Máy bơm P nối với bình B để thay đổi áp suất của khí trong B và qua đó thay đổi áp suất của khí trong A... Bài 2 Lấy kết quả thí nghiệm trên hãy vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp
Trang 1Giáo viên : Trần Phú Thiện Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa – TP Cần Thơ
Năm học : 2007 - 2008
Trang 2Câu 1: Chọn câu sai:
Số Avôgađrô có giá trị bằng
a Số nguyên tử chứa trong 4g Heli.
b Số nguyên tử chứa trong 22,4 lít khí trơ ở 0 0 C và áp suất 1atm
d Số phân tử chứa trong 18g nước lỏng.
Câu hỏi trắc nghiệm
c Số phân tử chứa trong 16g ôxi
Trang 3Câu 2: Số phân tử chứa trong 18g nước là:
a 6,022.10 23 phân tử.
b 6,022.10 21 phân tử.
c 6,022.10 20 phân tử
Câu hỏi trắc nghiệm
d 6,022.10 19 phân tử.
Trang 4Câu 3: Một bình chứa 3,01.10 23 phân tử khí Heli Khối lượng He chứa trong bình là:
a 4gam
b 2gam
c 1gam
Câu hỏi trắc nghiệm
d 8gam
2gam
A
N
23
4
.3,01.10 6,022.10
Trang 5BÀI 45:
Trang 61 Thí nghiệm:
a Bố trí thí nghiệm:
M
P
T Lượng khí ta khảo sát chứa
trong bình A, dưới khí là
nước.
Áp kế M đo áp suất p của
khí.
Thước T dùng để xác định thể
tích V của khí.
Máy bơm P nối với bình B để thay đổi áp suất của khí trong
B và qua đó thay đổi áp suất của khí trong A.
Trang 71 Thí nghiệm:
b Thao tác thí nghiệm:
M
A B
Máy bơm
P
T
Làm chậm để nhiệt độ khí
không đổi.
- Ban đầu B thông với khí
quyển, đo được p 1 =1atm,
V 1 =20S, với S là tiết diện
bình A.
- Nối B với bơm P, hút nhẹ để
giãm áp suất trong B và A.
Đo được p 2 =0,6atm, V 2 =30S.
A
- Nối B với vòi đẩy của bơm P, bơm nhẹ để tăng áp suất
A
Đo được p 3 =1,9atm, V 3 =10S.
Trang 8Bài 2
Lấy kết quả thí nghiệm trên hãy vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất vào thể tích khi nhiệt độ không đổi
P
V o
Đồ thị có dạng
là đ ờng……
Trang 91 Thí nghiệm:
a Bố trí thí nghiệm:
M
P
T
b Thao tác thí nghiệm:
c Kết luận:
2 Định luật Bôilơ – Mariốt:
Ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số
pV = hằng số
Trang 103 Bài tập vận dụng:
Xét 0,1 mol khí trong điều kiện chuẩn: áp suất p 0 =1 atm, nhiệt độ t 0 =0 0 C
a Tính thể tích V 0 của khí Vẽ trên đồ thị p-V điểm A biểu diễn trạng thái trên
Giải:
Ở đkc 0,1 mol khí có thể
tích là: V 0 =0,1x22,4=2,24 lít
2,24
1
V(l) P(atm)
O
Trang 113 Bài tập vận dụng:
b Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi Khi thể tích của khí
là V 1 =0,5V 0 thì áp suất p 1 của khí bằng bao nhiêu? Vẽ trên cùng điểm B biểu diễn trạng thái này
Giải:
Theo định luật Bôilơ-Mariốt
Điểm B(1,12;2)
A
2,24
2
V(l)
P(atm)
p 1 V 1 =p 0 V 0
Suy ra: 1 0 0
1
p V
V
1,12 1
B
Trang 123 Bài tập vận dụng:
c Viết biểu thức của áp suất p theo thể tích V trong quá trình nén đẳng nhiệt ở câu b) Vẽ đường biểu diễn ở dạng này
Giải:
Theo định luật Bôilơ-Mariốt
Đường biểu diễn quá trình
nén đẳng nhiệt ở câu b là một
cung hypebol
A
2,24
2
V(l)
P(atm)
pV=p 0 V 0
Suy ra: p V0 0 22,4
p
1,12 1
B
Trang 13Câu 1: Chọn câu đúng:
Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong đơn vị thể tích
a tăng, tỉ lệ nghịch với áp suất.
b không đổi
d tăng, tỉ lệ với bình phương áp suất.
Câu hỏi củng cố
c tăng, tỉ lệ thuận với áp suất.
Trang 14Câu 2: Chọn câu đúng:
Khi nhiệt độ không đổi
a Áp suất của chất khí tăng gấp 5 lần thì thể tích tăng 5 lần.
b Áp suất của chất khí giảm gấp 5 lần thì thể tích tăng 5 lần.
c Áp suất của chất khí tỉ lệ thuận thể tích.
Câu hỏi trắc nghiệm
d Áp suất của chất khí không đổi
Trang 15Câu 3: Một lượng khí có thể tích 100lít ở nhiệt độ 17 0 C và
áp suất 1atm Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 5 atm Thể tích của khí nén lúc đó là
a 500lít
c 20lít
b 0,05lít
Câu hỏi trắc nghiệm
d 10lít
1.100 5
1 1 2 2
1 1 2
2
p V p
V