Trục khuỷu, thanh truyền, piptong, xéc măng khí, xéc măng dầu Câu 12 : Bộ phận nào dẫn hướng pitong chuyển động tịnh tiến trong xilanh A.. Cung cấp dầu bôi trơn để làm giảm ma sát giữa
Trang 1Kiểm tra 1 tiêt Môn : Công Nghệ 11
…TRUC CAM VÀ CAM
…CÒ MỔ
,,,XU PÁP
…ĐỦA DẨY
CCPPK dùng xupáp treo CCPPK dùng xupáp đặt
Hãy điền :A, B, C, hoặc
D vào các câu sau :
1/ … lỗ lắp chốt pittông
2/ … bạc lót đầu to
3/ … cò mỗ
4/ … đủa đẩy
5/ … bầu lọc dầu
6/ … Bơm dầu
7/ … van hằng nhiệt
8/ … ống nước nối tắc
9/ … tụ điện
10/ … cuộn nguồn
C
A
B
D Tên:
Lớp:
Trang 2
Sơ đ khối củ h thống được trình b y như sau:
C
D
Chọn câu đúng , đánh dấu (x)
Câu 11 : Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm có các chi tiết nào
A Cacte, thân máy B Xupap , Trục Cam , trục khuỷu
C Bơm dầu, bầu lọc dầu, nắp xilanh, xilanh
D Trục khuỷu, thanh truyền, piptong, xéc măng khí, xéc măng dầu
Câu 12 : Bộ phận nào dẫn hướng pitong chuyển động tịnh tiến trong xilanh
A Trục khuỷu B, Thanh Truyền C.Thân pitông D Nắp pitong
Câu 13 : Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ gì ?
A Cung cấp không khí vào xilanh của động cơ đốt trong
B Cung cấp nhiên liệu để động cơ hoạt động bình thường
C Cung cấp dầu bôi trơn để làm giảm ma sát giữa các chi tiết chuyển động
D Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc để động cơ làm việc ở các chế độ
Câu 14 : Tại sao lại gọi là hệ thống bôi trơn cưỡng bức
A Dầu được vung té để bôi trơn các bề mặt ma sát của động cơ
B Dầu được bơm dầu đẩy đi bôi trơn các bề mặt ma sát của động cơ
C Dầu được pha vào nhiên liệu để đến bôi trơn động cơ khi làm việc
D Tất cả các trường hợp trên
Câu 15 : Nhiên liệu được phun vào xilanh ở kỳ nào ?
A Đầu kì nạp B, Đầu kỳ nén C Cuối kì nạp D Cuối kì nén
Câu 16 : Nhiên liệu phun vào xilanh phải có áp suất như thế nào ?
A Cao hơn áp suất khí trong xilanh B Bằng áp suất khí trong xilanh
C Nhỏ hơn áp suất khí trong xilanh
Câu 17 : Chế độ làm việc của động cơ diêzen phụ thuộc vào bộ phận nào ?
A Bơm nhiên liệu B Bơm cao áp C Vòi Phun
Câu 18 Yêu cầu đối với động cơ điện dùng để khởi động động cơ:
A: Động cơ điện một chiều có công suất lớn, tốc độ trung bình
B: Động cơ điện xoay chiều có công suất lớn ,tốc độ trung bình
C: Động điện một chiều có công suất nhỏ, tốc độ cao
D: Động cơ xoay chiều có chỉnh lưu ,công suất lớn, tốc độ trung bình
A
B
D C
Trang 3Chọn câu sai, đánh dấu (X)
Câu 19 : Trục khuỷu có nhiệm vụ :
A Nhận lực từ thanh truyền để sinh công
B Dẫn hướng các cơ cấu và hệ thống của động cơ
C Duy trì hướng chuyển động của pitông
D Biển chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến của pitông
Câu 20 : Thanh truyền là chi tiết dùng để :
A Liên kết giữa pitông với trục khuỷu
B Truyền lực giữa pitông vào trục khuỷu
C Dẫn hướng cho pitông
D Liên kết và truyền lực giữa pitong và trục khuỷu
1/ Trình bày nguyên lí làm việc của cơ cấu phân phối khí xupap treo ?
2/ Trình bày nguyên lí làm việc của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm ?