III.Các tính chất của tích phân.. I.Diện tích hình thang cong:Làm sao tính được diện tich của một số hình phẳng??. Đa giác bất kì:Diện tích =tổng các tam giác nhỏ.. Diện tích đường trò
Trang 1Chương III: Nguyên hàm và tích phân.
Người soạn :Lê Thị Huyền
Lớp Toán 4A.
Trang 2Nội dung bài học:
I Diện tích hình thang cong
II Định nghĩa tích phân.
III.Các tính chất của tích phân.
IV Một số ví dụ.
Trang 3I.Diện tích hình thang cong:
Làm sao tính được diện
tich của một số hình
phẳng??
chứa bao nhiêu đơn vị hình vuông.
Chiều dài là 5
Chiều rộng là 3
Diện tích S=chiều dài *chiều rộng.
Trang 4Hình bình hành:
Diện tích =chiều dài x chiều cao.
Diện tích hình tam giác=(đáy x cao)/2
Trang 5Đa giác bất kì:
Diện tích =tổng các tam giác nhỏ Diện tích đường tròn:
Tính diện tích tam giác nội tiếp đường tròn
Trang 6Tính diện tích lục giác đều
nội tiếp đường tròn
Tính diện tích n-đa giác đều nội tiếp đường tròn
Cho n tiến ra vô cùng, ta được diện tích hình tròn
Trang 7Còn những đường cong khác thì sao?
Ta sẽ tính diện tích hình phẳng giới hạn
trục hoành, đường thẳng x=0 và x=1
2
y x
0.2
0.2
x^2
x=1
(1,1) (0;1)
O
S=?
Trang 8Tính phân được tính như sau:
0.2
0.2
x^2
x=1
(1,1) (0;1)
O 1/2 1/4
2 1
A
2 2
1
A
1 2
5 8
Trang 90.2
x^2
A2
A3
A4
1/4 2/4 3/4 1
2
2 4
1
A
A
A
A
15 32
Trang 100.2
A4
1/n 2/n n-1/n n/n
2 2
2
1 2 1 6
1 2 1 6
1 ( ) =
n 1 =
n
n
n
n
Suy ra
2
n
Vậy S=1/3
Trang 11Tương tự tính diện tích hình cong giới hạn bởi
0.2
0.2
1/(x+1)
1
1
Tương tự ta cũng chia đoạn [0,1]
dài 1/n
Dựng các hình chữ nhật nội tiếp
Có chiều rộng là 1/n, chiều dài lần lượt là
f(1/n), f(2/n),…,f(n/n)
Trang 122
!
n
n
n
A
n n
Khi đó:
Trang 13Định lí:
Cho hàm số y=f(x) và f(x) ≥ 0liên tục trên
đoạn [a,b].
Khi đó diện tích của hình thang cong giới
hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x) , trục Ox và hai đường thẳng x=a, x=b là: S=F(b) -F(a)
Trong đó: F(x) là một nguyên hàm bất kì của f(x) trên đoạn [a,b].
Chứng minh: (sgk)
Trang 14II Định nghĩa tích phân:
Cho f(x) là một hàm số liên tục trên [a,b],
F(x) là một nguyên hàm của f(x)
Khi đó: hiệu số F(b)-F(a) được gọi là tích phân
từ a đến b của hàm f(x)
và được kí hiệu là
Ta cũng kí hiệu để chỉ hiệu số F(b)-F(a)
( )
b
a f x dx
( ) b a
F x
Vậy theo định nghĩa ta có:
( ) ( ) b ( ) ( ) *
b
f x dx F x F b F a
Trang 15Chú ý: Tích phân chỉ phụ thuộc vào f,a,b mà không phụ thuộc vào cách kí hiệu các biến số.Có nghĩa
( )
b
a f x dx
a f x dx a f t dt a f u du F b F a
1
b
a b
a
x
Dấu là dấu tích phân, biểu thức f(x)dx là
biểu thức dưới dấu tích phân.Công thức (*)
được gọi là công thức Newton-Leibnitz
Trang 16III Các tính chất của tích phân:
2
3
4
5
7
a a
b a
f x dx
f x dx f x dx
kf x dx k f x dx
f x g x dx f x g x dx
f x dx f x dx f x dx
f x x a b f x dx
f x g x x a b f x dx g x dx
Trang 17
1
3 3
2 2
4 0
5 3
1
2
.
os
x
c x
IV:Chú ý:
Ý nghĩa hình học của tích phân:
Cho hàm f(x) liên tục và không âm trên
đoạn [a,b] thì tích phân
là diên tích của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của hàm số
y=f(x), trục Ox và hai đường thẳng x=a, x=b
( )
b
a f x dx
**** Một vài bài tập về nhà:
Trang 18Củng cố:
Trong tiết này học, học sinh cần nhớ:
1.Công thức Newton_Leibnitz:
( ) ( ) ( )
b
a f x dx F b F a
2 Một số tính chất của tích phân (7 tính chất )
3 Ý nghĩa hình học của tích phân.