1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Quản lý xây dựng: Chương 9 - TS. Nguyễn Duy Long

18 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 349,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 9 giới thiệu một số điều khoản trong hợp đồng xây dựng (Conditions of construction contracts). Chương này gồm có những nội dung chính sau: Khởi công, chậm trễ, và tạm dừng; sửa đổi và hiệu chỉnh; điều kiện vật chất không lường trước được; bất khả kháng (force majeure); giá hợp đồng và thanh toán; khiếu nại, tranh chấp, và phân xử.

Trang 1

Một số số Điều Điều Khoản Khoản trong trong

Hợp

Hợp Đồng Đồng Xây Xây Dựng Dựng

Conditions of Construction Contracts

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 1

Nội

 Khởi công, chậm trễ, và tạm dừng

 Sửa đổi và hiệu chỉnh

 Sửa đổi và hiệu chỉnh

 Điều kiện vật chất không lường trước được

 Bất khả kháng (force majeure)

 Giá hợp đồng và thanh toán

 Khiếu nại, tranh chấp, và phân xử

Trang 2

KHỞI CÔNG CÔNG, , CHẬM CHẬM TRỄ TRỄ, ,

VÀ TẠM TẠM DỪNG DỪNG

Commencement, Delays, and Suspension

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 3

Khởi

Khởi công công, , Khoản Khoản 8.1, FIDIC 8.1, FIDIC

 The Engineer shall give the Contractor not less

than 7 days’ notice of the Commencement Date

Unless otherwise stated in the Particular

Conditions, the Commencement Date shall be

within 42 days after the Contractor receives the

Letter of Acceptance.

 Đơn vị giám sát sẽ thông báo cho Nhà thầu ít nhất

là 7 ngày về ngày Khởi công Trừ phi có quy định

khác trong những Điều kiện riêng, Ngày khởi công

sẽ xảy ra trong vòng 42 ngày sau khi Nhà thầu

nhận được Thư chấp thuận.

Trang 3

Thời hạn hạn hoàn hoàn thành thành, 8.2 , 8.2

 Nhà thầu phải hoàn thành toàn bộ Công

việc, và mỗi hạng mục (nếu có) trong vòng

thời hạn hoàn thành Công việc hoặc hạng

mục (tùy theo từng trường hợp) bao gồm:

a) Công tác kiểm tra khi hoàn thành đã đạt

yêu cầu, và

b) Hoàn thành tất cả các công việc đã được

nêu trong Hợp đồng đối với Công việcg ợp g g ệ

hoặc hạng mục để được xem là đã hoàn

thành cho mục đích bàn giao theo Khoản

10.1 [Tiếp nhận Bàn giao Công trình và

hạng mục].

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 5

Tiến

Tiến độ độ, , khoản khoản 8.3 8.3

 Nhà thầu sẽ trình cho Đơn vị giám sát chương

trình kế hoạch thời gian chi tiết trong vòng 28 ngày

sau khi nhận được thông báo theo Khoản 8.1 [Khởi

công]

 Trong vòng 21 ngày sau khi nhận được chương

trình kế hoạch, trừ phi Đơn vị giám sát, thông báo

cho Nhà thầu biết phạm vi mà chương trình không

phù hợp với Hợp đồng, Nhà thầu sẽ thực hiện theo

chương trình kế hoạch và nghĩa vụ của mình theo

Hợp đồng đã quy định

Trang 4

Tiến độ độ, , khoản khoản 8.3 8.3

 Nhà thầu phải thông báo ngay lập tức cho Đơn vị

giám sát về các sự kiện hoặc tình huống cụ thể có

thể xảy ra trong tương lai có tác động xấu đối với

công việc, hay làm tăng Giá Hợp đồng hoặc làm

chậm trễ việc thi công Công việc.

 Nếu bất cứ lúc nào, Đơn vị giám sát thông báo cho

Nhà thầu rằng chương trình kế hoạch không tuân

thủ (trong phạm vi đã định) với Hợp đồng hoặc

không thống nhất với tiến độ thực tế và những ý

định của Nhà thầu Nhà thầu sẽ phải trình một

chương trình kế hoạch sửa đổi cho Đơn vị giám

sát theo Khoản này

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 7

Gia

Gia hạn hạn thời thời gian gian hoàn hoàn thành thành, ,

khoản

khoản 8.4 8.4

 Nhà thầu sẽ được phép gia hạn thời

gian hoàn thành nếu và ở phạm vi mà

việc hoàn thành đang hoặc sẽ bị chậm

trễ do một trong những lý do sau đây:

a) Có sự sửa đổi hoặc một sự thay đổi

quan trọng của một hạng mục Công

trình nêu trong Hợp đồng

ễ ẫ ế

b) Nguyên nhân của sự chậm trễ dẫn đến

việc kéo dài thêm về mặt thời gian theo

một khoản của những Điều kiện chung

này

Trang 5

Gia hạn hạn thời thời gian gian hoàn hoàn thành thành, ,

khoản

khoản 8.4 8.4

c) Trong những điều kiện thời tiết xấu bất

thường.g

d) Việc thiếu nhân lực hay hàng hóa không

thể lường trước được do các hoạt động

của Chính phủ hay dịch bệnh gây ra

e) Sự chậm trễ, trở ngại hoặc cản trở trên

Công trường do Chủ đầu tư, nhân lựcg g , ự

của Chủ đầu tư hay các Nhà thầu khác

của Chủ đầu tư gây ra hoặc bị quy kết

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 9

Gia

Gia hạn hạn thời thời gian gian hoàn hoàn thành thành, ,

khoản

khoản 8.4 8.4

 Nhà thầu sẽ được phép gia hạn thời

gian hoàn thành nếu và ở phạm vi mà

việc hoàn thành đang hoặc sẽ bị chậm

trễ do một trong những lý do sau đây:

a) Có sự sửa đổi hoặc một sự thay đổi

quan trọng của một hạng mục Công

trình nêu trong Hợp đồng

ễ ẫ ế

b) Nguyên nhân của sự chậm trễ dẫn đến

việc kéo dài thêm về mặt thời gian theo

một khoản của những Điều kiện chung

này

Trang 6

Các khoản khoản khác khác

 Chậm trễ do nhà chức trách (8.5)

 Tiến độ thực hiện (8 6)

 Tiến độ thực hiện (8.6)

 Những thiệt hại do chậm trễ (8.7)

 Tạm ngừng công việc (8.8)

 Hậu quả của việc tạm ngừng (8.9)

 Thanh toán tiền thiết bị, vật tư trong

trường hợp tạm ngừng (8.10)

 Tạm ngừng bị kéo dài (8.11)

 Tiếp tục tiến hành công việc (8.12)

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 11

THAY

THAY ĐỔI ĐỔI VÀ VÀ HIỆU HIỆU

CHỈNH

Variations and Adjustments

Trang 7

Quyền được được sửa sửa đổi đổi (13.1) (13.1)

 Việc sửa đổi có thể được Đơn vị giám

sát triển khai vào bất kỳ lúc nào trước

khi ấ Vă bả Bà i Cô t ì h

khi cấp Văn bản Bàn giao Công trình

bằng việc chỉ thị hoặc yêu cầu Nhà thầu

trình bản đề xuất.

 Nhà thầu sẽ thực hiện và chịu trách

nhiệm về mỗi việc sửa đổi, trừ phi Nhà

thầu thông báo ngay cho Đơn vị giám

át ê õ ( ới á hi tiết thể) ằ

sát nêu rõ (với các chi tiết cụ thể) rằng

Nhà thầu không thể có được ngay

những hàng hóa cần thiết theo yêu cầu

cho sự sửa đổi

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 13

Quyền

Quyền được được sửa sửa đổi đổi (13.1) (13.1)

 Mỗi sự sửa đổi bao gồm:

a) Thay đổi về khối lượng của bất kỳ hạng

a) Thay đổi về khối lượng của bất kỳ hạng

mục nào nằm trong Hợp đồng,

b) Thay đổi về chất lượng và các đặc điểm

khác của hạng mục nào đó của Công

trình

c) Thay đổi về cao độ vị trí và/hoặc kích

c) Thay đổi về cao độ, vị trí và/hoặc kích

thước phần nào đó của Công trình

Trang 8

Quyền được được sửa sửa đổi đổi (13.1) (13.1)

 Mỗi sự sửa đổi bao gồm (tt):

d) Sự bỏ sót công việc nào đó trừ phi công

d) Sự bỏ sót công việc nào đó trừ phi công

việc này do người khác thực hiện

e) Bất kỳ công việc làm thêm nào, thiết bị,

vật tư hoặc dịch vụ cần thiết cho các

Công trình cố định, bao gồm mọi kiểm

tra liên quan khi hoàn thành, lỗ khoan

hay các công việc kiểm tra thăm dò

khác, hoặc

f) Các thay đổi đối với tính liên tục hoặc

điều độ thời gian thực hiện Công trình

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 15

Quyền

Quyền được được sửa sửa đổi đổi (13.1) (13.1)

Trích thư của tư vấn QLDA gởi nhà thầu ngày 18/5:

owner

your

Trang 9

Ngày làm làm việc việc (13.6) (13.6)

 Nếu là công việc nhỏ hoặc ngoài dự

kiến Đơn vị giám sát có thể chỉ thị

Công việc sửa đổi thực hiện trên cơ

sở tính theo ngày làm việc Các công

việc sau đó sẽ được định giá theo

Bảng kê ngày công được nêu trong

Hợp đồng, và những thủ tục tiếp theo

sẽ áp dụng.

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 17

Ngày

Ngày làm làm việc việc (13.6) (13.6)

Trích bảng giờ công ngày làm việc (daywork schedule)

Trang 10

ĐIỀU KIỆN KIỆN VẬT VẬT CHẤT CHẤT

KHÔNG

KHÔNG LƯỜNG LƯỜNG TRƯỚC TRƯỚC

ĐƯỢC

Unforeseeable Physical Conditions

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 19

Khoản

Khoản 4.12, FIDIC 4.12, FIDIC

 Nếu Nhà thầu, gặp phải các điều kiện vật

chất thuộc loại không lường trước được tới

mức độ phải gửi thông báo về việc đó bị

chậm trễ và/hoặc gánh chịu chi phí do các

điều kiện này gây nên, thì Nhà thầu được

hưởng quyền theo Khoản 20.1 [Khiếu nại của

Nhà thầu] về:

a) Gia hạn thời gian để bù cho bất kỳ sự chậm trễ

nào như vậy, nếu việc hoàn thành bị hoặc sẽ bị

chậm trễ theo Khoản 8 4 [Gia hạn thời gian

Hoàn thành], và

b) Thanh toán bất kỳ chi phí nào như vậy và

được đưa vào giá Hợp đồng.

Trang 11

BẤT KHẢ KHẢ KHÁNG KHÁNG

Force Majeure

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 21

Định

Định nghĩa nghĩa về về bất bất khả khả kháng kháng

(19.1)

 Trong điều này, bất khả kháng có

nghĩa là một sự kiện hoặc trường hợp

bất thường:

a) Ngoài khả năng kiểm soát của một Bên

b) Bên đó không có thể dự phòng một

cách hợp lý trước khi ký kết Hợp đồng

) Đã ả à Bê đó khô thể t á h

c) Đã xảy ra mà Bên đó không thể tránh

hay khắc phục một cách hợp lý, và

d) Thực chất không thể quy cho Bên kia

Trang 12

GIÁ HỢP HỢP ĐỒNG ĐỒNG VÀ VÀ

THANH

THANH TOÁN TOÁN

Contract Price and Payment

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 23

Thanh

Thanh toán toán (14.7) (14.7)

 Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho Nhà thầu:

a) Đợt ứng trước đầu tiên trong vòng 42 ngày

sau khi phát hành thư chấp thuận thầu hoặc

trong vòng 21 ngày sau khi nhận được các tài

liệu theo Khoản 4.2 [Bảo lãnh thực hiện] và

khoản 14.2 [Ứng trước], tùy theo việc nào đến

sau;

b) Số tiền được chứng nhận trong mỗi giấy xác

nhận thanh toán tạm trong vòng 56 ngày sau

khi Đơn vị giám sát nhận được Bảng kê khai

và các tài liệu liên quan bổ trợ, và

c) Số tiền được chứng nhận trong Giấy xác nhận

thanh toán đợt cuối trong vòng 56 ngày sau khi

Chủ đầu tư nhận được Giấy xác nhận thanh

Trang 13

Thanh toán toán bị bị chậm chậm trễ trễ (14.8) (14.8)

 Nếu Nhà thầu không nhận được tiền

thanh toán theo Khoản 14.7 [Thanh

t á ] Nhà thầ ẽ đ tí h lãi th

toán], Nhà thầu sẽ được tính lãi theo

từng tháng trên cơ sở số tiền đã không

được thanh toán trong thời gian chậm

trễ

 Trừ phi có quy định khác trong các điều

kiện riêng, những khoản lãi này sẽ được

tí h th tỷ ất hà ă là 3% t ê

tính theo tỷ suất hàng năm là 3% trên

chiết khấu của Ngân hàng trung ương ở

nước của tiền tệ thanh toán và được

thanh toán theo tiền tệ đó.

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 25

KHIẾU

KHIẾU NẠI NẠI, , TRANH TRANH

CHẤP

CHẤP, , VÀ VÀ PHÂN PHÂN XỬ XỬ

Claims, Disputes, and Arbitration

Trang 14

Khiếu nại nại của của nhà nhà thầu thầu (20.1) (20.1)

 Trong trường hợp Nhà thầu tự cho

rằng mình có quyền đối với bất kỳ sự

kéo dài… và/hoặc bất cứ sự thanh

toán thêm …, Nhà thầu phải thông

báo cho Đơn vị giám sát Thông báo

phải được đưa ra ngay và không quá

28 ngày sau khi Nhà thầu nhận thấy

hoặc lẽ ra đã ý thức được sự việc

hoặc trường hợp

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 27

Khiếu

Khiếu nại nại của của nhà nhà thầu thầu (20.1) (20.1)

 Nếu Nhà thầu không thông báo về

khiếu nại trong vòng 28 ngày thì thời

gian hoàn thành sẽ không được kéo

dài, Nhà thầu sẽ không được quyền

thanh toán thêm

Trang 15

Khiếu nại nại của của nhà nhà thầu thầu (20.1) (20.1)

 Nhà thầu cũng phải trình các thông báo khác

theo Hợp đồng yêu cầu và các chi tiết cụ thể

h iệ khiế i ấ ả điề ó liê

cho việc khiếu nại tất cả điều có liên quan

đến sự việc hoặc trương hợp này

 Trong thời gian 42 ngày sau khi Nhà thầu ý

thức được về sự việc hoặc trường hợp đưa

đến khiếu nại,… Nhà thầu phải gửi cho Đơn

vị giám sát khiếu nại có đầy đủ chi tiết bao

gồm đầy đủ chi tiết cụ thể về cơ sở của việc

khiếu nại về yêu cầu kéo dài thời gian và/

hoặc thanh toán bổ sung

©2010 của Nguyễn Duy Long, Tiến Sỹ 29

Khiếu

Khiếu nại nại của của nhà nhà thầu thầu (20.1) (20.1)

 Trong vòng 42 ngày sau khi nhận

được khiếu nại hoặc các chi tiết bổ

sung hỗ trợ cho khiếu nại trước đây,

…, Đơn vị giám sát phải trả lời tán

thành hay không tán thành và các

nhận xét chi tiết.

Trang 16

PHÁT THÔNG THÔNG BÁO BÁO THEO THEO

QUAN

QUAN ĐIỂM ĐIỂM CỦA CỦA NHÀ NHÀ

THẦU

Giving Notice: From Contractor’s Point of View

Ba

Ba qui qui tắc tắc về về thông thông báo báo

 Không bao giờ quá sớm để thông báo

 Các thư thông báo có thể rất đơn giản

 Các thư thông báo có thể rất đơn giản

 Thất bại trong việc thông báo luôn trả

giá rất đắt

Trang 17

Mẫu thư thư thông thông báo báo

Please be advised that we believe the

following may constitute a Change

following may constitute a Change

under Clause X.XX of our Contract.

(Description of Facts)

May 9, 1998 Dear Sir:

Re: General Civil Contract

Change Order Request for Imbedded Anchors

in Primary Concrete for Gate Parts

Your Ref No. _, dated April 15, 1998

We have reviewed your request and find that the construction

drawings showing the revision were issued February 13, 1996 and

that the first pour with these anchors was completed September 29,

1996.

Raising this issue more than two years after the construction

drawings were issued, more than 16 months after the work was

commenced, and after the work is essentially complete has denied us

the opportunity to either return to the tender scheme, consider

alternatives, or implement special monitoring of the operation We

consider your request at this time to be unreasonable and, in y q

accordance with Section 36 of the General Specifications, will not be

given further consideration.

Yours truly,

Trang 18

June 2, 2010 Project Manager

Thư

Thư thông thông báo báo

Project Manager

PLAY Consulting Co.

Reference: SaiGon Play Park

CCI Job 17492 CCI Letter 303 Pending Item # 220 Subject: Notification of Variation

Dear Mr A:

In accordance with Contract CP-222 General

Conditions

Ngày đăng: 11/02/2020, 13:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm