1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG dẫn đưa APP ANDROID lên PLAYSTORE

48 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 5,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1: SETUP TOOL DEVERLOPER11.1.GIỚI THIỆU CỘNG CỤ LẬP TRÌNH ANDORID11.1.1.ANDROID STUDIO11.1.2.JDK JAVA21.2.CÀI ĐẶT CÔNG CỤ LẬP TRÌNH ANDROID51.2.1.CÀI ĐẶT ANDROID STUDIO51.2.2.CÀI ĐẶT JDK10CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT ỨNG DỤNG ANDROID162.1. KHỞI CHẠY ANDRIOD STUDIO VÀ MÁY ẢO162.1.1. KHỞI CHẠY ANDROID STUDIO162.1.2. KHỞI CHẠY MÁY ẢO162.2. Tạo Project Android mới172.2.1. Tạo project android172.2.2 Chạy ứng dụng trên máy ảo21CHƯƠNG 3: CÀI QUẢNG CÁO BÊN THƯ 3 VÀO ỨNG DỤNG233.1. QUẢNG CÁO STARTAPP233.1.1. ĐĂNG KÍ TÀI KHOẢN START APP233.1.2. ĐĂNG NHẬP VÀ TẠO KEY QUẢNG CÁO243.2. CHÈN QUẢNG CÁO START APP VÀO ỨNG DỤNG273.2.1. CHÈN QUẢNG CÁO START APP273.2.2. HIỂN THỊ QUẢNG CÁO SPLASH VÀ BACKPRESS283.2.3. CHẠY ỨNG DỤNG ĐÃ CHÈN QUẢNG CÁO START APP TRÊN MÁY ẢO30CHƯƠNG 4: BUILD ỨNG DỤNG ANDROID334.1. TẠO KEYSTORE334.1.1. Keystore334.1.2. Tạo Keystore334.1.3. BUILD FILE APK VỚI KEYSTORE35CHƯƠNG 5: ĐĂNG KÍ TÀI KHOẢN DEVERLOPER CONSOLE365.1 GIỚI THIỆU VỀ TÀI KHOẢN DEVERLOPER CONSOLE365.2. CÁC BƯỚC ĐANG KÍ TÀI KHOẢN DEVERLOPER CONSOLE36CHƯƠNG 6: ĐƯA ỨNG DỤNG LÊN CHỢ ANDROID386.1. Đăng nhập vào tài khoản deverloper console386.1.1 . Thêm ứng dụng mới386.1.2. Thông tin trong Store Listing396.1.3. Thông tin trong Content Rating436.1.4. Thông tin trong Pricing Distribution43

