1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

145 câu lý THUYẾT hạt NHÂN NGUYÊN tử

19 676 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 704 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài Đáp án : B Câu 5: Việc giải phóng năng lượng hạt nhân chỉ có thể xảy ra trong các phản ứng hạt nhân mà

Trang 1

Câu 2: Đối với phản ứng hạt nhân thu năng lượng, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tổng động năng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng động năng của các hạt sau phản ứng

B Tổng động năng nghỉ trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng nghỉ sau phản ứng.

C Các hạt nhân sinh ra bền vững hơn cá hạt nhân tham gia trước phản ứng.

D Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước

phản ứng

Đáp án : C

A.Phát biểu đúng,vì theo định luật bảo toàn năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân ∆ EKTr >ks

B.Phát biểu đúng,vì năng lượng nghỉ của phản ứng:∆ E= ETr –ES Mà ∆ E KTr <ks

C.Phát biểu sai,vì các hạt nhân sinh ra chưa thể khẳng định là bền vững hơn các hạt nhân tham gia trước phản ứng

D.Phát biểu đúng ,vì ∆E = (mTr –ms).c2 mà ∆ E ms> mTr

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học

A Phản ứng phóng xạ không điều chỉnh tốc độ được như một số phản ứng hóa học

B Hai loại phản ứng đều tạo ra các nguyên tố mới từ các nguyên tố ban đầu

C Phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học đều có thể tỏa hoặc thu nhiệt.

D Phản ứng hóa học chỉ xảy ra ở vỏ các nguyên tử, còn phản ứng hạt nhân xảy ra trong hạt nhân

Đáp án : B

Câu 4: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây?

A Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng

B Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng

C Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao

D Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài

Đáp án : B

Câu 5: Việc giải phóng năng lượng hạt nhân chỉ có thể xảy ra trong các phản ứng hạt nhân mà trong đó:

A Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng bằng tổng năng lượng liên kết của các hạt

nhân xuất hiện sau phản ứng

B Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt

nhân sau phản ứng

C Độ hụt khối hạt nhân giảm

D Độ hụt khối hạt nhân tăng

Đáp án : D Việc giải phóng năng lượng hạt nhân chỉ có thể xảy ra trong các phản ứng hạt nhân khi độ hụt

khối hạt nhân tăng

Câu 6: Số lượng các hạt mang điện trong nguyên tử

.Phân rã Description Description Phân rã Description Description  chì : : : : 206

82 Pb là:

Đáp án : A

Câu 7: MeV/c2 là đơn vị đo

A khối lượng B năng lượng C động lượng D hiệu điện thế

Đáp án : A

Câu 8: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn B cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

C cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron D cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

Đáp án : D Theo định nghĩa hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron Câu 9: Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân 235

92 U , 137

55 Cs , 56

26Fe và 4

2He là

A.42He B 23592 U C 5626Fe D 13755 Cs

Đáp án : C Hạt nhân có số khối trung bình là bền vững nhất.

Câu 10: Biểu thức liên hệ giữa hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là

A λ = 1

T B λ =

2

ln

T

2

lg T

Đáp án : B Biểu thức liên hệ giữa hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T là : λ = ln2

T

Trang 2

Câu 11: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân Số hạt nhân bị phân

rã sau thời gian t là :

A N0.e-λtλt B N0(1 – λt) C N0(1 -λt eλt) D N0(1 – e-λtλt)

Đáp án : D Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân Số hạt nhân còn lại sau thời gian t là : N = N0.e-λtλt Số hạt nhân bị phân rã sau thời gian t là : Nt = N0 – N = N0(1 – e-λtλt)

Câu 12: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

A năng lượng liên kết càng lớn B năng lượng liên kết càng nhỏ.

