Câu 2: Thành phần của phân amophot gồm Câu 3: Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội: Câu 4: Hai khoáng vật chính của photpho là : Câu 5: Trộn 2 lit NO v
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 2
Tài liệu tham khảo
Cho Na = 23, Cu = 64, Al = 27, Fe = 56, Zn = 65, O = 16, H = 1, P = 31, N = 14
Câu 1: Chỉ ra nội dung không đúng:
A Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
B Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.
C Photpho đỏ có cấu trúc polime.
D Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete
Câu 2: Thành phần của phân amophot gồm
Câu 3: Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:
Câu 4: Hai khoáng vật chính của photpho là :
Câu 5: Trộn 2 lit NO với 3 lit O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là:
Câu 6: Dẫn khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:
Câu 7: Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các
muối A NaH2PO4 vàNa2HPO4 B NaH2PO4 và Na3PO4
Câu 8: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:
Câu 9: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:
Câu 10: Để nhận biết ion phot phat ( PO43-), người ta sử dụng thuốc thử
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Quỳ tím
Câu 11: Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ A và B lần lượt là
Câu 12: Cho các phản ứng sau: N2 + O2 → 2NO và N2 + 3H2 → 2NH3 Trong hai phản ứng trên, nhận
xét nào sau đây đúng :
A Nito chỉ thể hiện tính oxi hóa B Nito thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
C Nito không thể hiện tính khử và tính oxi hóa D Nito chỉ thể hiện tính khử.
Câu 13: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
Câu 14: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
Câu 15: Dung dịch amoniac trong nước có chứa các ion nào sau đây ( bỏ qua sự phân li của nước) :
A NH4+, OH- B NH4+, NH3 C NH4+, NH3, H+ D NH4+, NH3, OH-
Câu 16: Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là:
Câu 17: Chỉ ra nội dung sai :
A Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử.
B Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá –3, +1, +2, +3, +4, +5.
C Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5.
D Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho.
Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
Trang 2A FeO, NO2, O2 B Fe, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe2O3, NO2.
Cõu 19: Cõu trả lời nào dưới đõy khụng đỳng khi núi về axit photphoric?
A Axit photphoric là axit cú độ mạnh trung bỡnh B Axit photphoric là axit ba nấc.
C Axit photphoric cú tớnh oxi húa rất mạnh D Axit photphoric làm quỳ tớm chuyển màu đỏ.
Cõu 20: Trong cỏc loại phõn bún sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại cú hàm lượng đạm
cao nhất là
Cõu 21: Hỗn hợp X gồm Mg, MgS và S Hoà tan hoàn toàn m gam X trong HNO3 đặc, núng thu được 2,912 lớt khớ N2 duy nhất (đktc)
và dung dịch Y Thờm Ba(OH)2 dư vào Y được 46,55 gam kết tủa Giỏ trị của m là:
A 4,8 B 7,2 C 9,6 D 12
Cõu 22: Từ 6,72 lit NH3 (đktc) thì thu đợc bao nhiêu lit dung dịch HNO3 3M ? Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%:
A 0,3 lit B 0,33 lit C 0,08 lit D 3,3 lit
Cõu 23: Đổ dung dịch chứa 39,2g H3PO4 vào dd cú chứa 44g NaOH.Khối lượng cỏc muối thu được là:
A 14,2g NaH2PO4 và 49,2g Na2HPO4 B 50g Na3PO4 và 14g Na2HPO4
C 49,2g Na3PO4 và 14,2g Na2HPO4 D 14g Na3PO4 và 50g Na2HPO4
Cõu 24: Nhiệt phõn hoàn toàn 18,8 gam muối của kim koại M (húa trị II) thu được 8 gam oxit tương ứng Kim loại M là:
A Mg B Zn C Cu D Ca
Cõu 25: Cho 0.9mol Cu vào 400ml dd H2SO4 1M và NaNO3 1M Số mol khớ NO thu đựoc là:
Cõu 1: Khớ Nito tương đối trơ về mặt húa học ở nhiệt độ thường là do:
A Nito cú bỏn kỡnh nguyờn tử nhỏ B Phõn tử N2 khụng phõn cực
C Nito cú độ õm điện tương đối lớn D Liờn kết trong phõn tử N2 là liờn kết 3, bền vững
Cõu 2: Cho cỏc phản ứng sau:
(1) Cu(NO3)2 → (2) NH4NO2 → (3) NH3 + O2 Pt, đun núng
(4) NH3 + Cl2 → (5) NH4Cl → (6) NH3 + CuO →
Cỏc phản ứng tạo ra khớ N2 là:
A 2,4,6 B 3,5,6 C 1,3,4 D 1,2,5
Cõu 3: Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng với chất nào dưới đõy?
