I VI TRÍ VÀ CAU HINH ELECTRON NGUYEN TU:
- Vi tri: P o:
+O: 15
+ Chu ki: 3
+ Nhom: VA
- Cau hình electron nguyên tử P:
1s? 2s? 2p® 3s? 3p°
—> Số oxi hoá của P: -3, +3, +5
⁄
Trang 4P trắng P đỏ
Trạng Chất rắn, màu trắng
thái màu (hoặc hơi vàng) Chat bot, mau do
=a Câu trúc mạng tỉnh CÁu trúc Polim
Câu tạo | thể dạng P, ane Eee
phân tử
Hoc tinh,
tinh tan | ong nước, tan tạn trong nước,
trong dung môi dễ hút ẩm hữu cơ
Tính bên Kém bền, bốc cháy ¡ Bên ở nhiệt độ
thườn
ở ft trên 40°C FỜng
Trang 6Ill TINH CHAT HOA HOC:
P có tính oxi hoá và tính khử
1/ Tính oxi hoá:
P tác dụng với kim loại mạnh (K, Na, Ca, )
— Photphua kim loại
"Vi
ae
3Zu+2P —> Ha P› (kẽm photphua)
2C a+12DP—> Ca, P, (canxi photphua)
Trang 72/ Tính khử:
P tác dụng với chất oxi hoá mạnh như O., CI,
1P+30; —2P›(J; (thiêu oxi)
PEASE SE Saeed
B2 n4 x7 eal
2 P+ 3 Cl 2 >2P Cl, (thiéu clo)
fy at re ant
2 P+5Ch —>2PCI, (du clo)
Trang 8ani
.7.1N1.Photpho trang
tác ung với ôxi
Trang 9IV Ứng dụng:
- Sản xuất axit photphoric
- Sản xuất diêm
- Sản xuất bom, đạn,
Trang 10P tôn tại chủ yếu ở hai dạng:
Trang 11
VI SAN XUAT:
+ SiO, +C
Ca, (PO, ), —> Pf trang (dang ran)
1200°C
ey
Trang 131i Cho sơ đồ chuyền hoá sau:
+9iO,+C +Cø
1200°C t®
Hỏi X, Y lân lượt là những chất
nao?
a) P, Ca,P,
b) H,PO,, Ca,P, I lng \
c) H,PO,, Ca,(PO,), pal All
d) Ca:P.,P
Trang 142 Xác định vai trò của P trong các phản
0
MD Et OC AT GL,
+?
°)\Ồ = 3Mg+2P- Mg,P,
4) 6P+5KCIO, >3P,0, +5KCI