Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới.. Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định………!. Sau Cách mạng tháng tám nhân dân ta đã đối mặt
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TP NINH BÌNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM THÀNH
Họ và tên:………
Lớp: 5
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I
Môn: Lịch sử và địa lí - Lớp 5
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
A PHẦN I: (6 điểm)
I LỊCH SỬ: (3điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô £Câu 1: Ch c v “Bình Tây ức vụ “Bình Tây Đại ụ “Bình Tây Đại Đạii nguyên soái” do ai phong t ng cho ông Tr ng nh?ặng cho ông Trương Định? ương Định? Định?
c Dân chúng và nghĩa quân d Thực dân Pháp
Câu 2: Đảng cộng sản Việt Nam thành lập vào ngày tháng năm nào?
Câu 3: Hãy chọn và điền các từ ngữ sau đây vào chỗ trống của đoạn văn cho thích hợp: (a không chịu làm nô lệ; b hòa bình; c cướp nước ta; d nhân nhượng.)
“Hỡi đồng bào toàn quốc!
Chúng ta muốn………, chúng ta phải……… Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới Vì chúng quyết tâm ………lần nữa
Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định………!
II ĐỊA LÍ: (3điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô £
Câu 1: Trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước ta là:
Câu 2: Các dân tộc ít người của nước ta chủ yếu sống tập trung ở:
Trang 2Câu 3: Hãy n i tên khoáng s n c t A v i n i phân b c t B cho đúng.ối tên khoáng sản ở cột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng ản ở cột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng ở cột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng ột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng ới nơi phân bố ở cột B cho đúng ơng Định? ối tên khoáng sản ở cột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng ở cột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng ột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng.
B PHẦN II: (4 điểm)
I LỊCH SỬ: (2điểm) Câu 1 Sau Cách mạng tháng tám nhân dân ta đã đối mặt với những khó khăn nào?
Câu 2 : Ta quyết định mở chiến dịch Biên giới Thu-đông năm 1950 nhằm mục đích gì?
II ĐỊA LÍ: (2điểm)
Câu 1: Ph n đ t li n c a n c ta giáp v i nh ng n c nào? Di n tích lãnh th ền của nước ta giáp với những nước nào? Diện tích lãnh thổ ủa nước ta giáp với những nước nào? Diện tích lãnh thổ ưới nơi phân bố ở cột B cho đúng ới nơi phân bố ở cột B cho đúng ững nước nào? Diện tích lãnh thổ ưới nơi phân bố ở cột B cho đúng ện tích lãnh thổ ổ
n c ta là bao nhiêu ki lô mét vuông?ưới nơi phân bố ở cột B cho đúng
Câu 2: Nêu nh ng đ u ki n thu n l i đ phát tr n du l ch n c ta.ững nước nào? Diện tích lãnh thổ ền của nước ta giáp với những nước nào? Diện tích lãnh thổ ện tích lãnh thổ ận lợi để phát trển du lịch ở nước ta ợi để phát trển du lịch ở nước ta ể phát trển du lịch ở nước ta ể phát trển du lịch ở nước ta ịnh? ở cột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng ưới nơi phân bố ở cột B cho đúng
Trang 3ĐÁP ÁN BÀI KT : LS -ĐL
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
I LỊCH SỬ: (3điểm)
Mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1: Ch c v “Bình Tây ức vụ “Bình Tây Đại ụ “Bình Tây Đại Đạii nguyên soái” do ai phong t ng cho ông Tr ng ặng cho ông Trương Định? ương Định? nh?
Định?
c Dân chúng và nghĩa quân
Câu 2: Đản ở cột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng.ng c ng s n Vi t Nam thành l p vào ngày tháng n m nào?ột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng ản ở cột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng ện tích lãnh thổ ận lợi để phát trển du lịch ở nước ta ăm nào?
Câu 3: Hãy chọn và điền các từ ngữ sau đây vào chỗ trống của đoạn văn cho thích hợp: (a không chịu làm nô lệ; b hòa bình; c cướp nước ta; d nhân nhượng.)
“Hỡi đồng bào toàn quốc!
Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới Vì chúng quyết tâm cướp nước ta
lần nữa
Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất
định không chịu làm nô lệ!
II ĐỊA LÍ: (3điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1: Trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước ta là:
Câu 2: Các dân tộc ít người của nước ta chủ yếu sống tập trung ở:
a Vùng núi và cao nguyên Câu 3: Mỗi ý đúng (0,25 điểm): Thứ tự nối: a - 4 ; b - 2 ; c - 3 ; d - 1
B PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
I LỊCH SỬ: (2điểm)
Câu 1 (1 điểm) Sau Cách mạng tháng tám nhân dân ta đã đối mặt với những
khó khăn nào?
Trả lời: Sau Cách mạng tháng tám nhân dân ta đã đối mặt với những khó khăn:
- Giặc đói
- Giặc dốt
- Giặc ngoại xâm
Câu 2: (1 điểm) Ta quyết định mở chiến dịch Biên giới Thu-đông năm 1950 nhằm
mục đích là:
- Giải phóng một phần biên giới Việt-Trung
Trang 4- Củng cố và mở rộng Căn cứ địa Việt Bắc.
- Khai thông đường liên lạc Quốc tế
II ĐỊA LÍ: (2điểm)
Câu 1: (1 điểm) Phần đất liền của nước ta giáp với những nước nào? Diện tích
lãnh thổ nước ta là bao nhiêu ki lô mét vuông?
