1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luu huynh

15 272 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lưu huỳnh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc electron của nguyên tử S Cấu trúc phân tử S8... I.TÍNH CHẤT VẬT LÝ 1.Hai dạng thù hình của lưu huỳnh... Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất VL.. Hình; Mô

Trang 1

BÀI 42: LƯU HUỲNH

16

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

KLNT: 32 STT:16 Cấu hình e:

Trang 2

Cấu trúc electron

của nguyên tử S Cấu trúc phân tử S8

Trang 3

䓰Lưu huỳnh nguyên chất

Trang 4

I.TÍNH CHẤT VẬT LÝ

1.Hai dạng thù hình của lưu huỳnh

Trang 5

2 Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất VL.

Nhiệt độ Trạng thái, màu sắc

<119 ° C rắn, vàng

119 ° C - 187 ° C lỏng, vàng

187 ° C- 445 ° C Quánh nhớt, nâu đỏ

1700 ° C Lưu huỳnh nguyên tử

Trang 6

Hình; Mô hình cấu tạo vòng của phân tử lưu huỳnh

Trang 7

II Tính chất hoá học

-Tính chất hoá học đặc trưng: tính oxi hoá

và tính khử.

0 -2

1 Tính oxi hoá: S  S

a) Tác dụng với kim loại

Kim loại + S  Muối Sunfua

0 0 +3-2

Al + S  Al2S3

Chất khử chất oxi hoá nhôm Sunfua

Trang 8

0 0 +2-2

Cu + S  CuS

Chất khử chất oxh đồng(II)sunfua

0 0 +2-2

Hg + S  HgS

chất khử chất oxh thuỷ ngân sunfua

b) Tác dụng với hidro

0 0 +1-2

H2 + S  H2S

chất khử chất oxh hiđrosunfua

Trang 9

2 Tính khử : S0  S+4, S+6

Tác dụng với 1 số phi kim như oxi, flo…:

0 0 +4-2

S + O2  SO2

chất khử chất oxh khí sunfurơ

0 0 +6-1

S + F2  SF6

chất khử chất oxh lưu huỳnh hexaflorua

Trang 10

H2SO4 S

Lưu hoá cao su

Sx thuốc súng

Sản xuất H2SO4

Trang 11

IV Sản xuất lưu huỳnh

1. Khai thác trong tự nhiên

2. Sản xuất từ hợp chất

H2S  S

- Đốt H2S trong đk thiếu không khí:

2H2S + O2  2S + 2H2O

- Dùng H2S khử SO2:

2H2S + SO2  3S + 2H2O

Trang 12

Lưu huỳnh ở dạng quặng Sản xuất lưu huỳnh

Trang 13

Bài tập củng cố

Câu 1: Em hãy chọn phát biểu không đúng:

A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

B. Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường

C. S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể

hiện tính oxi hoá

D. Ở nhiệt độ cao,S tác dụng với nhiều kim

loại và thể hiện tính oxi hoá

Trang 14

Câu 2 : Hãy viết các phương trình hoá học biểu diễn sự biến đổi số oxi hoá của lưu huỳnh theo

sơ đồ sau:

S0  S-2  S0  S+4  S+6

Trang 15

-2 0 +4 +6

S S S S

Tính oxi hóa Tính khử

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w