a, NHIÊ U DOI NUI... Chứng mình rằng: Địa hình Việt Nam nhiều đồi núi 2.. Giải thích vì sao địa hình nước ta chủ yếu là đồi và núi thấp ?... các miền tự nhiên khác nhau... THÁI LAN CẮM
Trang 1a,
NHIÊ U DOI NUI
Trang 2
Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam - trang 5&6,
nội dung của mục 1 trong SGK và kiến thức đã
học ở bài 4 để trả lời các câu hồi sau:
1 Chứng mình rằng: Địa hình Việt Nam nhiều đồi núi
2 Giải thích vì sao địa hình nước ta chủ yếu là đồi và núi thấp ?
Trang 3HINH THE VIỆT NAM
¬ j
©.Tra CS
=
©.Cổn Cỏ
bãi: Đá Bắc Bde Cay đáo Tây ›fŒảoBắc HảdNađ#f
i bry 8.xà cờ oe in
dio NINDS Duy Mã B.Quang Anh Duy Derg edtai Van
cổn Đá Lá CDA WANG
oS ®.Tri Tén-
s _: “@@@UẨN ĐỀ
ảo Baệh Quy Bh ws
- C r0: Đại t Ẩnh
` mai ob
DAP hH*
a
hanuev: X ~
& Dương oon) H *}Ð Phú Quy
»e BD Phd Quéc\y
đ (
~ eet at hồn Đổ, 4 Đến C
hòn Rái „
Hòn Hiễt
<— “%
$ H.Nam Du
®ĐÐ.Thổ Chu
É Ÿ„
đo Trưởng Sa Đăng : = - tỉa Dang
M.Ca Mau #.-Côn Đảo 5 gi Tay >—" “OME
BA RIA-VONG Thu đã L4£- Ð.Trường Sa
oN D
1363 C3 Mau | ` bãi Phúc Tấn QUA
bai Huygh Tran s
bãÁ“húc Nguyên (CS SE
\ ( _ | bất Quế Đường wai Mang May
s: bäi TChíny/ Ge z
= ) bãi Cảnh Dương >
Trang 4Lược đồ
địa hình Việt Nam
am ao
L
Đèo Keo
Đèo
ce
Đèo Lao
—
50
Nui cao
Nui trung binh
Núi thấp
Núi đá vôi
Cao nguyên ba dan
Đồi Bán bình nguyên phù sa cổ Đồng bằng phù sa mới
Thềm lục địa <-200m
Dãy núi
Độ sâu (m)
CAM-PUÙ|- CHIA
=
ch
Trang 51 NOA HINH NHIEU ĐỒI NÚI
1000 =— a ——— ——— ——
Mực nước biển
7B Lát cắt ngang mơ tả cấu trúc địa hình Việt Nam ?%
- Đồi núi chiếm 3/4 diên tích lãnh thổ
đồng bằng chiếm 1/4 diện tích lãnh thổ
- Chủ yếu là đồi và núi thấp:
+ Độ cao < 1000 m chiếm 85% diện tích lãnh thổ + D6 cao > 2000 m chiếm 1% diện tích lãnh thổ
Trang 6
Lịch sử hình thành và > oe 4L Đặc điểm của địa hình
phát triển lãnh thô
Vận động nội lực:
nang lén, ha xuOng L_ 4 Nhiều đối núi
kiền tạo và các quá —— va nui thap
trinh ngoai luc
Trang 7Dựa vào nội dung của các mục 2&3 trong SGK và kiến
thức đã học để hoàn thành nội dung của sơ đồ sau:
w 0A? e `
Đặc điểm địa hình :
- Nhiều đôi núi
- Chủ yếu là đồi và núi thấp
Anh hưởng tới cảnh quan tự nhiên
ses ees
Anh hưởng tới
phát triển KT-XH
see ees
Trang 8II ẢNH HƯỞNG CỦA DIA HINH NHIEU ĐỒI NÚI
Đặc điểm địa hình :
- Nhiều đồi núi
- Chủ yếu là đồi và núi thấp
+ Phân hoá theo đai cao dựng cơ sở hạ tầng, sản xuất
+ Phân hoá theo địa phương: | | và đời sống xã hội
các miền tự nhiên khác nhau
Trang 9THÁI LAN
CẮM PUCHIA
Trang 11Lấp dat Lis
1
* ~ - -
34191 a È ‘ 8
waby | arg le s wi
sett Ye
? ‘ogi iP - BS sẻ tự
/> as
ff /
mo ~i na
cyte
ay 7
Lộ *
- ` ! ` at + `
ch NT, ~ Nea S246: c<< Apne
~~ tu?& : — Tinh ( :
' ‹ ows '
* : ‘ '
' ‘ > ‘
# ' ic, =
HO!
BAO VE
THIẾN NHIỀ N&< = :
(6049195 wÌ MỐI TRƯỜNG
Trang 12—
.~._- c «
Py ~; a
Trang 13& 100k 14
so 100 mi
CHINA
ao Cai
a Pan Fan Si
— 20
Vin
LAOS
Pts
THAILAND
Quy Nhon
Nha Trang
Cam Ranh}
Ho Chi Minh
Trang 14GDP nam
)0Ó
GDP (nominal) per capita
I 42,001 - 90,000 [i 10,001 - 40,000 E1 6,251 - 10,000 2,501 - 6,250 1,501 — 2,500 B01 — 1,500
251 - 500 0- 250
No data
Trang 15
Gross Domestic Product
$US Billion 2,000 + 1-2,000 500-1,000 200-500 100-200 50-100 20-50 10-20 5-10 -5
IMF Figures
(2005)
(Nominal)