C năng lượng liên kết riêng càng nhỏ D năng lượng liên kết riêng càng lớn

Đáp án : A Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có năng lượng liên kết ∆E = ∆m.c2 càng lớn

Câu 13: Trong phóng xạ α thì hạt nhân con :

A Lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn B Tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

C Lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn D Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

Đáp án : A Trong phóng xạ α thì hạt nhân con lùi 2 ô trong bản phân loại tuần hoàn

Câu 14: Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα, có vận tốc v B

vA.Tìm mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng cà tỉ số tốc độ của hai hạt sau phản ứng

A dB B

d

W v mC

dB

Đáp án : A

Theo định luật bảo toàn động lượng:

B

P P

   =0 => mB B v = -λtmα vA (1) Suy ra: B

B

m v

Bình phương 2 vế (1): pB2 = pα => mBWđB= mαWđα => dB

Câu 15: Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα Chọn kết luận đúng về hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng

A Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

B Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

C Cùng phương,cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

D Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng

Đáp án : B

Câu 16: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

B Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng

C Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

D Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

Đáp án : D Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

Câu 17: Định luật bảo toàn nào sau đây không áp dụng được trong phản ứng hạt nhân

A Định luật bảo toàn điện tích B Định luật bảo toàn khối lượng

C Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần D Định luật bảo toàn số nuclon (số khối A)

Đáp án : B

Câu 18: Trong phản ứng hạt nhân

A Tổng năng lượng được bảo toàn B Tổng khối lượng của các hạt được bảo toàn

C Tổng số notron được bảo toàn D Động năng được bảo toàn

Đáp án : A Trong phản ứng hạt nhân tổng năng lượng được bảo toàn

Câu 19: Trong các phân rã α,β và γ thì hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã:.

A γ

B Cả 3 phân rã α,β,γ hạt nhân mất năng lượng như nhau

C α

D β

Đáp án : C Trong các phân rã α,γ và β thì hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân

rã α

Trang 3

Câu 20: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng

A Phản ứng nhiệt hạch

B Phản ứng mà trong đó tổng độ hụt khối của các hạt nhân sinh ra lớn hơn tổng độ hụt khối các hạt nhân

tham gia phản ứng

C Phản ứng mà trong đó tổng độ hụt khối của các hạt nhân sinh ra bé hơn tổng độ hụt khối các hạt nhân

tham gia phản ứng

D Sự phóng xạ

Đáp án : C Phản ứng hạt nhân mà trong đó tổng độ hụt khối của các hạt nhân tham gia phản ứng là phản ứng

thu năng lượng

Câu 21: Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, vì sao cần có điều kiện mật độ hạt nhân phải đủ lớn

A Để giảm khoảng cách giữa các hạt nhân làm tăng lực hấp dẫn giữa chúng làm cho các hạt nhân kết hợp

được với nhau

B Để làm tăng cơ hội các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp với nhau.

C Để giảm năng lượng liên kết hạt nhân, tạo điều kiện để các hạt nhân kết hợp với nhau

D Để giảm khoảng cách các hạt nhân với bán kính tác dụng

Đáp án : D Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, cần có điều kiện mật độ hạt nhân phải đủ lớn để giảm

khoảng cách các hạt nhân tới bán kính tác dụng

Câu 22: Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, vì sao cần có điều kiện nhiệt độ cao hàng chục triệu độ ?

A Để các electron bứt ra khỏi nguyên tử, tạo điều kiện cho các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp với nhau

B Để phá vỡ hạt nhân của các nguyên tử tham gia phản ứng, kết hợp tạo thành hạt nhân nguyên tử mới

C Để các hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Culông giữa các hạt nhân

D Cả A và B

Đáp án : C Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân cần có điều kiện nhiệt độ cao hàng chục triệu độ để các

hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Culong giữa các hạt nhân

Câu 23: Trong phản ứng hạt nhân, gọi tổng khối lượng của các hạt nhân ban đầu là m0, tổng khối lượng của các hạt nhân sinh ra là m Chỉ ra kết luận sai:

A Nếu m0<m thì phản ứng hạt nhân thu năng lượng và động năng của các hạt trước phản ứng chuyển thành năng lượng nghỉ

B Nếu m0<m thì phản ứng hạt nhân thu năng lượng và động năng của các hạt trước phản ứng chuyển thành khối lượng tương ứng

C Nếu m0>m thì các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng và năng lượng nghỉ chuyển thành động năng các hạt