A Li B Na C Ca D Cl2
Cõu 4: Ở dạng hợp chất, nito cú nhiều trong khoỏng vật cú tờn gọi là diờm tiờu Thành phần chớnh của diờm tiờu là:
A NaNO2 B NH4NO3 C NaNO3 D NH4NO2
Cõu 5: Người ta sản xuất khớ nito trong cong nghiệp bằng cỏch nào sau đõy:
A Chưng cất phõn đoạn khụng khớ lỏng B Nhiệt phõn dd NH4NO2 bóo hũa
C Dựng photpho đốt chỏy hết oxi trong khụng khớ D Cho khụng khớ đi qua bột đồng nung núng
Cõu 6: Cho cỏc chất sau: H2SO4 đặc, CuSO4 khan, CaO, P2O5, Na Cú bao nhiờu chất cú thể làm khụ khớ NH3?
A 1 B 2 C 3 D 4
Cõu 7: Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loóng tạo ra hỗn hợp khớ khụng màu, một khớ húa nõu ngoài khụng khớ Hỗn hợp khớ đú là:
A CO2, NO2 B CO, NO C CO2, NO D CO2, N2
Cõu 8: Trong phũng thớ nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ cỏc hỏo chất nào sau đõy?
A NaNO3, H2SO4 B N2, H2 C NaNO3, HCl D AgNO3, HCl
Cõu 9: Nhiệt phõn hoàn toàn KNO3 thu được cỏc sản phẩm là:
A KNO2, NO2, O2 B KNO2, O2
C KNO2, NO2 D K2O, NO2, O2
Cõu 10: Thuốc nổ đen cũn gọi là thuốc nổ khụng khúi là hỗn hợp của cỏc chất nào dưới đõy.
A KNO3 và S B KNO3, C và S
C KClO3, C, S D KClO3 và C
Cõu 11: Dung dịch nào dưới đõy khụng hũa tan được Cu là:
A dd NaNO3 B dd H2SO4 C dd axit HNO3 D dd hỗn hợp NaNO3 và HCl
Cõu 112: Thể tớch khớ N2 thu được khi nhiệt phõn hoàn toàn 16 gam NH4NO2 là:
A 5,6 lớt B 11,2 lớt C 0,56 lớt D 1,12 lớt
Cõu 13: Hũa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dd HNO3 dư thu được 0,224 lớt khớ N2(sản phẩm khử duy nhất) M là kim loại nào dưới đõy?
A Zn B Al C Ca D Mg
Cõu 14: Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dd HNO3 loóng dư Kết thỳc thớ nghiệm khụng cú khớ thoỏt ra, dung dịch thu được cú chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2 Phần trăm số mol Zn cú trong hỗn hợp ban đầu là:
A 66,67% B 33,33% C 16,66% D 93,34%
Cõu 15: Nung 67.2g hỗn hợp Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 sau pư thu được 4.48lit khớ oxi(đktc) Chất rắn sau khi nung cú khối lượng là:
Trang 2/6 - Mó đề thi 132
Trang 3A 64g B 24g C 34g D 46g
Cõu 16: Hũa tan 5g Cu trong 100ml dd chứa đồng thời 2 axit HNO3 1M và H2SO4 0.5M thỡ giải phúng khớ NO
duy nhất Thể tớch khớ đo ở đktc bằng:
Cõu 17: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được chứa cỏc chất là:
A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4
C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4
Cõu 18: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?
A.NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3 B.NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3
C.NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2, D.NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Cõu 19: Trong cụng nghiệp người ta điều chế H3PO4 bằng những chất nào sau đõy ?
