2 .1 Trọng lượng bản thân da à m: -Tải trọng tác dụng lên dầm bao gồm : Trọng lượng bản thân,tải trọng sàn truyền vào dầm... Đối với tải từ sàn truyền vào dầm có hình dạng tam giác và h
Trang 1TÍNH TOÁN DẦM
I TÍNH TỐN DẦM TRỤC 1
1 SƠ ĐỒ TÍNH – SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ SÀN VÀO DẦM :
1.1 Sơ đo à t í nh :
- Dầm dọc trục 1 : có 4 nhịp
- Quan niệm tính : Xem dầm trục 1 như dầm liên tục nhiều nhịp tựa trên các gối tựa là cột
Chịu tải trọng phân bố đều gồm : trọng lượng bản thân dầm; Tải trọng do sàn truyền sang Dầm được tính theo sơđồđàn hồi ;Nhịp tính toán lấy bằng khoảng cách tim gối tựa
Trang 21.2 Sơ bộ chọn kích thước tiết diện da à m :
Chiều cao dầmdọc trục 1: chọn chiều cao dầm theo cấu tạo :
- Bê tông B20 : Rb= 11.5 MPa ; Rbt= 0.9 MPa
- Thép AII: >10mm : Rs= Rsc = 280 MPa
- Cốt đai sử dụng thép CI có Rsw =175 MPa
1.4 Sơ đo à truye à n ta û i tro ï ng t ừ sa ø n va ø o da à m :
Trang 321
Trang 4F F' 1F
1E
1D
1C
2 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG:
Tải trọng tác dụng lên dầm dọc trục 1 gồm có:
1/ Trọng tải bản thân dầm.
2/ Tải trọng do các ô sàn truyền vào dầm.
2 1 Trọng lượng bản thân da à m:
-Tải trọng tác dụng lên dầm bao gồm : Trọng lượng bản thân,tải trọng sàn truyền vào dầm
Trang 5+ Trọng lượng bản thân : q=γbt.b d.(h d −h b).n=0,3×(0,6−0,09)×25×1,1=4,2(KN/m)
+ Trọng lượng vữa trát của dầm:
35,01,1))09,06,0(23,0(015,016))
(2.(
q v γv v d d b
(KN/m)
+ Tải trọng do sàn truyền vào (nếu đưa về qtđ):
Dạng tam giác : g =8
5q.L1 (2 phía của dầm)
Dạng hình thang : g = k.q.L1(2 phía của dầm) Dạng hình chữ nhật: g = qL1 /2(2 phía của dầm)
Trong đó: q tĩnh tải của sàn (T/m2), L1 chiều dài theo phương cạnh ngắn , k hệ số
tra bảng 4-4 sổ tay KCCT trang 109 do tỷ số 1
2 2.Tải trọng từ các ô bản sàn truye à n va ø o da à m do ï c tru ï c 1 :
Tải trọng phân bố dạng tam giác,hình thang , hình chữ nhật ta giữ nguyên dạng truyền tải
Trang 6- Tỉnh tải : với
tt s
g
=329,7 kG/m =3,297(KN/m)
1 2
Trang 7Tải trọng do sàn mái S3 và sê nôtruyền vào :
Đối với tải từ sàn truyền vào dầm có hình dạng tam giác và hình chữ nhật từ 2 phía được quy
thành tải phân bố đều có giá trị :
Trang 8Tải trọng do sàn mái S2 và sê nôtruyền vào :
Dạng hình thang: g = k.q.L1 (2 phía của dầm) với k =(1-2
Đối với tải từ sàn truyền vào dầm có hình dạng hình thang và hình chữ nhật từ 2phía được quy
thành tải phân bố đều :
Trang 9Tải trọng do sàn mái S1 và sê nô truyền vào :
Dạng hình thang: g = k.q.L1 (2 phía của dầm) với k =(1-2
Đối với tải từ sàn truyềnvào dầm có hình dạng hình thang và hình chữ nhật từ 2phía được quy
thành tải phân bố đều có giá trị :
1
2
3,50,35
Trang 10+ Hoạt tải do ô sàn mái S1 và sê nô truyền vào:
Tải trọng do sê nô truyền vào :
Đối với tải từ sàn truyền vào dầm có hình dạng tam giác từ 1 phía được quy thành tải phân bố
Trang 11Đoạn
Dầm
Tải Trọng Sàn Trọng
Lượng Bản Thân Dầm
Trọng Lượng Vữa Trát (KN/m)
Tổng Tĩnh Tải (KN/m)
Tổng Hoạt Tải (KN/m )
Tĩnh tải (KN/m) Hoạt tải (KN/m)
Trang 12-Tĩnh tải sàn S3 truyền vào nút 1B dạng hình thang:
+Đối với tải từ sàn truyền vào dầm có hình dạng hình thang từ 1 phía được quy thành tải phân
Trang 13+Tĩnh tải sàn S3 truyền vào dầm phụ:
Trang 14-Tĩnh tải sàn S3 truyền vào nút 1C dạng hình thang:
+Đối với tải từ sàn truyền vào dầm có hình dạng hình thang từ 1 phía được quy thành tải phân