D Nếu m0>m thì phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, tổng độ hụt khối của các hạt sinh ra nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt ban đầu

Đáp án : B Câu này sai vì nếu m0<m thì phản ứng hạt nhân thu năng lượng và động năng của các hạt trước phản ứng chuyển thành năng lượng nghỉ

Câu 24: Đồng vị có thể phân hạch khi hấp thụ một notron chậm là:

A 238

92 U

Đáp án : C Đông vị có thể phân hạch khi hấp thụ một notron chậm là: 235

92 U

Câu 25: Một hạt nhân có số khối A, đang đứng yên, phát ra hạt α với tốc độ v Lấy khối lượng các hạt theo

đơn vị u gần bằng số khối của chúng Tốc độ giật lùi của hạt nhân con là:

A 2

4

v

4 4

v

v

4 4

v

A 

Theo định luật bảo toàn động lượng: mαvα+mmγvγ=0 → |vvγ|v=m m

vα= 4

4

v

A 

Câu 26: Trong sự phân hạch của hạt nhân , gọi k là hệ số nhân notron Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu k<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa tăng nhanh

B Nếu k>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ

C Nếu k>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

D Nếu k=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

Đáp án : B Phát biểu đúng đó là: Nếu k>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên

bùng nổ

Trang 4

Câu 27: Các lò phản ứng hạt nhân trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động trong chế độ mà hệ số nhân

notron s phải thỏa mãn:

A s<1 B s≥1 C s=1 D s>1

Đáp án : C Các lò phản ứng hạt nhân trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động trong chế độ mà hệ số

nhân notron s phải thỏa mãn: s=1

Câu 28: Phản ứng hạt nhân là:

A Một phản ứng hóa học thông thường

B Sự va chạm giữa các hạt nhân

C Sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra

D Sự tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt nhân khác

Đáp án : D Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt

nhân khác

Câu 29: Trong một phản ứng hạt nhân thì

A bảo toàn năng lượng tòan phần và động lượng

B bảo toàn năng lượng toàn phần còn động lượng thì không.

C cả năng lượng toàn phần và động lượng đều không bảo toàn.

D bảo toàn động lượng còn năng lượng toàn phần thì không.

Đáp án : A Trong một phản ứng hạt nhân thì bảo toàn năng lượng tòan phần và động lượng.

Câu 30: Ban đầu có một chất phóng xạ nguyên chất X( số khối AX) với chu kì bán rã T Cứ một hạt nhân X sau khi phóng xạ tạo thành một hạt nhân Y (số khối AY) Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ khối lượng của chất Y và chất X là k thì tuổi của mẫu chất được xác định theo công thức

A t=T (1 . )

2

X Y

A

ln k

A ln

B t=T. (1 . )

2

X Y

A

ln k

A ln

C t=T

2

(1 X)

Y

ln

A

ln k

A

2 2 (1 X)

Y

ln A

ln k

A

Đáp án : B Tỉ lệ khối lượng giữa chất tạo thành (Y) và chất phóng xạ (X) còn lại trong mẫu sau thời gian t:

T = ln 1 .

X Y

A k A

t =>t=T (1 . )

2

X Y

A

ln k

A ln

Câu 31: Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X với chu kì bán rã T Cứ một hạt nhân X sau khi

phóng xạ tạo thành một hạt nhân Y Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ số nguyên tử của chất Y và chất X

là k thì tuổi của mẫu chất được xác định theo công thức:

A t=T (1 )

2

ln k

ln

B t=T (1 )

2

ln k ln

C t=T 2

(1 )

ln

(1 )

ln

lnk

Đáp án : B Tỉ lệ số nguyên tử chất tạo thành(Y) và chất phóng xạ (X)còn lại trong mẫu sau thời gian t:

Y

X

N

N =

0

0

(1 t)

t

N e

=eλt-λt1=k => eλt= 1+mk

=>λt= t ln 2

T =ln(1+mk)t => t=T

(1 ) 2

ln k ln

Câu 32: Hai chất phóng xạ X và Y ban đầu có số hạt nhân bằng nhau Chu kì bán rã của X là 1h, chu kì bán

rã của Y là 2h Sau 2h thì tỉ số độ phóng xạ của X và Y sẽ là

A 1:4 B 1:2 C 1:1 D 2:1

Đáp án : C

Ta có: HX=λX.NX= 2

X

ln

T N0 2 X

t

T ; Hy=λy.Ny = 2.

