Phạm vi và mục tiêu: Khái niệm về thông tin quang; Các định nghĩa liên quan đến sợi quang; Các kỹ thuật ghép kênh quang; Mạng thông tin quang cũng như các cấu trúc mạng quang ứng dụng trong thực tiễn; Các
Trang 1THÔNG TIN SỢI QUANG
Presented By:
Phan Thi Quynh Nhu
Nhuptq144@yahoo.com
VIENTHONG05.TK
Trang 2Phạm Vi và mục tiêu
Khái niệm về thông tin quang
Các định nghĩa liên quan đến sợi quang
Các kỹ thuật ghép kênh quang
Mạng thông tin quang cũng như các cấu trúc mạng quang ứng dụng trong thực tiễn.
Các chức năng cần thiết khi quản lý mạng quang.
Trang 3Page 3
Khái niệm về thông tin quang
Băng tần truyền dẫn rất lớn
Không bị ảnh hưởng của nhiễu điện từ
Có tính bảo mật tín hiệu thông tin
Có kích thước và trọng lượng nhỏ
Sợi có tính cách điện tốt
Tin cậy và linh hoạt
Sợi được chế tạo từ vật liệu rất sẳn có
VIENTHONG05.TK
Trang 4Cấu trúc và thành phần chính của tuyến
truyền dẫn quang
Thu quang
Mạch điện
Phát quang
Nguồn phát quang
Mạch điều khiển
Khuếch đại quang Đầu thu quang Chuyển đổi tín hiệu
Bộ phát quang Tín hiệu điện vào Bộ nối
quang
Mối nối quang
Sợi dẫn quang
Các thiết bị khác
Trạmlặp
Bộ thu quang
Khuếch đại
Trang 5Lý thuyết Sợi Quang
Trang 6Phân loại sợi dẫn quang
Phân loại sợi theo chỉ số chiết suất:
Sợi có chỉ số chiết suất phân bậc: loại sợi có chiết suất
đồng đều ở lõi sợi
Sợi chỉ số chiết suất Gradient: loại sợi có chỉ số chiết suất
ở lõi giảm dần từ tâm lõi sợi ra tới tiếp giáp lõi và vỏ phản xạ
Sợi đa mode: cho phép nhiều mode truyền dẫn trong nó
Sợi đơn mode: cho phép một mode truyền trong nó
Phân loại theo cấu trúc vật lý:
Sợi thuỷ tinh
Sợi lõi thuỷ tinh vỏ chất dẻo
Sợi thuỷ tinh nhiều thành phần
Sợi chất dẻo
VIENTHONG05.TK
Trang 7Page 7
Phân loại sợi dẫn quang
Trang 8Cấu trúc cáp quang
Phân loại sợi theo chỉ số chiết suất:
– Sợi có chỉ số chiết suất phân bậc: loại sợi có chiết suất
đồng đều ở lõi sợi
– Sợi chỉ số chiết suất Gradient: loại sợi có chỉ số chiết suất
ở lõi giảm dần từ tâm lõi sợi ra tới tiếp giáp lõi và vỏ phản xạ
Phân loại theo mode truyền dẫn:
– Sợi đa mode: cho phép nhiều mode truyền dẫn trong nó – Sợi đơn mode: cho phép một mode truyền trong nó
Phân loại theo cấu trúc vật lý:
– Sợi thuỷ tinh
– Sợi lõi thuỷ tinh vỏ chất dẻo
– Sợi thuỷ tinh nhiều thành phần
– Sợi chất dẻo
Trang 9Page 9
Cấu trúc sợi quang
Lõi (Core): bằng thuỷ tinh, lõi để dẫn ánh sáng
Các lớp bọc (cladding): giữ ánh sáng tập trung trong lõi nhờ sự phản xạ toàn phần giữa lõi và lớp bọc
Lớp vỏ (coating):
– Lớp phủ hay lớp vỏ thứ nhất (primary coating):
• Chống lại sự thâm nhập của hơi nước
• Tránh sự trầy sướt gây nên những vết nứt
• Giảm ảnh hưởng vì uốc cong
– Lớp vỏ thứ hai (secondary coating)
• Tăng cường sức chịu đựng của sợi quang trước tác dụng cơ học
• Tăng cường sức chịu đựng của sợi quang trước tác dụng của sự thay đổi nhiệt độ.
