1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử Vật Lý (có đáp án)

6 405 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 248,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều chỉnh điện dung để mạch cộng hưởng,lỳc này hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu cuộn cảm bằng 200V.khi đú hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ là: Câu 3 : Hai chất điểm M và N cú cựng kh

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT TP.ĐÀ NẴNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA & TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Đề thi cú 6 trang Mụn thi : Vật Lý; Khối A và khối A1

Thời gian làm bài : 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

Mã đề 115

Họ, tờn thớ sinh:………

Số bỏo danh:………

Cho biết: hằng số Plang h=6,625.10-34J.s; độ lớn điện tớch nguyờn tố e=1,6.10-19C; tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng c=3.108m/s; gia tốc trọng trường g=10m/s2

Câu 1 : Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, giỏ trị của L cú thể thay đổi được Biết điện ỏp hiệu

dụng giữa hai đầu mạch AB là u = 200√2cos100πt V Điện trở và dung khỏng của tụ điện là R = 120

Ω, ZC = 90 Ω Khi thay đổi L, thấy cú hai giỏ trị của L để điện ỏp trờn hai đầu cuộn cảm bằng 175√2

V Hai giỏ trị của L là

A L1 = 21/10π H và L2 = 51/10π H B L1 = 21/10π H và L2 = 31/10π H

C L1 = 21/π H và L2 = 31/π H D L1 = 41/10π H và L2 = 61/10π H

Câu 2 : Mạch gồm cuộn cảm và tụ điện cú điện dung thay đổi được mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay

chiều u=100 2 cost(V),khụng đổi Điều chỉnh điện dung để mạch cộng hưởng,lỳc này hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu cuộn cảm bằng 200(V).khi đú hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ là:

Câu 3 : Hai chất điểm M và N cú cựng khối lượng, dao động điều hũa cựng tần số dọc theo hai đường thẳng

song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox Vị trớ cõn bằng của M và của N đều ở trờn một đường thẳng qua gúc tọa độ và vuụng gúc với Ox Biờn độ của M là 6 cm, của N là 8 cm Trong quỏ trỡnh dao động, khoảng cỏch lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm Mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng Ở thời điểm mà M cú động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của

N là

Câu 4 : Stato của động cơ khụng đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dõy, cho dũng điện xoay chiều bap ha tần số

50 Hz vào động cơ Rụto lồng súc của động cơ cú thể quay với tốc độ nào sau đõy?

A 3000 vũng/phỳt B 900 vũng/phỳt C 1000 vũng/phỳt D 1500 vũng/phỳt

Câu 5 : Một con lắc lũ xo và một con lắc đơn, khi ở dưới mặt đất cả hai con lắc này cựng dao động với chu

kỡ T = 2s Đưa cả hai con lắc lờn đỉnh nỳi (coi là nhiệt độ khụng thay đổi) thỡ hai con lắc dao động lệch chu kỡ nhau Thỉnh thoảng chỳng lại cựng đi qua vị trớ cõn bằng và chuyển động về cựng một phớa, thời gian giữa hai lần liờn tiếp như vậy là 8 phỳt 20 giõy Tỡm chu kỡ con lắc đơn tại đỉnh nỳi

đú

A Thiếu dữ kiện B 1,992s C 2,008s D 2,010s

Câu 6 : Một mỏy phỏt điện mà phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dõy mắc nối tiếp

cú suất điện động hiệu dụng 220 V và tần số 50 Hz Biết từ thụng cực đại qua mỗi vũng dõy là 5 mWb, số vũng dõy của mỗi cuộn dõy trong phần ứng là bao nhiờu?

A ≈ 14 vũng B ≈ 50 vũng C ≈ 198 vũng D ≈ 3,5 vũng

Câu 7 : Chọn cõu sai Tần số của dao động tuần hoàn là:

A Số dao động thực hiện được trong 1 phỳt

B Số lần li độ dao động lặp lại như cũ trong 1 đơn vị thời gian

C Số chu kỡ thực hiện được trong một giõy

D Số lần trạng thỏi dao động lặp lại trong 1 đơn vị thời gian

Trang 2

C©u 8 : Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 =

0,64μm(đỏ) , λ2 =0,48μm(lam).trên màn hứng vân giao thoa Trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có số vân đỏ và vân lam là

A 6 vân đỏ 4 vân lam B 7 vân đỏ , 9 vân lam

C 9 vân đỏ , 7 vân lam D 4 vân đỏ , 6 vân lam

C©u 9 : Đặt điện áp u 220 6 osctV vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm

thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được Thay đổi C để điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại UCmax Biết UCmax=440V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là:

C©u 10 : Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi

được Ở tần số f1 = 60 Hz, hệ số công suất đạt cực đại cosφ = 1 Ở tần số f2 = 120 Hz, hệ số công suất nhận giá trị cosφ = 0,707 Ở tần số f3 = 9 0 Hz, hệ số công suất của mạch bằng:

C©u 11 : Phát biểu nào sai khi nói về ứng dụng cũng như ưu điểm của dòng điện xoay chiều ?