y

ln

T N0.2 y

t T

Với t=2h; Tx=1h; Ty=2h thì Hx:Hy=1:1

Câu 33: Có hai chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ là λA=2λB Sau khoảng thời gian 1 chu kì bán rã của chất phóng xạ B thì

A ½ khối lượng chất A đã phân rã và ¼ khối lượng chất B đã phân rã

B ½ khối lượng chất A còn lại và ½ khối lượng chất B còn lại

Trang 5

C ¾ khối lượng chất A đã phân rã và ½ khối lượng chất B còn lại

D ¾ khối lượng chất A còn lại và ½ khối lượng chất B đã phân rã

Đáp án : C Ta có: TB=2TA Sau hai chu kì bán rã, chất A còn ¼ khối lượng ban đầu

Câu 34: Hạt nhân 1

1X

A

Z phóng xạ và biến thành hạt nhân 2

2Y

A

Z bền Coi khối lượng của hạt nhân X,Y bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u Biết chất phóng xạ 1

1X

A

Z có chu kì bán rã là T Ban đầu có một khối lượng chất 1

1X

A

Z , sau hai chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là

A 4 1

2

A

2 1

A

2 1

A

1 2

A A

Đáp án : B

Gọi N0 là số nguyên tử ban đầu của 1

1X

A

Z ; m1,m2 lần lượt là khối lượng của 1

1X

A

Z và 2

2Y

A

Z sau hai chu kì bán

rã là N1 và N2 lần lượt là số nguyên tử và sau 2 chu kì bán rã

Ta có: N1= 1

1

m

A NA= N0/4 →N0=4 1

1

m

A NA

Vì số nguyên tử 2

2Y

A

Z tạo thành bằng số nguyên tử 1

1X

A

Z đã bị phân rã do đó:

N2= 2

2

m

A NA =N0-λt N0/4= ¾ N0= 3 1

1

m

A NA → 2

1

m

m =3

2 1

A A

Câu 35: Cho tia phóng xạ đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α lệch ít hơn tia β chủ yếu là do:

A Vận tốc của hạt α lớn hơn vận tốc của hạt β

B Điện tích của hạt α lớn hơn điện tích của hạt β

C Khối lượng của hạt α lớn hơn khối lượng của hạt β

D Lực điện tác dụng vào hạt α lớn hơn lực điện tác dụng vào hạt β

Đáp án : C Khối lượng hạt α gấp khoảng 7000 lần khối lượng hạt β nên gia tốc thu được nhỏ hơn, do đó lệch

ít hơn

Câu 36: Cho bốn loại tia phóng xạ α,β-λt,β+m và γ đi theo phương song song với các bản của một tụ điện phẳng Kết luận nào sau đây là sai?

A Tia anpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện

B Tia bê ta trừ bị lệch về phía bản dương của tụ

C Tia bê ta cộng bị lệch về phía bản âm của tụ

D Tia gamma có bước sóng lớn và khả năng xuyên thấu kém hơn tia α và tia β

Đáp án : D Câu bày sai vì tia gamma là sóng điện từ có bước sóng ngắn và có khả năng xuyên thấu lớn hơn

nhiều tia α và β

Câu 37: Chùm tia β+m

A Là chùm các hạt có cùng khối lượng với electron, mang điện là +me

B Tia β+m có tầm bay trong không khí ngắn hơn so với tia α

C Ít bị lệch đường đi hơn hạt α khi đi qua điện trường

D Tia β+m có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia Rơnghen

Đáp án : A Chùm tia β+m là chùm các hạt có cùng khối lượng với electron, mang điện là +me

Câu 38: Trong các tia sau tia nào là dòng các hạt không mang điện tích ?

