CHƯƠNG 99.1 Mộ t số khá i niệ m Trích ly chất rắn là gì?. Trích ly chất rắn: Quá trình tách một hay một vài cấu tử từ vật liệu rắn hòa tan có chọn lọc vào chất lỏng Chất lỏng gọi là tác
Trang 1BỘ MÔN: QT & TB CNHH
TRƯỜNG: ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
QT & TB TRUYỀN KHỐI
MMH: 607050
Trang 2CHƯƠNG 9
9.2 Cân bằ ng pha
9.1 Mộ t số khá i niệ m
9.3 Cá c phương phá p trích ly
9.4 Thiế t bị trích ly
9.5 Tính toá n trích ly rắ n – lỏ ng
Trang 3CHƯƠNG 9
9.1 Mộ t số khá i niệ m
Trích ly chất rắn là gì?
Trích ly chất rắn:
Quá trình tách một hay một vài cấu tử từ vật liệu rắn
hòa tan có chọn lọc vào chất lỏng Chất lỏng gọi là tác nhân (hay dung môi, chất) trích ly
Cấu tử được tách gọi là cấu tử bị trích ly
Trang 4CHƯƠNG 9
9.1 Mộ t số khá i niệ m
Trích ly chất rắn là gì?
Các cấu tử cần tu hồi được chứa trong vật rắn dưới dạng:
-Chất hòa tan: cafein trong cafe, hợp chất phenol trong chè …;
-Dạng rắn: các vẩy vàng trong quặng …;
Gọi là chiết chất hòa tan;
chiết chất rắn;
Trang 5CHƯƠNG 9
9.1 Mộ t số khá i niệ m
Quá trình trích ly chất rắn xảy ra như thế nào?
Khi trích ly chất rắn xảy ra theo 3 giai đoạn nối tiếp nhau:
a – Dung môi xâm nhập vào các lỗ xốp của vật rắn;
b – Hòa tan các cấu tử quí (chất cần trích ly) vào tác nhân;
c – Khuếch tán các cấu tử đã hòa tan vào pha lỏng;
Trang 6CHƯƠNG 9
9.1 Mộ t số khá i niệ m
Tốc độ chung được quyết định bởi giai đoạn chậm nhất
Phụ thuộc vào nhiều yếu tố: nồng độ;
cấu trúc;
nhiệt độ …;
Khi hòa tan các chất tiếp xúc trực tiếp với chất lỏng đứng yên có
trở lực khuếch tán không lớn.
Khi đó khuếch tán chất bị trích ly trong chất lỏng nằm ở các lỗ
xốp đến bề mặt vật rắn là chậm
Trang 7CHƯƠNG 9
9.1 Mộ t số khá i niệ m
Quá trình trích ly chất rắn có tính chọn lọc
Lựa chọn dung môi trích ly căn cứ vào:
- Độ chọn lọc;
- Khả năng tái sinh;
- Tính độc hại;
- Tính kinh tế;
Trang 8CHƯƠNG 9
9.1 Mộ t số khá i niệ m
Để cường hóa quá trình trích ly làm thế nào?
- Giảm quãng đường khuếch tán: làm giảm kích thước;
- Tăng nhiệt độ: đến t giới hạn;
Trang 9CHƯƠNG 9
9.2 Cân bằ ng pha
Hệ gồm 2 pha: rắn – lỏng
tối thiểu 3 cấu tử: A, B, C Chất rắn: chất không hòa tan A
có chứa chất bị trích ly B Tác nhân C
Dòng thứ hai: dung dịch chất bị trích ly B và tác nhân C;
Xét vật rắn có cấu trúc xốp: đẳng hướng dạng cầu;
Trang 10CHƯƠNG 9
9.2 Cân bằ ng pha
Đồ thị tam giác:
-Ban đỉnh 3 cấu tử: A – chất rắn;
B – chất bị trích ly;
C – dung môi;
-Ba cạnh: ba hệ 2 cấu tử nối 2 đỉnh tương ứng: AB, BC, CA;
-Một điểm trong tam giác: hệ 3 cấu tử;
-Hỗn hợp N chia thành: dung dịch bão hoà D (B+C)
chất không tan A
Trang 11CHÖÔNG 9
9.2 Caân baè ng pha
•B
E
E 1
E 2
E 3
E 2
E 1
•D
R
M
R 3
R 2
R 1
•R 2
R 1
Trang 12CHƯƠNG 9
9.3 Cá c phương phá p trích ly
9.3.1 Trích ly mộ t bậ c
9.3.2 Trích ly nhiề u bậ c ché o chiề u
9.3.3 Trích ly nhiề u bậ c ngượ c chiề u
Trang 13CHÖÔNG 9
9.4 Thieá t bò trích ly
Trang 14CHÖÔNG 9
9.4 Thieá t bò trích ly
Trang 15CHƯƠNG 9
9.4 Thiế t bị trích ly
1 – thân;
2 – khung đỡ;
3 – gầu múc;
4 – trống quay;
Trang 16CHÖÔNG 9
9.4 Thieá t bò trích ly
1 – roto;
2 – taám ngaên;
3 – ngaên trích ly;
Trang 17CHƯƠNG 9
9.4 Thiế t bị trích ly
1 – thân;
2 – phần côn (phễu);
3 – ngăn tách lỏng;
4 – lưới chắn;
Trang 18CHƯƠNG 9
9.5 Tính toá n trích ly rắ n – lỏ ng
9.5.1 Đườ ng kính
9.5.2 Chiề u cao
9.5.3 Thờ i gian trích ly