Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chúc năng sinh hoá của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt.. Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hoá của
Trang 1Sở GD & ĐT Thái Nguyên Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11
Trờng THPT Đồng hỷ Ban : KHTN
Họ tên học sinh :
Lớp :
Đề 001 : Chọn một phơng án trả lời đúng nhất
1 Hai loại hooc mụn điều hoà sự tạo thành cỏc tớnh trạng sinh dục thứ sinh là:
A Testotsteron và Juvenin B Ecđixơn và Ostrogen
2 Chu kỳ sinh trưởng và phỏt triển của cõy 1 lỏ mầm là:
3 Thớ dụ nào sau đõy cho biết tốc độ sinh trưởng của cỏc cơ quan khỏc nhau trong cơ thể diễn ra khụng giống nhau
A ở người thõn và chõn tay sinh trưởng nhanh hơn ở đầu
B ở người sinh trưởng nhanh nhất khi thai nhi 4 thỏng tuổi và ở tuổi dậy thỡ
C ấu trựng lột xỏc 4 đến 5 lần, sau mỗi lần lột xỏc ấu trựng tăng kớch thước để trở thành con trưởng thành
D Sinh trưởng tối đa ở tuổi trưởng thành của thạch sựng dài khỏang 10 cm, của trăn dài khoảng
10 m
4 Cõu nào sau đõy khụng đỳng:
A Nước ảnh hưởng đến họat động hướng nước của cõy
B Nước là yếu tố tỏc động lờn cỏc giai đoạn: nảy mầm, ra hoa, tạo quả của cõy
C Nước là nguyờn liệu trao đổi chất của cõy
D Nước quy định tớnh chất cõy ngắn ngày hay cõy dài ngày
5 Yếu tố bờn trong ảnh hưởng đến sự sinh truởng và phỏt triển ở động vật là:
A Yếu tố di truyền, giới tớnh và thức ăn
B Yếu tố giới tớnh, hooc mon sinh truởng và phỏt triển
C Yếu tố giới tớnh, di truyền và hooc mon sinh truởng và phỏt triển
D Yếu tố thức ăn, hooc mụn sinh trưởng và phỏt triển
6 Cõy ra hoa vào mựa hố là cõy:
A Dài ngày hoặc trung tớnh B Dài ngày C Ngắn ngày D Trung tớnh
7 Con non cú cỏc đặc điểm hỡnh thỏi, cấu tạo và sinh lớ, gần giống với con trưởng thành, khụng trải qua giai đoạn lột xỏc Đõy là sinh truởng và phỏt triển:
A Qua biến thỏi khụng hoàn toàn B Qua biến thỏi
8 Chu kỳ kinh nguyệt của người trung bỡnh là:
A 31 ngày B 21 ngày C 35 ngày D 28 ngày
9 Những hooc mụn nào tỏc động kớch thớch phỏt triển nang trứng và gõy rụng trứng xảy ra trong 14 ngày đầu của chu kỳ kinh nguyệt người:
A LH và Progesteron B Ostrogen, LH và FSH
10 Muốn ngăn cản khụng cho tinh trựng xõm nhập vào dạ con phải:
11 ở cõy 2 lỏ mầm cú cả 2 hỡnh thức sinh trưởng là:
A Sinh trưởng sơ cấp, thứ cấp ở phần thõn non
B Sinh trưởng sơ cấp, thứ cấp ở phần thõn trưởng thành
C Sinh trưởng sơ cấp ở phần thõn trưởng thành và sinh trưởng thứ cấp ở phần thõn non
D Sinh trưởng sơ cấp ở phần thõn non và sinh trưởng thứ cấp ở phần trưởng thành
12 Theo quang chu kỡ, cõy trung tớnh ra hoa trong điều kiện:
13 Sinh trưởng ở động vật là:
A Sự hỡnh thành tế bào, mụ, cơ quan mới cú cấu tạo và chức năng khỏc hẳn cũ
B Sự tăng kớch thước, khối lượng của cựng 1 tế bào, mụ, cơ quan, cơ thể
C Sự biến đổi theo thời gian về hỡnh thaớ và sinh lý từ hợp tử đến cơ thể trưởng thành
Trang 2D Sự gia tăng kích thước và hình thành tế bào, cơ quan mới có cấu tạo và chức năng khác hẳn cũ.
