TỔNG HỢP VẬT TƯ TÍNH CHO MỘT HỌC SINH –MĐ 13HIỆU TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO NGƯỜI LẬP Phùng Minh Khang... Tổng hợp vật tư tính cho một học sinh – MĐ15 Hệ CĐNSố TT Tên bài T
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Trường cao đẳng nghề cơ điện xây dựng Việt Xô
Khoa cơ khí chế tạo
Trang 2VËt t m« ®un 13: CHẾ TẠO PHÔI
Thêi gian: 150 giê
1 Bµi 1: Chế tạo phôi hàn bằng mỏ
cắt khí cầm tay (40 giờ) Phôi MĐ 15, MĐ16, MĐ14
ChaiChai 0201 Phôi hàn
§Çu bÐp nÐn plasma CNC
CáiCáiCái
01/M Đ01/M Đ01/M Đ
§Çu bÐp nÐn plasma
CáiCáiCái
020201
Phôi hàn
6 Bài 5: Mài mép hàn, mép cùn bằng máy mài cầm tay (8 giờ) Phôi MĐ15, MĐ16, MĐ14Đá mài Ф 125 Viên 02 Phôi hàn
7 Bài 6: Kiểm tra kết thúc Mô đun (7 giờ) Phôi MĐ15, MĐ16,Phôi bài tập Phôi hàn
Trang 3TỔNG HỢP VẬT TƯ TÍNH CHO MỘT HỌC SINH –MĐ 13
HIỆU TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO NGƯỜI LẬP
Phùng Minh Khang
Trang 4VẬT TƯ MÔĐUL 14 : GÁ LẮP KẾT CẤU HÀN
Thời gian: 60 giờ
thu hồi
Ghi chú Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Đấu nối và vận hành máy hàn hồ
quang(04 giờ)
Máy hàn hồ quang Chiếc 09
2 Gây hồ quang và duy trì hồ quang
(13 giờ)
Que hàn thuốc bọc Ø 3,2 Kg 0,2/HS
Sắt vụn
Thép tấm 5 mm Kg 0,4/HS
Đá mài cầm tay Viên 02/MĐ
3 Gá lắp và hàn đính các liên kết góc Que hàn thuốc bọc Ø 3,2 Kg 0,1/HS Sö dông cho
6 Kiểm tra kết thúc Mô đun (04 giờ)
Que hàn thuốc bọc Ø 3,2 Kg 0,1/HS Sö dông cho
M§ 15,
MĐ 24
Thép tấm 5 mm Kg 0,4/HSỐng thép Cacbon Ø114 (S
Trang 6
VẬT TƯ MÔ ĐUN 15 – Hàn hồ quang tay cơ bản
Thời gian : 240 giờ (Hệ CĐN)
Trang 7Tổng hợp vật tư tính cho một học sinh – MĐ15 (Hệ CĐN)
Số
TT Tên bài Tên vật tư Chi phí vật tưSố Vật tư thu hồi Ghi chú
lượng Đơn vị tính
1 Những kiến thức cơ bản khi hàn điện hồ
quang tay Bát đánh gỉChụp sứ plasma C70
Bép nén plasma C70Điện cực plasma C70
Đá mài cầm tay φ125
34684
Cái/MĐCái/MĐCái/MĐViên/MĐ
2 Hàn góc thép tấm ở vị trí 1F (20h) Que hàn φ 3,2
Thép tấm dày 5 mm
0,83,2 Kg/hsKg/hs Sắt vụn
3 Hàn giáp mối thép tấm ở vị trí 1G (38h) Que hàn φ2,5
Que hàn φ3,2 Thép tấm dày 5 mmThép tấm dày 8 mm
0,41,51,63,6
Kg/hsKg/hs Kg/hsKg/hs
Sắt vụn
4 Hàn góc thép tấm ở vị trí 2F (16h) Que hàn φ3,2