A.Ca3(PO4)2 , H2SO4 loóng B.Ca(H2PO4)2 , H2SO4 đặc
C.P2O5 , H2O D.Ca3(PO4)2 , H2SO4 đặc
Cõu 20 : Tổng hế số cõn bằng(nguyờn, tối giản) của cỏc sản phẩm trong phương trỡnh húa học sau là :
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + NO2 + H2O Biết rằng tỉ lệ mol của NO và NO2 là 3 :1
A 43 B 95 C 52 D 46
Cõu 21 : Ở nhiệt độ thường, nitơ phản ứng được vơi kim loại nào sau đõy :
A Mg B Al C Li D Na
Cõu 22: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loóng, dư, thu được 6,72 lớt khớ NO Khối lượng của Al và Fe
trong hỗn hợp X tương ứng là:
A 5,4 và 5,6 B 5,6 và 5,4 C 8,1 và 2,9 D 8,2 và 2,8
Cõu 23: Hũa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loóng thỡ thu được 0,015 mol khớ N2O và 0,01 mol khớ NO ( p/ư khụng tạo NH4NO3) Giỏ trị của m là:
A 13,5 B 1,35 C 0,81 D 8,1
Cõu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư, sau p/ư thu được 3,36 lớt khớ H2 Mặt khỏc cho m gam hỗn hợp
X trờn vào lượng dư HNO3 đặc nguội Sau p/ư thu được 6,72 lớt khớ NO2 Giỏ trị của m là:
A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6
Cõu 25: Cho 2,16 gam Mg tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư, sau khi p/ư xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lớt khớ NO và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi cụ cạn dung dịch X là:
A 8,88g B 13,92g C 6,52g D 15,6g
Cõu 28: Hũa tan 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dd HNO3 loóng thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 khớ khụng màu, trong đú cú một khớ húa nõu ngoài khụng khớ Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho NaOH dư vào dd X khụng thấy cú khớ thoỏt ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:
A 19,53% B 12,80% C 10,52% D 15,25%
Cõu 32: Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tỏc dụng với lượng dư dung dịch HNO3 thu được 1 chất khớ duy nhất và dung dịch X Sục
từ từ tới dư khớ NH3 vào dd X thu được kết tủa Y Nung Y tới khối kượng khụng đổi thu được 8 gam chất rắn Z.Khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là:
A 6,4 gam B 3,2 gam C 9,6 gam D 0,64 gam
Cõu 34: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Al Nếu cho hỗn hợp X cho tác dụng với dd HCl d thu đợc 3,36 lít H2 Nếu cho hỗn hợp X hoà tan hết trong HNO3 loãng d thu đợc V lít một khí không màu, hoá nâu trong không khí (các thể tích khí đều đo ở đktc) Giá trị của V là:
A 2,24 lit B 3,36 lít C 4,48 lit D 5,6 lít
Cõu 40: Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thì thu đợc bao nhiêu lít khí NO (đktc)?
A 0,67 lít B 1,344 lit C 0,896 lít D 14,933 lít
Cõu 1:Cho cacbon tỏc dụng với một lượng HNO3 đặc, núng vừa đủ Sản phẩm là hỗn hợp khớ CO2 và NO2.
Hỗn hợp khớ thu được cú tỉ lệ về thể tớch VCO2 : VNO2 là
A 1 : 1 B 1 :3 C 1 : 4 D 1 : 2
Cõu 2:Cho 39,2 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 44 gam NaOH.Số mol muối tạo thành là:
A.0,1; 0,3 B.0,2; 0,3 C.0,1; 0,2 D đỏp ỏn khỏc
Cõu 3:Khi nhiệt phõn, dóy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khớ nitơ dioxit và khi oxi?
A Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3
C Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2
Cõu 4: Cho cỏc phản ứng sau:
Trang 3/6 - Mó đề thi 132
Trang 4(3) NH3 + O2 850 C Pt, → (4) NH3 + Cl2 →t
Các phản ứng đều tạo khí N2 là:
Câu 5: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là :
A Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
C Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu
D Khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh
Câu 6: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào sau đây KHÔNG đúng :
A NH4NO2 0
→ t N2 + 2H2O B.NH4NO3 → t 0 NH3 + HNO3
C NH4HCO3 0
→ t NH3 + CO2 + H2O D NH4Cl → t 0 NH3 + HCl
Câu 7:Hòa tan hoàn toàn 3g hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NH3 dư, kết tủa thu được mang nung đến khối lượng không đổi, cân được 2,04g Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:
A.2,7g và 0,3g B.0,3g và 2,7g C.1,08g và 1,92g D 0,54g và 2,46g
Đọc kỹ dữ kiện sau rồi trả lời cho các câu 8,9
Cho 17,28 gam kim loại A phản ứng vừa đủ với 720 ml dung dịch HNO3 0,4M, tạo thành 4,032 lit khí B duy nhất( đktc)
Câu 8: Khí B là: A N2O B N2 C NO2 D NO
Câu 9: Kim loại A là A Zn B Cu C Mg D Al
Câu 10: Cho 2,4g Mg tác dụng với dd HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896lít NO (đktc) và dd X.Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd X là:
A.14,80g B.15,60g C.13,92g D.đáp án khác
Câu 11:Cho dãy chuyển hoá sau
