Quy trình chungz Phân tích: – Phân tích hệ thống về xử lý: xây dựng được các biểu đồ mô tả logic chức năng xử lý của hệ thống.– Phân tích hệ thống về dữ liệu: z mô tả dữ liệu, z xây dự
Trang 1BỘ MÔN CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN KHOA TIN HỌC THƯƠNG MẠI
Chương 3 XÂY DỰNG HỆ
THỐNG THÔNG TIN
Chương 3 XÂY DỰNG HỆ
THỐNG THÔNG TIN
Trang 209/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 2
NỘI DUNG CHƯƠNG 3
Trang 33.1 Quy trình xây dựng HTTT
z Quy trình chung
z Nguyên tắc trong xây dựng HTTT
Trang 409/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 4
3.1.1 Quy trình chung
z Tin học hóa hoạt động của tổ chức:
– Phương pháp tin học hóa từng phần
– Phương pháp tin học hóa toàn bộ
Trang 5Tin học hóa từng phần
z Tin học hóa từng chức năng quản lý theo một trình tự
z Ưu điểm
– Thực hiện đơn giản,
– Đầu tư ban đầu không lớn
– Hệ thống mềm dẻo
z Nhược điểm
– Không đảm bảo tính nhất quán cao trong toàn bộ hệ thống,
Trang 609/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 6
Tin học hóa toàn bộ
z Tin học hóa đồng thời tất cả các chức năng quản lý
Trang 73.1.1 Quy trình chung
z Lựa chọn phương pháp thích hợp
z Phải đảm bảo:
– Mang lại hiệu quả kinh tế,
– Dễ thực hiện (không gây ra những biến động lớn về cấu trúc tổchức),
– Phù hợp với khả năng của tổ chức
z Quy trình chung gồm các công đoạn chính
z Khảo sát
Trang 809/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 8
3.1.1 Quy trình chung
z Khảo sát:
z Hệ thống hiện tại đang làm gì?
z Đưa ra đánh giá về hiện trạng
z Xác định nhu cầu của tổ chức kinh tế, yêu cầu về sản phẩm
z Xác định những gì sẽ thực hiện và khẳng định những lợi ích kèm theo
z Tìm giải pháp tối ưu trong các giới hạn về kỹ thuật, tài chính, thời gian và những ràng buộc khác
Trang 93.1.1 Quy trình chung
z Phân tích:
– Phân tích hệ thống về xử lý: xây dựng được các biểu đồ mô tả logic chức năng xử lý của hệ thống.– Phân tích hệ thống về dữ liệu:
z mô tả dữ liệu,
z xây dựng lược đồ cơ sở dữ liệu mức logic của hệ thống
Trang 1009/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 10
z Thiết kế giao diện:
z Thiết kế các kiểm soát:
z Thiết kế các tập tin dữ liệu:
z Thiết kế chương trình:
Trang 113.1.1 Quy trình chung
z Cài đặt:
– Thay thế hệ thống thông tin cũ bằng hệ thống thông tin mới.
– Công việc cần thực hiện :
z Lập kế hoạch cài đặt: Đảm bảo không gây ra những biến động lớn trong toàn bộ hệ thống quản lý
z Biến đổi dữ liệu
Trang 1209/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 12
3.1.2 Nguyên tắc trong xây dựng HTTT
z Nguyên tắc xây dựng theo chu trình
z Nguyên tắc đảm bảo độ tin cậy
z Tiếp cận hệ thống
Trang 13a Nguyên tắc xây dựng theo chu trình
z Quá trình xây dựng HTTT gồm nhiều công đoạn tương ứng với nhiều nhiệm vụ,
z Công đoạn sau dựa trên thành quả của công đoạn trước Î Phải tuân theo nguyên tắc tuần tự, không bỏ qua công đoạn nào
z Sau mỗi công đoạn, trên cơ sở phân tích đánh giá bổ sung phương án được thiết kế, có thể quay lại công đoạn trước đó để hoàn thiện thêm rồi mới chuyển sang công đoạn tiếp theo, theo cấu trúc chu trình (lặp lại)
Trang 1409/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 14
b Nguyên tắc đảm bảo độ tin cậy
z Phải đảm bảo độ tin cậy của thông tin và HTTT.
– Các thông tin phải được phân cấp theo vai trò và
Trang 15c Tiếp cận hệ thống
z Yêu cầu phương pháp:
– Phải xem xét hệ thống trong tổng thể vốn có của nó, cùng với các mối liên hệ của các phân hệ nội tại cũng như mối liên hệ với các hệ thống bên ngoài.