Thép tấm dày 5 mm
0,62,4 Kg/hsKg/hs Sắt vụn
5 Hàn giáp mối thép tấm ở vị trí 2G (40h) Que hàn φ2,5
Que hàn φ3,2 Thép tấm dày 5 mmThép tấm dày 8 mm
0,41,61,63,6
Kg/hsKg/hs Kg/hsKg/hs
Sắt vụn
6 Hàn góc thép tấm ở vị trí 3F (18h) Que hàn φ 3,2
Thép tấm dày 5 mm
0,82,4 Kg/hsKg/Hs Sắt vụn
7 Hàn giáp mối thép tấm ở vị trí 3G (42h) Que hàn φ2,5
Que hàn φ3,2 Thép tấm dày 5 mmThép tấm dày 8 mm
0,62,41,63,6
Kg/hsKg/hs Kg/hsKg/hs
Sắt vụn
8 Kiểm tra kết thúc mô đun (6h) Que hàn φ 3,2
Thép tấm dày 5 mm
0,20,8 Kg/hsKg/hs Sắt vụn
Trang 8TT Tên vật tư Tính cho 1 HS Tính cho lớp 20 HS Ghi chú
HIỆU TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO NGƯỜI LẬP
Vũ Thị Thanh Ga
Trang 9Vật tư MĐ 16 – Hàn hồ quang tay nâng cao
Thời gian : 220 giờ ( hệ CĐN)
Đá mài cầm tay φ125Bát đánh gỉ
Điện cực plasmaChụp sứ plasmaĐầu bép nén plasma
0,51,83,2313623
Kg/hsKg/hsKg/hsKg/hsViên/bàiCái/MĐcái/ MĐcái/MĐcái/MĐ
Sắt vụn
2 Hàn giáp mối thép tấm ở vị trí 4G (50h)
Que hàn φ2,5Que hàn φ3,2 Thép tấm dày 5 mmThép tấm dày 8 mm
Đá mài tay φ125
0,622,44,51
Kg/hsKg/hs Kg/hsKg/hs Viên/bài
Sắt vụn
3 Hàn nối ống ở vị trí 1G (58h)
Que hàn φ2,5Que hàn φ3,2 Ống thép φ114x6,7
Đá mài cầm tay φ125
1,12,20,52
Kg/hsKg/hsm/hsviên/bài
Sắt vụn
4 Hàn nối ống ở vị trí 2G (58h)
Que hàn φ2,5Que hàn φ3,2 Ống thép φ114x6,7
Đá mài cầm tay φ125
1,12,20,52
Kg/hsKg/hs m/hsViên/bài
Sắt vụn
5
Kiểm tra kết thúc mô đun (6h)
Que hàn φ 3,2 Thép tấm dày 5 mmHoặc
(Thép tấm 8mm Que hàn φ 2,5 Que hàn φ 3,2)
0,21,6
2,50,10,2
Kg/hsKg/hs
Kg/hsKg/hsKg/hs
Sắt vụn
Trang 10Tổng hợp vật tư MĐ16 hệ CĐN (220 giờ) – Khi bài 5 dùng thép tấm 5mm:
(Bài kiểm tra thép 5mm)
Tổng hợp vật tư MĐ16 hệ CĐN (220 giờ) – Khi bài 5 dùng thép tấm 8mm:
(Bài kiểm tra thép 8mm)
Trang 11VẬT TƯ MÔ ĐUN17: HÀN MIG/MAG CƠ BẢN
Hệ: CAO ĐẲNG Thời gian: 120 giờ
STT Bài thực tập Chi phí vật tư/học sinh Vật tư thu
hồi Ghi chú Tên vật tư Đ.vị Số lượng
1 Bài 1: Những kiến thức cơ bản khi hàn
MIG, MAG (18 giờ)
( Lý thuyết)
2 Bài 2: Vận hành và bảo quản máy hàn
MIG, MAG (5 giờ)
0,15 Kg/ hs0,25 Kg/ hs0,15 Kg/ hs
mỏ cắt Plasma C- 70
3 Bài 3: Hàn liên kết góc “T” thép các bon
0,7 Kg/ hs2,5 Kg/ hs0,7 Kg/ hs
1,0 Kg/ hs3,5 Kg/ hs1,0 Kg/ hs
