Nội dung chủ yếuThời kỳ Thời kỳ dựng nước đầu tiên TK VII TCN - X - Nông nghiệp trồng lúa nước.. - Đời sống tinh thần phong phú, đa dạng, chất phát, nguyên sơ.... Nội dung chủ yếuThờ
Trang 1M ụn Lịch Sử
bài 27
Người thực hiện:
Vũ Xuân Thành Trần Hoàng Anh Đặng Quốc Hưng Nguyễn Như Phong
Trang 2Nội dung chủ yếu
Thời kỳ
Thời kỳ dựng
nước đầu
tiên( TK VII TCN
- X)
- Nông nghiệp trồng lúa nước.
- TCN dệt, gốm, làm đồ trang sức.
- Đời sống vật chất đạm bạc, giản dị, thích ứng với tự Nhiên
- Tín ngưỡng: Đa thần.
- Đời sống tinh thần phong phú, đa
dạng, chất phát, nguyên sơ
Trang 32 Giai đoạn đầu của nhà nước
phong kiến độc lập
stt Triều đại Thời gian Người sáng lập
7 Lê sơ 1428 - 1527 Lê Lợi
Trang 4Nội dung chủ yếu
Thời kỳ
Giai đoạn đầu của nhà
nước phong kiến độc
lập( X- XV)
quan tâm đến
SX ⇒ nông nghiệp.
TCN - TN phát triển
Đời sống kinh
tế của nhân dân được ổn định
Nho giáo Phật giáo thịnh hành Nho giáo ngày càng được đề cao.
Văn hóa chịu ảnh hưởng các yếu tố bên ngoài song vẫn mang đậm đà bản
sắc dân tộc.
Trang 5Nội dung
chñ yÕu
Thời kỳ
Thời kỳ đất
nước bị chia
cắt
( XVI -
XVIII)
-Thế kỷ XVII kinh tế phục hồi.
NN: ổn định phát triển nhất là Đàng Trong.
-Kinh tế hàng hóa phát triển mạnh giao lưu với nước ngoài mở rộng tạo điều kiện cho
các đô thị hình thành,hưng khởi
- Nho giáo suy thoái, Phật giáo được phục hồi Đạo Thiên chúa được truyền bá.
- Văn hóa tín ngưỡng dân gian nở rộ.
- Giáo dục tiếp tục phát triển song chất lượng suy giảm
Trang 6+ Nguyên nhân dẫn đến chia cắt:
-Sự suy thoái của nhà nước phong kiến
-Cuộc sống của nhân dân khó khăn
-Sự hình thành các thế lực phong kiến
riêng rẽ.
-Chiến tranh phong kiến bùng nổ và kéo
dài
Trang 7IV-Đất nước ở nửa đầu thế kỉ XIX
Nội dung chủ
yếu
Thời kỳ
Đất nước ở nửa
đầu thế kỷ XIX
- Chớnh sỏch đúng cửa của nhà
Nguyễn đó hạn chế
sự phỏt triển của nền kinh tế Kinh
tế Việt Nam trở nờn lạc hậu, kộm phỏt triển.
- Nho giỏo được độc tụn cấm đạo Thiờn Chỳa
- Văn húa giỏo dục cú những đúng gúp đỏng kể
Trang 8•II- C«ng Cuéc Kh¸ng ChiÕn
B¶o VÖ Tæ Quèc
Trang 9STT Thời gian Tên cuộc khởi nghĩa
1 40 - 43 Hai Bà Trưng ( Hát Môn )
2 100, 137, 144 KN nhân dân Quận Nhật Nam
3 157 KN nhân dân Quận Cửu Chân
4 178, 190 Kn nhân dân Quận Giao Chỉ
5 248 KN Bà Triệu
6 542 KN Lí Bí
7 687 KN Lí Tự Tiên
8 722 KN Mai Thúc Loan
9 776 - 791 KN Phùng Hưng
10 819 - 820 KN Dương Thanh
11 905 KN Khúc Thừa Dụ
12 938 KC Ngô Quyền
Trang 10Cuộc kn Vương
triều Lãnh đạo gian Thời Kết quả
Chiến thắng Bạch
Đằng
Ngô Ngô quyền 938 Giành độc lập tự chủ
cho đất nước KHáng chiến chống
Tống Lần I
Tiền Lê Lê Hoàn 981 Giữ vững độc lập cho
đất nước KHáng chiến chống
Tống Lần II
Lí Lí Thường Kiệt 1077 Giữ độc lập cho đất nư
ớc
Chống Nguyên-
Mông Lần I-II-III
Trần Vua Quan Nhà
Trần
1258 Giữ độc lập cho đất nư
ớc
KC Chống Minh Lê Lê Lợi
1418-1428 Giành DL cho dân tộc
K.C Chống quân
Xiêm Tây Sơn Nguyễn huệ 1785 Giữ vững độc lập cho dân tộc
Trang 11Ý nghĩa của các cuộc kháng chiến
chống ngoại xâm:
• Các cuộc kháng chiến của nhân dân ta diễn
ra ở hầu hết các thế kỷ nối tiếp từ triều đại này sang triều đại khác.
•Để lại kỳ tích anh hùng đáng tự hào, những
truyền thống cao quý tươi đẹp mãi mãi khắc sâu vào lòng mỗi người Việt Nam yêu nước.