1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

slide vi cơ điện tử thiết kế hệ thống vi động cơ quay tĩnh điện

45 1,4K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 9,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI NÓI ĐẦU 1 Chương 1: Tổng quan về MEMS 3 1.1. Tổng quan về MEMS 3 1.2. Tổng quan về vi động cơ trong MEMS 4 1.2.1. Phân loại 4 1.2.2. Vi động cơ quay kiểu tĩnh điện 5 1.3. Các nghiên cứu về vi động cơ quay tĩnh điện. 6 1.4. Lý do chọn đề tài. 7 Chương 2: Lý thuyết về tĩnh điện 8 2.1. Hiệu ứng tĩnh điện 8 2.1.1. Lực pháp tuyến trên bản cực 8 2.1.2. Lực tiếp tuyến trên bản cực 10 2.2. Chuyển vị pháp tuyến 11 2.3. Đề xuất thiết kế mới. 12 Chương 3: Tính toán và thiết kế 13 3.1. Kích thước hệ thống 13 3.2. Phân tích lực và mô phỏng 15 3.2.1. Lực trong kì dẫn động 15 3.2.2. Tính toán lực trong kì hồi vị 19 3.2.3. Điều kiện hồi vị 21 3.2.4. Tính tần số và vận tốc quay 21 3.2.5. Mô phỏng ứng suất. 22 Chương 4: Quy trình chế tạo sản phẩm 24 4.1. Bước chuẩn bị 24 4.2. Quá trình quang khắc. 24 4.3. Quá trình ăn mòn ion hoạt hóa sâu DRIE 25 4.4. Quá trình ăn mòn bằng hơi axit HF 25 Chương 5: Kết luận. 26 TÀI LIỆU THAM KHẢO 27

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

BÁO CÁO THIẾT KẾ HỆ THỐNG VI CƠ ĐIỆN TỬ

ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ VI ĐỘNG CƠ QUAY KIỂU TĨNH ĐIỆN

Giảng viên hướng dẫn : PGS.TS Phạm Hồng Phúc

Nhóm 4

Trang 2

Danh sách các thành viên

Trang 3

NỘI DUNG BÁO CÁO

2.2 Đề xuất thiết kế mới.

3. Tính toán và mô phỏng cho cấu trúc mới

Trang 4

1.Tổng quan về MEMS

Trang 5

1.1 Tình hình phát triển

Khái niệm về vi cơ điện tử - MEMS

Hệ thống vi cơ điện tử-MEMS (Micro Electro Mechanical Systems) là hệ thống tích hợp các phần tử cơ khí, cảm biến, bộ kích hoạt và các cấu kiện điện tử, đượcsản xuất bằng công nghệ micro

Trang 6

ACTUATOR ÁP ĐIỆN

Trang 7

ỨNG DỤNG CỦA MEMS

Ứng dụng

1.1 Tình hình phát triển

Trang 8

Giới thiệu về vi động cơ

1.1 Tình hình phát triển

Trang 10

1.2 Lý do chọn đề tài.

 Vi động cơ quay kiểu tĩnh điện rất phổ biến và sử dụng hiệu quả cho việc truyền chuyển động

 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của vi động cơ quay kiểu tĩnh điện đơn giản

 Có nhiều tài liệu, bài báo, luận văn viết về vi động cơ quay tĩnh điện

Trang 11

1.3 Một số phương án thiết kế đã có

Reliability of a MEMS Torsional Ratcheting Actuator.(Danelle M 2001) Microsystem Technologies

Micro- and Nanosystems InformationStorage and Processing Systems- Phuc Hong Pham • Dzung

Viet Dao (2013)

Trang 12

1.3 Một số phương án thiết kế đã có

Ưu điểm:  Kết cấu và nguyên lý làm việc đơn giản

 Điều khiển dễ dàng

 Truyền chuyển động tốt, hiệu suất cao

 Tiêu tốn ít năng lượng

Nhược điểm:

 Cơ cấu chống đảo khó chế tao

 Tạo lực ma sát giữa cơ cấu với nền

 Điện áp dẫn cao

 Công suất dẫn động nhỏ, dễ trượt ở tốc độ cao

Trang 13

2 Lý thuyết tĩnh điện

và đề xuất thiết kế.

Trang 14

2.1 Lý thuyết về tĩnh điện

2.1.Lực pháp tuyến trên bản cực

Hình 2.1 Lực điện từ pháp tuyến trên điện cực

0

.

