Unit 13 :FILMS AND CINEMA GRAMMAR I/ ADJECTIVE OF ATTITUDE: Tính từ chỉ thái độ... *Quá khứ phân từ v3/edđược dùng để mô tả cảm xúc của 1 người đối với người ,vật hoặc sự việc nào đó
Trang 1Unit 13 :
FILMS AND CINEMA
GRAMMAR
I/ ADJECTIVE OF ATTITUDE:
( Tính từ chỉ thái độ)
Trang 21.Present participle: ( ving )(hi n t i phân t ) ệ ạ ừ
Ex1: The film was interesting
Ex 2:He is a boring man
*Hiện tại phân từ (ving) được dùng để mô tả người , vật hoặc sự việc tạo ra cảm xúc nghĩa chủ động
Trang 32.Past participle: ( v3/ed) (quá khứ phân từ)
Ex1:We were amused at Tom’s story Ex2: I feel relaxed when I lie in a hot bath.
*Quá khứ phân từ( v3/ed)được
dùng để mô tả cảm xúc của 1
người (đối với người ,vật hoặc sự việc nào đó) nghĩa bị động
Trang 4VERB ADJECTIVE
1/Fascinate
2/ Excite
3/ Terrify
4/ Irritate
5/ Horrify
6/ Bore
7/ Surprise
8/ Amuse
9/ Embarrass
10/ Frustrate
Fascinating Exciting
Terrifying Irritating Horrifying Boring
Surprising Amusing Embarrassing Frustrating
Ex1:
Terrified
Trang 5Ex2:USE AN ADJECTIVE ENDING –ING OR
–ED FORM OF THE VERB IN BRACKETS TO COMPLETE EACH SENTENCE:
1/ a depressing b depressed
2/ a interested b interesting
3/ a boring b bored
4/ a excited b exciting
5/ a exhausting b exhausted
Trang 6II/IT WAS NOT UNTIL
(đến tận lúc…….thì……… )
It was not unit 1915 that the cinema became an industry.
IT WAS NOT UNTIL+A2+THAT+S+V2/ed+A1
V2
Trang 7Ex3:REWRITE THE FOLLOWING SENTENCES.
1/ It was not unit 1990 that she became a teacher.
2/ It was not unit he was 30 that he
knew how to swim.
3/ It was not unit 1980 that they began
to learn English.
4/ It was not unit his father came home that the boy did his housework.
5/ It was not unit the lights were on that the football match started
Trang 8III/ ARTICLES: A/ AN and THE
(Mạo từ A/AN và THE)
1/Indefinite articles: A/An (mạo tư øo xác định)
a/ Mạo từ A:được dùng trước các danh từ bắt đầu bằng các phụ âm
Ex: A book(1 quyển sách), A chair(1 cái ghế)
b/ Mạo từ AN: :được dùng trước các danh từ bắt đầu bằng các nguyên ïâm:a,e,i,o,u…hoặc
h câm
Ex: An umbrella (1 cây dù), An hour(1 giờ),
An honest man (1 người thật thà)
Trang 9Mạo từ không xác định A/AN thường
đứng trước danh từ đếm dược số ít ,để chỉ 1 người /vật không xác định ,được đề cập đến lần đầu Người nghe không biết chính xác
hoặc chưa từng biết về người hay vật đó
2/Definite Article:THE (mạo từ xác định)
Mạo từ xác định THE được dùng trước
danh từ (đếm dược và không đếm được)chỉ
người hoặc vật đã xác định hoặc đã được đề cập đến trước đó-người nghe biết ,hiểu người nói đang nói về người nào , vật nào
Trang 10Ex 4:PUT A(N) OR THE IN THE NUMBERED BLANKS
1/
2/
3/
4/
5/
6/
7/
8/
9/
10/
11/
12/
13/
14/
15/
16/
17/
18/
A THE THE AN A A THE THE THE
THE THE THE THE AN A A THE A