Bài giảng Mạng thông tin quang
Trang 2NOI DUNG MON H
Trang 4dụng trong các trường hợp sai
1u cầu lưu lượng cực lớn cho hệ
bara
›hức tạp gồm nhiều cơ sở hạ tầng
phôi đa dịch vụ với chi phí vận
Trang 5
của các dịch vụ này khi tích hợp trên
nh hiệu quả các địch vụ mới của lớp
x cang nhiéu yéu cau
la thap nhat
thông chung cũng như riÊn§
ø phép kênh phân chia theo thấp và cho phép các luồng nà
áp đáng tin cậy
J9 triển tốc độ của mạng Interne
> định tuyến gói hiệu quả từ một
› một giao thức phi kết nối
Trang 7
Fhể hệ thứ nhất (1”): Mạng truyền tải quang
Luông (mang Cink diém - diém
[hê hệ thứ hai 2”): Mạng truyên tải quang
Chiuyéen mach kenh quane dong
Thé hé thie ba (3) Mang goi quang
OT TTR Te Bett
Trang 9ác đường dẫn đã xác định qua mạng
Trang 10Vorce low-speed Voate, low-speed
data services data sarvicey
Sang Song
Hish speed High epeed
data wervices Packet over SONET dats services
ing WDM thé hé thir nhat (luôn
Trang 12
5.1 MANG QUANG T
Trang 14
uang WDM/DWDM thé hé thir §
n quang)
Trang 15
‘ore Network Plane man agement \ x
Leer UNI
1 ; Aon Lay Dignalzig ve ares
* ~~
Manag IP PPP Layer Interface
Trang 165.1 MANG QUANG T
ach hang nay
ø của lớp quang đóng ạng của lớp đó
Ữ liệu trong miền điện, thực
gian cô định hoặc theo thông
hhiều loại dịch vụ khác nhau vàê
¡ dữ liệu, dịch vụ đường dây riêf
ó nhiệm vụ riêng và có thê hoạt
sm hoặc trên một lớp quang phức
11 lớp quang
Trang 17
T/SDH thường dùng đê giao tiêp với
hình thành môi trường truyề
kỹ thuật định tuyến thông min
ET/SDH thường được sử dụng
ê bao khách hàng của hệ thống
, đó là hệ thông SDH Nx2,5Gb/s
Trang 18
5.1 MANG QUANG T
ải bất kỳ khuôn đạng tín hiệu nảo, từ
o đó, với sự phát triển.của lưu lượng
ải cần dựa trên WDN ;
tại cùng một thời điểm Điều
ác lớp dưới là SONET/SDH và Ÿ
Trang 205.1 MANG QUANG T
khả năng khôi phục lại mạng sau khi
1 phí thiệt bị và chi phí thực hiện cao
nhiêu, ví dụ các đường lease
ường dùng mô hình này đê xã yén dé toi ưu hóa phân phôi lưu Ì
truyền tải thấp vì vẫn còn tồn tại
ø câp dịch vụ chât lượng cao QoS
20
Trang 21
liệu thường xây dựng mạng theo cau trúc này, gói dữ P được truyên
tải của mạng cao hơn vì đã loại be
dễ dàng hơn vì không dùng thiể
ie dung lượng truyền tải của sợi qu
Trang 22
5.2 CAC CHUYEN MA
kênh quang được thiết lập trước khi
được giải phóng bởi một bản tin giải
¡ phóng) kết nối Đo iéu trong
định tuyên bước sóng một lêm cuôi trước khi truyền t1 điên ra kêt nôi
ênh quang: Hình 5.9 là mô hình 1n xác nhận kêt thúc phiên truyên
Trang 23
Input Fiber | Output Fiber
mm
Hình 5.8: Mô hình nút chuyển mạch kênh quang
23 20/03/2012
