1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DAP AN TU LUAN PTMO 2017

4 318 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 393 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOPHÚ THỌ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2016-2017 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN TOÁN-THPT Hướng dẫn chấm có 04 trang I.. Một số chú ý khi chấm bài - Đ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2016-2017

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN TOÁN-THPT

Hướng dẫn chấm có 04 trang

I Một số chú ý khi chấm bài

- Đáp án chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách Khi chấm thi giám khảo cần

bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic

- Thí sinh làm bài theo cách khác với đáp mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương

ứng với thang điểm của đáp án

- Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số

II Đáp án – thang điểm

Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số ( ) 2

1

x

y f x

x

 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  H của hàm số đã cho.

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  H và đường thẳng : 2 5

2

d yx c) Tìm tất cả các nghiệm của phương trình f f x( ( )) f x  2 0

3,0

a)

* Tập xác định: D \ 1

* Sự biến thiên:

+ Chiều biến thiên:

 2

3 0, 1

x

 Hàm số đồng biến trên từng khoảng   ; 1 và 1;

0,25

+ Giới hạn và tiệm cận: xlim y lim y 1, lim y   x  x 1 , lim yx 1

Đồ thị  H có tiệm cận ngang là y  , tiệm cận đứng là 1 x 1 0,25 + Bảng biến thiên:

x   1 +

y  

y

+ 1

0,25

* Đồ thị:

Đồ thị cắt trục tung tại điểm 0; 2 , cắt trục hoành tại điểm 2;0 

y

0,25

2 1

Trang 2

x

b) Hoành độ giao điểm của  H và đường thẳng 5

: 2

2

d yx là nghiệm của phương trình

2

x

x

x

1

; 1

4

0,25

Diện tích hình phẳng cần tìm là

1

1

4

2

x

x

1 2

1 4

7

3ln 1 2

     

55 3ln3

c) Điều kiện

1

*

x

x

x



 Phương trình đã cho tương đương  

   

2

2 0

1

f x

f x

f x

0,25

 

5

Câu 2 (2,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc

60 ,

ABC  hai mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng

SAB và  ABCD bằng 30 0

a) Tính thể tích của khối chóp S ABCD theo a

b) Gọi J là điểm thỏa mãn CD  4CJ

H là hình chiếu của J trên mặt phẳng SAB  Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng BHJ theo a

2,0

I -1 O

Trang 3

a) Gọi O là giao điểm của ACBD,M I, lần lượt là trung điểm của AB AM Do tam giác,

ABC đều cạnh a nên CMAB OI, AB và 3, 3, 2 3

Vì SAC và  SBD cùng vuông góc với  ABCD nên SOABCD

Do ABOIABSI Suy ra SAB , ABCD OI SI,  SIO 300 0,25 Xét tam giác vuông SOI ta được 0 3 3

0,25

Suy ra . 1 1 2 3 3 3

b) Giả thiết suy ra , ,J O I thẳng hàng và H thuộc SI

2

2

a

Do đó

SHJ HBSIJ AB  Hạ HKIJHK  ABCD

sin 60

8

a

0,25

a

Câu 3 (1,5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A3; 2; 2   và mặt phẳng

( ) :P x y z   1 0 Viết phương trình mặt phẳng  Q đi qua , A vuông góc với  P và cắt

các trục Oy Oz, lần lượt tại M N (khác , O) sao cho OMON

1,5

Gọi M0; ;0 ,aN0;0;b , trong đó ab 0 Ta có AM  ( 3;a2;2), AN ( 3; 2;b2)

0,25

 Q có véc tơ pháp tuyến là n Q [AM AN, ] (2 a2b ab b a ;3 ;3 );

  

 P có véc tơ pháp tuyến là n    P (1; 1; 1) 0,25

 

( )P ( )Qn P  n Q                n n P Q  0 ab a b  0 1

0,25

 2

Trang 4

Từ  1 và  2 suy ra a b 2 0,25

Câu 4 (1,5 điểm) Cho số thực a 17 Hãy xác định số nghiệm của hệ phương trình sau

log log 1

  

1,5

Nhận thấy nếu x y là nghiệm của hệ thì ;  x1,y1 Đặt log3x t t  0 , suy ra

1

3 ,t 2 t

xy Ta có phương trình  

1

Số nghiệm của hệ đã cho bằng số nghiệm dương của phương trình  *

Xét hàm số  

1

9t 8t

f t    a trên 0; Ta có  

1

2

8 ln8

9 ln 9t t

f t

t

Trên 0;  thì  y 8 ln81t và 2

1

y t

 là các hàm nghịch biến và chỉ nhận giá trị dương

Vì thế, trên khoảng đó

1

2

8 ln 8t

y

t

 là hàm đồng biến

0,25

Hơn nữa, do 1  1 18 ln 9 ln 2 256 ln 27 ln16 0

2

 0 0

f t  Ta có    

0

lim lim

t

 

0,25

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình  * có đúng hai nghiệm dương Vậy hệ đã cho có tất cả

Ngày đăng: 21/01/2017, 20:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục tung tại điểm   0; 2   , cắt  trục hoành tại điểm   2;0 .  - DAP AN TU LUAN PTMO 2017
th ị cắt trục tung tại điểm  0; 2   , cắt trục hoành tại điểm  2;0 .  (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w