1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề toán lớp 12 học kì 2 (5)

1 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 299,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài đường sinh theo a.. PHẦN RIÊNG 3 điểm Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.. Viết phương trình mặt phẳng Q song song với

Trang 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 3,0 điểm )

Cho hàm số yx3  3x 1 có đồ thị (C)

a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b.Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm M(149 ;  1)

Câu II ( 2,0 điểm ) Giải phương trình và bất phương trình sau:

a

1

2

1

125 25

x

x b/ 92x +4 - 4.32x + 5 + 27 = 0

Câu III ( 2,0 điểm ) Tính tìch phân

a/

1

2

0

1

5 6dx

x x b.

2

0

1 1

x

e

Câu IV ( 1,0 điểm )

Một hình nón có đỉnh S , khoảng cách từ tâm O của đáy đến dây cung AB của đáy bằng a ,

  30

SAO , SAB 60 Tính độ dài đường sinh theo a

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

(Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó)

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu V.a ( 2,0 điểm ) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

( ) :

, 2

2

4

   

 

z

a Chứng minh rằng đường thẳng ( )  1 và đường thẳng ( )  2 chéo nhau

b Viết phương trình mặt phẳng ( P ) chứa đường thẳng ( )  1 và song song với đường thẳng

2

( ) 

Câu VI.a ( 1,0 điểm ) :

Giải phương trình x3 x2  2 0  trên tập số phức

2.Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(2;3;0) , mặt phẳng (P ) :

x y  2z  1 0 và mặt cầu (S) : x2 y2 z2  2x 4y 6z  8 0

a Tìm điểm N là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng (P)

b Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Câu V.b ( 1,0 điểm ) :

Biểu diễn số phức z =  1+ i dưới dạng lượng giác

Ngày đăng: 16/01/2017, 09:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w