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN ĐƯA APP ANDROID

LÊN PLAYSTORE

Trang 2

Mục Lục

CHƯƠNG 1: SETUP TOOL DEVERLOPER 4

1.1 GIỚI THIỆU CỘNG CỤ LẬP TRÌNH ANDORID 4

1.1.1 ANDROID STUDIO 4

1.1.2 JDK JAVA 5

1.2 CÀI ĐẶT CÔNG CỤ LẬP TRÌNH ANDROID 8

1.2.1 CÀI ĐẶT ANDROID STUDIO 8

1.2.2 CÀI ĐẶT JDK 13

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT ỨNG DỤNG ANDROID 19

2.1 KHỞI CHẠY ANDRIOD STUDIO VÀ MÁY ẢO 19

2.1.1 KHỞI CHẠY ANDROID STUDIO 19

2.1.2 KHỞI CHẠY MÁY ẢO 19

2.2 Tạo Project Android mới 20

2.2.1 Tạo project android 20

2.2.2- Chạy ứng dụng trên máy ảo 24

CHƯƠNG 3: CÀI QUẢNG CÁO BÊN THƯ 3 VÀO ỨNG DỤNG 26

3.1 QUẢNG CÁO STARTAPP 26

3.1.1 ĐĂNG KÍ TÀI KHOẢN START APP 26

3.1.2 ĐĂNG NHẬP VÀ TẠO KEY QUẢNG CÁO 27

3.2 CHÈN QUẢNG CÁO START APP VÀO ỨNG DỤNG 30

3.2.1 CHÈN QUẢNG CÁO START APP 30

3.2.2 HIỂN THỊ QUẢNG CÁO SPLASH VÀ BACKPRESS 31

3.2.3 CHẠY ỨNG DỤNG ĐÃ CHÈN QUẢNG CÁO START APP TRÊN MÁY ẢO 33

CHƯƠNG 4: BUILD ỨNG DỤNG ANDROID 36

4.1 TẠO KEYSTORE 36

4.1.1 Keystore 36

4.1.2 Tạo Keystore 36

4.1.3 BUILD FILE APK VỚI KEYSTORE 38

CHƯƠNG 5: ĐĂNG KÍ TÀI KHOẢN DEVERLOPER CONSOLE 39

5.1 GIỚI THIỆU VỀ TÀI KHOẢN DEVERLOPER CONSOLE 39

Trang 3

5.2 CÁC BƯỚC ĐANG KÍ TÀI KHOẢN DEVERLOPER CONSOLE 39

CHƯƠNG 6: ĐƯA ỨNG DỤNG LÊN CHỢ ANDROID 41

6.1 Đăng nhập vào tài khoản deverloper console 41

6.1.1 Thêm ứng dụng mới 41

6.1.2 Thông tin trong Store Listing 42

6.1.3 Thông tin trong Content Rating 46

6.1.4 Thông tin trong Pricing & Distribution 46

Trang 4

CHƯƠNG 1: SETUP TOOL DEVERLOPER

1.1 GIỚI THIỆU CỘNG CỤ LẬP TRÌNH ANDORID

1.1.1 ANDROID STUDIO

Để lập trình với ngôn ngữ android cần có một công cụ để làm việc đó Có nhiều công cụ lập trình android, dưới dây là công cụ Android Studio

Tải bộ công cụ Android Studio tại đường dẫn : https://developer.android.com/sdk/index.html

Hình 1.1.1-1: Link tải Android Studio Nhấn vào nút Download Android Studio để tải công cụ về

Trang 5

Hình 1.1.1-2: Tải Android Studio Chọn I have read and agree with the above terms and conditions

và nhấn Download android Studio for Windows Lưu file

android-studio-bundle-141.1903250-windows.exe vào thư mục

1.1.2 JDK JAVA

Cần tạo môi trường để ứng Android Studio hoạt động được,

sử dụng bộ JDK(Java development Kit)

Tải JDK tại website:

http://www.oracle.com/technetwork/articles/javase/index-jsp-138363.html

Trang 7

1.1.3 CÔNG CỤ TẠO MÁY ANDROID ẢO GENYMOTION

Link tải công cụ :https://www.genymotion.com/#!/

Hình 1.1.3: Website tải genymotion Tiếp theo,nhấn Get Genymotion

Hình 1.1.3-2: Chọn bản Genymotion free

Trang 8

Hình 1.1.3-3 : Chọn Get Genymotion(117.47Mb)

Hình 1.1.3-4: Tạo mới và đăng nhập tài khoản để tải file

1.2 CÀI ĐẶT CÔNG CỤ LẬP TRÌNH ANDROID

1.2.1 CÀI ĐẶT ANDROID STUDIO

Trang 9

Mở file android-studio-bundle-141.1903250-windows.exe

Hình 1.2.1-1: nhấn Next

Trang 10

Hình 1.2.1-2: Nhấn Next

Trang 11

Hinh 1.2.1-3: nhấn I Agree

Trang 12

Hình 2.1.2-4 : chọn thư mục lưu android studio và sdk android

Trang 13

 Cài đặt cấu hình JDK cho máy tính

Bước 1 : vào My Computer -> nhấn chuột phải và vùng trống chọn properties

Trang 14

Hình 1.2.2-1: Cài đặt JDK

Bước 2 : Chọn Advanced system settings

Hình 1.2.2-2: Chọn Advanced system settings

Bước 3: Chọn Environment Variables…

Trang 15

Hình 1.2.2-3: Chọn Environment Variables…

Bước 4 : Tìm tới Path và nhấn Edit…

Hình 1.2.2-4: Tìm tới Path và nhấn Edit…

Bước 5: Thêm đường dẫn của JDK vào Path , truy cập tới thư

mục bin của jdk theo đường dẫn đã cài đặt

Đường dẫn : C:\Program Files (x86)\Java\jdk1.7.0_21\bin

Trang 16

Hình 1.2.2-5: Lấy đường dẫn của thư mục bin

Hình 1.2.2-5: Thêm đường dẫn vào Variable value

Lưu ý trước khi thêm đường dẫn mới sử dụng dấu “;” để ngăn cách giữa các đường dẫn.