A Tia γ B Tia β+m C Tia α D Tia β

Đáp án : A Tia là dòng các hạt không mang điện tích đó là tia γ

Câu 39: Gọi H0 là độ phóng xạ của một lượng chất ở thời điểm t=0 và λ là hằng số phóng xạ của nó Khi đó

độ phóng xạ của lượng chất ở thời điểm t bất kì là:

A H=H0.e-λtλt B H=H0.eλ/t C H0= H.e-λtλt D H0=Heλt

Đáp án : A Độ phóng xạ của lượng chất ở thời điểm t bất kì là: H=H0.e-λtλt

Câu 40: Gọi N0 là số hạt nhân của một chất phóng xạ ở thời điểm t=0 và λ là hằng số phóng xạ của nó Theo định luật phóng xạ, công thức tính số hạt nhân chưa phân rã của chất phóng xạ ở thời điểm t là

A N= N0.e-λtλt B N= N0.ln(2e-λtλt) C N= ½ N0.e-λtλt

D N= N0.eλt

Đáp án : A theo định luật phóng xạ công thức tính số hạt nhân chưa phân rã của chất phóng xạ ở thời điểm t

là N=N0.e-λtλt

Câu 41: Với T là chu kì bán rã, λ là hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ Coi ln2=0,693, mối liên hệ

giữa T và λ là

Trang 6

A T= ln2/λ B T=lnλ/2 C T= λ/0,693 D T= Tln2

Đáp án : A Ta có: λ= ln2

T → T=

2

ln

Câu 42: Quá trình biến đổi phóng xạ của một chất phóng xạ:

A Phụ thuộc vào nhiệt độ cao hay thấp

B Xảy ra như nhau trong mọi điều kiện

C Phụ thuộc chất đó ở trạng thái đơn chất hay thành phần của một hợp chất

D Phụ thuộc vào chất đó ở thể rắn hay thể khí

Đáp án : B Quá trình biến đổi phóng xạ của một chất phóng xạ xảy ra như nhau trong mọi điều kiện

Câu 43: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) ?

A Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren

B Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ

C Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó

D Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó

Đáp án : D Phát biểu này sai vì độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ không phụ thuộc nhiệt độ của

lượng chất đó

Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyển tử phát ra sóng điện từ

B Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phóng ra các tia α,β,γ

C Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn tháy và biến thành các hạt nhân

khác

D Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơ tron Đáp án : C Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn tháy và biến thành các hạt

nhân khác

Câu 45: Chọn phát biểu đúng Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y vì

A Độ hụt khối của X lớn hơn của Y

B Độ hụt khối của X nhỏ hơn của Y

C Năng lượng liên kết của X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

D Năng lượng liên kết riêng trên một nuclon của X lớn hơn của Y

Đáp án : D Tính bền vững của hạt nhân tỉ lệ với năng lượng liên kết riêng (năng lượng liên kết tính cho một

nuclon)

Câu 46: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclon của hạt nhân X lớn hơn số

nuclon của hạt nhân Y thì

A Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

Đáp án : A Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

Câu 47: Giả sử ban đầu có Z proton và N notron đứng yên, chưa liên kết với nhau có khối lượng tổng cộng

là m0, khi chúng kết hợp lại để tạo thành một hạt nhân thì có khối lượng m Gọi ΔE là năng lượng liên kết E là năng lượng liên kết

và c là vận tốc ánh sang trong chân không Biểu thức nào sau đây luôn đúng?

A m=m0 B ΔE là năng lượng liên kết E= ½ (m0-λtm).c2 C m>m0 D m<m0

Đáp án : D Biểu thức luôn đúng là m<m0

Câu 48: Giả sử ban đầu có Z proton và N notron đứng yên, chưa liên kết với nhau, có khối lượng tổng cộng

là m0, khi chúng kết hợp lại với nhau thì tạo thành một hạt nhân có khối lượng m Gọi c là vận tốc ánh sang trong chân không Năng lượng kiên kết của hạt nhân này được xác định bởi biểu thức

A ΔE là năng lượng liên kết E= (m0-λtm)c2 B ΔE là năng lượng liên kết E=m0.c2 C ΔE là năng lượng liên kết E=m.c2 D ΔE là năng lượng liên kết E=(m0-λtm).c

