1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luat baocu quoc hoi HDND

38 415 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nhiều nội dung, trình tự, thủ tục quy định trong Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân hiện hành có nhiều điểm tương tự nhau, cần thiết phải hợp nhất

Trang 1

LU T B U C Đ I BI U QU C H I Ậ Ầ Ử Ạ Ể Ố Ộ

VÀ Đ I BI U HĐND NĂM 2015Ạ Ể

LU T B U C Đ I BI U QU C H I Ậ Ầ Ử Ạ Ể Ố Ộ

VÀ Đ I BI U HĐND NĂM 2015Ạ Ể

Trang 2

Thông qua ngày 25/6/2015, t i k h p th ạ ỳ ọ ứ

Trang 3

L CH S RA Đ I Ị Ử Ờ

 Hiến pháp năm 2013 ti p t c ghi nh n và ế ụ ậphát tri n quy n b u c , ng c v i t ể ề ầ ử ứ ử ớ ưcách là quy n chính tr c b n c a công ề ị ơ ả ủdân;

 Luật tổ chức Quốc hội (sửa đổi), Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015 có

hi u l c thi hành ệ ự đặt ra yêu cầu phải sửa đổi, bổ sung các luật về bầu cử hiện hành để bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất của hệ thống pháp luật

Trang 4

S c n thi t ự ầ ế

S c n thi t ự ầ ế

 Luật bầu cử hiện hành trong quá trình thực hiện cũng đã bộc lộ một số hạn chế, bất cập

 Nhiều nội dung, trình tự, thủ tục quy định trong Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân hiện hành có nhiều điểm tương tự nhau, cần thiết phải hợp nhất hai luật này để ban hành một văn bản Luật điều chỉnh chung

Trang 5

L CH S RA Đ I Ị Ử Ờ

Lu t g m 10 ch ậ ồ ươ ng và 98 Đi u ề

 Chương I Nh ng quy đ nh chungữ ị : Gồm 6 điều (từ Điều 1 đến Điều 6)

 Chương II Dự kiến cơ cấu, thành phần

và phân bổ đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân; đơn vị bầu cử và khu vực bỏ phiếu: Chương này gồm 5

điều (từ Điều 7 đến Điều 11)

 Chương III H i đ ng b u c qu c gia ộ ồ ầ ử ố

và các t ch c ph trách b u c đ a ổ ứ ụ ầ ử ở ị

phươ : Chng ươ ng này g m 7 Đi u chia làm 02 ồ ề

m c ụ

Trang 6

L CH S RA Đ I Ị Ử Ờ

Ch ươ ng IV Danh sách c tri: 6

đi u (t Đi u 29 đ n Đi u 34) ề ừ ề ế ề

Trang 7

 Chương VII Nguyên t c và trình t ắ ự

b phi uỏ ế 4 đi u (t Đi u 69 đ n Đi u ề ừ ề ế ề 72)

Trang 8

L CH S RA Đ I Ị Ử Ờ

 Nguyên t c b u c :ắ ầ ử ph thông, bình

đ ng, tr c ti p và b phi u kín.ẳ ự ế ỏ ế

Về tuổi ứng cử và tuổi bầu cử: công

dân nước C ng hòa xã h i ch ngh a Vi t ộ ộ ủ ĩ ệNam đ mủ ười tám tu i tr lên có quy n ổ ở ề

b u c và đ hai mầ ử ủ ươi m t tu i tr lên có ố ổ ởquy n ng c vào Qu c h i, H i đ ng ề ứ ử ố ộ ộ ồnhân dân các c p (tu i này tính đ n ngày ấ ổ ế

b u c đầ ử ược công b )ố

Trang 9

2.Hội đồng bầu cử quốc gia: tổ chức bầu

cử đại biểu Quốc hội

Trang 10

Chương I: Những quy định chung

 3 Ủy ban Thường vụ Quốc hội: công

b ngày b u c ; ố ầ ử dự kiến và phân bổ số lượng đại biểu Quốc hội được bầu; xác định cơ cấu, thành phần những người được giới thiệu ứng cử đại biểu Quốc hội; hướng dẫn việc xác định dự kiến cơ cấu, thành phần, phân bổ số lượng người được giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp;

tổ chức giám sát công tác bầu cử

Trang 11

và các điều kiện cần thiết khác phục vụ cuộc bầu cử; giám sát, kiểm tra và thực hiện công tác bầu cử