0,7 Kg/ hs2,5 Kg/ hs0,7 Kg/ hs
0,7 Kg/ hs2,5 Kg/ hs0,7 Kg/ hs
0,15 Kg/ hs0,5 Kg/ hs0,15 Kg/ hs
Tận dụng cho bài sau
Trang 12TỔNG HỢP VẬT TƯ MĐ 17: HÀN MIG/MAG CƠ BẢN
Hệ: CAO ĐẲNG :Thời gian: 120 giờ
phôi hàn
HIỆU TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO NGƯỜI LẬP
Nguyễn Thành Hưng
Trang 13VẬT TƯ MÔ ĐUN 18: HÀN MIG, MAG NÂNG CAO
Hệ: CAO ĐẲNG Thời gian: 120 giờ
STT Bài thực tập Chi phí vật tư/học sinh Vật tư thu
hồi Ghi chú Tên vật tư Đ.vị Số lượng
0,8 Kg/hs 2,5 Kg/ hs 0,8 Kg/ hs
và mỏ cắt Plasma
2 Bài 2: Hàn giáp mối có vát mép thép các bon thấp - Vị trí hàn ngang (2G)
1,2 Kg/hs 8,5 Kg/ hs 1,2 Kg/hs
0,8 Kg/hs 2,5 Kg/ hs 0,8 Kg/ hs
1,0 Kg/hs 7,5 Kg/ hs
0,2 Kg/hs 0,5 Kg/ hs 0,2 Kg/ hs
Tận dụng cho bài sau
Trang 14TỔNG HỢP VẬT TƯ MĐ 18
Hệ: CAO ĐẲNG Thời gian: 120 giờ
STT Tên vật tư Đv tính SL tính cho
1HS/MĐ
SL tính cho 1 lớp (20 HS) /MĐ Ghi chú
phôi hàn
GIÁM HIỆU P ĐÀO TẠO KHOA CKCT NGƯỜI LẬP KÝ TÊN
NGUYỄN THÀNH HƯNG
Trang 15VẬT TƯ MÔ ĐUN 19: HÀN TIG CƠ BẢN
Thời gian: 90 giờ
Số
thu hồi
Ghi chú Tên vật tư Đ.vị tính Số lượng
1 Bài 1: Những kiến thức cơ bản khi
55555
2 Bài 2: Vận hành thiết bị hàn TIG (2 giờ)
5555
3 Bài 3: Hàn góc thép các bon thấp vị trí hàn (1F) 12 giờ
ThÐp tÊm 5mmQue hµn TIG thÐp Φ 2,4
§iÖn cùc Wonfram ∅2,4Kẹp điện cực Φ 2,4 TIGChụp sứ mỏ TIG số 5Đuôi mỏ hàn TIGKhÝ Ar
§¸ mµi Φ125
KgKgChiếcChiếcChiếcChiếcLÝtViªn
1,2 kg/Hs0,2Kg/hs
6 Cái/ MĐ
6 Chiếc/MĐ
6 Chiếc/MĐ
4 Chiếc/MĐ300/hs02/M§
S¾t vôn
4 Bài 4: Hàn góc thép các bon thấp vị trí hàn (2F) 12 giờ
ThÐp tÊm 5 mm Que hµn TIG thÐp Φ 2,4KhÝ Ar
KgKgLÝt
1,2 kg/Hs0,2Kg/hs300/hs
S¾t vôn
5 Bài 5: Hàn góc thép các bon thấp vị trí hàn (3F) 16 giờ
ThÐp tÊm 5mm Que hµn TIG thÐp Φ 2,4KhÝ Ar
KgKgLÝt
1,2 kg/Hs0,3Kg/hs400/hs
S¾t vôn
Trang 166 Bài 6: Hàn giáp mối thép các bon thấp - Vị trí hàn (1G) 16 giờ
ThÐp tÊm 5mmQue hµn TIG thÐp Φ 2,4KhÝ Ar
§iÖn cùc c¾t plasmaChôp sø c¾t Plasma
KgKgLÝtChiÕcChiÕc
1,2 kg/Hs0,3 Kg/hs400/Hs02/M§
02/M§
S¾t vônSắt vụn
7 KiÓm tra hÕt m« ®un (4t) ThÐp tÊm 5mmQue hµn TIG thÐp Φ 2,4
KhÝ Ar
KgKgLÝt
0,5 kg/Hs0,1 Kg/hs60/Hs
Trang 17VẬT TƯ MÔ ĐUN 21: Kiểm tra chất lượng mối hàn
Thời gian môđun: 90h
2 Bài 2 Kiểm tra không phá hủy Xà phòng sunligh Lít 0,2