Trang 1609/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 16
c Tiếp cận hệ thống
z Khi khảo sát, phân tích HTTT:
– Trước hết phải xem xét doanh nghiệp như là một
Trang 1809/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 18
3.2 Khảo sát sơ bộ và xác lập dự án
z Tìm hiểu, đánh giá hiện trạng của HT hiện hành
z Xác định khả năng, mục tiêu dự án của HT mới
z Phác họa giải pháp và cân nhắc tính khả thi
z Lập dự trù và kế hoạch triển khai dự án
z Ví dụ
Trang 193.2.1 Tìm hiểu, đánh giá hiện trạng của
hệ thống hiện hành
z Phương pháp khảo sát
z Thu thập và phân loại
z Phát hiện các yếu kém của hiện trạng và yêu cầu cho tương lai
Trang 2009/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 20
Trang 21z Đặt câu hỏi trực tiếp: Yes / No
z Đặt câu hỏi chọn lựa: a, b, c, d …, đánh 9 để thống kê.
Trang 2209/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 22
3.2.1.2 Thu thập và phân loại
z Thông tin về hiện tại hay tương lai
z Thông tin về trạng thái tĩnh, động hay biến đổi
– Tĩnh: thông tin về tổ chức hồ sơ và sổ sách
– Động: thông tin về sự tăng hay giảm lưu chuyển của các chứng từ, giấy tờ, v.v…
– Biến đổi: thông tin được biến đổi ra sao, sử dụng
những công thức tính toán nào?
Trang 233.2.1.2 Thu thập và phân loại
Trang 2409/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 24
3.2.1.3 Phát hiện các yếu kém của hiện
trạng và yêu cầu cho tương lai
a Yếu kém:
z Thiếu sót:
– Thiếu người xử lý thông tin
– Bỏ sót công việc xử lý thông tin
z Kém hiệu lực, quá tải:
– Phương pháp xử lý không chặt chẽ
– Cơ cấu tổ chức không hợp lý
– Con đường lưu chuyển các thông tin không hợp lý VD: Giấy tờ, tài liệu trình bày kém, cấu trúc không hợp lý, v.v…
z Tổn phí cao, gây lãng phí
Trang 253.2.1.3 Phát hiện các yếu kém của hiện
trạng và yêu cầu cho tương lai (2)
b Yêu cầu mới:
z Trong tương lai:
– Thỏa đáng các thông tin chưa được đáp ứng
– Đáp ứng các nguyện vọng của nhân viên
– Dự kiến kế hoạch phát triển
Trang 2609/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 26
3.2.2 Xác định khả năng, mục tiêu dự án
của hệ thống mới
z Phạm vi của hệ thống mới giải quyết vấn đề gì?
z Nhân lực sử dụng Ví dụ: đội ngũ nhân viên điều khiển
hệ thống cần bao nhiêu?
z Tài chính (Chi phí bao nhiêu cho dự án Ví dụ: Phí viết chương trình, phí bảo trì, v.v…)
z Khắc phục các điểm yếu kém của hệ thống hiện tại.
z Thể hiện chiến lược lâu dài Dự án phải có hướng mở,
ví dụ: trong tương lai dự án có thể được phát triển thêm, giải quyết thêm những vấn đề gì?
Trang 273.2.3 Phác họa giải pháp và cân nhắc tính khả thi
z Đưa ra giải pháp để thuyết phục người dùng (ở mức sơ bộ) Từ đó, định hướng cho việc phân tích và thiết kế hệ thống thông tin:
– Giải pháp cho máy đơn,
– Giải pháp máy mạng,
z Với từng giải pháp phải mang tính khả thi:
– Khả thi về mặt nghiệp vụ: phải đáp ứng được các yêu cầu của công việc
– Khả thi về mặt kỹ thuật: sử dụng phù hợp với hệ thống máy hiện
Trang 2809/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 28
3.2.4 Lập dự trù và kế hoạch triển khai dự án
3.2.4.1 Lập kế hoạch triển khai dự án
a Lập dự trù về thiết bị
b Công tác huấn luyện sử dụng chương trình
c Công việc bảo trì
3.2.4.2 Lập hồ sơ khảo sát
Trang 293.2.4.1 Lập kế hoạch triển khai dự án (1)
a Lập dự trù về thiết bị:
z Dự kiến:
– Khối lượng dữ liệu lưu trữ
– Các dạng làm việc với máy tính (máy đơn, máy mạng), xử lý trực tuyến (Online), v.v…
– Số lượng người dùng tối thiểu và tối đa của hệ thống
– Khối lượng thông tin cần thu thập, kết xuất, in ra giấy, v.v…
Thiết bị ngoại vi đặc biệt như: Scanner, máy vẽ, máy cắt, v.v…
Trang 3009/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 30
3.2.4.1 Lập kế hoạch triển khai dự án (2)
a Lập dự trù về thiết bị:
z Điều kiện mua và lắp đặt:
– Nên chọn nhà cung cấp nào, chi phí vận chuyển
– Mua nguyên bộ, mua rời, v.v…
– Sơ đồ lắp đặt mức sơ bộ
Trang 313.2.4.1 Lập kế hoạch triển khai dự án (3)
b Công tác huấn luyện sử dụng chương trình
– Thời gian huấn luyện bao lâu?