Trang 25tin cần truyền được cắt nhỏ thành các
i và được câu trúc thành gói tin bao liệu người dùng cần
ng tin điều khiển mào €
n tin từ các gói tin thu d
¡ chỉ được thiết lập khi truyẻ
đó được giải phóng và các tài
ng cấp phục vụ cho các kết nỗ
hực sự có thông tin een truyền
ạch kênh quang Trong mạng ch
ợc điểm của mạng chuyền mạch Ì
ôt cách mềm dẻo và đạt hiệu qua cé
Trang 26
Hình 5.10: Mô hình núuí chuyển mach goi quang
26 20/03/2012
Trang 27Chính điều này đã làm giảm đáng kể
yên mạch gói sử dung O-E-O tai cac node
dụng mà có các kiểu í
là mỗi gói tin được đị
ời điểm đó), định tuyến ph
€ gói tin cùng di trên một ä
ợc gửi ổi liên tục trên mạng
tin có thể đi trên các con đường
điêm đó, khi con đường tôi ưu n Hình 5.11 là mô hình mạng ch
Trang 28
Œ Node chuven mach
— Đường truyền dân
Ea Gor tin
Hinh 5.11: Mo hinh mang chuyển mạch SỐI quang
28 20/03/2012
Trang 291 da thu duoc hoan toan day du tai nut
không phải là một phương ph tương lai, nó vẫn tôn tại các yén cao thi thoi gian truyén d
ớc gói nhỏ thì thời g1an định tuyể
ất nhiều, hay có thể xảy ra tranh ¢
in điều khiến phải xử lý,
Trang 30
5.2 CAC CHUYEN MA
kêt hợp các uu diém của ca chuyên
thực hiện truyền dẫn qua
ác thông tin cần truyền được
èu khiến được gửi đi trước để ( tin tải trọng bao gồm nhiều gó
trí là dữ liệu HDTV da duoc ca
n đã được gửi đi ạch burst quang được phân thàn
Trang 32
in, là nơi kết cuối hay bắt Š
ệu quang với các mạng qual điện với các mạng chuyển
ø chính của nút này là thu thập burst ra thành các dạng thông t
ác mạng truy nhập
burst chỉ có một gói mang thônš
đáng kề lượng thông tin điêu khiê
Trang 34
5.2 CAC CHUYEN MA
từ nhiều gói nên cũng không chiếm
gây trê quá lớn tới các burst khác Ở
nh phát Durst trong khi vân còn đang
st khác, cho nên đã tãi
t lượng dịch vụ
ớc sóng riêng (báo hiệu ngoài bỉ
hư ở chuyên mạch gói mà nó ö
Trang 35
chuyên mạch Nút nguôn khong he
ch thước burst nhỏ n sung
ong gói điêu khiên, giảm thời ø
ó tốc độ cao và cho phép đồng
(IP, ATM, Frame relay hay HDT
u câu chât lượng cao băng thông tị
Trang 36
5.3 MANG VIEN THO
ng câp trên các cơ sở hệ
Trang 37ứng dụng
ớn, hỗ trợ đa
riên khai nhanh chóng €
dàng phát triên và mở rộng
ả các loại lưu lượng hiện tại và
ư lưu lượng thoại, dữ liệu, video,
Trang 385.3 MANG VIEN THONG
làm cho mạng viễn thông
é cin cứ vào nhu cầu địch vụ
ệc tiêu chuẩn hoá giao thức g
nh khác nhau
h vụ phải thực hiện độc lập với r0
noi
Trang 39
lệu quả trong cung câp dịch vụ Thuê
> quan tam dén
ên một giao thức thống 1 ạng viễn thông, mạng
ot trong cac mang do lam n
la công nghệ IP đã cho thay ré
n hình cáp cuôi cùng cũng tí
