BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍBài 9: Xác Định Hằng Số Cân Bằng Của Phản Ứng... NỘI DUNGMục đích thí nghiệm Cơ sở lý thuyết Dụng cụ, hoá chất Phương pháp tiến hành 4 1 2 3 Kết quả và bàn luận
Trang 1BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ
Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016
Trang 2BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ
Bài 9: Xác Định Hằng Số Cân
Bằng Của Phản Ứng
Trang 3NỘI DUNG
Mục đích thí nghiệm
Cơ sở lý thuyết Dụng cụ, hoá chất
Phương pháp tiến hành 4
1
2
3
Kết quả và bàn luận 5
Trang 41 Mục đích thí nghiệm
Nghiên cứu cân bằng hóa học của phản ứng:
2FeCl3 + 2KI ↔ 2FeCl2 + I2 + KCl
Từ đó tính nồng đồ các chất phản ứng tại thời điểm cân bằng
và xác định hằng số cân bằng Kc
Trang 52 Cơ sở lý thuyết
- Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch KI Tại thời điểm cân bằng, nồng độ I2 được xác định bởi cách chuẩn độ với Na2S2O3
- Gọi [FeCl3], [FeCl2], [KI], [I2], [KCl] : Nồng độ của các chất tại thời điểm cân bằng
- , : Nồng độ ban đầu của FeCl3, KI trước khi pha loãng
- , : Nồng độ sau khi pha loãng để đưa vào phản ứng của FeCl3 và KI
Trang 62 Cơ sở lý thuyết
Theo phương trình phản ứng:
2FeCl3 + 2KI ↔ 2FeCl2 + I2 + KCl Nồng độ các chất tại thời điểm cân bằng:
[I2]=
[FeCl2] = 2[I2]
[FeCl3 ]= - [FeCl2 ]= - 2[I2]
[KI ]= C KI - 2[I2]
[KCl]= 2[I2 ]
Vậy hằng số cân bằng của phản ứng là:
KC =
Trang 73 Dụng cụ, hóa chất
3.1 Dụng cụ
4 erlen 250ml
8 erlen 100ml
Pipette 10ml
Burette 25ml
3.2 Hoá chất
FeCl3 0,025M
Na2S2O3 0,01M
KI 0,025M
Hồ tinh bột
Trang 84 Tiến hành thí nghiệm
50ml FeCl3
0,025M
50ml KI 0,025M 55ml FeCl0,025M 3
45ml KI 0,025M
X 8
Lấy thêm 8
erlen sạch
100ml
30ml H2O
Làm lạnh bằng nước
đá Chuẩn bị 12 Erlen như sau:
Trang 94 Tiến hành thí nghiệm
1
2
Ghi thời điểm bắt đầu phản ứng ( t=0)
Na2S2O3 0,01N
Na2S2O3 0,01N
Hút 15ml
Chuẩn bằng Na2S2O3 với chỉ thị hồ tinh bột
H2O
Sau những khoảng thời gian 10,20,30,40,50,60… phút, mỗi lần lấy 15ml dung dịch cho vào erlen đã
được làm lạnh
Sau những khoảng thời gian 10,20,30,40,50,60… phút, mỗi lần lấy 15ml dung dịch cho vào erlen đã
được làm lạnh
Trang 105 Kết quả và bàn luận
Đổ erlen 1 vào erlen 2
[I2] = = = 0,0028 M
= x = 0,025 x = 0,0125 M
= x = 0,025 x = 0,0125 M
[FeCl2] = [KCl] = 2[I2] = 0,0056 M
[FeCl3] = - 2[I2] = 0,0125 – 0,0056 = 0,0069 M
[KI] = CKI - 2[I2] =0,0125 – 0,0056 = 0,0069 M
K c = =1,215.10 -3
Trang 115 Kết quả và bàn luận
Đổ erlen 3 vào erlen 4
[I2] = = = 0,0028 M
= x = 0,025 x = 0,01375 M
= x = 0,025 x = 0,01125 M
[FeCl2] = [KCl] = 2[I2] = 0,0056 M
[FeCl3] = - 2[I2] = 0,01375 – 0,0056 = 0,00815 M
[KI] = CKI - 2[I2] = 0,01125 – 0,0056 = 0,00565 M
K c = =1,299.10 -3