Trang 10Cấu trúc cáp quang
Cáp treo
Cáp chôn
Cáp thả cống
Cáp thả biển
Cáp trong nhà
Trang 11Page 11
Cấu trúc tổng quát của cáp quang
Sợi quang
• các sợi quang được bọc lớp phủ và lớp vỏ sắp xếp theo
một thứ tự nhất định
Thành phần chịu lực
• bao gồm thành phần chịu lực trung tâm và thành phần
chịu lực bao bên ngoài
Chất nhồi
• làm đầy ruột cáp
Vỏ cáp
• để bảo vệ ruột cáp
Lớp gia cường
• để bảo vệ sợi cáp trong những điều kiện khắc nghiệt
Vỏ cáp (nhựa PE) Thành phần chịu lực ngoài Lớp đệm (nhựa PE)
Băng quấn Plastic Thành phần chịu lực trung tâm
Sợi quang
Ống đệm lỏng
Trang 12Phân loại cáp quang theo mục đích sử dụng
Cáp ngoài trời: cáp treo, cáp chôn trực tiếp hoặc cáp kéo
trong cống
Vỏ cáp (nhựa PE) Thành phần chịu lực ngoài Chất nhồi
Sợi quang Ống đệm lỏng Thành phần trung tâm bằng chất điện môi
Thành phần chịu lực ngoài Chất nhồi
10 Sợi quang trong ống đện lỏng Băng nhồi lõi cáp
Thành phần trung tâm bằng chất điện môi
Lớp nhôm chống ẩm
b)
Trang 13Page 13
Phân loại cáp quang theo mục đích sử dụng
Cáp trong nhà: Cáp trong nhà và ngoài trời khác nhau về cấu trúc và vật liệu làm lớp vỏ nhưng sợi quang bên trong phải có đặc tính truyền dẫn giống nhau
Vỏ cáp PVC Thành phần chịu lực ngoài
Sợi quang có vỏ đệm khít Ống đệm lỏng
Thành phần trung tâm
Trang 14Phân loại cáp quang theo mục đích sử dụng
Cáp đặc biệt: Bao gồm những loại cáp quang dùng trong những môi trường đặc biệt như: cáp quang dùng trong dây điện lực, cáp quang dùng trong để lắp đặt trên tàu biển, trên máy bay, cáp quang thả sông, biển v v
Sợi quang
Chất nhồi
Lớp vỏ ngoài
Băng quấn Thành phần chịu lực trung tâm
Các sợi thép gia cường
Lớp vỏ PC bên trong Ống đệm lỏng
Trang 15Page 15
Các thông số của sợi quang
Tham số quan trọng nhất của cáp sợi quang tham gia quyết định độ dài của tuyến là suy hao sợi quang:
Tán sắc: tương tự như tín hịêu điện, tín hiệu quang truyền trên sợi quang cũng bị biến dạng.
A(dB)=10lg P1
P2
L
P2=P(L)
z P1=P(0)
Trang 16 Suy hao do hấp thu
Suy hao do tán xạ
Suy hao do sợi bị uốn cong
Các nguyên nhân gây suy hao quang
Trang 17Kỹ thuật ghép kênh Quang
Trang 18Kỹ thuật ghép kênh Quang
Ghép bước sóng quang (WDM-Wavelength Division
Multiplexing)
Ghép phân không gian SDM (Space Devision Multiplexing)
Ghép kênh quang theo thời gian (OTDM-Optical Time
division Multiplexing)