Van bơm khí Chiếc 2
Chất tẩy rửa kim loại Lít 0,5
3 Bài 3 Đánh giá chất lượng mối hàn theo tiêu chuẩn AWS
4 Bài 4 Đánh giá chất lượn mối hàn theo
tiêu chuẩn ASME
5 Bài 5 Đánh giá chất lượng mối hàn theo
tiêu chuẩn API
Trang 18TỔNG HỢP VẬT TƯ TÍNH CHO MỘT HỌC SINH- MĐ 21
TT TÊN VẬT TƯ ĐƠN VỊ TÍNH SỐ LƯỢNG/ 1 HS SỐ LƯỢNG/20HS GHI CHÚ
HIỆU TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO NGƯỜI LẬP
Nguyễn Văn Thanh
Trang 19VẬT TƯ MÔ ĐUN 23: HÀN TIG NÂNG CAO
Thời gian: 120 giờ
tÝnh Sè lîng
1 Bài 1: Hàn TIG thép tấm các bon thấp - Vị trí hàn (2G) 20 giờ
Thép tấm 3mmQue hàn TIG thép Φ 2,4Điện cực Wonfram Φ 2,4Kẹp điện cực Φ 2,4Bép phân phối khí Φ 2,4Chụp sứ mỏ hàn TIGKhí Ar
KgKgCáiCáiCáiCáiLít
1,5Kg/hs 0,5 kg/Hs8C/MĐ8C/MĐ8C/MĐ8C/MĐ300/hs
Sắt vụn
2 Bài 2: Hàn TIG thép tấm các bon thấp - Vị trí hàn (3G) 30 giờ
Thép tấm 5mmQue hàn TIG thép Φ 2,4Khí Ar
Đá mài Φ125
KgKgLítViên
2 kg/Hs0,6Kg/hs400/hs03/MĐ
Sắt vụn
3 Bài 3: Hàn TIG thép ống Φ 100, thép
các bon thấp - Vị trí (1G) 33 giờ
Thép ống Φ 100Que hàn TIG thép Φ 2.4Khí Ar
MKgLít
0,3 M/Hs0,6Kg/hs400/hs
Sắt vụn
4 Bài 4: Hàn TIG thép ống Φ 100, thép
các bon thấp - Vị trí (2G) 37 giờ
Thép ống Φ 100Que hàn TIG thép Φ 2.4Khí Ar
Bép cắt plasma C70Chụp sứ mỏ cắt Plasma C70Vành chia khí Plasma C70Điện cực cắt plasma C70
MKgLítChiếcChiếcChiếcChiếc
0,3 M/Hs0,6Kg/hs240/hs01020102
Sắt vụn
5 Kiểm tra hết mô đun (4t)
Thép tấm 5mmQue hàn TIG thép Φ 2,4Khí Ar
KgKgLít
0,6 kg/Hs0,1 Kg/hs60/Hs
Trang 20
TỔNG HỢP VẬT TƯ MĐ – 23
Thời gian: 120 giờ
14 Vành chia khớ Plasma C70 01 Chiếc
HIỆU TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO NGƯỜI LẬP
Phùng Minh Khang
Trang 21VẬT TƯ MÔĐUN 24: HÀN ỐNG CÔNG NGHỆ CAO
Thời gian: 165 giờ
thu hồi
Ghi chú Tên vật tư Đ Vị tính Số lượng
1 Bài 1: Hàn ống 2G (TIG+ SMAG) (20 giờ)
- Đá mài cầm tay Ø125 Viên 03/MĐ
Thép phế liệu
- Điện cực cắt Plasma C70 Cái 06/MĐ
- Chụp sứ máy cắt Plasma C70 Cái 03/MĐ
Trang 22TỔNG HỢP VẬT TƯ MĐ 24: HÀN ỐNG CÔNG NGHỆ CAO
Thời gian: 165 giờ
TT Tªn vËt t TÝnh cho 1 HS TÝnh cho 1 líp /M§ (20 HS) TÝnh cho
m¸y/xëng
Ghi chó
Trang 232 Điện cực cắt Plasma C70 06 c¸i
3 Chụp sứ máy cắt Plasma C70 03 c¸i
4 Điện cực Vonfram Ø2,4 05 c¸i