Trang 17

1.2.3 CÀI ĐẶT GENYMOTION

Mở file genymotion đã tải về và nhấn next cho tới khi cài đặt xong

Nhấn vào biểu tƣợng genymotion ở desktop Nhấn nút

Add và chọn máy ảo cần tải , tiếp đó nhấn tải về

Hình 1.2.3-1: Tải các máy ảo

Trang 18

Hình 1.2.3-2: Giao diện máy ảo

Trang 19

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT ỨNG DỤNG ANDROID

2.1 KHỞI CHẠY ANDRIOD STUDIO VÀ MÁY ẢO

2.1.1 KHỞI CHẠY ANDROID STUDIO

Lần đầu tiên chạy Android Studio hệ thống sẽ thông báo download SDK

Hình 2.1-1: Setup SDK

2.1.2 KHỞI CHẠY MÁY ẢO

Chọn một máy ảo để sử dụng trong genymotion

Trang 20

Hình 2.1.2-1: Máy ảo genymotion

2.2 Tạo Project Android mới

2.2.1 Tạo project android

Trang 21

Hình 2.2.1-1: Chọn tạo mới ứng dụng

Trang 22

Hình 2.2.1-2: Tên ứng dụng và gói Id packet ứng dụng

Hình 2.2.1-3: Chọn kiểu ứng dụng

Trang 23

Hình 2.2.1-4: Chọn kiểu View hiển thị ứng dụng

Trang 24

Hình 2.2.1-6:Giao diện làm việc của Android Studio

2.2.2- Chạy ứng dụng trên máy ảo

Để chạy ứng dụng có thể nhấn biểu tƣợng run trên hình hoặc chọn

Run

Trang 25

Hình 2.2.2-1: Chạy ứng dụng

Hình 2.2.2-2: Chọn thiết bị

Trang 26

Hình 2.2.2-3: Chạy thành công ứng dụng Demo

CHƯƠNG 3: CÀI QUẢNG CÁO BÊN THƯ 3 VÀO ỨNG DỤNG 3.1 QUẢNG CÁO STARTAPP

3.1.1 ĐĂNG KÍ TÀI KHOẢN START APP

Link đăng kí :

https://portal.startapp.com//#/signup?referredBy=rfbrmns

Trang 27

Hình 3.1.1-1: Đăng kí startapp

3.1.2 ĐĂNG NHẬP VÀ TẠO KEY QUẢNG CÁO

Hình 3.1.2-2: Nhấn Add New App

Trang 28

Điền đầy đủ thông tin ứng dụng sau đó nhấn Add App nếu muốn khởi tạo quảng cáo cho ứng dụng

Hình 3.1.2-3: Thông tin ứng dụng

App ID và Account ID dùng để xác định quảng cáo trong code project

Hình 3.1.2-4: Thông tin ứng dụng

Trang 29

Url Address sẽ đƣợc add thêm sau khi ứng dụng đã có trên playstore

Hình 3.1.2-5: Add URL

 Tải file thƣ viện quảng cáo của start app

Hình 3.1.2-6: Chọn hệ điều hành

Trang 30

 Chọn loại quảng cáo In App , nhấn dowload

Link hướng dẫn :

https://github.com/StartApp-SDK/Documentation/wiki/Android-InApp-Documentation

Hình 3.1.2-7: Chọn nền tảng ứng dụng

3.2 CHÈN QUẢNG CÁO START APP VÀO ỨNG DỤNG

3.2.1 CHÈN QUẢNG CÁO START APP

Giải nén file Android-InApp SDK-InApp-3.0, coppy file

StartAppInApp-3.0.jar vào thư mục lib trong code project

Trang 31

Hình 3.2.1 -1: Giải nén

Hình 3.2.1 -2: Đƣa file StartAppInApp-3.0.jar vào thƣ viện của project

3.2.2 HIỂN THỊ QUẢNG CÁO SPLASH VÀ BACKPRESS

 Thêm các dòng lệnh sau vào AndroidManifest.xml

 Thêm các permissions sau:

<uses-permission android:name="android.permission.INTERNET"/>

<uses-permission android:name="android.permission.ACCESS_WIFI_STATE"/>

<uses-permission android:name="android.permission.ACCESS_NETWORK_STATE"/>

Trang 32

 Thêm các activity sau:

<activity android:name="com.startapp.android.publish.list3d.List3DActivity" android:theme="@android:style/Theme" />

Hình 3.2.2-1: Thay đổi AndroidManifest.xml

 Hiển thị quảng cáo Interstitial

 Chọn activity chính để đặt quảng cáo

Tại phương thức Oncreate thêm dòng lệnh StartAppSDK.init(this,

"Your Account Id", "Your App ID", true); , đòng lệnh trên được đặt

trước hàm setContentView()

"Your Account Id" là Account id của tài khoản :

Trang 33

“Your App ID” là ID quảng cáo của ứng dụng:

Hình 3.2.2-1: Thêm code quảng cáo vào trong MainActivity.java

3.2.3 CHẠY ỨNG DỤNG ĐÃ CHÈN QUẢNG CÁO START APP TRÊN MÁY ẢO

Trang 34

Hình 3.2-1: Màn hình load quảng cáo của start app

Hình 3.2-2: Quảng cáo khi vào app

Trang 35

Hình 3.2-3: Hiển thị quảng cáo khi thoát app

Trang 36

CHƯƠNG 4: BUILD ỨNG DỤNG ANDROID 4.1 TẠO KEYSTORE

4.1.1 Keystore

Keystore như là một bản chữ kí số để xác định ứng dụng là duy nhất trên store , nếu mất keystore thì không thể update được ứng dụng

Hình 4.1.1-1: Chọn Build-> Generate Signed APK

4.1.2 Tạo Keystore

Có hai sự lựa chọn là tạo một keystore mới hoặc sử dụng keystore

đã tạo từ trước.Lưu ý mỗi một ứng dụng khi được đưa lên store thì chỉ sử dụng keystore đã build và đưa ứng dụng lên lần đầu, khi muốn update ứng dụng phải dùng keystore đó để build

Trang 38

Nhập lại mật khẩu của keystore và nhấn next, Lựa chọn thư mục lưu file apk sẽ lưu để đưa lên store

Hình 4.1-4: Chọn thư mục lưu file Apk thương mại

4.1.3 BUILD FILE APK VỚI KEYSTORE

Sau khi build file apk thành công, để đưa ứng dụng lên chợ ta cần 1 tài khoản Deverloper Console, vấn đề này sẽ được làm rõ ở chương sau

Hình 4.1.3-1: Thông báo file Apl build thành công

Trang 39

CHƯƠNG 5: ĐĂNG KÍ TÀI KHOẢN DEVERLOPER CONSOLE

5.1 GIỚI THIỆU VỀ TÀI KHOẢN DEVERLOPER CONSOLE

Tài khoản deverloper console đại diện cho một cá nhân hay tổ chức phát triển phần mềm android.Với mỗi cá nhân chỉ được phép sở hữu một tài khoản duy nhất, nếu cố tình không tuân thủ chính sách trên của google thì tất cả các tài khoản liên quan đều bị khóa Điều đó như một án tử hình đối với nhà phát triển vì rất khó đăng kí lại được

Lưu ý khi sử dụng tài khoản deverloper console:

 Do chính sách rất chặt chẽ của google về bản quyền nên tài khoản deverloper console chỉ lên đăng nhập tại một máy cố định

 Không nên sử dụng quá nhiều mạng để truy cập vào tài khoản deverloper console

 Không đưa những ứng dụng bản quyền lên chợ , lặp đi lặp lại tài khoản deverloper console sẽ bị khóa

 Tài khoản bị khóa 2 ứng dụng nếu phát sinh thêm một ứng dụng nữa bị khóa thì tài khoản sẽ bị khóa hoàn toàn

 Hãy tuân thủ chính sách của google với nhà phát triển nếu không muốn tài khoản deverloper console bị khóa

5.2 CÁC BƯỚC ĐANG KÍ TÀI KHOẢN DEVERLOPER CONSOLE

 Chuẩn bị những thông tin sau:

 Một thẻ visa của ngân hàng , nên sử dụng thẻ ngân hàng ACB

 Trong tài khoản có chứa 25$ (Khoảng 600.000 đồng)

 Một tài khoản Gmail với thông tin trùng với thông tin đăng kí thẻ visa

 Một máy tính sạch :chưa lần nào đăng kí tài khoản deverloper console

 Đăng kí tài khoản:

Trang 40

Tiếp đến, truy cập vào https://play.google.com/apps/publish/ để đăng ký tài khoản Google Android Developer Đến phần đăng nhập thì chọn đăng nhập với tài khoản Gmail đã add thông tin thẻ bên trên.(chú ý là : Nhập đúng thông tin thẻ như đăng ký ở ngân hàng, viết bằng tiếng Việt không dấu Sai thông tin sẽ dẫn đến việc đăng ký không thành công.)

