Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?. A/ ∆ABC đều là điều kiện cần để ∆ABC cân... Câu 13 Cho ∆ABC đều cạnh a.Hãy nối một ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được đẳng thức đúng A/ A
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ I – Năm học 2006 - 2007
MÔN : TOÁN HỌC - KHỐI 10 BAN A
Thời gian làm bài : 90 phút
Họ Tên :
Lớp :
Phần I Trắc nghiệm.
Câu 1 Cho mệnh đề : “Nếu ∆ABC là tam giác đều thì nó là tam giác cân”
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A/ ∆ABC đều là điều kiện cần để ∆ABC cân B/ ∆ABC đều là điều kiện cần và đủ để ∆ABC cân C/ ∆ABC đều là điều kiện đủ để ∆ABC cân D/ ∆ABC cân là điều kiện đủ để ∆ABC đều
Câu 2 Giao của hai tập hợp {1, 2,3, 4} và [0; 4) là :
A / 1, 2,3,4 B / 1;4 C / 1;4 D / 1, 2,3
Câu 3 Đồ thị của hàm số 2
y x= +2x 1− là :
Câu 4 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R:
2
A / y x 1= + B/ y x 2= + C / y = − +x 1 D / y= − +x 2
Câu 5 Giá trị x = 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A / x 2− = −x 2 B/ x 3 2x 4+ = − C / x 5 x 1− = + D / x 2− = −5 4x
Câu 6 Tập tất cả các giá trị m để phương trình mx 1 2
x 1+ =
− có nghiệm là :
A / R B / R \ 2 C / R \ −1 D / R \ −1;2
Câu 7 Tập tất cả các giá trị m để phương trình (m 1)x+ 2 +2(m 1)x m 2 0− + − = có hai nghiệm là :
A / −∞;3 B/ −∞;3 \ 0 C / −∞;3 \ −1 D / −∞;3 \ −1
Câu 8 Tập nghiệm của hệ phương trình 2x 3y 6 0
5x 2y 9 0
+ + =
− − =
Câu 9 Đồ thị hàm số 2
y= − +x 4x 3− có đỉnh ………… , trục đối xứng là đường thẳng……… và quay bề lõm………
Trang 2Câu 10 Cho hàm số bậc nhất y ax b= + có đồ thị như hình vẽ
Lúc đó a = …… và b = ………
Câu 11 Cho ∆ABC đều cạnh a Lúc đó : BAuuur uuur+CA là :
a 3
Câu 12 Cho ∆ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB Lúc đó ta có :
A AB CB/uuur uuur+ =2BNuuur B AB CB/ uuur uuur uuur+ =AC C AB CB/ uuur uuur+ =2NBuuur D AB CB/uuur uuur+ =CAuuur Câu 13 Cho ∆ABC đều cạnh a.Hãy nối một ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được đẳng thức đúng A/ AB ACuuur uuur.
B AB BC/ uuur uuur.
−
−
Câu 14 Cho ( )a ,bur ur =120 0 , aur≠0ur, bur =2 aur Số thực k để a kbur+ ur vuông góc với a bur ur− là :
Câu 15 Cho ∆ABC, một điểm M thuộc cạnh BC sao cho BM 3BC
4
=
uuuur uuur
Dựng MN // AC cắt AB tại N,
MP // AB cắt AC tại P Lúc đó ta có : AMuuuur= AB ACuuur+ uuuur
Câu 16 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; 3), B( 1;1)− − Lúc đó : ABuuur có toạ độ và độ dài là …
………
Phần II Tự luận :
Câu 1 Giải phương trình : 3x 4+ = −2 3x .
Câu 2 Cho hệ phương trình : mx 2y 1 (I)
x (m 1)y m
+ =
+ − =
Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất.Tìm các giá trị của m để
nghiệm duy nhất (x;y) là các số nguyên
Câu 3 Cho phương trình : mx2+2(m - 2)x m 3 0 (1).+ − =
a/ Giải và biện luận phương trình (1) theo m
b/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x , x sao cho : 1 2 1 2
x x
3
x + x = .
Câu 4 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ∆ABC với A(1; 2),B(5; 2),C(3;2)− − Tìm toạ độ trọng tâm G,
trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp I của ∆ABC
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN TOÁN KHỐI 10 BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐỀ 1)
Trang 3Phần trắc nghiệm :
9/ I(2;1), x=2, lên
trên
10/ 3; -3 11/C 12/C 13/A-3
B-2
14A
15/1 3;
4 4
16/ (-3;4), 5
Phần tự luận :
1
* Pt 3x 4 2 3x (1)
3x 4 3x 2 (2)
+ = −
*
1 x 3 Vn
=
⇔
0.25đ 0.5đ
2
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất
* Điều kiện : D 0 ≠
* Tính D m= 2− −m 2 và giải được m≠ −1và m 2≠ Tìm m để nghiệm duy nhất là các số nguyên
* Khi m≠ −1và m 2≠ thì hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất (x ; y) với
1 x
m 2
−
=
m 1 y
m 2
−
=
* Nghiệm duy nhất nguyên khi và chỉ khi m 2− = ±1 m 1
m 3
=
0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.5đ
3
a
* Khi m = 0 thì (1) trở thành : 4x 3 0 x 3
4
−
* Khi m 0≠ thì (1) là phương trình bậc hai có ∆ = −4 m + Nếu m > 4 thì phương trình (1) vô nghiệm
+ Nếu m 4≤ thì phương trình (1) có hai nghiệm : x1 2 2 m 4 m
m
,
Kết luận : + m = 0 : S 3
4
−
+ m > 4 : S = ∅ + m 4≤ và m 0 ≠ : Phương trình (1) có hai nghiệm : x1 2 2 m 4 m
m
,
0.25đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ
b
* Khi m 4≤ và m 0 ≠ thì phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2
* 1 2 ( )2
* Thay vào và tính được m 1 65
2
− ±
= : thoả mãn điều kiện m 4≤ và m 0 ≠
0.25đ
0.25đ 4
Toạ độ trọng tâm G : G 9 1
2;
Toạ độ trực tâm H :
0.75đ
Trang 4* AH BC 0 2 x 1 4 y 2 0
2 x 5 4 y 2 0
BH AC 0
.
