Chương 1: Tĩnh điện
1
ĐL Cu-lông
9
1 2 2
9.10 q q F
.r
(N)
2
Điện trường
9 2
9.10 Q E
.r
+Q>0 E
ra xa +Q<0 E
lại gần
(V/m)
3
Lực điện
F q.E ( F q E )
(N)
4
Công
A W W (W: Thế năng)
A q.E.S cos
sau truoc
AW W
(J)
5
Hiệu điện thế UMN VM VN E.dMN (V: Điện thế)
U E.S cos
(V)
6
Tụ điện
Điện dung 9.S
C 9.10 4 d
(F)
Năng lượng
2 2
C nối tiếp
Q Q Q
1 2 12
C C C
C song song
Chương 2: Dòng điện không đổi
1
ĐL Ôm
ngoai
I
r R
(A)
2 Công của nguồn A .q I.t (chỉ cho nguồn) (J)
3 Công suất nguồn P .I (chỉ cho nguồn) (W)
4 Công của R, đèn
2
A U.I.t I R.t t
R
5 Công suất R, đèn
2 2
P U.I I R
6
Bóng đèn Đèn
2
7 Hiệu suất của nguồn
ngoai ngoai
R U
r R
(U:HĐT hai đầu nguồnUI.Rngoai I.r)
(%)
8
Mắc nguồn
Nối tiếp bo 1 2 rbo r1r2
Xung đối bo 1 2 rbor1r2 Song
song
bo
bo
r r n
( n: số dãy song song)
Đối xứng
(m: số nguồn nối tiếp trên 1 dãy)
bo
mr r
n
(n: số dãy song song)
9
Mắc R U=I.R
R nối tiếp
I I I
U U U
R R R
R song song
1 2 12
R R R
Thầy NGUYỄN ĐÌNH NGỌC: 01695 357 296
Trang 2Chương 3: Dòng điện trong các môi trường
1
Dòng điện trong
kim loại
+RR01(t t o)
S
()
2
Khối lượng chất
điện phân
mk qk I t A: nguyên tử khối
1 96500
A
n
(g)
3
Tính tiền điện
AP t
P đơn vị KW,
t đơn vị giờ
(KW.h)
4
Tính bề dày
chất điện phân
đến bám
Diện tích xung quanh hình trụ S xq .d h
Thể tích V S xq.a .ad h
Khối lượng chất điện phân
m D.V D .a a
D
m
d h
Trong đó: d: đường kính đáy hình trụ h: chiều cao hình trụ
a: bề dày chất điện phân đến bám D: khối lượng riêng
h (m)
a (m) d(m) m(kg)
5
Cách viết UAB
Đi từ A sang B + Gặp cực nào của nguồn lấy dấu của cực đó +Đi cùng chiều I lấy +I.Rtổng
+Đi ngược chiều I lấy -I.Rtổng