1. Trang chủ
  2. » Tất cả

SBVL1 Bai tap lon CX15A [010109102101]

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 139,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ biểu đồ lực dọc N, biểu đồ ứng suất σz của các mặt cắt ngang cho thanh và tính chuyển vị của mặt cắt ngang qua K.. Bài 3: Tìm giá trị ứng suất pháp và ứng suất tiếp trên mặt cắt của c

Trang 1

ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BỘ MÔN CƠ HỌC

Bài tập lớn học phần: SỨC BỀN VẬT LIỆU 1

Mã nhóm học phần: 010109102101 (CX15A)

Giảng viên hướng dẫn: ThS Nguyễn Đăng Thạch

(Đề Bài tập lớn gồm có 3 trang) Ngày ra đề bài: 15/09/2016 Ngày nộp bài: 15/12/2016

PHẦN I

Bài 1: Vẽ biểu đồ nội lực cho các dầm sau đây và chỉ ra các vị trí mặt cắt “nguy hiểm” trên dầm:

Bài 2: Cho thanh gồm ba đoạn khác nhau như

hình vẽ

Vẽ biểu đồ lực dọc N, biểu đồ ứng suất σz của

các mặt cắt ngang cho thanh và tính chuyển vị

của mặt cắt ngang qua K Cho biết

E=2.104kN/cm2

Điểm K được tính từ ngàm bên trái với khoảng cách a được xác định như sau:

2 số

cuối

của

MSSV

Từ 00

đến 09

Từ 10 đến 19

Từ 20 đến 29

Từ 30 đến 39

Từ 40 đến 49

Từ 50 đến 59

Từ 60 đến 69

Từ 70 đến 79

Từ 80 đến 89

Từ 90 đến 99

a (cm) 10 15 20 25 30 35 40 45 50 60

* Kết quả tính toán được làm tròn theo 2 chữ số thập phân, đơn vị cm

Bài 3: Tìm giá trị ứng suất pháp và ứng suất tiếp trên mặt cắt của các phân tố như hình sau đây

bằng phương pháp giải tích Tìm ứng suất chính và phương chính của phân tố ở trạng thái ứng suất phẳng Tìm ứng suất tiếp cực trị và phương của nó Đơn vị ứng suất bằng kN/cm2

Sinh viên có 2 số cuối của MSSV từ 00 đến 49:

Phân tố được cho như hình bên

2 số cuối

của MSSV

Từ 00 đến

09

Từ 10 đến

19

Từ 20 đến

29

Từ 30 đến

39

Từ 40 đến

49

φ 15° 30° 45° 50° 60°

20cm 30cm

a

20cm

Trang 2

Sinh viên có 2 số cuối của MSSV từ 50 đến 99:

Phân tố được cho như hình bên

2 số cuối

của MSSV

Từ 50 đến

59

Từ 60 đến 69

Từ 70 đến

79

Từ 80 đến 89

Từ 90 đến

99

Bài 4: Xác định trọng tâm, vị trí hệ trục quán tính chính trung tâm và tính mômen quán tính chính

trung tâm của mặt cắt như sau:

Sinh viên có 2 số cuối của MSSV từ 00 đến 49:

Mặt cắt yêu cầu được ghép bởi thép chữ I và chữ C như trên hình vẽ

Trong đó Số hiệu của thép chữ I và chữ C được xác định như sau:

2 số cuối

của MSSV

Từ 00 đến

09

Từ 10 đến

19

Từ 20 đến

29

Từ 30 đến

39

Từ 40 đến

49

Số hiệu

thép chữ I

và C No k=

14 16 18 20 24

(Số liệu thép hình thống nhất lấy từ bảng tra tại Phụ lục Giáo trình Sức

bền vật liệu của tác giả Đỗ Kiến Quốc)

* Kết quả tính toán được làm tròn theo 2 chữ số thập phân, đơn vị cm

Sinh viên có 2 số cuối của MSSV từ 50 đến 99:

Mặt cắt yêu cầu được ghép bởi thép 2 thanh chữ C như trên hình vẽ

Trong đó Số hiệu của thép chữ C được xác định như sau:

2 số cuối

của MSSV

Từ 50 đến

59

Từ 60 đến 69

Từ 70 đến 79

Từ 80 đến

89

Từ 90 đến 99

Số hiệu

thép chữ C

No k=

14 16 18 20 24

(Số liệu thép hình thống nhất lấy từ bảng tra tại Phụ lục Giáo trình Sức

bền vật liệu của tác giả Đỗ Kiến Quốc)

* Kết quả tính toán được làm tròn theo 2 chữ số thập phân, đơn vị cm

PHẦN II Tính toán thanh chịu uốn

Cho sơ đồ tải trọng của dầm như hình vẽ với: Tải trọng phân bố đều q=10 kN/m, tải trọng tập trung

P = Ki*q*a và mômen tập trung M = Ki*q*a2 Với chiều dài a = 1m

a) Vẽ lại sơ đồ tải trọng và ghi các số liệu theo đầu bài đã cho vào sơ đồ tương ứng Vẽ biểu

đồ nội lực

b) Chọn sơ bộ số hiệu mặt cắt dầm theo điều kiện bền ứng suất pháp và kiểm tra điều kiện bền

ứng suất tiếp theo thuyết bền 3 nếu dầm làm bằng thép chữ I (kiểm tra 3 bước) Vật liệu của

thanh có [σ] = 16 kN/cm2

c) So sánh mức độ tiết kiệm vật liệu khi thanh có tiết diện chữ I (đã cho) với thanh trên khi có tiết diện tròn, vuông, chữ nhật (chiều cao h=2b với b: chiều rộng) của tải trọng trên

Trang 3

Lưu ý: Sinh viên dựa vào 2 số cuối trong Mã số sinh viên để nhận số liệu và các sơ đồ theo nguyên tắc

như sau:

- Số hàng chục trong Mã số sinh viên chỉ hệ số Ki

- Số hàng đơn vị trong Mã số sinh viên chỉ số sơ đồ trong sơ đồ tải trọng

tải trọng số 5

Bảng các giá trị của hệ số Ki:

Ki K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K9 K0 Trị số 2.00 1.90 1.80 1.70 1.60 1.50 1.40 1.30 1.20 2.20

Sơ đồ tải trọng:

Quy định chung:

- Dùng bìa cứng; trên cùng ghi tên trường, bộ môn; ở giữa ghi Bài tập lớn Sức bền vật liệu 1; ở dưới ghi họ và

tên giảng viên hướng dẫn, tên sinh viên, lớp, mã số sinh viên và ngày hoàn thành

- Bài làm được thực hiện trên khổ giấy A4 (210x297), có kẻ dòng Đánh số trang, sắp xếp theo thứ tự, đặt tờ

đề bài tập lớn này liền ngay sau bìa cứng và đóng tập sau khi hoàn thành

- Không tẩy, xóa Trình bày cẩn thận, sạch đẹp và viết một mặt

- Tuân thủ đúng thời gian nộp bài đã phổ biến

* Nếu không thực hiện đúng các quy định trên thì bài làm sẽ không được chấp nhận

Họ và tên sinh viên: ………

□ □ □ □ □

○○○○

a

a

Ngày đăng: 18/12/2016, 10:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. - SBVL1 Bai tap lon CX15A [010109102101]
Hình v ẽ (Trang 1)
Bảng các giá trị của hệ số K i : - SBVL1 Bai tap lon CX15A [010109102101]
Bảng c ác giá trị của hệ số K i : (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w