14 Florigen là hợp chất gồm:
A Gibêrelin và Antêzin (chất giả định) B Gibêrelin (chất giả định) và Antêzin
C Gibêrelin và Auxin (chất giả định) D Gibêrelin (chất giả định) và Auxin
15 Các chất điều hoà sinh trưởng bên trong cơ thể gây kích thích sinh trưởng của cây
C Gibêrelin, xitôkinin, axit abxixic D Axit abxixic, phênol
16 Động vật nào sau đây có sự sinh trưởng và phát triển không qua biến thái
A ếch, bọ cánh cứng, bướm, ruồi, muỗi B Cá Chép, ếch, gà, bướm, ruồi
C Cá chép, gà, động vật có vú, con người D Bướm, ruồi, muỗi, động vật có vú, con người
17 Muốn tạo ra giống ỉ từ 40kg thành giống ỉ lai tăng khối lượng xuất chuồng lên 100kg thì phải:
A Thức ăn nhân tạo có đủ chất dinh dưỡng B Cải tạo giống di truyền
18 Phát triển ở thực vật là:
A Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây lớn lên
B Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chúc năng sinh hoá của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt
C Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hoá của tế bào làm cây thay đổi hình thái
D Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt
19 Sự sinh trưởng được điều hoà bởi hooc mon:
20 Chất kích thích sinh trưởng của cây được hình thành chủ yếu ở:
A Cơ quan già, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng
B Cơ quan non, gây chết từng bộ phận hay toàn cây
C Cơ quan già, cơ quan sinh sản, cơ quan dự trữ, làm già hay gây chết từng bộ phận hay toàn cây
D Cơ quan non, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưõng
21 Hooc môn nào có tác dụng ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên?
22 Thí dụ nào sau đây là biện pháp cải thiện dân số:
A Chẩn đoán sớm các sai lệch trong phát triển phôi thai, thai mang bệnh di truyền
B Đặt vòng tránh thai
C Phẫu thuật đình sản
D Dùng thuốc diệt tinh trùng
23 Sinh trưởng sơ cấp là hình thức sinh trưởng của:
A Tầng sinh vỏ làm cho cây lớn và cao lên
B Tầng sinh trụ làm cho cây lớn và cao lên
C Mô phân sinh làm cho cây lớn và cao lên
D Tầng sinh vỏ, tầng sinh trụ làm cho cây lớn lên về chiều ngang và sống lâu năm
24 Nếu cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc thì nòng nọc sẽ không biến thành ếch vì:
A Không có Juvenin để kích thích biến thái
B Không có Tiroxin để kích thích biến thái
C Không có GH để kích thích biến thái
D Không có Ecđixơn để kích thích biến thái
25 ở cây có hạt 1 năm pha sinh sản gồm các giai đoạn:
A Ra hoa, tạo quả, quả chín
B Sinh trưởng rễ thân lá mạnh, ra hoa, tạo quả, quả chín
C Nảy mầm, mọc lá, ra hoa, tạo quả
D Nảy mầm mọc lá sinh trưỏng rễ thân lá mạnh
Trang 326 Các chất độc hại gây quái thai vì:
A Chất độc gây chết tinh trùng B Chất độc gây chết hợp tử
C Chất độc gây chết trứng
D Chất độc gây sai lệch quá trình sinh truởng và phát triển của hợp tử
27 Thí dụ nào sau đây không phải là yếu tố môi truờng tác động lên sự sinh trưởng và phát triển ở động vật:
A Tuổi trưởng thành, gà Ri chỉ nặng 1kg-1,5kg trong khi đó gà Hồ nặng 3-4kg
B Vật nuôi thiếu vitamin, nguyên tố vi lượng thì vật nuôi sẽ bị còi
C Cá rô phi lớn nhanh ở 300c, nhưng sẽ ngừng lớn và ngừng đẻ nếu xuống quá 180c
D Cá sống trong các vực nước bị ô nhiễm, nồng độ ôxy ít sẽ chậm lớn, không sinh sản
