gõ kiểu Telex: Em ddang owr truwowngf anh ddeens gaaps.
a Em dang o truong anh den gap
b Em đang ở trường anh đến gấp
c Em ddang owr truwowngf anh ddeens gaaps
d Không phải gõ kiểu Telex
Câu 3: Font VnTime tương ứng với bộ mã nào sau đây:
a VNI
b TCVN3
c Unicode
d Vietware X
Câu 4: Microsoft Word là:
a Hệ quản trị CSDL
b Phàn mềm dùng để Thiết kế Websize
c Hệ soạn thảo văn bản
d Cả 3 câu đều sai
Câu 5: Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word, phần mở rộng theo ngầm định có dạng nào:
a XLS
b DOT
c DOC
d TXT
Cáu 6:Đã# xo#a ky# t## â##ng tr###c con troí vàn baín ta phaíi go# phêm gç?
a Delete
b Backspace
c.SpaceBar
d Enter
Cáu 7: Âã# m#í tã#p vàn baín Thumoi.Doc âa# co# trãn th# mu#c D:\DATA ta th##c hiã#n?
a Kh#íi â##ng Word cho#n File Open #í mu#c Look in cho#n D:\DATA #í mu#c
File name go# Thumoi.Doc cho#n nu#t Open
b Kh#íi â##ng Word nháún t## h##p phêm Ctrt + O mu#c File name go#
D:\DATA\Thumoi.Doc go# Enter
c Caí hai cáu a, b âã#u sai
d Caí hai cáu a, b âã#u âu#ng
Cáu 8: Trong Word cho#n kh#úi TIN HO#C CO# PHAÍI LAÌ M##T NGAÌNH KHOA HO#C vaì cho#n Edit Copy laì th##c hiã#n c#ng viã#c gç?
a Âã# xo#a kh#úi trãn
b Âã# xo#a kh#úi trãn vaì l#u vaìo Clipboard
c Âã# l#u kh#úi trãn vaìo Clipboard
d Ba cáu A,B, C âã#u sai
Câu 1: Các thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm:
a) Phông chữ, kiểu chữ
b) Cỡ chữ, màu chữ,
c) Đóng khung chữ
d) Tất cả các câu trên
Câu 2: Để xem nội dung văn bản trước khi in ra giấy ta chọn lệnh:
a File \ Print
Trang 5b File \ Print Preview
c File \ Page setup
d File \ Preview
Câu 3: Trên thanh Ruler (như hình vẽ cho dưới đây) nút lệnh được đánh dấu tròn dùng để làm gì ?
canh lề phải trang
c Vị trí lề trái của đoạn văn bản d Vị trí lề phải của đoạn văn bản
Câu 4: Tổ hợp phím bấm Ctrl + I trong hệ soạn thảo Microsoft Word dùng để làm định dạng in đậm kí tự, đúng hay sai ?
a Đúng
b Sai
CÂU 5: Ghép nhóm từ ở cột bên trái với nhóm từ ở cột bên phái để được câu hướng dẫn thao tác định
dạng kí tự:
a Để định dạng kiểu in đậm cho vùng văn bản đã
chọn
1 Nhấn Ctrl + I
b Để định dạng kiểu gạch dưới cho vùng văn bản
c Để định dạng chỉ số trên cho vùng văn bản đã
chọn
d Để chọn Font chữ cho vùng văn bản đã chọn 4 Nhấn Ctrl + B
d Để định dạng kiểu in nghiêng cho vùng văn bản
CÂU 6: Lựa chọn câu thích hợp trong các câu sau để điền vào dấu trong câu dưới đây:
“Chọn Format\Paragraph, trong hộp thoại Paragraph vào mục Special chọn First line để định dạng ”
a Khoảng cách giữa hai đoạn văn
b Dòng đầu tiên thụt vào
c Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn
d Treo đoạn văn
CÂU 7: Ghép câu ở cột bên trái với câu ở cột bên phái để được câu hướng dẫn thao tác định dạng lề
trang:
Chọn File\Page Setup\Margin, trong hộp thoại Page Setup vào mục Margin:
a Thiết lập lề trên 1 Sử dụng nút Left
b Thiết lập lề dưới 2 Sử dụng nút Right
c Thiết lập lề trái 3 Sử dụng nút Bottom
d Thiết lập lề phải 4 Sử dụng nút Top
Đáp án: a-4 ; b – 3; c – 1; d - 2
CÂU 8: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Để định dạng khoảng cách giữa hai đoạn văn ta thực hiện:
a Chọn Format\Font
Trang 6b Chọn Format\Paragraph, trong hộp thoại Paragraph vào mục Spacing sử dụng nút After hoặc Before
c Chọn Format\Paragraph, trong hộp thoại Paragraph vào mục Special chọn Hanging
d Tất cả đều sai
CÂU 9: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Để mở hộp thoại Page Numbers thực hiện đánh số trang cho văn bản ta thực hiện:
a Chọn Insert\Textbox
b Chọn Insert\Break
c Chọn Insert\Page Numbers
d Chọn Insert\Picture
Câu 10: Để thực hiện việc ngắt trang văn bản ta thực hiện như sau:
a File \ Page setup
b Insert \ Page Break
c Insert \ Break
d Insert \ Braek
Bai 19
Câu 1: Để tạo bảng trong Word ta thực hiện :
A Chọn lệnh Format->Table and borders->chỉ ra số cột, số dòng
B Chọn lệnh Insert-> Table ->chỉ ra số cột, số dòng
C Chọn lệnh Table->Insert-> Table ->chỉ ra số cột, số dòng
D Chọn lệnh Table ->Select Table ->chỉ ra số cột, số dòng
Câu 2: Để xóa toàn bộ văn bản bên trong ô của bảng ta thực hiện :
A Chọn lệnh Table -> Delete -> Table
B Chọn lệnh Table -> Select -> Table -> ấn phím Delete
C Đưa con trỏ soạn thảo trong bảng, Chọn lệnh Table->Delete-> Table
D Đưa con trỏ soạn thảo trong bảng, Chọn lệnh Table -> Select -> Table -> ấn phím Delete
Câu 3: Các lệnh nào sau đây không chọn từ Menu lệnh Table
A Gộp nhiều ô thành một ô
B Sắp xếp dữ liệu trong bảng
C Kẻ khung cho bảng
D Tính toán trên bảng
Cho bảng sau :
A B C
Hình 1
Câu 4: C1 là tổng hai ô A1 và B1 của bảng cho trong hình 1, để tính tổng ô C1 ta thực hiện đặt con
trỏ trong ô C1 :
a Gõ vào công thức =sum(A1,B1) b Gõ vào công thức =sum(A1+B1)
c Chọn Table\formula , gõ ô formula = sum(left)
d Thực hiện như các câu a, b, c cho kết quả không đúng
Câu 5 : (Mở rộng)
Trang 7Trong hình 1 ô C1 là tổng hai ô A1, B1; ô C2 là trung bình cộng hai ô A1, B1 Bây giờ ta sửa giá trị
trong ô A1 bằng 5 thì giá trị trong ô C1, C2 :
a Tự động cập nhật
b Bảng không tự động cập nhật , muốn cập nhật ta đặt con trỏ trong ô C1 hoặc C2 , nhắp phải chuột chọn mục Edit field… từ menu
c Bảng không tự động cập nhật , muốn cập nhật ta bôi đen co số trong ô C1, nhắp phải chuột, chọn mục Update field từ menu Làm tương tự với ô C2
d Các cách làm ở câu a, b, c không cho kết quả
Câu hỏi trắc nghiệm bài 18 Câu 1: Thực hiện mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế :
A Ctrl + F
B Edit Find
C Alt + E +F
D Cả 3 A , B , C đều đúng
Câu 2: Thực hiện mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế :
A Ctrl + H
B Edit Replace
C Alt + E +H
D Cả 3 A , B , C đều đúng
Câu 3: Chức năng AutoCorrect (Tự động sửa) có thể được ứng dụng để :
A Gõ tắt và sửa lỗi
B Chèn một khối văn bản mẫu (có cả định dạng VD: Tiêu đề) bằng cách thay thế một cụm ký tự (VD: Tde)
C Chèn hình ảnh mẫu (VD: Logo của trường) bằng cách thay thế một cụm ký tự (VD: lgo)
D Cả 3 A , B , C đều đúng
Câu 4: Nếu gặp tình huống : Gõ đi thì xuất hiện đI , ta phải:
A Cài lại bộ gõ và Font tiếng Việt do lỗi Font
B Cài OFFICE do lỗi WINWORD
C Cài lại Windows do lỗi hệ điều hành
D Điều chỉnh mục sửa lỗi của WINWORD
***