Hình 5.2-1: Thông tin đăng kí Lúc này, hệ thống sẽ nhận thông tin và cho phép bạn mua tài khoản trực tiếp Nhấn vào nút chấp nhận mua để đăng ký tài khoản Sau khi đăng ký tài khoản bạn sẽ bị trừ 25$ và đợi lâu nhất là 24h sau tài khoản sẽ được kích hoạt( thường là 2-4 tiếng đã được

google thông qua) Sau khi có tài khoản deverloper console việc đưa ứng dụng lên chợ android sẽ được mô tả chi tiết ở chương tiếp theo

Trang 41

Hình 5.2-2: Chấp nhận thanh toán

CHƯƠNG 6: ĐƯA ỨNG DỤNG LÊN CHỢ ANDROID

6.1 Đăng nhập vào tài khoản deverloper console

6.1.1 Thêm ứng dụng mới

Bước 1: đăng nhập tài khoản

Link đăng nhập : https://play.google.com/apps/publish

Trang 42

Hình 6.1.1-1: Giao diện deverloper console

Bước 2: Nhấn Add New Application

Hình 6.1.1-2: chọn Upload new Apk Production Tìm tới đường dẫn lưu file apk đã build và tải lên

6.1.2 Thông tin trong Store Listing

Trang 43

Hình 6.1.2-1: Thông tin ứng dụng Điền đầy đủ thông tin ứng dụng nhƣ trong hình :

1- Tên ứng dụng : đặt tên dài tối đa 30 kí tự, thể hiện đƣợc nội dụng của ứng dụng

2- Mô tả ngắn gọn: tối đa 80 kí tự

3- Mô tả đầy đủ ứng dụng :Mô tả chi tiết về ứng dụng, giới thiệu về ứng dụng , tính năng đầy đủ của ứng dụng…

Trang 44

Hình 6.1.2-2: Ảnh mô tả ứng dụng Thêm ảnh mô tả cho ứng dụng, tối thiểu 2 ảnh , tối đa 8 ảnh : ảnh thể hiện

nội dung của ứng dụng, ảnh chụp màn hình của ứng dụng

Hình 6.1.2-3: Logo ứng dụng Logo ứng dụng : là ảnh logo của ứng dụng, kích thước bắt buộc

512*512px với định dạng PNG

Trang 45

Feature Graphic : ảnh mô tả tính năng của ứng dụng, kích thước bắt buộc 1024*500px

Hình 6.1.2-4: Chọn thể loại ứng dụng

Hình 6.1.2-4: Đồng ý chính sách của google playstore

Nhấn save hoặc Submit Update

Trang 46

6.1.3 Thông tin trong Content Rating

Hình 6.1.3: Thông tin content Rating Sau khi nhập địa chỉ email nhận thông báo của Content Rating và nhấn apply rating sẽ có thông tin như hình trên.Đây là chính sách mới của google nhằm hướng tới việc bảo vệ người dùng và thuận tiện cho việc phân loại ứng dụng

Nhấn save hoặc Submit Update

6.1.4 Thông tin trong Pricing & Distribution

Đây là phần cho phép nhà phát triển lựa chọn ứng dụng của mình thuộc loại free anh thương mại Cho phép lựa chọn sự phân bố ứng dụng trên các quốc gia và vùng lãnh thổ mong muốn

Trang 47

Hình 6.1.4-1 : chọn ứng dụng loại free và hiển thị ở mọi quốc gia

Hình 6.1.4-2 : Chọn cả 3 consent

Lưu thông tin và nhấn Publish App

Đợi khoảng 2-4 tiếng để google tự động xét duyệt xem ứng dụng có

được chấp nhận hay không Vào tài khoản hoặc e-mail để kiểm tra

Ngày đăng: 21/12/2016, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w