28 Giữa biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn khác biệt nhau ở giai đoạn nào?
A Giai đoạn ấu trùng với con trưởng thành B Giai đoạn con non với ấu trùng
C Giai đoạn con non với con trưởng thành D Giai đoạn con trưởng thành
29 Sắc tố Enzim tồn tại ở hai dạng P660 và P730 tác động mạnh mẽ lên sự ra hoa là:
30 Nếu nuôi gà Ri và gà Hồ đạt đến khối lượng 1,5 kg thì nên nuôi tiếp gà nào, xuất chuồng gà nào?
A Nuôi tiếp gà Ri, xuất chuồng gà Hồ B Nuôi tiếp gà Hồ, xuất chuồng gà Ri
1 Chu kỳ kinh nguyệt của người trung bình là:
Trang 42 Chất kích thích sinh trưởng của cây được hình thành chủ yếu ở:
A Cơ quan già, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng
B Cơ quan non, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưõng
C Cơ quan non, gây chết từng bộ phận hay toàn cây
D Cơ quan già, cơ quan sinh sản, cơ quan dự trữ, làm già hay gây chết từng bộ phận hay toàn cây
3 ở cây có hạt 1 năm pha sinh sản gồm các giai đoạn:
A Ra hoa, tạo quả, quả chín
B Nảy mầm mọc lá sinh trưỏng rễ thân lá mạnh
C Nảy mầm, mọc lá, ra hoa, tạo quả
D Sinh trưởng rễ thân lá mạnh, ra hoa, tạo quả, quả chín
4 Các chất điều hoà sinh trưởng bên trong cơ thể gây kích thích sinh trưởng của cây
A Auxin, axit abxixic, phênol B Gibêrelin, xitôkinin, axit abxixic
5 Nếu cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc thì nòng nọc sẽ không biến thành ếch vì:
A Không có Ecđixơn để kích thích biến thái
B Không có GH để kích thích biến thái
C Không có Tiroxin để kích thích biến thái
D Không có Juvenin để kích thích biến thái
6 Hai loại hooc môn điều hoà sự tạo thành các tính trạng sinh dục thứ sinh là:
7 ở cây 2 lá mầm có cả 2 hình thức sinh trưởng là:
A Sinh trưởng sơ cấp ở phần thân non và sinh trưởng thứ cấp ở phần trưởng thành
B Sinh trưởng sơ cấp, thứ cấp ở phần thân non
C Sinh trưởng sơ cấp ở phần thân trưởng thành và sinh trưởng thứ cấp ở phần thân non
D Sinh trưởng sơ cấp, thứ cấp ở phần thân trưởng thành
8 Giữa biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn khác biệt nhau ở giai đoạn nào?
A Giai đoạn ấu trùng với con trưởng thành B Giai đoạn con trưởng thành
C Giai đoạn con non với con trưởng thành D Giai đoạn con non với ấu trùng
9 Cây ra hoa vào mùa hè là cây:
A Trung tính B Dài ngày C Ngắn ngày D Dài ngày hoặc trung tính
10 Sắc tố Enzim tồn tại ở hai dạng P660 và P730 tác động mạnh mẽ lên sự ra hoa là:
11 Thí dụ nào sau đây cho biết tốc độ sinh trưởng của các cơ quan khác nhau trong cơ thể diễn ra không giống nhau
A ở người thân và chân tay sinh trưởng nhanh hơn ở đầu
B Sinh trưởng tối đa ở tuổi trưởng thành của thạch sùng dài khỏang 10 cm, của trăn dài khoảng
10 m
C ở người sinh trưởng nhanh nhất khi thai nhi 4 tháng tuổi và ở tuổi dậy thì
D ấu trùng lột xác 4 đến 5 lần, sau mỗi lần lột xác ấu trùng tăng kích thước để trở thành con trưởng thành
12 Câu nào sau đây không đúng:
A Nước là nguyên liệu trao đổi chất của cây
B Nước quy định tính chất cây ngắn ngày hay cây dài ngày
C Nước là yếu tố tác động lên các giai đoạn: nảy mầm, ra hoa, tạo quả của cây
D Nước ảnh hưởng đến họat động hướng nước của cây
13 Sự sinh trưởng được điều hoà bởi hooc mon:
14 Động vật nào sau đây có sự sinh trưởng và phát triển không qua biến thái
A ếch, bọ cánh cứng, bướm, ruồi, muỗi
B Cá Chép, ếch, gà, bướm, ruồi
C Bướm, ruồi, muỗi, động vật có vú, con người
Trang 5D Cá chép, gà, động vật có vú, con người.