A Có thể tạo ra từ trường quay từ dòng điện xoay chiều một pha và dòng điện xoay chiều ba pha

B Trong công nghệ mạ điện, đúc điện …, người ta thường sử dụng dòng điện xoay chiều

C Giống như dòng điện không đổi, dòng điện xoay chiều cũng được dùng để chiếu sáng

D Người ta dễ dàng thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều nhờ máy biến áp

C©u 12 : Chọn phát biểu sai

Khi chiếu một chùm tia sáng song song của ánh sáng Mặt Trời xuống mặt thoáng của một bể nước thì:

A đáy bể có một vệt sáng có màu phụ thuộc vào phương chiếu của chùm sáng

B đáy bể có một vệt sáng trắng khi chiếu vuông góc

C đáy bể có một dải sáng màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím khi chiếu vuông góc

D đáy bể có vệt sáng tạo một dải sáng màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím khi chiếu xiên

C©u 13 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bứơc sóng  từ 0,4  m đến 0,7 m Khoảng cách giữa hai

nguồn kết hợp là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng xM = 1,95 mm có những bức xạ nào cho vân sáng

A có 8 bức xạ B có 4 bức xạ

C có 1 bức xạ D có 3 bức xạ

C©u 14 : Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 1m/s và gia tốc cực đại bằng 20m/s2 Cho 2 =

10 Tần số dao động của vật bằng:

C©u 15 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm Hai khe được chiếu bằng

ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,38m đến 0,76m) Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó ?

C©u 16 : Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos (ωt+φ) vào hai đầu AB của đoạn mạch RLC nối tiếp Biết

cuộn dây thuần cảm có L = 2

 H, tụ có C=

4 10

F để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có

R và L không phụ thuộc vào R thì tần số dòng điện là bao nhiêu?

A f = 25Hz B f = 60Hz C f = 50 Hz D f = 120 Hz

C©u 17 : Trong mạch dao động điện từ LC điện tích cực đại trên tụ bằng Q0, cường độ dòng điện cực đại

trong mạch bằng I0 Tần số dao động điện từ trong mạch f bằng:

A f =

0

0 2

1

Q

I

1

C f = 2π

0

0

Q

I

D f = 2π

0

0

I Q

C©u 18 : Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số góc, khác pha là dao động

điều hoà có đặc điểm nào sau đây?

Trang 3

A Biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần

B Pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần

C Tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao động thành phần

D Chu kì dao động bằng tổng các chu kì của cả hai dao động thành phần

C©u 19 : Cho cơ hệ như hình vẽ Lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng

k = 50 N/m vật m1 = 200 g vật m2 = 300 g Khi m2 đang cân bằngta thả m1 từ độ

cao h (so với m2) Sau va chạm m2 dính chặt với m1, cả hai cùng dao động với biên độ A = 10 cm

Độ cao h là:

A h = 0,2526 m B h = 25 cm C h = 2,5 cm D h = 0,2625 m

C©u 20 : Tại 2 điểm A và B cách nhau 25cm trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp ngược pha tạo ra trên

mặt nước có bước sóng λ = 2cm M là một điểm nằm trên mặt nước cach A và B lần lượt 20cm và 15cm N là điểm đối xứng với M qua AB số điểm có biên độ cực đại trên MN là

C©u 21 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 40 cm, khối lượng vật nặng bằng 10g dao động với biên

độ góc m = 0,1 rad tại nơi có gia tốc g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:

A ± 0,2 m/s B ± 0,4 m/s C ± 0.1 m/s D ± 0,3 m/s

C©u 22 : Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài l = 120cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định Bề

rộng của bụng sóng là 6 Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha có cùng biên độ bằng 1,5 là 20 cm Số bụng sóng trên AB là