at yéu, goi la “dung hop ba mang
h ứng ngày càng tăng và có đủ ¿
Trang 40
5.3 MANG VIEN THONG
ao thức ứng dụng vạn H2 c2 và bắt đầu
ch vụ, mặc dù hiện a van con bat loi
mang được mêm hóa và sử dung
0 các dịch vụ mà không phụ thuộc
Trang 41
hai phần là phần mạng quản lý điều
độ cao, như Hình *
ø để cung cấp các dị
{
ò nhiệm vụ quản lý và điểt
iét lập các kết nỗi và điều
mạng khác Thực hiện diéu k
goi trong NGN
c thành các ring từ mạng cáp
DH, hay SONET với các thiết bị
tải các loại lưu lượng khác nhau
ả các loại lưu lượng
Trang 43
ông tin/dữ liệu tới lớp truy nh
ựa trên công nghệ [P MPLS
ết nỗi với thiết bị đầu cuỗi thu
ô tuyên
n lý hoạt động của tất cả các lớp Ì
Trang 44
MG TG i
IP phone SÍP phone Computer POTS [V'Vixkeo
Hình 5.15: Kiến trúc mang va dich yu NGN
co 20/03/2012
Trang 45= 91 chuyên mạch gói NGN và mạng
1n người dùng và ngược
Trang 46
5.3 MANG VIEN THONG
lo
ACO, SIP, H323, nhằm phỗi hợp báo
nhiêu mạng báo hiệu sô 7 ở 0á tài nguyên mạng
lõi mạng chuyển mạch gói)
ATM Switch, IP Switch )
2 (SDH, DWDM, SONET)
Trang 47
› phía xa như ~~ L, ADSL/SDSL,
lØi mạng chuyển mạch gó
° (SDH, DWDM, SONET)
Trang 48tại các mạng lõi đường trục của
ao điện chuân cho các lớp cao hơn
20
Trang 49
quang mả mạng cung câƑ ạch điện tử
: Lên chuyển mạch phù hợp
Trang 50
5.4 MANG TRUYEN TA
SAU (tiép)
Trang 51ông tin qua trường chuyén mach burst
ng phụ thuộc vào nội dung thông ate
thông qua gói điều khiển được hoàn toàn xử lý điện
¡ốt từ nút nguôn tới nút đích
cơ chế triển khai IP trên Wl
c OBS như là một cơ chế truy€
ee tee lại tạo nên các burst để
èu khiển đã gửi đi trước đó Đặ
h IP/MPLS Thông tin nhãn được baal
Trang 52
5.4 MẠNG TRUYÊN T:
SAU (tiên)
› sử dụng OBS
tin trao đối nhãn về các tuyến đã tính
trên sợi quang) đề phân ñ
Nhãn này có trong gói điêu khiên đi tới một nút trung gia
\g để chỉ ra thông tin chuyên tiếp
ac thong tin vé QoS
ø với gói điều khiến trong phạ
Trang 53
éu dai va thoi gian bu/tré (offset) cua
n chuyén ne lây ra từ LIB Đặc biệt,
ïc có được phép ưu tiên hay khô
ao đôi nhãn và găn thêm thông điêu khiên riêng của sợi cáp qual
ợ OBS và sử dụng chuyên tiếp MP
Trang 54
Chuyên _ đôi nhần [¬
¡ chép quang hỗ trợ OBS
Trang 55a lớp quang trong mạng đường trục
hải cầu trúc một lớp liên kết giữa lớp )BS Câu trúc lớp ý liên kết giữa
BS như Hình 5.18
các nút chuyển mạch b kết hợp burst tạo các bt
ào hàng đợi burst để chuẩn b àng đợi burstf) thì bộ phát bù phát gói điều khiến cấu trúc gỗ
bu, do dai burst, thông tin định
cho đến khi hết thời gian bù thì é
Trang 56
Bộ định tuyến
` : Bộ định tuyên biển nguôn
biến dich
Ciúi IP đến Goa IP Lip IP
z