Trang 12

Chương I : Những quy định

chung

 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam: tổ chức hiệp thương lựa chọn, giới thiệu người ứng cử; tham gia giám sát việc bầu cử

 Ủy ban bầu cử: tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội tại địa phương

 Các tổ chức phụ trách bầu cử ở địa phương: thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp

Trang 13

 Thường trực Hội đồng nhân dân: dự kiến cơ cấu, thành phần, số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân của cấp mình; giám sát, kiểm tra và thực hiện công tác bầu cử

 Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, đơn vị vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế có trách nhiệm tạo điều kiện để các tổ chức phụ trách bầu cử thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.

Trang 15

L CH S RA Đ I Ị Ử Ờ

Về cơ cấu, thành phần và phân bổ số

lượng đại biểu:

- Đối với đại biểu Quốc hội: có ít nhất ba

đại biểu cư trú và làm việc tại địa phương;

số lượng đại biểu tiếp theo được tính theo

số dân và đặc điểm của mỗi địa phương Lưu ý: phải bảo đảm có ít nhất 18% tổng

số người trong DSCT những người ứng cử ĐBQH là người dân tộc thiểu số; có ít nhất 35% tổng số người trong DSCT những người ứng cử ĐBQH là phụ nữ.

Trang 16

- Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp:

+Căn c vào s l ứ ố ượ ng ĐBHĐND đ ượ c b u ầ

m i ĐVHC+ý ki n UBMTTQQVN

+UBND cùng c p ấ

+Bảo đảm có ít nhất 35% tổng số người trong danh sách chính thức những người ứng cử là phụ nữ; số lượng người ứng

cử là người dân tộc thiểu số được xác định phù hợp với tình hình cụ thể của từng địa phương.

Trang 17

2 Đ n v b u c : Đi u 10ơ ị ầ ử ề

Đơn vị bầu cử là khái niệm chỉ một phạm

vi địa lý hành chính với số dân cư nhất định, được bầu một số lượng đại biểu

Quốc hội hay đại biểu Hội đồng nhân

Trang 18

3 Khu v c b phi u: Đi u 11ự ỏ ế ề

M i đ n v b u c đ i bi u Qu c h i, ỗ ơ ị ầ ử ạ ể ố ộ

đ n v b u c đ i bi u H i đ ng nhân ơ ị ầ ử ạ ể ộ ồdân chia thành các khu v c b phi u ự ỏ ế

Trang 21

L CH S RA Đ I Ị Ử Ờ

+ M i công dân có quy n b u c đ u đ ọ ề ầ ử ề ượ c ghi tên

vào danh sách c tri và đ ử ượ c phát th c tri ẻ ử

+ C tri là: ng ử ườ ạ i t m trú và có th i gian ờ đăng ký t m trú t i đ a ph ạ ạ ị ươ ng d ướ i 12 tháng; c tri là quân nhân các đ n v v ử ở ơ ị ũ trang nhân dân; công dân Vi t Nam ệ ở

n ướ c ngoài tr v Vi t Nam trong ở ề ệ kho ng th i gian t sau khi danh sách c ả ờ ừ ử tri đã đ ượ c niêm y t đ n tr ế ế ướ c th i ờ