15 Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sự sinh truởng và phát triển ở động vật là:
A Yếu tố thức ăn, hooc môn sinh trưởng và phát triển
B Yếu tố giới tính, di truyền và hooc mon sinh truởng và phát triển
C Yếu tố giới tính, hooc mon sinh truởng và phát triển
D Yếu tố di truyền, giới tính và thức ăn
16 Muốn ngăn cản không cho tinh trùng xâm nhập vào dạ con phải:
17 Sinh trưởng ở động vật là:
A Sự hình thành tế bào, mô, cơ quan mới có cấu tạo và chức năng khác hẳn cũ
B Sự biến đổi theo thời gian về hình thaí và sinh lý từ hợp tử đến cơ thể trưởng thành
C Sự gia tăng kích thước và hình thành tế bào, cơ quan mới có cấu tạo và chức năng khác hẳn cũ
D Sự tăng kích thước, khối lượng của cùng 1 tế bào, mô, cơ quan, cơ thể
18 Con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí, gần giống với con trưởng thành, không trải qua giai đoạn lột xác Đây là sinh truởng và phát triển:
C Qua biến thái không hoàn toàn D Qua biến thái
19 Sinh trưởng sơ cấp là hình thức sinh trưởng của:
A Tầng sinh vỏ làm cho cây lớn và cao lên
B Mô phân sinh làm cho cây lớn và cao lên
C Tầng sinh vỏ, tầng sinh trụ làm cho cây lớn lên về chiều ngang và sống lâu năm
D Tầng sinh trụ làm cho cây lớn và cao lên
20 Chu kỳ sinh trưởng và phát triển của cây 1 lá mầm là:
21 Thí dụ nào sau đây không phải là yếu tố môi truờng tác động lên sự sinh trưởng và phát triển ở động vật:
A Tuổi trưởng thành, gà Ri chỉ nặng 1kg-1,5kg trong khi đó gà Hồ nặng 3-4kg
B Cá sống trong các vực nước bị ô nhiễm, nồng độ ôxy ít sẽ chậm lớn, không sinh sản
C Vật nuôi thiếu vitamin, nguyên tố vi lượng thì vật nuôi sẽ bị còi
D Cá rô phi lớn nhanh ở 300c, nhưng sẽ ngừng lớn và ngừng đẻ nếu xuống quá 180c
22 Hooc môn nào có tác dụng ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên?
23 Florigen là hợp chất gồm:
A Gibêrelin (chất giả định) và Auxin B Gibêrelin và Auxin (chất giả định)
C Gibêrelin (chất giả định) và Antêzin D Gibêrelin và Antêzin (chất giả định)
24 Những hooc môn nào tác động kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng xảy ra trong 14 ngày đầu của chu kỳ kinh nguyệt người:
25 Nếu nuôi gà Ri và gà Hồ đạt đến khối lượng 1,5 kg thì nên nuôi tiếp gà nào, xuất chuồng gà nào?
A Nuôi tiếp gà Hồ, xuất chuồng gà Ri B Xất chuồng gà Hồ và gà Ri
C Nuôi tiếp gà Hồ và gà Ri D Nuôi tiếp gà Ri, xuất chuồng gà Hồ
26 Theo quang chu kì, cây trung tính ra hoa trong điều kiện:
A Chiếu sáng ít hơn 12 giờ B Chiếu sáng nhiều hơn 24 giờ
C Ngày dài và ngày ngắn D Chiếu sáng nhiều hơn 12 giờ
27 Phát triển ở thực vật là:
A Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây lớn lên
B Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chúc năng sinh hoá của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt
C Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt
Trang 6D Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hoá của tế bào làm cây thay đổi hình thái
28 Thí dụ nào sau đây là biện pháp cải thiện dân số:
A Chẩn đoán sớm các sai lệch trong phát triển phôi thai, thai mang bệnh di truyền
B Đặt vòng tránh thai
C Dùng thuốc diệt tinh trùng
D Phẫu thuật đình sản
29 Các chất độc hại gây quái thai vì:
A Chất độc gây sai lệch quá trình sinh truởng và phát triển của hợp tử
B Chất độc gây chết trứng
C Chất độc gây chết tinh trùng
D Chất độc gây chết hợp tử