Đáp án : A Năng lượng liên kết của hạt nhân này được xác đinh bởi biểu thức: ΔE là năng lượng liên kết E=(m0-λtm)c2

Câu 49: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A Tính riêng cho hạt nhân ấy B Của một cặp proton-λtproton

C Tính cho một nuclon D Của một cặp proton-λtnotron

Đáp án : C Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclon

Câu 50: Năng lượng liên kết được xác định bởi công thức:

A Wlk= mc2 B Wlk=m0c2 C Wlk=(m+mm0)c2 D Wlk= ΔE là năng lượng liên kết mc2

Đáp án : D Năng lượng liên kết được xác định bởi công thức: Wlk=ΔE là năng lượng liên kết mc2

Trang 7

Câu 51: Độ hụt khối của hạt nhân được xác định bằng công thức:

A ΔE là năng lượng liên kết m= Zmp +m (A-λtZ)mn B ΔE là năng lượng liên kết m=(Zmp+mAmn)-λtm

C ΔE là năng lượng liên kết m= Zmp+m(A-λtZ)mn-λtm D ΔE là năng lượng liên kết m=Nmp+mZmn-λtm

Đáp án : C Độ hụt khối của hạt nhân được xác định bằng công thức: ΔE là năng lượng liên kết m=Zmp+m(A-λtZ)mn-λtm

Câu 52: Chọn phát biểu đúng ?

A Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton gọi là các đồng vị

B Lực hạt nhân là lực liên kết các nuclon, nó chỉ có tác dụng ở khoảng cách rất ngắn cỡ 10-λt10 m

C Độ hụt khối của các hạt nhân là độ chênh lệch giữa tổng khối lượng các nuclon tạo thành hạt nhân và

khối lượng tạo thành hạt nhân

D Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần cung cấp để các nuclon (đang đứng riêng rẽ)

liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

Đáp án : C Độ hụt khối của các hạt nhân là độ chênh lệch giữa tổng khối lượng các nuclon tạo thành hạt

nhân và khối lượng hạt nhân

Câu 53: Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anh-λtxtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối

lượng m của một vật là

A E=mc2 B E=2m2c C E= 2mc2 D E= ½ mc2

Đáp án : A Với c là vận tốc ánh sang trong chân không, hệ thức Anh xtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối

lượng m của một vật là E=mc2

Đáp án : C Câu này sai vì lực hạt nhân là lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân

Câu 55: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A Cùng số notron nhung khác số proton B Cùng số proton nhưng khác số notron

C Cùng số nuclon nhưng khác số proton D Cùng số nuclon nhưng khác số notron

Đáp án : B Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số proton nhưng khác số notron

Câu 56: Phát biểu nào là sai?

A Các đồng vị phóng xạ đều không bền

B Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

C Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton nhưng có số notron khác nhau gọi là đồng vị

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số notron khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

Đáp án : D Phát biểu này sai vì các đồng vị của cùng một nguyên tố có số notron khác nhau nhưng tính chất

hóa học giống nhau

Câu 57: Đơn vị khối lượng nguyên tử u có trị số bằng :

A 1/13 khối lượng của đồng vị các bon 13

6 C

B 1/14 khối lượng của đồng vị các bon 14

6 C

C 931,5 c2/MeV

D 1/12 khối lượng của đồng vị các bon 12

6 C

Đáp án : D Đơn vị khối lượng nguyên tử u có trị số bằng 1/12 khối lượng của đồng vị các bon Đơn vị khối

lượng nguyên tử u có trị số bằng 1/12 khối lượng của đồng vị các bon 12

6 C

Câu 58: Hạt nhân nguyên tử như một quả cầu bán kính R phụ thuộc vào số khối A theo công thức:

A R=1,2.10-λt15A3 B R=1,2.10-λt15.A/3 C R=1,2.10-λt15.A-λt1/3 D R=1,2.10-λt15.A1/3

Đáp án : D Hạt nhân nguyên tử như một quả cầu bán kính R phụ thuộc vào số khối A theo công thức:

R=1,2.10-λt15.A1/3

Câu 59: Trong các phản ứng hạt nhân, số được bảo toàn là :

C Tổng số nơtrôn D Tổng khối lượng các hạt nhân.

