MỤC ĐÍCHo Nắm được khái niệm phản ứng acyl hóa amin.. o Phân loại phản ứng acyl hóa và hiểu được cơ chế phản ứng.. CƠ SỞ LÝ THUYẾT1 2 3 4 ĐỊNH NGHĨA PHẢN ỨNG ACYL HÓA PHÂN LOẠI CÁC YẾU
Trang 1MỤC ĐÍCH
CƠ SỞ LÍ THUYẾT
4
CÁCH TIẾN HÀNH TRẢ LỜI CÂU HỎI
Bài 6 : ĐIỀU CHẾ ACETALNILIT
Trang 21 MỤC ĐÍCH
o Nắm được khái niệm phản ứng acyl hóa amin.
o Phân loại phản ứng acyl hóa và hiểu được cơ
chế phản ứng.
o Phương pháp điều chế Acetalnilit.
o Xác định nhiệt độ nóng chảy của Acetalnilit.
Trang 32 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1
2
3
4
ĐỊNH NGHĨA PHẢN ỨNG ACYL HÓA
PHÂN LOẠI
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
QUANG PHỔ IR
Trang 42.1.ĐỊNH NGHĨA PHẢN ỨNG ACYL HÓA
Phản ứng acyl hóa là quá trình thay thế nguyên tử H ở nhóm chức OH-,NH2- …
bằng nhóm R-CO-.
2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Trang 52 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2.2 PHÂN LOẠI
Trang 62 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2.2 PHÂN LOẠI
Acid
salicylic
Anhydrid acetic
(Ac O) ₂ Acetyl salicylat
Trang 72 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2.2 PHÂN LOẠI
Trang 82 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2.2 PHÂN LOẠI
C-axyl: Quá trình thay thế H trong liên kết C-H ở những hợp chất hữu cơ có tính linh động bằng nhóm acyl
Trang 92 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2.3 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
Trang 102 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2.4 QUANG PHỔ IR
Phổ IR là phổ hấp thu trong đó tất cả các phân tử hấp thụ ở bước sóng ánh sáng tương ứng trong vùng IR Quang phổ hồng ngoại cung cấp các khả năng do các loại dao động khác nhau của các liên kết giữa các nguyên tử ở các tần số khác nhau
Quang phổ IR của hợp chất acetalnilic
Trang 113 CÁCH TIẾN HÀNH
TỔNG QUAN VỀ SẢN PHẨM
DỤNG CỤ VÀ HÓA CHẤT
QUY TRÌNH ĐIỀU CHẾ
KẾT QUẢ
3.1
3.2
3.3
3.4
Trang 123 CÁCH TIẾN HÀNH
3.1 ACETANILIT
Có tên IUPAC N- phenyletanamit
Công thức phân tử C6H5NH(COCH3)
Chất ức chế trong H2O2
Chất ổn định trong cellulose
ester
Tổng hợp thuốc nhuộm và
tổng hợp camphor
Ứng dụng
Trong dược phẩm: thuốc
giảm đau, hạ nhiệt
Trang 133 CÁCH TIẾN HÀNH
3.2 Dụng cụ và hóa chất
Hóa chất
Trang 143 CÁCH TIẾN HÀNH
Dụng Cụ
Erlen 250ml
Pipet 10ml
Phểu lọc áp suất kém
Bếp cách thủy
Becher 250ml
Erlen 250ml Phểu lọc áp suất kém Bếp cách thủy
Becher 250ml
Trang 153 CÁCH TIẾN HÀNH
3.3 QUY TRÌNH ĐIỀU CHẾ
Tỉ lệ mol: acetanilid : natri acetate : anhydrid acetic : aniline : acid clohydric = 1 : 2 :1,5 : 9 : 3,5
9 mol
V ₁
3.5 mol
V ₂
1.5 mol V₃
2 mol m₂
1 mol
m = 3g ₁
Nguyên liệu
Trang 163 CÁCH TIẾN HÀNH
Trang 17Quy trình thực hiện
250ml nước cất 8,5 ml HCl đặc
Lắc đều
Đun nóng 50 o C (t=5 phút)
Lọc ( lấy dung dịch ) Đun nóng tới 50 o C
Khuấy đều
(tan hoàn toàn)
Khuấy mạnh Ngâm vào nước đá
(kết tinh hoàn toàn)
Lọc (trên phểu áp thấp)
Rửa (bằng nước nóng)
Thu hồi sản phẩm
9 ml anilin
2 g than
hoạt tính
12,5ml
anhydride acetic
15g CH3COONa trong 50ml nước cất
Trang 183 CÁCH TIẾN HÀNH
3.4 KẾT QUẢ
- Trạng thái: rắn
- Màu sắc : trắng đục- kết thành mảng
- Khối lượng: 3,34g