30 Muốn tạo ra giống ỉ từ 40kg thành giống ỉ lai tăng khối lượng xuất chuồng lên 100kg thì phải:
A Sử dụng chất kích thích sinh trưởng B Thức ăn nhân tạo có đủ chất dinh dưỡng
C Cải tạo giống di truyền D Cải tạo chuồng trại
Trang 7Sở GD & ĐT Thái Nguyên Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11
Trờng THPT Đồng hỷ Ban : KHTN
Họ tên học sinh :
Lớp :
Đề 003 : Chọn một phơng án trả lời đúng nhất
1 Cỏc chất điều hoà sinh trưởng bờn trong cơ thể gõy kớch thớch sinh trưởng của cõy
A Auxin Gibờrelin, xitụkinin B Gibờrelin, xitụkinin, axit abxixic
C Auxin, axit abxixic, phờnol D Axit abxixic, phờnol
2 Những hooc mụn nào tỏc động kớch thớch phỏt triển nang trứng và gõy rụng trứng xảy ra trong 14 ngày đầu của chu kỳ kinh nguyệt người:
A Ostrogen và Progesteron B LH và Progesteron
3 Sinh trưởng sơ cấp là hỡnh thức sinh trưởng của:
A Tầng sinh trụ làm cho cõy lớn và cao lờn
B Tầng sinh vỏ, tầng sinh trụ làm cho cõy lớn lờn về chiều ngang và sống lõu năm
C Tầng sinh vỏ làm cho cõy lớn và cao lờn
D Mụ phõn sinh làm cho cõy lớn và cao lờn
4 Động vật nào sau đõy cú sự sinh trưởng và phỏt triển khụng qua biến thỏi
A Cỏ Chộp, ếch, gà, bướm, ruồi B ếch, bọ cỏnh cứng, bướm, ruồi, muỗi
C Bướm, ruồi, muỗi, động vật cú vỳ, con người
D Cỏ chộp, gà, động vật cú vỳ, con người
5 Thớ dụ nào sau đõy là biện phỏp cải thiện dõn số:
A Chẩn đoỏn sớm cỏc sai lệch trong phỏt triển phụi thai, thai mang bệnh di truyền
B Phẫu thuật đỡnh sản C Dựng thuốc diệt tinh trựng D Đặt vũng trỏnh thai
6 Florigen là hợp chất gồm:
A Gibờrelin và Antờzin (chất giả định) B Gibờrelin và Auxin (chất giả định)
C Gibờrelin (chất giả định) và Auxin D Gibờrelin (chất giả định) và Antờzin
7 Giữa biến thỏi hoàn toàn và biến thỏi khụng hoàn toàn khỏc biệt nhau ở giai đoạn nào?
A Giai đoạn con trưởng thành B Giai đoạn con non với con trưởng thành
C Giai đoạn con non với ấu trựng D Giai đoạn ấu trựng với con trưởng thành
8 Cỏc chất độc hại gõy quỏi thai vỡ:
A Chất độc gõy chết hợp tử B Chất độc gõy chết trứng
C Chất độc gõy chết tinh trựng
D Chất độc gõy sai lệch quỏ trỡnh sinh truởng và phỏt triển của hợp tử
9 Theo quang chu kỡ, cõy trung tớnh ra hoa trong điều kiện:
A Chiếu sỏng nhiều hơn 12 giờ B Chiếu sỏng ớt hơn 12 giờ
C Chiếu sỏng nhiều hơn 24 giờ D Ngày dài và ngày ngắn
10 Muốn ngăn cản khụng cho tinh trựng xõm nhập vào dạ con phải:
A ỏp dụng giai đoạn an toàn B Uống viờn trỏnh thai
11 Thớ dụ nào sau đõy khụng phải là yếu tố mụi truờng tỏc động lờn sự sinh trưởng và phỏt triển ở động vật:
A Tuổi trưởng thành, gà Ri chỉ nặng 1kg-1,5kg trong khi đú gà Hồ nặng 3-4kg
B Cỏ rụ phi lớn nhanh ở 300c, nhưng sẽ ngừng lớn và ngừng đẻ nếu xuống quỏ 180c
C Vật nuụi thiếu vitamin, nguyờn tố vi lượng thỡ vật nuụi sẽ bị cũi
D Cỏ sống trong cỏc vực nước bị ụ nhiễm, nồng độ ụxy ớt sẽ chậm lớn, khụng sinh sản
12 ở cõy 2 lỏ mầm cú cả 2 hỡnh thức sinh trưởng là:
A Sinh trưởng sơ cấp, thứ cấp ở phần thõn trưởng thành
B Sinh trưởng sơ cấp ở phần thõn non và sinh trưởng thứ cấp ở phần trưởng thành
C Sinh trưởng sơ cấp, thứ cấp ở phần thõn non
D Sinh trưởng sơ cấp ở phần thõn trưởng thành và sinh trưởng thứ cấp ở phần thõn non
13 Cõy ra hoa vào mựa hố là cõy:
14 Nếu cắt bỏ tuyến giỏp của nũng nọc thỡ nũng nọc sẽ khụng biến thành ếch vỡ:
Trang 8A Không có GH để kích thích biến thái.