Lop MAC | BOkethopburst | ee ee ee ee +
| Hang doi burst | :
Phân bỏ nhân Gói điển
Trang 57lêu khiên được phân tích đê câu trúc
yên tải thê hệ sau
co so cho mang IP nS hệ
burst đữ liệu cho cẫu trúc nảy wats kê lên chất lượng hoạt độ
ết lập bù (tham số hệ thống của ( dòng dữ liệu đã cho (đường chị
của chúng, làm cho mạng được ợng được dễ dàng
Trang 58
hà sản xuất cũng như nhà khai thi
ng chi phí phải bỏ ra
Trang 59
các tham số điện và quang khác nhau Dước sóng (WDM); TÚC ag hoc ang vong hoac mang
thiét ké hé théng quang
à lớp vật lý đơn thuân, chức
O VỚI suy hao rât nhỏ yên dẫn tăng lên, các tham sẽ
Ê với các tham số orem
6 A(t,t) la ham cua eater inte cach
ng trong tất cả thời gian
Trang 60
5.5 THIẾT KÉ MẠNG (
ô truyện sóng B, tín hiệu quang này bị
n sóng của sợi Silica và đặc tả bởi hệ
ộ thu gọi là độ nhạy thu R, ở đ
đủ cao đề có thể giữ cho công su hao dọc đường truyên, điều đó
ức cao có thể truyền các bit đi xa
Trang 61
trên tôn tại với mọi bộ thu (APD hoặc
u và nó thiệt 1-28 đBm
Pmy_ mạ„ (4B) = aL + P, (dB)
sợi (đầu nôi, hàn nôi, gia hoa),
yên dẫn giảm xuông
Trang 62DM ghép lại cần phải được tả
hoặc không hiệu quả; bộ khu
đại tất cả các kênh trong miền (
z khoảng cách khuếch đại shay
đại quang cũng lai gay ra tap an
uéch dai (ASE)
Trang 63Hình $.19(a): Ban chat ngdu nhién ctia nhidu vd né tich ly & mai ting khuéch dei
Signal Signal Signa!
Level Level Leve|
Trang 645.5 THIET KE MANG
thiết kế hệ thông đó là tỷ lệ tín hiệu
y sO cua hai công suât (tín hiệu và
được khuêch đại, thì OSNR của hệ
là công cụ thiệt kê qua
ø nhât là tán sắc vận tôc
ăng sô truyện sóng với t
x và công suât tín hiệu P,
tới g1ao thoa giữa các ký hiệu
B với thay đổi kh 6b 0015) 2K:
D còn gọi là tán sắc màu đối lập
Trang 65
hoạt động: hơn nữa, kỹ thuật sử dụng
ở vi tri quan trong trong mang, vi no rong; ky thuat kha |
cực khác nhau tạo nên các
m các tín hiệu tôc độ bit cao
ung; FEWM, SRS, SBS cũng bả
Trang 66
5.5 THIẾT KÉ MẠNG (
ệ thông
ân tô lớn nhất giới-hạn chiều dài của
liệu tăng lên và c¿ ng chiêm g1ữ GVD, SPM, XPM
hênh lệch mức (công suất) bit của mức bit cao và thap
ột bộ tách sóng quang phân biệt
Trang 685.5 THIET KE MANG
ủa nó, có nghĩa răng A, tăng lên, nói
xét thiết kết hệ thống khác nữa ¢
h, cường độ của sóng điện từ
iết suất khúc xạ có thành phần ph
Trang 70
5.5 THIẾT KÉ MẠNG (
ủa xung, buộc phải đặt ngưỡng công
nề
éu to do; sir dung phương [
in sO bang cach chia nho (vi pl
lần vô cùng nhỏ, như vậy, SP
và GVD thiết lập hoạt động trê
ên một kênh, vậy những gi sé xz
Trang 72
5.5 THIET KE MANG ¢
, g161 hạn khoảng cách:
Trang 73Q và BER như sau:
Trang 74
Hình 5.20: Mi guan hệ của @ với BER
Hé) 20/03/2012
Trang 75
Q- Penalty Due to Nonlinear EMects
Trang 77; trong khi thiét ké hé thong
1g han Q nhoé hơn OSNR khoé
'Y//2.h
khuếch đại được bồ trí một các )ng suất tín hiệu; do đó, tín hiệu cí
ép lớn nhất với sợi quang là œL
Trang 79
01 bo khuéch dai da khuéch đại với sự
1h toán OSNR (dau ra)
Trang 81sn dan 14 T (dB), khi nay
1 _ Pin OSNR finat_ NF InWvAfN
OSNR jp = 158,93 + P, — Cig — NF yp — 10 log N — 10 log Af
OSNR ap = 58 + P,, — lqp — NF yp —-l0log N
Trang 82hu duoc OSNR co do chin
hiết kế cần phải cân nhắc O
ên hoặc cuỗi cùng của phô tân :
tu sO va mau so
Trang 84OSNRii stage ) NF ;h vAf
h đại Raman theo công suất Ì
Trang 85Pump Power of Raman Amplifier
Hình §.24: Bién thién hé sé khuéch dai Raman theo véng suat bom
Trang 86
5.5 THIẾT KÉ MẠNG (
[F) là 0,2 đB/km
Trang 87
0,2*50 = 10 đB); điều này ảnh hưởng
R; tác động trực tiếp lên cảm biến suất
z OSNR cho bởi phưc
am du tin cay, do du tri
công suất tín hiệu quang,
Trang 905.5 THIET KE MANG Q
Trang 91
màu, tông tán sắc tích lũy đôi với
nhât, hệ thông khô :
bit cao (noi tắn sắc có thé x phai su dung ban do tan sac d
Trang 925.5 THIET KE MANG Q
-km với tín hiệu 10 Gb†
yén di xa 16x = 1600
lộ bít 10 Gbps; lưu ý là khi tán sắc tích lũy cũng tăng lê
ng (hay băng tần hoạt động) ỏ
tất cho bởi đặc tính tiêu chuẩn
sắc cho giá trị đường cong cao
am số tán sắc phụ thuộc vào nhỉ
độ bít (hay độ rộng xung), chiều đ
độ rộng phố của Laser
Trang 93
sắc D, điêu này xuât phát từ đặc hình vẽ)
Tham sẻ tán sắc D ngược với côag suất bắt lợi đo tán sắc
Trang 945.5 THIET KE MANG Q
ìn có liên quan đên tôc độ bit, chiêu
u khi khuếch đại sau đường
n sắc ngược với sợi quang tru sac 16 ps/nm-km, DCU có thể
-km, tín hiệu truyền qua cuộn
ợc bù trước; ngược lại, với các Ì
khi khuếch đại trước đường truyề
Trang 95
Soi don mode (SMF)
Soi vung hiéu dung lon E (ELEAF)
RS dang song thuc (TW-RS)
Trang 96
Trong Hinh IV.8, tan sac roi xuống tại vị trí DCU và tán sắc tích lũy
không bao giờ vượt quá ngưỡng (đường nét đứt)
Trang 97® Khoảng cách
Hình I1.9® : Bản đề tán sắc đốt với sơ đỏ bù saw
Trang 98
5.5 THIET KE MANG
lệ tín hiệu trên nhiễu quang
10 3R (O-E-O), điều nà
u như Go thê thực hiện
đó khi thiết kế một tuyến đên giới hạn OSNR
phĩa là hoặc OSNR 6 tang cud
' muốn để đạt được BER theo cầu phải thực sự để tái tạo thu
ặc là bảo đảm tiếp theo để bù lại k
1 rí thay thê bộ bù tán sắc phụ thuộ
ải và tốc độ bit
Trang 99
Axis (db)
Trang 1005.5 THIET KE MANG
ờng truyền, cường độ điều chế gây
mang thay đôi theo:chiêt suât khúc đường Laser Xung
huyét, me lợi công suã
có thể gần đúng với dự