A C

c

Trang 15

2.2.Lực tiếp tuyến trên bản cực

Trang 16

2.3.Actuator tĩnh điện kiểu răng lược

Hình 2.3: Độ dịch chuyển của bộ kích hoạt răng lược theo chiều song song

độ dịch chuyển cân bằng của bản điện cực di chuyển là:

2.1 Lý thuyết về tĩnh điện

Trang 17

2.2 Đề xuất thiết kế mới

2.2.1 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động.

1 Điện cực cố định

2 Dầm

3 Cơ cấu chống đảo chiều

4 Cơ cấu truyền chuyển động

3

4 1

2 5

Trang 18

3 Tính toán và mô phỏng

Trang 20

Dầm dẫn động

3 2

4

80

80

22 10

Số răng lược di động: n=55

3 Tính toán và mô phỏng

Trang 21

Cơ cấu chống đảo

Hình 3.3: cơ cấu chống đảo

Trang 22

3.2 Phân tích lực và mô phỏng.

3.2.1 Lực trong kì dẫn động.

Hình 3.3 Lực trong kì dẫn động

3 Tính toán và mô phỏng

Trang 23

Các lực được xác định:

Với:

n=55 là số răng lược di động trên 1 dầm

b=30 m là độ dày của răng lược.

g=2 m là khe hở giữa 2 răng lược

fm = 0.3 là hệ số ma sắt của silic với nền m1,m3 là khối lượng của các cơ cấu

Trang 24

được tính qua mô phỏng.

Trang 25

được tính qua mô phỏng.

p

Trang 26

Giá trị của các lực

3.2.1 Lực trong kì dẫn động

3 Tính toán và mô phỏng

Với i=1

Với i=2

Trang 27

Điều kiện để lực dẫn làm vành răng cóc chuyển động là:

Trang 28

3.2.3 Lực trong kì hồi vị

Trang 29

Từ hình phân tích lực ta có mối quan hệ và công thức tính lực :

3.2.3 Lực trong kì hồi vị

3 Tính toán và mô phỏng

Trang 30

được tính qua mô phỏng.

3.2.3 Lực trong kì hồi vị

3 Tính toán và mô phỏng

1

5

6.79 / 0.736

p

Trang 32

Điều kiện 1 :

Điều kiện 2 :

hay

Với i=1 có : 46.2 > 14.32

Với i = 1 ta có 20<27.16 (Không thỏa mãn)

Trang 33

3 Tính toán và mô phỏng

Trong đó

• z = 345 là số răng cóc của vành răng

• f là tần số dòng điện cấp

• i=2 là số răng cóc dịch chuyển sau 1 lần dẫn

• t thời gian motor quay 1 vòng

Trang 34

20 40 60 80 100 120 140 160 180 200

Vận tốc góc lý thuyết (v/ph) Linear (Vận tốc góc

lý thuyết (v/ph))

Tần số (Hz) Vận t ốc góc lý t huyết (v/p)

Trang 35

3 Tính toán và mô phỏng

Mô phỏng ứng suất :

Trang 36

3 Tính toán và mô phỏng

Mô phỏng ứng suất :

Trang 37

3 Tính toán và mô phỏng

Mô phỏng ứng suất :

Các giá trị ứng suất đều <600 N/m2 thỏa mãn ứng suất cho phép

Trang 38

3 Tính toán và mô phỏng

Video mô phỏng :

Trang 39

4 Quy trình chế tạo sản phẩm

Trang 40

Chuẩn bị

Quang khắc

4 Quy trình chế tạo sản phẩm

Trang 41

Cắt và làm sạch chip

4 Quy trình chế tạo sản phẩm

Ăn mòn khô D-RIE

Trang 42

4 Quy trình chế tạo sản phẩm

Ăn mòn bằng hơi HF

Sản phẩm

Trang 43

5 Kết luận

• Kết cấu và nguyên lý hoạt động khá đơn giản

 Điều khiển đơn giản.

 Cơ cấu chống đảo đơn giản.

 Momen quay khá lớn, ăn khớp ngoài bằng bánh răng nên hiệu suất truyền động khá cao.

 Quy trình gia công khá đơn giản

 Cơ cấu có một số chi tiết mảnh khó gia công, dễ bị đứt.

 Tiêu thụ năng lượng lớn.

Trang 44

5 Kết luận

Những điều đã đạt được và chưa đạt được:

-Làm được: thiết kế, tính toán, mô phỏng được mô hình mới

-Chưa làm được: chưa chết tạo và chưa có sản phẩm thực tế

Ngày đăng: 13/12/2016, 21:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w