B Không có Ecđixơn để kích thích biến thái
C Không có Tiroxin để kích thích biến thái
D Không có Juvenin để kích thích biến thái
15 Thí dụ nào sau đây cho biết tốc độ sinh trưởng của các cơ quan khác nhau trong cơ thể diễn ra không giống nhau
A Sinh trưởng tối đa ở tuổi trưởng thành của thạch sùng dài khỏang 10 cm, của trăn dài khoảng
10 m
B ở người thân và chân tay sinh trưởng nhanh hơn ở đầu
C ấu trùng lột xác 4 đến 5 lần, sau mỗi lần lột xác ấu trùng tăng kích thước để trở thành con trưởng thành
D ở người sinh trưởng nhanh nhất khi thai nhi 4 tháng tuổi và ở tuổi dậy thì
16 Chất kích thích sinh trưởng của cây được hình thành chủ yếu ở:
A Cơ quan già, cơ quan sinh sản, cơ quan dự trữ, làm già hay gây chết từng bộ phận hay toàn cây
B Cơ quan non, gây chết từng bộ phận hay toàn cây
C Cơ quan non, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưõng
D Cơ quan già, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng
17 Câu nào sau đây không đúng:
A Nước quy định tính chất cây ngắn ngày hay cây dài ngày
B Nước ảnh hưởng đến họat động hướng nước của cây
C Nước là nguyên liệu trao đổi chất của cây
D Nước là yếu tố tác động lên các giai đoạn: nảy mầm, ra hoa, tạo quả của cây
18 Chu kỳ sinh trưởng và phát triển của cây 1 lá mầm là:
19 Hooc môn nào có tác dụng ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên?
A Ostrogen và Progesteron B FSH và Progesteron
20 Sự sinh trưởng được điều hoà bởi hooc mon:
21 Hai loại hooc môn điều hoà sự tạo thành các tính trạng sinh dục thứ sinh là:
C Testotsteron và Juvenin D Ostrogen và Testosteron
22 Sinh trưởng ở động vật là:
A Sự hình thành tế bào, mô, cơ quan mới có cấu tạo và chức năng khác hẳn cũ
B Sự tăng kích thước, khối lượng của cùng 1 tế bào, mô, cơ quan, cơ thể
C Sự gia tăng kích thước và hình thành tế bào, cơ quan mới có cấu tạo và chức năng khác hẳn cũ
D Sự biến đổi theo thời gian về hình thaí và sinh lý từ hợp tử đến cơ thể trưởng thành
23 Sắc tố Enzim tồn tại ở hai dạng P660 và P730 tác động mạnh mẽ lên sự ra hoa là:
24 Phát triển ở thực vật là:
A Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây lớn lên
B Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt
C Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chúc năng sinh hoá của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt
D Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hoá của tế bào làm cây thay đổi hình thái
25 Chu kỳ kinh nguyệt của người trung bình là:
Trang 9A 31 ngày B 35 ngày C 28 ngày D 21 ngày
26 ở cây có hạt 1 năm pha sinh sản gồm các giai đoạn:
A Nảy mầm, mọc lá, ra hoa, tạo quả
B Sinh trưởng rễ thân lá mạnh, ra hoa, tạo quả, quả chín
C Ra hoa, tạo quả, quả chín
D Nảy mầm mọc lá sinh trưỏng rễ thân lá mạnh
27 Nếu nuôi gà Ri và gà Hồ đạt đến khối lượng 1,5 kg thì nên nuôi tiếp gà nào, xuất chuồng gà nào?
A Xất chuồng gà Hồ và gà Ri B Nuôi tiếp gà Hồ, xuất chuồng gà Ri
C Nuôi tiếp gà Hồ và gà Ri D Nuôi tiếp gà Ri, xuất chuồng gà Hồ
28 Muốn tạo ra giống ỉ từ 40kg thành giống ỉ lai tăng khối lượng xuất chuồng lên 100kg thì phải:
A Sử dụng chất kích thích sinh trưởng B Cải tạo chuồng trại
C Thức ăn nhân tạo có đủ chất dinh dưỡng D Cải tạo giống di truyền
29 Con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí, gần giống với con trưởng thành, không trải qua giai đoạn lột xác Đây là sinh truởng và phát triển:
A Qua biến thái không hoàn toàn B Không qua biến thái
30 Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sự sinh truởng và phát triển ở động vật là:
A Yếu tố di truyền, giới tính và thức ăn
B Yếu tố giới tính, di truyền và hooc mon sinh truởng và phát triển
C Yếu tố thức ăn, hooc môn sinh trưởng và phát triển
D Yếu tố giới tính, hooc mon sinh truởng và phát triển
Trang 10Sở GD & ĐT Thái Nguyên Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11
Trờng THPT Đồng hỷ Ban : KHTN
Họ tên học sinh :
Lớp :