– Chia làm bao nhiêu nhóm huấn luyện?
Trang 3209/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 32
3.2.4.1 Lập kế hoạch triển khai dự án (4)
c Công việc bảo trì
– Đội ngũ bảo trì
– Chi phí bảo trì
– Thời gian bảo trì
Trang 333.2.4.2 Lập kế hoạch triển khai dự án
z Về mặt nhân sự: có mặt tất cả các chuyên viên, NSD, lãnh đạo cơ quan, phân tích viên hệ thống
Trang 3409/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 34
Trang 353.3.1 Mục đích
z Xác định các chức năng chính của HTTT
z Xác định hệ thống phải thực hiện những gì? Chưa quan tâm tới phương pháp thực hiện các chức năng ấy
z Như vậy, việc phân tích phải đề cập đến những mô tả
cơ sở ban đầu Các mô tả này sẽ được trình bày rõ ràng trong tài liệu gửi cho người sử dụng phê chuẩn trước khi tiến hành các công việc tiếp theo
Trang 3609/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 36
3.3.2 Phương pháp chung để phân tích
z Cần phân rã những chức năng lớn, phổ quát thành những chức năng khác nhỏ hơn để đi vào chi tiết
z Xét mối quan hệ giữa các chức năng Ví dụ: đặt hàng
trước, nhận hàng sau Thông thường, đầu ra của một chức năng trở thành đầu vào của một chức năng khác
z Chuyển từ mô tả vật lý sang mô tả logic (trừu tượng hóa)
z Chuyển từ hệ thống cũ sang hệ thống mới ở mức logic.
z Phân tích theo cách từ trên xuống (từ tổng quát đến chi
tiết), phần này ta sử dụng sơ đồ phân cấp chức năng
z Sử dụng Sơ đồ luồng dữ liệu
Trang 373.3.3 Công cụ diễn tả các xử lý
z Sơ đồ phân cấp chức năng
z Sơ đồ luồng dữ liệu
Trang 3809/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 38
3.3.3.1 Sơ đồ phân cấp chức năng
z Khái niệm
z Phân cấp
z Quy tắc xây dựng
Trang 39a) Khái niệm Sơ đồ phân cấp chức năng
một chức năng có thể gồm nhiều chức năng con và thể hiện trong một khung của sơ đồ
là phải làm như thế nào
thực hiện các chức năng ấy Chúng ta cũng chưa cần phân
Trang 4009/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 40
b) Phân cấp của sơ đồ
z HTTT là thực thể khá phức tạp, bao gồm nhiều thành phần, nhiều chức năng, nhiều cấp hệ nên phải phân cấp
sơ đồ chức năng của HTTT theo cấu trúc hình cây để
từ tổng quát đến chi tiết
một trình tự khoa học, mới có thể phân công mỗi một nhóm phụ trách một nhánh nào đó Điều này giúp cho việc phân công công việc được rõ ràng, không trùng lặp, không nhầm lẫn
Trang 4209/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 42
Ví dụ SĐPCCN
Trang 43c) Quy tắc xây dựng SĐPCCN
z Cần xác định mức nào là mức thấp nhất
z Một chức năng cấp thấp nhất chỉ nên có một nhiệm vụ hoặc một nhóm các nhiệm vụ nhỏ do các cá nhân đảm nhiệm
z SĐPCCN có thể trình bày trong nhiều trang
z Trang 1 thể hiện mức cao nhất, sau đó ứng với
Trang 4409/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 44