C©u 23 : Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 và l2 được treo ở trần một căn phòng, dao động điều hòa

với chu kì tương ứng là 2,0s và 1,8s Tỷ số 2

1

l

l bằng

A 0,9 B 0,81 C 1.23 D 1,11

C©u 24 : Đặt điện áp uU 2 cos(t)( )V vào hai đầu mạch gồm một cuộn dây nối tiếp với tụ C thay đổi

được Khi C = C1 thì độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp hai đầu mạch là 600 và khi đó mạch tiêu thụ một công suất 50(W) Điều chỉnh C để công suất tiêu thụ của mạch cực đại là

C©u 25 : Chiếu một tia sáng đơn sắc vào mặt bên của một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang nhỏ A = 6º

theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A Điểm tới của tia sáng gần đỉnh A Người ta thấy góc lệch của tia ló so với tia tới lăng kính là 3º Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc trên là:

C©u 26 : Một đoạn mạch xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây có độ tự cảm L

và điện trở thuần r, tụ điện có điện dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi

đó điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện lần lượt có biểu thức

80 6 cos / 6

d

u    t V , u C  40 2 osc   t 2 / 3V, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là UR =

60 3V Hệ số công suất của đoạn mạch trên là

C©u 27 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai

khe là 2,0m, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí

nghiệm là 0,60m Khoảng cách từ vân tối thứ ba đến vân sáng trung tâm là:

m 1

h

k

m 2

Trang 4

A 3,0mm B 3,5mm C 2,5mm D 2,0mm

C©u 28 : Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dao động cùng pha Biết sóng do

mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 3(m/s) Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là :

C 5,28cm D 9,72 cm

C©u 29 : Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 6 H và tụ điện có điện

dung 2,8 nF Lấy  = 3,14 Tốc độ truyền sóng điện từ c = 3.108 m/s Mạch dao động này có thể bắt được loại sóng điện từ là:

A sóng ngắn B sóng trung

C sóng dài D sóng cực ngắn

C©u 30 : Một lò xo có k = 100N/m treo thẳng đứng treo vào lò xo một vật có khối lượng m = 200g Từ vị trí

cân bằng nâng vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ Lấy g = 10m/s2 Chiều dương hướng xuống Giá trị cực đại của lực phục hồi và lực đàn hồi là:

A Fhp max = 2N; Fđh max = 3N B Fhp max = 5N; Fđh max = 7N

C Fhp max = 1,5N; Fđh max = 3,5N D Fhp max = 5N; Fđh max = 3N

C©u 31 : Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ lớn vận

tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

A 4

3

2

C©u 32 : Hai vật A và B cùng bắt đầu dao động điều hòa, chu kì dao động của vật A là TA, chu kì dao động

của vật B là TB.Biết TA = 0,125TB.Hỏi khi vật A thực hiện được 16 dao động thì vật B thực hiện được bao nhiêu dao động?

C©u 33 : Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lí tưởng mắc nối tiếp theo thứ tự R, C và L Đặt vào

hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt – π/6) Biết U0, C, ω là các hằng số Ban đầu điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là UR = 220V và uL = U0Lcos(ωt + π/3), sau đó tăng R và

L lên gấp đôi, khi đó URC bằng

C©u 34 : Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4m Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền

sóng, dao động lệch pha nhau góc

2

 , cách nhau

C©u 35 : Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(t)

Trên đoạn S1S2, số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là:

C©u 36 : Cho mạch điện xoay chiều gồm các phần tử điện trở thuần R, cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L =

0,65/π (H) và tụ điện có điện dung C = 10-3 /4,8π (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200 2cos(t + ) (V) có tần số góc  thay đổi được Thay đổi , thấy rằng tồn tại 1 = 30 2 rad/s hoặc 2 = 40 2 rad/s thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây có giá trị bằng nhau Điện áp hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây có giá trị gần với giá trị nào nhất ?

C 115 V D 140 V

C©u 37 : Đoạn mạch R, L và C nối tiếp được đặt dưới điện áp xoay chiều, tần số thay đổi được Khi điều

chỉnh tần số dòng điện là f1 và f2 thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch là – π/6 và π/3 còn cường

độ dòng điện hiệu dụng không thay đổi Hệ số công suất của mạch khi tần số dòng điện bằng f1 là:

Trang 5

A 1/2 B 0,5√3 C 1/√2 D 1

C©u 38 : Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (gốc O tại vị trí cân bằng) với phương trình

cm, t(s) Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian là 4cm

Xác định số lần vật qua vị trí có li độ x = 1,5cm trong khoảng thời gian 1,1s tính từ lúc t = 0