đi m b t đ u b phi u 24 gi ể ắ ầ ỏ ế ờ

Trang 22

L CH S RA Đ I Ị Ử Ờ

+ Lu t m r ng đ i tậ ở ộ ố ượng C tri là ngử ười đang b t m giam, t m gi , ngị ạ ạ ữ ười đang ch p ấhành bi n pháp đ a vào c s giáo d c b t ệ ư ơ ở ụ ắ

bu c, c s cai nghi n b t bu c độ ơ ở ệ ắ ộ ược ghi tên vào danh sách c tri.ử

Trang 25

L CH S RA Đ I Ị Ử Ờ

 V quy trình hi p thề ệ ương, gi i thi u ớ ệ

ngườ ứi ng c đ i bi u H i đ ng nhân ử ạ ể ộ ồ

dân: M c 2 chụ ương V Lu t ậ

Trang 26

 S đ :ơ ồ

STT THỜI

GIAN NỘI DUNG THẨM QUYỀN

Lần 1 95 ngày Thỏa thuận cơ cấu, thành phần,

số lượng người được giới thiệu

Ban Thường trực UBMTTQVN cùng cấp

Lần 2 65 ngày Lập danh sách sơ bộ những

người ứng cử; gửi lấy ý kiến cửu trị nơi cư trú, công tác (nếu có)

Ban Thường trực UBMTTQVN cùng cấp

Lần 3 35 ngày Lựa chon, lập danh sách những

người đủ tiêu chuẩn ứng cử

Ban Thường trực UBMTTQVN cùng cấp

Trang 28

 Nguyên t c b phi u: ắ ỏ ế M i c tri có quy n ỗ ử ề

b m t phi u b u; C tri ph i t mình, đi b u ỏ ộ ế ầ ử ả ự ầ

c , không đ ử ượ c nh ng ờ ườ i khác b u c thay; khi ầ ử

s cai nghi n b t bu c đ c tri nh n phi u ở ệ ắ ộ ể ử ậ ế

b u và th c hi n vi c b u c ầ ự ệ ệ ầ ử

Trang 29

Th i gian b phi u ờ ỏ ế

Th i gian b phi u ờ ỏ ế

 1 Vi c b phi u b t đ u t b y gi ệ ỏ ế ắ ầ ừ ả ờ

sáng đ n b y gi t i cùng ngày Tùy tình ế ả ờ ốhình đ a phị ương, T b u c có th ổ ầ ử ể

quy t đ nh cho b t đ u vi c b phi u ế ị ắ ầ ệ ỏ ế

s m h n nh ng không đớ ơ ư ược trước năm

gi sáng ho c k t thúc mu n h n nh ng ờ ặ ế ộ ơ ưkhông được quá chín gi t i cùng ngày.ờ ố

Trang 30

 Vi c t ch c b u c t i các huy n, qu n, ệ ổ ứ ầ ử ạ ệ ậ

ph ườ ng th c hi n thí đi m không t ch c ự ệ ể ổ ứ

H i đ ng nhân dân huy n, qu n, ph ộ ồ ệ ậ ườ ng theo NQ s 26/2008/QH12 c a Qu c h i, ố ủ ố ộ

NQ s 724/2009/UBTVQH12 và NQ s ố ố 725/2009/UBTVQH12 c a y ban th ủ Ủ ườ ng

v Qu c h i, Th ụ ố ộ ườ ng tr c H i đ ng nhân ự ộ ồ dân c p t nh th c hi n nhi m v , quy n ấ ỉ ự ệ ệ ụ ề

h n c a Th ạ ủ ườ ng tr c H i đ ng nhân dân ự ộ ồ huy n, qu n, ph ệ ậ ườ ng

Trang 32

Cải cách hành chính

 Nghị quyết 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011: ban hành chương trình tổng thể cải cách hành chính giai đoạn 2010-2020

Trang 33

Cải cách hành chính

 Đề án số 07/ĐA-BCSĐ ngày 07/03/2016: đẩy mạnh công tác cải cách hành chính nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2016-2020

Trang 34

Cải cách hành chính

 NQ số 01/NQ/TU ngày 16/4/2016 của Tỉnh Ủy Quảng Trị về đẩy mạnh CCHC nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh;

Trang 35

6 nhiệm vụ cải cách hành chính

 Cải cách thể chế

 Cải cách thủ tục hành chính

 Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước

 Xây dựng và nâng cao đội ngũ CC-VC

CB- Cải cách tài chính công

 Hiện đại hóa hành chính

Trang 36

Cải cách hành chính

Trang 38

 PAR INDEX: Chỉ số cải cách hành chính

Ngày đăng: 22/12/2016, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w