Ví dụ: Các mức phân cấp
Trang 453.3.3.2 Sơ đồ luồng dữ liệu - DFD
z Khái niệm
z Ví dụ
z Các ký pháp của sơ đồ DFD
z Sơ đồ ngữ cảnh hệ thống
Trang 4609/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 46
z Thiết kế : DFD được dùng để vạch kế hoạch và minh hoạ các
phương án cho phân tích viên hệ thống và người dùng khi thiết kế
Trang 47b) Ví dụ DFD
Trang 4809/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 48
c) Các ký pháp sử dụng trong DFD
– Quá trình hoặc chức năng
– Dòng dữ liệu
– Kho dữ liệu
– Tác nhân bên ngoài
– Tác nhân bên trong
– Phân rã sơ đồ dòng dữ liệu
Trang 49Quá trình hoặc chức năng x ử lý
z Khái niệm: Chức năng xử lý là chức năng biểu đạt
các thao tác, nhiệm vụ hay tiến trình xử lí nào
đó.Tính chất quan trọng của chức năng là biến đổi thông tin Tức là nó phải làm thay đổi thông tin từ
đầu vào theo một cách nào đó như tổ chức lại thông tin, bổ sung thông tin hoặc tạo ra thông tin mới
z Biểu diễn: Chức năng xử lý được biểu diễn bằng
đường tròn hay ô van, trong đó có ghi nhãn (tên)
của chức năng
Nhãn (tên) chức năng: phải được dùng là một
Trang 5009/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 50
z Ví dụ:
Nhận hóa đơn Bán
hàng
Trang 51Luồng dữ liệu
z Khái niệm: Luồng dữ liệu là luồng thông tin vào hay ra
của một chức năng xử lí Bởi vậy, luồng dữ liệu được
coi như các giao diện giữa các thành phần của biểu đồ.
z Biểu diễn: Luồng dữ liệu trên biểu đồ được biểu diễn
bằng mũi tên có hướng trên đó có ghi tên nhãn Mũi tên
để chỉ hướng của luồng dữ liệu (vào/ra).
z Nhãn (tên) luồng dữ liệu: là “danh từ “ cộng với “tính
Trang 5209/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 52
Luồng dữ liệu
z Ví dụ
Trang 53Kho dữ liệu
z Khái niệm: Kho dữ liệu là các thông tin cần lưu giữ lại
trong một khoảng thời gian, để sau đó một haymột vài chức năng xử lý, hoặc tác nhân trong sử dụng
z Biểu diễn: Kho dữ liệu được biểu diễn bằng hình chữ
nhật hở hai đầu hay (cặp đoạn thẳng song song) trên đó ghi nhãn của kho.
z Nhãn: là danh từ kèm theo tính từ nếu cần thiết, nó nói
Trang 5409/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 54
Kho dữ liệu
Trang 55Tác nhân bên ngoài
z Tác nhân bên ngoài:
– Là một người, một nhóm hoặc một tổ chức ở bên
ngoài lĩnh vực nghiên cứu của hệ thống, nhưng có một số hình thức tiếp xúc với hệ thống
– Sự có mặt của các nhân tố này trên sơ đồ chỉ ra giới hạn của hệ thống và định rõ mối quan hệ của hệ
thống với thế giới bên ngoài
Trang 5609/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 56
Tác nhân bên ngoài
Trang 57Tác nhân trong
z Khái niệm: Tác nhân trong là một chức năng
hay một hệ thống con của hệ thống được mô tả
ở trang khác của biểu đồ.
z Biểu diễn: Tác nhân trong biểu diễn bằng hình
chữ nhật hở một phía và trên có ghi nhãn.