Đề 004 : Chọn một phơng án trả lời đúng nhất
1 Nếu nuụi gà Ri và gà Hồ đạt đến khối lượng 1,5 kg thỡ nờn nuụi tiếp gà nào, xuất chuồng gà nào?
A Nuụi tiếp gà Ri, xuất chuồng gà Hồ B Nuụi tiếp gà Hồ, xuất chuồng gà Ri
C Xất chuồng gà Hồ và gà Ri D Nuụi tiếp gà Hồ và gà Ri
2 Sinh trưởng sơ cấp là hỡnh thức sinh trưởng của:
A Tầng sinh trụ làm cho cõy lớn và cao lờn
B Tầng sinh vỏ, tầng sinh trụ làm cho cõy lớn lờn về chiều ngang và sống lõu năm
C Tầng sinh vỏ làm cho cõy lớn và cao lờn
D Mụ phõn sinh làm cho cõy lớn và cao lờn
3 ở cõy cú hạt 1 năm pha sinh sản gồm cỏc giai đoạn:
A Ra hoa, tạo quả, quả chớn B Nảy mầm mọc lỏ sinh trưỏng rễ thõn lỏ mạnh
C Nảy mầm, mọc lỏ, ra hoa, tạo quả
D Sinh trưởng rễ thõn lỏ mạnh, ra hoa, tạo quả, quả chớn
4 Chất kớch thớch sinh trưởng của cõy được hỡnh thành chủ yếu ở:
A Cơ quan non, gõy chết từng bộ phận hay toàn cõy
B Cơ quan già, chi phối sự hỡnh thành cơ quan sinh dưỡng
C Cơ quan non, chi phối sự hỡnh thành cơ quan sinh dưừng
D Cơ quan già, cơ quan sinh sản, cơ quan dự trữ, làm già hay gõy chết từng bộ phận hay toàn cõy
5 Chu kỳ kinh nguyệt của người trung bỡnh là:
6 Con non cú cỏc đặc điểm hỡnh thỏi, cấu tạo và sinh lớ, gần giống với con trưởng thành, khụng trải qua giai đoạn lột xỏc Đõy là sinh truởng và phỏt triển:
A Qua biến thỏi khụng hoàn toàn B Qua biến thỏi
7 Giữa biến thỏi hoàn toàn và biến thỏi khụng hoàn toàn khỏc biệt nhau ở giai đoạn nào?
A Giai đoạn con non với con trưởng thành B Giai đoạn con non với ấu trựng
C Giai đoạn con trưởng thành D Giai đoạn ấu trựng với con trưởng thành
8 Thớ dụ nào sau đõy là biện phỏp cải thiện dõn số:
A Phẫu thuật đỡnh sản
B Chẩn đoỏn sớm cỏc sai lệch trong phỏt triển phụi thai, thai mang bệnh di truyền
C Đặt vũng trỏnh thai
D Dựng thuốc diệt tinh trựng
9 Chu kỳ sinh trưởng và phỏt triển của cõy 1 lỏ mầm là:
10 Florigen là hợp chất gồm:
A Gibờrelin và Auxin (chất giả định)
B Gibờrelin (chất giả định) và Antờzin
C Gibờrelin và Antờzin (chất giả định)
D Gibờrelin (chất giả định) và Auxin
11 Động vật nào sau đõy cú sự sinh trưởng và phỏt triển khụng qua biến thỏi
A Cỏ Chộp, ếch, gà, bướm, ruồi
B Cỏ chộp, gà, động vật cú vỳ, con người
C Bướm, ruồi, muỗi, động vật cú vỳ, con người
D ếch, bọ cỏnh cứng, bướm, ruồi, muỗi
12 Cỏc chất độc hại gõy quỏi thai vỡ:
A Chất độc gõy sai lệch quỏ trỡnh sinh truởng và phỏt triển của hợp tử
B Chất độc gõy chết tinh trựng C Chất độc gõy chết trứng
D Chất độc gõy chết hợp tử
13 Hooc mụn nào cú tỏc dụng ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yờn?
Trang 1115 Theo quang chu kì, cây trung tính ra hoa trong điều kiện:
A Chiếu sáng nhiều hơn 24 giờ B Chiếu sáng ít hơn 12 giờ
16 Sinh trưởng ở động vật là:
A Sự biến đổi theo thời gian về hình thaí và sinh lý từ hợp tử đến cơ thể trưởng thành
B Sự gia tăng kích thước và hình thành tế bào, cơ quan mới có cấu tạo và chức năng khác hẳn cũ
C Sự tăng kích thước, khối lượng của cùng 1 tế bào, mô, cơ quan, cơ thể
D Sự hình thành tế bào, mô, cơ quan mới có cấu tạo và chức năng khác hẳn cũ
17 Sự sinh trưởng được điều hoà bởi hooc mon:
18 Các chất điều hoà sinh trưởng bên trong cơ thể gây kích thích sinh trưởng của cây
A Auxin Gibêrelin, xitôkinin B Axit abxixic, phênol
C Auxin, axit abxixic, phênol D Gibêrelin, xitôkinin, axit abxixic
19 Hai loại hooc môn điều hoà sự tạo thành các tính trạng sinh dục thứ sinh là:
20 Câu nào sau đây không đúng:
A Nước quy định tính chất cây ngắn ngày hay cây dài ngày
B Nước ảnh hưởng đến họat động hướng nước của cây
C Nước là yếu tố tác động lên các giai đoạn: nảy mầm, ra hoa, tạo quả của cây
D Nước là nguyên liệu trao đổi chất của cây
21 Thí dụ nào sau đây cho biết tốc độ sinh trưởng của các cơ quan khác nhau trong cơ thể diễn ra không giống nhau
A ở người sinh trưởng nhanh nhất khi thai nhi 4 tháng tuổi và ở tuổi dậy thì
B ấu trùng lột xác 4 đến 5 lần, sau mỗi lần lột xác ấu trùng tăng kích thước để trở thành con trưởng thành
C ở người thân và chân tay sinh trưởng nhanh hơn ở đầu
D Sinh trưởng tối đa ở tuổi trưởng thành của thạch sùng dài khỏang 10 cm, của trăn dài khoảng
10 m
22 Nếu cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc thì nòng nọc sẽ không biến thành ếch vì:
A Không có GH để kích thích biến thái
B Không có Tiroxin để kích thích biến thái
C Không có Juvenin để kích thích biến thái
D Không có Ecđixơn để kích thích biến thái
23 Muốn ngăn cản không cho tinh trùng xâm nhập vào dạ con phải:
A áp dụng giai đoạn an toàn B Uống viên tránh thai
24 Sắc tố Enzim tồn tại ở hai dạng P660 và P730 tác động mạnh mẽ lên sự ra hoa là:
25 Muốn tạo ra giống ỉ từ 40kg thành giống ỉ lai tăng khối lượng xuất chuồng lên 100kg thì phải:
A Thức ăn nhân tạo có đủ chất dinh dưỡng
B Sử dụng chất kích thích sinh trưởng
C Cải tạo giống di truyền D Cải tạo chuồng trại
26 Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sự sinh truởng và phát triển ở động vật là:
A Yếu tố giới tính, di truyền và hooc mon sinh truởng và phát triển
B Yếu tố giới tính, hooc mon sinh truởng và phát triển
C Yếu tố di truyền, giới tính và thức ăn
Trang 12D Yếu tố thức ăn, hooc môn sinh trưởng và phát triển.
27 Phát triển ở thực vật là:
A Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây lớn lên
B Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hoá của tế bào làm cây thay đổi hình thái
C Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chúc năng sinh hoá của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt
D Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt
28 ở cây 2 lá mầm có cả 2 hình thức sinh trưởng là:
A Sinh trưởng sơ cấp, thứ cấp ở phần thân trưởng thành
B Sinh trưởng sơ cấp ở phần thân trưởng thành và sinh trưởng thứ cấp ở phần thân non
C Sinh trưởng sơ cấp ở phần thân non và sinh trưởng thứ cấp ở phần trưởng thành
D Sinh trưởng sơ cấp, thứ cấp ở phần thân non
29 Thí dụ nào sau đây không phải là yếu tố môi truờng tác động lên sự sinh trưởng và phát triển ở động vật:
A Cá sống trong các vực nước bị ô nhiễm, nồng độ ôxy ít sẽ chậm lớn, không sinh sản
B Cá rô phi lớn nhanh ở 300c, nhưng sẽ ngừng lớn và ngừng đẻ nếu xuống quá 180c
C Vật nuôi thiếu vitamin, nguyên tố vi lượng thì vật nuôi sẽ bị còi
D Tuổi trưởng thành, gà Ri chỉ nặng 1kg-1,5kg trong khi đó gà Hồ nặng 3-4kg
30 Cây ra hoa vào mùa hè là cây:
A Trung tính B Ngắn ngày C Dài ngày hoặc trung tính D Dài ngày