-Hoạt tải sàn S3 truyền vào nút 1C dạng hình thang:
+Đối với tải từ sàn truyền vào dầm có hình dạng hình thang từ 1 phía được quy thành tải phân
Trang 15-Hoạt tải sàn S2 truyền vào nút 1C dạng hình tam giác:
Trang 20-Tải trọng tường ngang 200 truyền vào nút 1F:
Trang 21Tải Trọng Sàn Trọng
Lượng Bản Thân Dầm Ngang
Trọng Lượng Vữa Trát KN/m
Tải Trọng Tường Ngang KN/m
Tổng Tĩnh Tải KN/m
Tổng Hoạt Tải KN/m Tĩnh tải
KN/m
Hoạt tải KN/m
Trọng Lượng Vữa Trát dầm phụ KN/m
TổngTĩn hTải KN/m
Tổng Hoạt Tải KN/m
Tĩnh tải
KN/m
Hoạt tải KN/m
Trang 23-Trọng lượng bản thân dầm truyền vào nút 1B:
Trang 25Tĩnh tải sàn S3 truyền vào dầm phụ:
Trang 27-Hoạt tải sàn S3 và S2 truyền lên dầm phụ:
Trang 33Trọng Lượng Vữa Trát (KN/m)
Tổng Tĩnh Tải (KN/m)
Tổng Hoạt Tải (KN/m)
Trọng Lượng Vữa Trát dầm phụ KN/m
TổngTĩnhTải KN/m
Tổng Hoạt Tải KN/m
Tĩnh tải
KN/m Hoạt tải KN/m
Trang 341D 16,65 2,32 10,23 1,3 28,18 2,32
Lực tập trung tại nút B:
Bao gồm: trọng lượng bản thân dầm đỡ sê nô và tải từ sàn sê nô
-Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào nút B:
Trang 35-Trọng lượng vữa trác dầm ngang truyền vào nút B:
Bao gồm: trọng lượng bản thân dầm đỡ sê nô và tải từ sàn sê nô
-Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào nút C:
Trang 36Bao gồm: trọng lượng bản thân dầm đỡ sê nô và tải từ sàn sê nô.
-Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào nút D:
Trang 37Bao gồm: trọng lượng bản thân dầm đỡ sê nô và tải từ sàn sê nô.
-Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào nút E:
Bao gồm: trọng lượng bản thân dầm đỡ sê nô và tải từ sàn sê nô
-Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào nút F:
Trang 38Bao gồm: trọng lượng bản thân dầm đỡ sê nô và tải từ sàn sê nô.
-Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào nút1B’=1F’:
Trang 39− Tĩnh tải sê nô truyền vào nút1B’=1F’ dạng hình thang:
Công thức tính : W = Wo.k.c.b.n (KN/m)Trong đó :
- W : cường độ tính toán của gió đẩy hoặc gió hút (KN/m)
Trang 40- Wo : Giá trị áp lực gió tiêu chuẩn theo đế bài Wo-0.95(KN/m2).
- k : Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình
- c : hệ số khí động theo đề bài lấy 0.8 và 0.6
( Trong bài này ta chọn c = +0.8 đối với gió đẩy ở phía đón gió và c = -0.6 đối với gió hút ở phía khuất gió )
- b : Bề rộng đón gió của khung trục (m)
- n : hệ số vượt tải ( thời hạn sử dụng công trình là 50 năm nên chọn n = 1.2)
- dạng địa hình B
Bảng 2 : Tải trọng gió
Bảng kết quả tải trọng gió ứng với các bước nhịp khác nhau
Độ cao ( m ) k (KN/mWđoán2) (KN/mWkhuất2)
II TÍNH CHỌN THIẾT KẾ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CHO CỘT KHUNG
A CHỌN TIẾT DIỆN CỘT TẦNG 1
1 CHỌN TIẾT DIỆN CỘT
Bảng tổng tải trọng tác dụng sàn điển hình.
Đoạn
Trang 41tr q
KN/m
- Trọng lượng bản thân cột (giả thiết tiết diện ngang cột (0,4x0,4) truyền xuống)
-
27,11,16,34,04,0
Trang 42b c
R
N k
A = ∑
, cột biên lấy k=1,4, Rb=1,15 KN/cm2
04,53615
,1
32,4404,
=
c A
cm2
Chọn bc =40 cm => hc=
4,1340
04,
536 =
cm
=> vậy ta chọn tiết diện cột 1B : bc = 40 cm, hc =40cm
=> tiết diện cột 1B : bc = 40 cm, hc =40cm
2 CHỌN TIẾT DIỆN CỘT 1C.
- Tải trọng phân bố trên dầm dọc bên trái cột 1C
(4,2 0,35 11,56 5,4) 10,76
2
1
=++
1
=+++
×
=
tr q
=
KN
Trang 43- Chọn sơ bộ tiết diện cột 1D
b c
R
N k
A = ∑
, cột biên lấy k=1,4, Rb=1,15 KN/cm2
94,57015
,1
99,4684,
=
c A
cm2
Chọn bc =40 cm => hc=
27,1440
94,570
40x40