VẬT TƯ MÔĐUN 25 : HÀN ĐIỆN TIẾP XÚC (HÀN ĐIỆN TRỞ)
Thời gian: 90 giờ
hồi Ghi chúTên vật tư Đ.vị tính Số lượng
1 Bài 1: Vận hành, sử dụng máy hàn tiếp xúc
điểm (35 giờ)
Trang 242 Bài 2: Hàn tiếp xúc điểm (30 giờ) - Thép tấm 1 mm Kg 0,5 Kg/hs Sắt vụn
3 Bài 3: Vận hành sử dụng máy hàn tiếp xúc giáp mối (35 giờ)
4 Bài 4: Hàn tiếp xúc giáp mối (30 giờ) - Thép tấm 1 mm Kg 0,5 Kg/hs Sắt vụn
5 Bài 5: Kiểm tra môđun (5 giờ) - Thép tấm 1 mm Kg 0,1 Kg/hs Sắt vụn
TỔNG HỢP VẬT TƯ MĐ 25
hs
TÝnh cho 1 ëng
x-Ghi chó
HIỆU TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO NGƯỜI LẬP
Phạm Thanh Lưu
VẬT TƯ MÔ ĐUN 26: HÀN TỰ ĐỘNG DƯỚI LỚP THUỐC
Thời gian: 90 giờ
Số Bài thực tập
Tên vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Bài 1:Những kiến thức
cơ bản khi hàn tự động
Trang 25dưới lớp thuốc (SAW)
Đá mài ϕ 125Khí ôxyKhí Axetylen
KgKgKgViênChaiKg
0,9kg/hs3Kg/hs
0,3 Kg/ hs
02Viên /MĐ01Chai/MĐ3Kg/MĐ
Thép phế liệu
4 Hàn liên kết chữ T ở vị
trí ngang (40giờ)
Dây hàn thép 2,4mmThép tấm 8mmThuốc hàn tự động
KgKgKg
1,2kg/hs4Kg/hs
0,4 Kg/ hs Thép phế liệu
5 Kiểm tra mô đun
Dây hàn thép 2,4mmThép tấm 8mmThuốc hàn tự động
KgKgKg
0,1kg/hs1Kg/hs
0,1 Kg/ hs Thép phế liệu
TỔNG HỢP VẬT TƯ MÔ ĐUN 26
LỚP 20 HS TÍNH CHO CẢ MÔ ĐUN GHI CHÚ
1 Dây hàn thép 2,4mm 2,2 Kg/Hs 44 Kg
Trang 26ĐỊNH MỨC VẬT TƯ MÔ ĐUN 32: HÀN KHÍ
Thời gian: 240 giờ
STT
hồi
Ghi chú Tên vật tư Đ.vị tính Số lượng
1 Vận hành, sử dụng thiết bị hàn khí
(20h)
Bàn chải sắtBật lửa
CáiCái
06/Lớp06/ Lớp
2 Hàn liên kết giáp mối(58h) Khí O2 Chai 01/Mỏ Sắt vụn
Trang 27Khí C2H2
Que hàn thép ∅2,4Tôn tấm 1mm
KgKg
M2
05/Mỏ0,3/Hs0,08/Hs
3 Hàn giáp mối có gấp mép (58h) Khí O2
Khí C2H2
Tôn tấm 1mm
ChaiKg
M2
01/Mỏ05/Mỏ0,08/Hs
Sắt vụn
4 Hàn liên kết góc (54h) Khí O2
Khí C2H2
Que hàn thép ∅2,4Tôn tấm 2mm
ChaiKgKg
M2
01/Mỏ05/Mỏ0,3/Hs0,08/Hs
Sắt vụn
5 Hàn đắp trụ tròn(46h) Khí O2
Khí C2H2
Que hàn thép ∅2,4Thép ống ∅27
ChaiKgKgM
01/Mỏ05/Mỏ0,3/Hs0,2/Hs
6 Kiểm tra hết mođun (4h) Khí O2
Khí C2H2
Que hàn thép ∅2,4Tôn tấm 1mm
ChaiKgKg
M2
0,5/Mỏ0,5/Mỏ0,05/Hs0,02/Hs
Trang 281,21,22
Sắt vụn
Trang 29Điện cực plasmaChụp sứ plasmaĐầu bép nén plasmaBát đánh gỉ
Cái/MĐCái/MĐCái/MĐ
111
2 Bài 2: Hàn đắp trục bằng máy hàn hồ
quang tay (12h) Thép tròn φ 30
Que hàn φ 4
m/hsKg/hs
0,150,6
Sắt vụn
3 Bài 3: Hàn đắp mặt phằng bằng máy hàn
MAG ở vị trí bằng (12h)
Thép tấm dày 8 mmDây hàn MAG φ 0,9Khí CO2
Kg/hsKg/hsKg/Máy
0,60,40,6
Sắt vụn
4 Bài 4: Hàn đắp trục bằng phương pháp hàn
MAG (12h) Thép tròn φ 30
Dây hàn MAG φ 0,9Khí CO2
m/hsKg/hskg/Máy
0,30,40,6
Sắt vụn
5 Bài 5: Kiểm tra mô đun (6h) Que hàn φ 4
(Thép tấm dày 8mm)Hoặc
(thép tròn φ 30)
Kg/hsKg/hsm/hs
0,6Kg/hs0,6Kg/hs0,15m/hs
Trang 30Tổng hợp vật tư MĐ35 (Hệ CĐN) – 60 giờ - Khi bài 5 dùng thép tấm dày 8mm:
7 Đầu bép nén plasma C70 1 Cái/MĐ
Tổng hợp vật tư MĐ35 (Hệ CĐN) – 60 giờ - Khi bài 5 dùng thép tròn φ30:
7 Đầu bép nén plasma C70 1 Cái/MĐ
HIỆU TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO NGƯỜI LẬP
Vũ Thị Thanh Ga
Trang 31VẬT TƯ MÔ ĐUN 37: RÔ BỐT HÀN
Thời gian: 150 giờ
Số Bài thực tập
Chi phí vật tư Vật tư thu
hồi Ghi chú Tên vật tư
Đơn
vị tính Số lượng
1 Bài 1: Cấu hình và chức năng của hệ thống robot hàn AX – V6 (10 giờ)
2 Bài 2: Vận hành hệ thống robot hàn AX-V6 (15 giờ)
3 Bài 3: Kỹ thuật lập trình cơ bản (20 giờ)
4
Bài 4: Hàn đường thẳng (25 giờ) Dây hàn MAG
1,0mmThép tấm 5mm
Đá mài ϕ 125Khí CO2
Bép hàn MAG 1,0m
KgKgViênKgCái
0,2kg/Hs0,8Kg/Hs1V/MĐ
0, 10Kg/ hs = 54 lít
1Cái/MĐ
Thép phế liệu
5
Bài 5: Hàn đường cong (25 giờ) Dây hàn MAG
1,0mmThép tấm 5mmKhí CO2
KgKgKg
0,2kg/hs0,8Kg/Hs0,10 Kg/ hs = 54 lít
Thép phế liệu
6
Bài 6: Hàn đường hàn có biên dạng tổ hợp (20 giờ) Dây hàn MAG
1,0mmThép tấm 5mmKhí CO2
KgKgKg
0,2kg/Hs0,8Kg/Hs0,2 Kg/ hs = 108 lít
Thép phế liệu
7 Hướng dẫn sử dụng phần mềm AX-ST (20 giờ)
8 Hướng dẫn sử dụng phần mềm AX-PM (10 giờ)
9
Kiểm tra mô đun (5 giờ) Dây hàn MAG
1,0mmThép tấm 5mmKhí CO2
KgKgKg
0,1kg/hs0,8Kg/Hs0,10 Kg/ hs = 54 lít
Trang 33VẬT TƯ MÔ ĐUN 39: CẮT KL BẰNG OXY, PLASMA TRÊN MÁY CNC
Thời gian: 120 giờ
STT
Tên vật tư Đ.vị tính Số lượng
1 Vận hành máy cắt Plasma CNC (16 giờ) Bàn chải sắt Chiếc 03 C/Lớp
2 Phương pháp lập trình trên máy cắt Plasma
CNC (24 giờ)
3 Cắt kim loại trên máy cắt Plasma CNC (16
giờ)
Thép tấm 5mmĐiện cực cắtChụp khí Bép nén Plasma
M2
ChiếcChiếcChiếc
Khí Ga
M2
ChiếcChaiKg
0,02/hs
01 C/lớp
1 Ch/lớp7Kg/lớp
Cắt phôi học tập