C©u 39 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, tại điểm M trên màn quan sát có vân sáng bậc 5 Di

chuyển màn ra xa thêm 20cm, tại điểm M có vân tối thứ 5 (tính từ vân sáng trung tâm) Khoảng cách

từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe trước khi dịch chuyển là:

C©u 40 : Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC thì

A Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất

B Điện áp tức thời hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời của tụ điện

C Điện áp tức thời hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm

D Cường độ dòng điện tức thời cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch

C©u 41 : Trong mạch dao động LC lí tưởng, có dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện thế cực

đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là Uo và Io Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0/3 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là:

A 3/4 U0 B 1/2 U0

C©u 42 : Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

B Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

C Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

D Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

C©u 43 : Một vật dao động điều hòa với   10 2rad/s Chon gốc thời gian t 0 lúc vật có ly độ x  2 3

cm và đang đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 2m/s theo chiều am Phương trình dao động của quả cầu có dạng

A x  4cos(10 2t + 2/3)cm B x  4cos(10 2t + /3)cm

C x  4cos(10 2t + /6)cm D x  4cos(10 2t  /6)cm

C©u 44 : Một tụ điện có điện dung C = 50 F được tích điện đến hiệu điện thế U0 Sau đó hai đầu tụ được nối

vào hai đầu của một cuộn dây có độ tự cảm bằng 0,5H Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây và của dây nối Thời điểm đầu tiên khi điện tích trên tụ bằng một nửa điện tích lúc đầu là (t = 0 là lúc nối tụ điện với cuộn dây):

C©u 45 : Chọn phát biểu sai Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí

A Tỉ lệ thuận với thời gian truyền đi xa

B Tỉ lệ thuận với chiều dài đường dây tải điện

C Tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp nơi truyền đi

D Tỉ lệ thuận với bình phương công suất truyền

C©u 46 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số

không đổi Tại thời điểm t1 các giá trị tức thời uL(t1) = -10 3 V, uC(t1) = 30 3 V, uR(t1) = 15V Tại thời điểm t2 các giá trị tức thời uL(t2) = 20V, uC(t2) = - 60V, uR(t2) = 0V Tính biên độ điện áp đặt vào 2 đầu mạch?

6

x A t

6s

Trang 6

C©u 47 : Cho dao động điều hoà có đ

A x =5cos(t + 2/3) cm

C x = 5cos(2t - 2/3) cm

C©u 48 : Đặc điểm quan trọng của quang ph

A không phụ thuộc vào bản ch

B phụ thuộc vào thành phần c

C phụ thuộc vào thành phần c

D không phụ thuộc vào thành ph

C©u 49 : Biên độ của dao động cưỡng bức khi

A Lực cản của môi trường

B Tần số của ngoại lực cưỡ

C Biên độ của ngoại lực cư

D Pha ban đầu của ngoại lực biến thiên

C©u 50 : Cho đoạn mạch RLC mắc n

điện dung C thỏa mãn điề

ổn định và tần số thay đổ

tần số là f2 = 120 Hz thì h

mạch là k3=. Giá trị củ

A 70 Hz

C 95 Hz

u hoà có đồ thị như hình vẽ Phương trình dao động tương

B x = 5cos(t+/3) cm

a quang phổ liên tục là:

n chất của vật phát sáng, chỉ phụ thuộc vào nhi

n cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ

n cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng

c vào thành phần cấu tạo và cũng không phụ thuộc vào nhi

ỡng bức khi đã ổn định không phụ thuộc vào:

ỡng bức tác dụng lên vật dao động ưỡng bức tác dụng lên vật dao động

ầu của ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật dao động

c nối tiếp , cuộn dây cảm thuần, Các giá trị c

ều kiện 4L = CR2 Đặt hai đầu đoạn mạch mộ

ổi được( f < 130 Hz) Khi tần số là f1=60 Hz thì h

= 120 Hz thì hệ số công suất của mạch là k1 Khi tần số là f

ủa f3 gần giá trị nào nhất sau đây

B 55 Hz

D 110 Hz

ng tương ứng là:

/3) cm

t + 2/3) cm

c vào nhiệt độ của vật

ộ của nguồn sáng

c vào nhiệt độ của nguồn sáng

ụ thuộc vào:

ộng

của điện trở R , độ tự cảm L và

ột điện áp xoay chiều có giá trị

=60 Hz thì hệ số công suất là k1 Khi

là f3 thì hệ số công suất của

Ngày đăng: 31/07/2015, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w