Nêu cấu trúc câu lệnh của tổ chức rẽ nhánh trong TurboPascal TP Dạng thiếu: if < điều kiện> then ; Dạng đủ: if < điều kiện> then else ; - Điều kiện là biểu thức logic - Câu lệnh có thể
Trang 22
Trang 32
Trang 4Câu 1 Nêu cấu trúc câu lệnh của tổ chức rẽ
nhánh trong TurboPascal (TP)
Dạng thiếu: if < điều kiện> then <câu lệnh>;
Dạng đủ: if < điều kiện> then <câu lệnh 1>
else <câu lệnh 2>;
- Điều kiện là biểu thức logic
- Câu lệnh có thể là lệnh đơn hoặc lệnh ghép
Trang 5Câu 2 Nêu cấu trúc câu lệnh của tổ
chức lặp trong TP
* Lặp với số lần biết tr ớc:
- Lặp tiến: for <biến đếm := giá trị đầu> to <giá trị cuối >
do <câu lệnh>;
-Lặp lùi: for <biến đếm := giá trị cuối> downto <giá trị đầu>
do <câu lệnh>;
* Lặp với số lần ch a biết tr ớc: While <điềukiện>
do <câulệnh>;
Trang 6C©u 3 H·y cho biÕt ch ¬ng tr×nh sau thùc hiÖn
c«ng viÖc g× ?
Var max, a,b:integer ;
Begin write( Nhap a,b );‘ Nhap a,b ’); ’);
readln(a,b) ; max:=b;
if a>b then max:=a;
write(max); readln;
End.
If a > b then
write( so lon nhat ‘ Nhap a,b ’);
la: ,a) ’);
else write( so lon ‘ Nhap a,b ’);
nhat la: ,b) ;’);
Trang 7t i n h o c
B A S A U C O N
V i e t t h u a t t o a n
l a p t r i n h
Tổng số gà và chó (bài 6- trang 51)
1 2 3 4 Tr ớc b ớc soạn thảo ch ơng trình Đây là môn mới đ ợc đ a vào trong THPT Tiêu đề bài 5 (SKG- tr 51)Turbo pascal
Trang 82
Trang 9Lo¹i biÓu thøc nµo nhÊt thiÕt ph¶i cã mÆt trong c©u lÖnh rÏ nh¸nh:
1
2
1
§o¹n ch ¬ng tr×nh trªn tÝnh:
if x=0 then y:=0
else if x<0 then y:= sqrt(sqrt(-x))
else y:= sqrt(sqrt(x);
2
BiÓu thøc Logic
4 x
y
Trang 10Bài 1 Lập trình nhập các hệ số a, b, c,
d, e, f vào máy rồi giải và biện luận hệ
f ey
dx
c by
ax
1 Nêu cách giải và biện luận hệ bằng cách tính
định thức
2 Viết thuật toán d ới dạng liệt kê
3 Cài đặt ch ơng trình
Trang 11Bài 2 Một ng ời có số tiền là S
(VN đồng) ông ta gửi tiết kiệm
ngân hàng với lãi suất 1,5% /
tháng Hỏi sau 12 tháng thì ng ời
đó có tổng số tiền là bao nhiêu,
( biết rằng số tiền lãi không rút ra
hàng tháng)
Program TienTietKiem;
Begin
Write( ‘ Nhap a,b ’);Nhap s:’);); readln(s);
S := S + 0.015*S;
Write(‘ Nhap a,b ’); Tong tien là’);,S);
readln
End.
Thuật toán
B1: Nhập S, N 0
B2: N N+1
B3: Nếu N >12 thì chuyển đến B5
rồi kết thúc
B4: S S+ 0.015*S
B5: Đ a S ra ngoài màn hình rồi
kết thúc
Trang 12Bµi 1 LËp tr×nh nhËp vµo sè thùc A T×m
vµ ® a ra mµn h×nh sè nguyªn d ¬ng nhá
nhÊt tho¶ m·n ®iÒu kiÖn:
N
1
1 A
Write(‘ Nhap a,b ’);a’);); readln(a);
S:=0; n:=0;
While s <= a do begin
n:=n+1; s:=s+1/n;
end;
writeln(n);
Trang 13Cấu trúc câu lệnh rẽ nhánh
Dạng
thiếu
Dạng
đủ
Lặp tiến Lặp lùi
Cấu trúc câu lệnh lặp
Lặp với số lần biết tr ớc
Lặp với số lần ch a biết tr ớc
ChươngưIII