BỘ MÔN: QT & TB CNHH KHOA: KỸ THUẬT HOÁ HỌC TRƯỜNG: ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.. CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ UCũng dùng các phương pháp hóa lý: axit sufusic; clorua canxi; silicagen...;... CHƯƠNG
Trang 1BỘ MÔN: QT & TB CNHH KHOA: KỸ THUẬT HOÁ HỌC TRƯỜNG: ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
NGƯỜI SOẠN: PGS.TS Trịnh Văn Dũng
QT & TB TRUYỀN KHỐI
MMH: 607050
Trang 2CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.3 Vật liệu sấy
7.4 Nhiệt động lực học quá trình sấy
7.5 Cân bằng vật chất
7.6 Cân bằng nhiệt
7.8 Tốc độ sấy
7.9 Máy sấy
Trang 3CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
Sấ y là gì?
Vậ t liệ u sấ y: vậ t rắ n, bộ t nhão, thậ m chí lỏ ng
Trang 4CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
•Tá c nhân sấ y là gì?
Trang 5CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
Cũng dùng các phương pháp hóa lý: axit sufusic;
clorua canxi;
silicagen ;
Trang 6CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
•Tá c nhân sấ y là gì?
Trang 7CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
-Dẫn nhiệ t gọ i là sấ y tiế p xú c;
-Bức xạ gọ i là sấ y bức xạ ;
Trang 8CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
Trang 9CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
Trang 10CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
Trang 11CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
x A
Trang 12CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
C CD
C
Trang 13CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
C CD
A
x A
C
Trang 14CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.3 Vật liệu sấy
u
u G
W
G
W W
G
W G
W u
1
/
0
0 0
'
'
'
1 /
1
/
u
u G
W
G
W W
G
W G
W u
Trang 15CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.3 Vật liệu sấy
Theo năng lượng liện kết của ẩm chia thành:
Trang 16CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.3 Vật liệu sấy
Theo cấu trúc vật liệu ẩm có thể được chia làm 3 loại:
Trang 17CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.4 Nhiệt động lực học quá trình sấy
Tất cả các vật liệu ẩm đều có khả năng:
- Hút ẩm từ môi trường xung quanh;
- Nhả ẩm từ môi trường xung quanh;
•Khi p m > p a ẩ m đượ c tá ch ra khỏ i vậ t liệ u, gọ i là sấ y;
Trang 18CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.4 Nhiệt động lực học quá trình sấy
Đường cân bằng: * = f(U)
xây dựng bằng thực nghiệm
= * cân bằng
• Trạng thái háo nước của vật liệu TT ẩm
• Ẩm liên kết ẩm tự do
Trang 19CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.4 Nhiệt động lực học quá trình sấy
• Trạng thái háo nước của vật liệu TT ẩm
• Ẩm liên kết ẩm tự do
2 1
Trang 20CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.5 Cân bằng vật chất
U U
Trang 21CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.5 Cân bằng vật chất
1 2
1
1
x x
x x
Trang 22CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.6 Cân bằng nhiệt
0 2
0
1
x x
H
H W
Trang 23CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.6 Cân bằng nhiệt
H
H C
q q
q x
x
H
H q
q
0 2
0
2 1
0 2
0 2
2
0 2
2
1 1
H
H C
q q
Trang 24CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.6 Cân bằng nhiệt
•Sấ y lý thuyế t:
l H H l H H
Trang 25CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.7.1 Sấy có bổ sung nhiệt
7.7.2 Sấy có đốt nóng trung gian
7.7.3 Sấy có tuần hoàn khí thải
Trang 26CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
- Giảm nhiệt độ sấy
- Thiết bị phức tạp hơn
Trang 27CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.7.3 Sấy có tuần hoàn khí thải
•H
•t ’ 1
Trang 28CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.7.3 Sấy có tuần hoàn khí thải
DC
AD L
•H
•t ’ 1
Trang 29CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.8 Tốc độ sấy
Tốc độ sấy: lượng ẩm (kg) được tách ra;
trên một đơn vị bề mặt bốc hơi (m 2 );
trong một đơn vị thời gian (h):
τ Fd
dW
N
du G
dW u
0
G F
f
Trang 30CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.8 Tốc độ sấy
Tốc độ sấy: tính bằng sự thay đổi độ ẩm của vật liệu theo thời
Để xác định tốc độ sấy: làm thí nghiệm;
xây dựng đường cong sấy;
đường cong tốc độ sấy;
Trang 31CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.8 Tốc độ sấy
Đường cong sấy: U = f()
Đường cong tốc độ sấy: g (U )
d
dU
Trang 32CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.8 Tốc độ sấy
Đường cong sấy: U = f()
Đường cong tốc độ sấy: g (U )
d
dU
Trang 33CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.8 Tốc độ sấy
Trang 34CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.8 Tốc độ sấy
Xây dựng đường cong sấy và đường cong tốc độ sấy:
- Độ ẩm tới hạn u th ;
-Độ ẩm cân bằng u*;
0.0 2.0 4.0 6.0 8.0 10.0 12.0 14.0 16.0 18.0
Trang 35CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.8 Tốc độ sấy
Tổng thời gian sấy:
* 2
* 0
* 0
u u
u
u N
u
u N
Trang 36CHƯƠNG 7a SẤ Y VẬ T LIỆ U
7.8 Tốc độ sấy
* 2
* 0
* 0
u u
u
u N
u
u N
Trang 37CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
8.2 Máy sấy có lớp vật liệu cố định
8.3 Máy sấy có lớp vật liệu xáo trộn
8.4 Máy sấy có lớp vật liệu lơ lửng
Trang 38CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
Trang 39CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
Trang 40CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
8.2 Máy sấy có lớp vật liệu cố định
8.2.1 Buồng sấy
8.2.3 Sấy trục
Trang 41CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
Trang 42CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
Trang 43CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
Trang 44CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
8.3 Máy sấy có lớp vật liệu xáo trộn
8.3.1 Máy sấy băng tải
8.3.2 Máy sấy tháp
Trang 45CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
8.3.1 Máy sấy băng tải
Trang 46CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
8.3.2 Máy sấy tháp
Trang 47CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
Trang 48CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
8.4 Máy sấy có lớp vật liệu lơ lửng
8.4.1 Máy sấy tầng sôi
8.4.3 Máy sấy thổi khí
Trang 49CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
8.4.1 Máy sấy tầng sôi
Trang 50CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
Trang 51CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
8.4.3 Máy sấy thổi khí
3 – nạ p liệ u;
Trang 52CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
8.4.3 Máy sấy thổi khí
3 – nạ p liệ u;
Trang 53CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y
Trang 54CHƯƠNG 7b MÁ Y SẤ Y