1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 8: Sử dụng vốn đất

13 385 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra bài cũ
Người hướng dẫn Lê Huy Minh
Trường học THPT Phạm Hùng Thái
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2005 - 2006
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 906,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TØ träng ngµnh n«ng, l©m, ng­ nghiÖp gi¶m dÇn TØ träng trong ngµnh c«ng nghiÖp, x©y dùng t¨ng dÇn TØ träng cña ngµnh dÞch vô t¨ng nhanh Như vậy có sự chuyển dịch trong nội bộ khu vư

Trang 1

Giáo viên: Lê Huy Minh

Trường: THPT Phạm Hồng Thái Năm học: 2005 - 2006

Trang 2

Kiểm tra bài cũ: Dựa vào bảng số liê ̣u sau:

Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (% GDP)

44,0 28,8 27,2 1995

38,6 22,7 38,7 1990

32,5 27,3 42,2 1985

DÞch vô C«ng nghiÖp-X©y dùng

N«ng-l©m-ngh­ nghiÖp

41,7 32,5 25,8 1998

Hãy nhâ ̣n xét và giải thích sự chuyển

dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta?

Trang 3

Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (% GDP)

1985 1990 1995 1998 N«ng-l©m-ngh­ nghiÖp 42,2 38,7 27,2 25,8

C«ng nghiÖp-X©y dùng 27,3 22,7 28,8 32,5

Như vậy có sự chuyển dịch trong nội bộ khu vực vật chất:

từ nông nghiê ̣p sang công nghiê ̣p và có sự chuyển dịch từ khu vực vật chất sang khu vực dịch vụ

giảm dần

Tỉ tro ̣ng ngành nông, lâm, ngư nghiê ̣p

Tỉ tro ̣ng trong ngành công nghiê ̣p, xây dựng tăng dần

Tỉ tro ̣ng của ngành dịch vu ̣ tăng nhanh

Trang 4

Nhâ ̣n xét và giải thích sự chuyển dịch cơ

cấu ngành kinh tế ở nước ta?

Giải thích: Với xu thế toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới và do tác động của cuộc cách mạng KHKT hiê ̣n đại, chúng ta có thể thực hiê ̣n cùng một lúc 2 bước chuyển dịch cơ cấu kinh tế trên, rút ngắn quá trình chuyển dịch

cơ cấu kinh tế theo hướng hiê ̣n đại hoá.

TØ träng ngµnh n«ng, l©m, ng­ nghiÖp gi¶m dÇn

TØ träng trong ngµnh c«ng nghiÖp, x©y dùng t¨ng dÇn

TØ träng cña ngµnh dÞch vô t¨ng nhanh

Như vậy có sự chuyển dịch trong nội bộ khu vực vật chất: từ nông nghiệp sang công nghiệp và có sự chuyển dịch từ khu vực vật chất sang khu vực dịch vu

Trang 6

Yêu cầu

• Các em nắm được hiê ̣n tra ̣ng và các vấn đề sử du ̣ng đất nông nghiê ̣p ở các vùng lãnh thổ nước ta.

• Các em hiểu được rằng đất đai là tài nguyên quốc gia vô cùng quí giá, nhưng cũng có ha ̣n,

do đó phải khai thác hợp lý, bồi bổ, cải ta ̣o và bảo vê ̣ vốn đất đó.

Trang 7

Kiến thức cơ bản

• Vốn đất đai của nước ta

• Vấn đề sử du ̣ng đất nông nghiê ̣p ở đồng bằng sông Hồng gắn liền với vấn đề dân số ở đây

• Vấn đề sử du ̣ng đất nông nghiê ̣p ở đồng bằng sông Cửu Long gắn liền với viê ̣c cải ta ̣o đất phèn, mă ̣n

• Vấn đề sử du ̣ng đất nông nghiê ̣p ở các đồng bằng duyên hải miền Trung gắn liền với viê ̣c trồng rừng, chắn gió cát và giải quyết nước tưới

• Vấn đề sử du ̣ng đất nông nghiê ̣p ở vùng núi và trung du:

Trang 8

I Vốn đất đai

1) Vai trò, ý nghĩa của đất đai:

Đất đai là tài nguyên vô cùng quý giá:

+ Là tư liê ̣u sản xuất chủ yếu của nông nghiê ̣p, lâm nghiê ̣p.

+ Là thành phần quan tro ̣ng của môi trường tự nhiên, môi trường sống của sinh vâ ̣t.

+ Là địa bàn cư trú, xây dựng các công trình và là nơi tiến hành các hoa ̣t đô ̣ng kinh tế, văn hoá, xã hô ̣i của con người.

Trang 9

+ Đối với nước ta, mô ̣t quốc gia “đất châ ̣t người đông” bình quân đất tự nhiên và đất nông nghiê ̣p rất thấp so với thế giới nên tài nguyên đất càng trở nên quý báu

(So sánh với Thế giới và khu vực

Đông Nam Á)

Trang 10

Diện tích nước ta hơn 33 triệu ha

(330.991 km2) đứng thứ 58 trên Thế giới.

Dân số 76,3 triệu người (năm 1999) đứng thứ 13 trên Thế giới.

Bình quân 0,4 ha/người bằng 1/6 Thế giới, đứng thứ 128 trong tổng số gần 200

nước và lãnh thổ trên Thế giới.

Trang 11

Năm 1993:

Diện tích đất nông nghiệp hơn 7 triệu ha Bình quân: 0,1 ha/người bằng 1/8 Thế giới

So với một số nước trong khu vực:

Thái lan 0,38 ha/người Mã lai xi a 0,28 ha/người

In đô nê xi a 0,13 ha/người Phi líp pin 0,14 ha/người

Mi an ma 0,27 ha/người

Trang 12

2) Cơ cấu sử du ̣ng đất ở nước ta:

(Phân tích bảng số liê ̣u cơ cấu sử dụng đất năm

1993 và năm 2000 và nhận xét)

Trang 13

Cơ cấu sử dụng đất năm 1993 và

năm 2000 ở nước ta

30,5% 6,0%

35,1%

28,4%

2000

42,2% 5,6%

30,0%

22,2%

1993

§Êt ch­

a sö dông

§Êt chuyªn dïng, thæ

§Êt l©m nghiÖp

§Êt n«ng nghiÖp N¨m

Có thể xây dựng thành biểu đồ để dễ so

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:27

w