Đáp án : B Trong các phản ứng hạt nhân, số được bảo toàn là : Tổng số nuclôn.

Câu 60: Tia ɣ của 60

27Co có ứng dụng :

A Tìm khuyết tật trong các chi tiết máy B Diệt khuẩn để bảo quản nông sản.

Đáp án : D

Tia ɣ của 60

27Co có ứng dụng :

+m Tìm khuyết tật trong các chi tiết máy

+m Diệt khuẩn để bảo quản nông sản

+m Chữa bệnh ung thư

Trang 8

Câu 61: Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T Tại thời điểm ban đầu, mẫu chứa N0 hạt nhân Sau khoảng thời gian 3T, trong mẫu

A còn lại 25% số hạt nhân N0

B Đã bị phân rã 25% số hạt nhân N0

C còn lại 12,5% số hạt nhân N0

D Đã bị phân rã 12,5 % số hạt nhânN0

Đáp án : C Sau khoảng thời gian 3T, trong mẫu còn lại 12,5% số hạt nhân N0

Câu 62: Hạt nhân nguyên tử bit mút 20983 Bi có bao nhiêu nơtrôn và prôtôn?

A 209n, 88p B 83n, 209p C 126n, 83p D 83n, 126p.

Đáp án : C

Nguyên tử số của nguyên tử 20983 Bi là Z = 83 Vậy nó chứa 83 prôtôn và A – Z = 209 – 83 = 126 nơtrôn

Câu 63: Chọn câu SAI:

A Khối lượng của một hạt nhânđược tạo thành từ nhiều nuclôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclôn

B Sự tạo thành hạt nhân tỏa năng lượng.Năng lượng này được gọi là năng lượng liên kết của hạt nhân.

C Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.

D Hạt nhân có độ hụt khối càng nhỏ thì càng bền vững.

Đáp án : C Vì hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì mới càng bền vững.

Câu 64: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ

B Trong phóng xạ β+m hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

C Trong phóng xạ β-λt, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau

D Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn

Đáp án : D

Câu 65: Phản ứng nhiệt hạch là

A phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành 2 mảnh nhẹ hơn

B phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

C sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.

D phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

Đáp án : D

Câu 66: So với hạt 1429Si , hạt nhân 40

20Ca có nhiều hơn

A 11 nơtrôn và 6 prôtôn B 5 nơtrôn và 6 prôtôn

C 5 nơtrôn và 12 prôtôn D 6 nơtrôn và 5 prôtôn.

Đáp án : B

Câu 67: Khi nói về tia α phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia α là dòng các hạt nhân heli (4

2He )

B Khi đi trong không khí, tia α làm ion hoá không khí và mất dần năng lượng.

C Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện

D Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s

Đáp án : D

Câu 68: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

A 0

9

N

4

N

C 0 6

N

D 0

16

N

Đáp án : A GọiN là số hạt ban đầu , số hạt nhân còn lại sau 1 năm o

t

T t

T

Số hạt nhân còn lại sau 1 năm nữa là

N

Câu 69: Trong sự phân hạch của hạt nhân 235

92 U , gọi k là hệ số nhân nơtron Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

B Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh

Trang 9

C Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ

D Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

Đáp án : C Ta biết rằng, trong sự phân hạch của hạt nhân235

92 U , gọi K là hệ số nhân nơtron thi:

+m Nếu k 1thì phản ứng phân hạch dây chuyền không sảy ra

+m Nếu k 1thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì

+m Nếuk 1 thì phàn ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ

Vậy chỉ có C là đúng

Câu 70: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt

nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

Đáp án : C

gọi N Là số hạt ban đầu ,số hạt nhân còn lại là o 0

2

t T

N

N  số hạt đã bị phân rã:

0

2

t T t

T

N

0

O

Câu 71: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn

số nuclôn của hạt nhân Y thì

A hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

B năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

Đáp án : D hai hạt nhân X và Y có độ hút khối bằng nhau nên năng lượng liên kết E1 E2 E