Phần đất liền của nước ta giáp với những nước: Lào; Cam Pu Chia, Trung Quốc
Diện tích lãnh thổ nước ta là 330 nghìn ki lô mét vuông?
Nước ta có nhiều phong cảnh đẹp, bãi tắm tốt, vườn quốc gia, các công trình kiến trúc, di tích lịch sử, lễ hội truyền thống có các địa điểm được công nhận là
di sản thế giới như: Vịnh Hạ Long, Phong Nha- Kẻ Bàng, Cố đô Huế, phố cổ Hội
An, khu di tích Mỹ Sơn …
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ CUỐI KÌ I
N m h c ăm nào? ọc : 2015 - 2016 Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
1 Hơn tám
mươi năm
chống thực dân
Pháp xâm lược
và đô hộ (1858
- 1945)
2 Bảo vệ chính
quyền non trẻ,
trường kỳ
kháng chiến
chống Pháp
(1945 - 1954)
3 Địa lí tự
nhiên Việt Nam
4 Địa lí dân cư
Việt Nam
5 Địa lí kinh tế
Việt Nam
Trang 5PHÒNG GD&ĐT TP NINH BÌNH
Trường Tiểu học Nam Thành
Họ và tên:………
Lớp: 5
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I
Năm học 2015- 2016 Môn: Khoa học- Lớp 5
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
A/ PHẦN I: Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1: Khi một đứa bé mới sinh, dựa vào cơ quan nào để phân biệt được bé trai hay bé
gái ? (0,5đ)
Câu 2: Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng được gọi là gì? (0,5 đ)
Câu 3: Các đồ dùng bằng nhựa được làm ra từ đâu ? (0,5 đ)
Câu 4: Để làm đường ray xe lửa người ta sử dụng vật liệu: (0,5 đ)
Câu 5: Để sản xuất xi măng, tạc tượng người ta sử dụng vật liệu: (0,5 đ)
Câu 6: Bệnh sốt rét do muỗi nào truyền bệnh ?(0,5đ)
a Muỗi vằn
a Muỗi A-nô-phen
b Cả 2 loại muỗi trên
Câu 7: HIV không lây truyền qua đường nào?(0,5đ)
a Đường máu
b Đường tình dục
c Từ mẹ truyền sang con lúc mang thai hoặc khi sinh
d Tiếp xúc thông thường
Câu 8: Nên làm gì để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì? (0,5đ)
a Thường xuyên tắm giặt, rửa mặt, gội đầu và thay quần áo
b Đặc biệt, hằng ngày phải rửa bộ phận sinh dục ngoài và thay quần áo lót
c Thực hiện tất cả các việc trên
Trang 6Câu 9: Người nghiện rượu, bia có thể ảnh hưởng đến người xung quanh như thế nào?
Chọn đáp án đúng nhất (0,5đ)
a Gây sự, đánh nhau với người ngoài
b Đánh chửi vợ con khi say hoặc khi không có rượu để uống
c Gây sự, đánh nhau, gây tai nạn giao thông, đánh đập vợ con
Câu 10) Tuổi dậy thì ở con trai bắt đầu vào khoảng nào ?
a Từ 10 đến 15 tuổi
b Từ 13 đến 17 tuổi
c Từ 13 đến 15 tuổi
B PHẦN II: Tự luận (5 Điểm)
Câu 1: (2 điểm ) Nêu những việc làm để phòng bệnh sốt xuất huyết ?
Câu 2: (2 điểm)Nhôm có tính chất gì ? Nêu cách bảo quản những đồ dùng bằng nhôm?
Trang 7Câu 3: (1 điểm) Em hãy nêu nh ng vi c c n làm đ phòng tránh tai n n giao thông ững nước nào? Diện tích lãnh thổ ện tích lãnh thổ ể phát trển du lịch ở nước ta ại
đ ng b ường bộ ột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng
Trang 8ĐÁP ÁN KHOA HỌC KHỐI 5
A Phần I Trắc nghiệm: (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
B Phần II Tự luận:
Câu 1: (2 điểm)
- Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh, diệt muỗi, diệt bọ gậy và tránh để muỗi đốt
- Cần có thói quen ngủ màn kể cả ban ngày
Câu 2: ( 2 điểm )
- Nhôm có màu trắng bạc, có ánh kim, có thể kéo thành sợi, dễ dát mỏng,
nhôm nhẹ, cách điện, cách nhiệt tốt Nhôm không bị gỉ nhưng một số a-xít có thể
ăn mòn
- Cách bảo quản: Trong khi sử dụng các vật dụng bằng nhôm cần lưu ý: Không nên để dưới ngoài trời và đựng thức ăn quá lâu vì sẽ bị a-xít ăn mòn
Câu 3: (1 điểm): Học sinh nêu được:
- Chấp hành luật giao thông;
Trang 9- Đi bên phải theo chiều đi của mình.
- Không phóng nhanh, vượt ẩu; Không vượt đèn đỏ; Không đi dàn hàng ra đường; Không chở hàng, chở người quá quy định
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN KHOA HỌC CUỐI HỌC KÌ I
N m h c ăm nào? ọc : 2015 - 2016 Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
1 Sự sinh
sản và phát
triển của cơ
thể người
2 Vệ sinh
phòng bệnh
3 An toàn
trong cuộc
sống
4 Đặc điểm
và công dụng
của một số
vật liệu
thường dùng