z Nhãn (tên) tác nhân trong: Được biểu diễn
Trang 5809/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 58Tác nhân bên trong
Trang 59Phân rã sơ đồ dòng dữ liệu
z Sơ đồ dòng dữ liệu đầy đủ cho một hệ thống
thông thường rất phức tạp, không thể xếp gọn trong một trang sơ đồ được nên phải dùng tới
kỹ thuật phân rã theo thứ bậc để chẻ sơ đồ ra theo một số mức theo cấu trúc hình cây
z Có thể chia sơ đồ dòng dữ liệu thành các mức: Tổng quát, Cấp 1, Cấp 2, Trong đó mức tổng
Trang 6009/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 60
d) Sơ đồ ngữ cảnh hệ thống
z Sơ đồ dòng dữ liệu mức tổng quát còn gọi là sơ đồ ngữ cảnh
z Có thể dùng sơ đồ ngữ cảnh để xây dựng DFD Nó bao gồm một vòng tròn quá trình trung tâm biểu thị cho toàn bộ hệ thống đang nghiên cứu Vòng tròn này được bao quanh bởi các tác nhân bên ngoài của hệ thống Các mối nối chỉ ra thông tin được
truyền vào và ra khỏi hệ thống
Trang 61d) Sơ đồ ngữ cảnh hệ thống
Trang 6209/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 62
Các yếu tố của DFD
Trang 63Ví dụ
z Vẽ BĐPCCN và BĐLDL phân mức của một cơ
sở tín dụng
Trang 6409/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 64
Sơ đồ phân cấp chức năng
Trang 65Biểu đồ ngữ cảnh hệ thống
Trang 6609/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 66
Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh
Trang 67Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh
Trang 6809/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 68
Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh
Trang 69Phân tích hệ thống về xử lý
z Chuyển từ mô tả vật lý sang mô tả logic (IÎII)
z Đi từ hệ thống cũ sang hệ thống mới
(IIÎIII)
Î Xây dựng biểu đồ phân cấp chức năng (BPC)
Î Xây dựng biểu đồ luồng dữ liệu
(BLD)
Trang 7009/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 70
z Mức 1: Nút gốc là chức năng tổng quát của hệ thống
z Mức 2: Phân rã ở chức năng thấp hơn là chức năng nhóm.
z Các mức tiếp theo được phân rã (Decomposition) tiếp tục và mức cuối cùng là chức năng nhỏ nhất không phân chia được nữa.
z Đầu ra: Biểu đồ BPC (mức logic)
Trang 71a Xây dựng BPC
Trang 7209/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 72
b Xây dựng BLD
Xây dựng BLD vật lý (hệ thống cũ): Khai triển và làm
mềm các tiến trình của biểu đồ
Xây dựng BLD logic (hệ thống cũ): Chuyển từ BLD vật lý
Î BLD logic
Xây dựng BLD logic (hệ thống mới): Chuyển từ BLD logic
hệ thống cũ Î BLD logic hệ thống mới
Trang 7409/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 74
Trang 75– Các tác nhân ngoài bảo toàn
– Có thể xuất hiện các kho dữ
liệu
– Bổ sung thêm các luồng dữ
liệu nội tại nếu cần thiết.
Trang 7609/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 76
BLD mức dưới đỉnh (3+)
z BLD mức dưới đỉnh phân rã từ BLD mức đỉnh Các chức năng
được định nghĩa riêng từng biểu đồ hoặc ghép lại thành một biểu đồ trong trường hợp biểu đồ đơn giản
z Các thành phần của biểu đồ được phát triển như sau:
– Chức năng: phân rã chức năng cấp trên thành chức năng cấp dưới
thấp hơn
– Luồng dữ liệu:
z Vào/ra mức trên thì lặp lại (bảo toàn) ở mức dưới (phân rã)
z Thêm luồng nội bộ
– Kho dữ liệu : dần dần xuất hiện theo nhu cầu nội bộ
– Tác nhân ngoài: xuất hiện đầy đủ ở mức khung cảnh, ở mức dưới
không thể thêm gì.
số mức phân rã thông thường là 7 ± 2 mức tuỳ độ phức tạp của hệ thống
Trang 77BLD mức dưới đỉnh (t)
Trang 7809/03/09 Phân tích, thiết kế, cài đặt HTTT 78
Trang 79b1 Xây dựng BLD vật lý (HT cũ)
1. Xác định tư liệu và cách trình bày hệ thống
2. Xác định miền biên giới hạn của hệ thống
3. Sử dụng và trình bày thông tin vào và các nguồn cung cấp thông tin cũng như thông tin ra và nơi thu nhận thông tin
4. Vẽ biểu đồ mức ngữ cảnh và kiểm tra tính hợp lý của nó
5. Xác định các kho dữ liệu
6. Vẽ biểu đồ mức đỉnh của hệ thống
7. Phân rã làm mịn biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh thành mức dưới đỉnh
8. Xây dựng từ điển dữ liệu để phụ trợ biểu đồ luồng dữ liệu đã có
9. Đánh giá kiểm tra biểu đồ luồng dữ liệu và cải tiến làm mịn thêm