Năng lượng liên kết riêng của X là 1

1

E A

 

Năng lượng liên kết riêng của Y là 2

2

E A

 

VA1A2 nên 12suy ra hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

Câu 72: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A 0

2

N

2

N

D 0 4

N

Đáp án : C Số hạt chưa phân rã sau thời gian t=0,5T

2

T T

T

Câu 73: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A đều không phải là phản ứng hạt nhân B đều có sự hấp thụ nơtron chậm

C đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng D đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

Đáp án : C Phóng xạ và phân hạch hạt nhân đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

Câu 74: Hạt nhân 210

84 Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α

A chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con

B nhỏ hơn động năng của hạt nhân con

C lớn hơn động năng của hạt nhân con

D bằng động năng của hạt nhân con.

Đáp án : C Gọi m V m, , XV là khối lượng và vận tốc của các hạt X

Ta có phương trình phóng xạ sau :

Trang 10

Coi khối lượng bằng số khối theo định luật bảo toàn động lượng ta có:

4V 206V X 0

2

V  VV   V

  Vậy động năng hạt  :

2

4 2

m V

Động năng hạt nhân X :

2

2

206

x x

m V

2 2

x

V

Câu 75: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là Ax, By, Cz với Ax = 2Ay = 0,5Az Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ∆Ex, ∆Ey, ∆Ez với ∆Ez < ∆Ex < ∆Ey Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là:

A X, Y, Z B Z, X, Y C Y, X, Z D Y, Z, X

Đáp án : C

Từ giả thiết A X 2 0,5A Y A Z  2A X 4A YA Z (1)

Ta lại có :E z  E X  E Y (2)

Năng lượng liên kết riêng của , ,X Y Z Là

      Từ đó ta dễ thấy Y X z

Vì năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững nên sắp xếp tính bền vững giảm dần ,ta có , ,X Y Z

Câu 76: Trong phóng xạ β-λt, hạt nhân con

A Lùi một ô trong bảng tuần hoàn B Lùi 2 ô trong bảng tuần hoàn.

C Tiến hai ô trong bảng tuần hoàn D Tiến một ô trong bảng tuần hoàn.

Đáp án : D Trong phóng xạ β-λt, hạt nhân con tiến một ô trong bảng tuần hoàn

Câu 77: Đơn vị MeV/c2 có thể là đơn vị của đại lượng vật lý nào sau đây?

A Năng lượng liên kết B Độ phóng xạ C Hằng số phóng xạ D Độ hụt khối.

Đáp án : D Đơn vị của độ hụt khối là MeV/c2

Câu 78: Một mẫu chất phóng xạ có chu kì bán rã T Ở các thời điểm t1 và t2 ( với t2 > t1) kể từ thời điểm ban đầu thì độ phóng xạ của mẫu chất tương ứng là H1 và H2 Số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 bằng

A ( 1 2)

2

ln

t t

2

ln

D(H1 H ln2) 2

T

Đáp án : A

Câu 79: Một hạt nhân của chất phóng xạ A đang đứng yên thì phân rã tạo ra hai hạt B và C Gọi mA , mB,

mC lần lượt là khối lượng nghỉ của các hạt A,B, C và c là tốc độ ánh sáng trong chân không Quá trình phóng

xạ này tỏa ra năng lượng Q Biểu thức nào sau đây đúng?

A mA = mB +m mC +m Q2

C mA = mB +m mC -λt Q2

Q

c -λt mB -λt mC.

Đáp án : A

Câu 80: Hạt nhân 35

17Cl có

A 35 nơtron B 35 nuclôn C 17 nơtron D 18 prôtôn

Đáp án : B

Câu 81: Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y Gọi m1 và m2, v1 và v2, K1 và

K2 tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt α và hạt nhân Y Hệ thức nào sau đây là đúng?

vmK B

vmK C

vmK D

vmK

Đáp án : D

Câu 82: Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?

A Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X

B Tia γ không phải là sóng điện từ.

C Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X

Ngày đăng: 17/01/2017, 23:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w