A, B, C, D lần lượt là:
A N2, NO, NO2, N2O5 B N2, N2O, NO, NO2
C N2, NH3, NO, NO2 D N2, NH3, N2O, NO2
Câu 12:Hòa tan hoàn toàn 4,5g bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và N2O và dung dịch Y chỉ chứa 1 muối tan Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch Y là:
C 35,5g D: không xác định được vì không cho biết tỉ lệ mol giữa NO và N2O
Câu 13: Ôxit tác dụng với NaOH dư đồng thời tạo ra 2 muối; oxit đó là:
A CO B NO2 C CO2 D Fe3O4
Câu 14: Chọn câu sai trong các câu sau:
A.Photpho có tính hoạt động hóa học mạnh hơn N2 ở điều kiện thường
B.P trắng có hoạt tính hơn P đỏ C.P trắng tác dụng với H2 tạo khí PH3
D.Zn3P2 là thuốc diệt chuột
Câu 15 : Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại đồng vào dung dịch HNO3 dư thu được 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ( đktc) nặng 24,4 gam.Khối lượng m có giá trị là:
A 64g B 30g C 31g D 32g
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X ( khí) + Y ( khí) t xt0 , → Z(khí) Z + Cl2 → X + HCl ; Z + HNO2 → T
T → X + 2H2O X, Y, Z, T tương ứng với nhóm chất là:
A, H2, N2, NH3, NH4NO2 B N2, H2, NH3, NH4NO2
C.N2, H2, NH4Cl, NH4NO3 D N2, H2, NH3, NH4NO3
Câu 17:Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3 Lọc lấy chất kết tủa và cho vào 10 ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết Nồng độ mol/l của dung dịch Al2(SO4)3 là:
Câu 18:Chỉ được dùng một kim loại, có thể phân biệt các dung dịch muối sau đây : NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4 Kim loại đó là:
Câu 19:Khi cho oxit của một kim loại hóa trị n tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì tạo thành 34,0 g muối nitrat và 3,6 g nước (không có sản phẩm khác) Hỏi đó là oxit của kim loại nào :
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Trang 5Câu 20: Tìm phản ứng nhiệt phân sai:
Câu 21: Axit nitric đặc, nĩng pư được với nhĩm nào trong các nhĩm chất sau đây:
22/ Đốt cháy hồn tồn 6,2g photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dd NaOH 32%
Muối tạo thành trong dd pư là muối nào sau đây:
23/ Cho sơ đồ các pư sau: X1 N2 X2 X3 X4 X5 X3 X1, X2, X3,X4, X5 tương ứng là:
a NH4NO2, NO, NO2, HNO3, Cu(NO3)2 b NH4Cl, NO, NO2, HNO3, AgNO3
c NH4NO3, NO, NO2, HNO3, Fe(NO3)2 d (NH4)2SO4, NO, NO2, HNO3, Cu(NO3)2
Câu 24: Tìm phản ứng nhiệt phân sai:
Câu 25: Các phản ứng nào sau đây chứng tỏ NH3 có tính khử.
Câu 26: Axit nitric tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
ĐỀ 4
A N2 + O2 2NO B N2 + 2O2 2NO2
C 4N2 + O2 2N2O D 4N2 + 3O2 2N2O
A Đồng, bạc B Đồng, chì C Sắt, nhơm D Đồng, kẽm.
Câu 3 Magie photphua cĩ cơng thức là
A Mg2P2O7 B Mg3P2 C Mg2P3 D.Mg3(PO4)3
dịch trên chỉ dùng 1 hĩa chất nào sau?
HNO3 là:
A 80% B 50% C 60% D 85%
Câu 6.Chọn cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tố nhĩm VA:
A.ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4
Câu 7 Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2
o 2 + H (xt, t , p)
o 2 + O (Pt, t )
A (A) là NO, (B) là N2O5 B (A) là N2, (B) là N2O5
C (A) là NO, (B) là NO2 D (A) là N2, (B) là NO2
Câu 8 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
thường nút ống nghiệm bằng bơng cĩ tẩm dung dịch nào sau đây?
A dd NaCl B dd NaOH C dd HCl D dd NaNO3
Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
Trang 6A HCl , HNO3 B CaCl2 , HNO3
C BaCl2 , AgNO3 D HCl , NaNO3
A Ag, NO2, O2 B.Ag, NO,O2 C.Ag2O, NO2, O2 D.Ag2O, NO, O2.
Trang 1/2- Mã đề 213
Câu 12 Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
Câu 13 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
A NH4Cl t0 NH3 + HCl
B NH4HCO3 t0 NH3 + H2O + CO2
C NH4NO3 t0 NH3 + HNO3
D NH4NO2 t0 N2 + 2 H2O
loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa Để nhận biết ion NO3-, người ta dùng:
của các khí được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.
A 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2 B.8,4 lít N2 và 25,2 lít H2
C.268,8 lít N2 và 806,4 lít H2 D.134,4 lít N2 và 403,2 lít H2
(đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :
A 1,2g B 1,88g C 2,52g D 3,2g.
Câu 19 Chọn phát biểu đúng:
A Photpho trắng tan trong nước không độc.
B Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.
C photpho trắng hoạt động hoá học kém hơn photpho đỏ
D Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
C KH2PO4 D KH2PO4; K2HPO4 và K3PO4
là 8,96 lít và có tỷ khối đối với hiđrô là 16,75 Giá trị của m là:
NO (đktc) và dd X Đem cô cạn dd X thì thu được khối lượng muối khan là:
Trang 6/6 - Mã đề thi 132