uuuur uuur uuuur uuur
* H (3 ; - 1 )
Toạ độ tâm đường trong ngoại tiếp I :
*
4x 8y 8
AI CI
* I 3 1 2
;
0.75đ
0.25đ 0.5đ
0.25đ
Ghi chú : Học sinh làm cách khác ngưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
TRƯỜNG THPT ĐỀ THI HỌC KÌ I – Năm học 2006 - 2007 NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU MÔN : TOÁN HỌC - KHỐI 10 BAN A ******* Thời gian làm bài : 90 phút
Họ Tên : ( Không kể thời gian phát đề )
Lớp : ĐỀ 2
Phần I Trắc nghiệm
Câu 1 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R:
2
A / y x 1= + B/ y x 2= + C / y = − +x 1 D / y= − +x 2
Câu 2 Cho mệnh đề : “Nếu ∆ABC là tam giác đều thì nó là tam giác cân”
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A/ ∆ABC đều là điều kiện cần để ∆ABC cân B/ ∆ABC đều là điều kiện cần và đủ để ∆ABC cân C/ ∆ABC đều là điều kiện đủ để ∆ABC cân D/ ∆ABC cân là điều kiện đủ để ∆ABC đều
Câu 3 Tập tất cả các giá trị m để phương trình mx 1 2
x 1+ =
− có nghiệm là :
A / R B/ R \ 2 C / R \ −1 D / R \ −1;2
Câu 4 Giao của hai tập hợp {1, 2,3, 4} và [0; 4) là :
A / 1, 2,3,4 B / 1;4 C / 1;4 D / 1, 2,3
Câu 5 Giá trị x = 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A / x 2− = −x 2 B/ x 3 2x 4+ = − C / x 5 x 1− = + D / x 2− = −5 4x
Câu 6 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; 3), B( 1;1)− − Lúc đó : ABuuuur có toạ độ và độ dài là …
………
Câu 7 Cho ( )a ,bur ur =120 0 , aur≠0ur, bur =2 aur Số thực k để a kbur+ ur vuông góc với a bur ur− là :
Câu 8 Tập nghiệm của hệ phương trình 2x 3y 6 0
5x 2y 9 0
+ + =
− − =
Trang 515 48 15 48 15 48 15 48
Câu 9 Cho ∆ABC đều cạnh a.Hãy nối một ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được đẳng thức đúng A/ AB ACuuur uuur.
B AB BC/ uuur uuur.
−
−
Câu 10 Đồ thị hàm số y= − +x2 4x 3− có đỉnh ………… , trục đối xứng là đường thẳng……… và quay bề lõm………
Câu 11 Tập tất cả các giá trị m để phương trình (m 1)x+ 2+2(m 1)x m 2 0− + − = có hai nghiệm là :
A / −∞;3 B / −∞;3 \ 0 C / −∞;3 \ −1 D / −∞;3 \ −1
Câu 12 Cho hàm số bậc nhất y ax b= + có đồ thị như hình vẽ
Lúc đó a = …… và b = ………
Câu 13 Cho ∆ABC đều cạnh a Lúc đó : BAuuur uuur+CA là :
a 3
Câu 14 Đồ thị của hàm số y x= 2+2x 1− là :
Câu 15 Cho ∆ABC, một điểm M thuộc cạnh BC sao cho BM 3 BC
4
=
uuuur uuur
Dựng MN // AC cắt AB tại N,
MP // AB cắt AC tại P Lúc đó ta có : AMuuuur= ABuuur+ ACuuuur
Câu 16 Cho ∆ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB Lúc đó ta có :
A / AB CBuuur uuur BNuuur B / AB CBuuur uuur uuurAC C / AB CBuuur uuur NBuuur D / AB CBuuur uuur CAuuur
Phần II Tự luận :
Câu 1 Giải phương trình : 2x 4+ = −2 x .
Câu 2 Cho hệ phương trình : 2x my 1 (I)
(m 1)x y m
− + =
Trang 6Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất Tìm các giá trị của m để nghiệm duy nhất (x;y) là các số nguyên
Câu 3 Cho phương trình : mx2+2(m - 2)x m 3 0 (1).+ − =
a/ Giải và biện luận phương trình (1) theo m
b/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x , x sao cho : 1 2 2 2
x +x −x x =0 Câu 4 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ∆ABC với A(2; 1), B(6; 1), C(4;3)− − Tìm toạ độ trọng tâm
G, trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp I của ∆ABC