1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án môn học bảo vệ rơ le

42 1K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tắc tác động:là loại bảo vệ làm việc theo trị số dòng điện qua chỗ đặt bảo vệ vàgóc lệch pha của dòng điện đó với điện áp trên thanh góp của trạm có đặt bảo vệ.. Bảo vệtác động kh

Trang 1

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

Cùng v i s phát tri n kinh t , nhu c u v đi n cũng tăng lên không ng ng đòi ớ ự ể ế ầ ề ệ ừ

h i ngày càng cao v s l ng cũng nh ch t l ng đi n năng.Đ đáp ng v i nh ng ỏ ề ố ượ ư ấ ượ ệ ể ứ ớ ữthách th c đó thì h th ng đi n Vi t Nam cũng không ng ng phát tri n nh t là khi ứ ệ ố ệ ệ ừ ể ấ

nh ng thành t u khoa h c công ngh hi n đ i trong ngành đi n đ c đ c đ a vào ữ ự ọ ệ ệ ạ ệ ượ ượ ư

ng d ng

H th ng đi n bao g m nhi u ph n t khác nhau t máy phát đi n, máy bi n ápệ ố ệ ồ ề ầ ử ừ ệ ếtruy n t i, máy bi n áp phân ph i, các đ ng dây, các đ ng c Tuy nhiên nh ng h ề ả ế ố ườ ộ ơ ữ ư

h ng và hi n t ng không bình th ng có th x y ra b t c lúc nào trong h th ng ỏ ệ ượ ườ ể ả ấ ứ ệ ố

đi n, n u không phát hi n k p th i và kh c ph c s c có th làm cho HTĐ m t n ệ ế ệ ị ờ ắ ụ ự ố ể ấ ổ

đ nh, th m chí là tan rã nh h ng r t nghiêm trong cho đ i s ng nhân dân, n n kinh ị ậ ả ưở ấ ờ ố ề

t qu c dân vì th c n nhanh chóng phát hi n và cách ly ph n t h h ng ra kh i h ế ố ế ầ ệ ầ ử ư ỏ ỏ ệ

th ng đ có th ngăn ch n và h n ch th p nh t nh ng tác h i c a h th ng.M t ố ể ể ặ ạ ế ấ ấ ữ ạ ủ ệ ố ộtrong nh ng thi t b b o v làm nhi m v đó là R le.ữ ế ị ả ệ ệ ụ ơ

Đ án môn h c b o v r le trong h th ng đi n cung c p cho chúng em m t cái ồ ọ ả ệ ơ ệ ố ệ ấ ộnhìn t ng quan v R le thi t b b o v h th ng đi n tr c nh ng kích đ ng đ HTĐ ổ ề ơ ế ị ả ệ ệ ố ệ ướ ữ ộ ể

có th làm vi c an toàn, phát tri n liên t c và b n v ng.ể ệ ể ụ ề ữ

Trong quá trình th c hi n đ án em xin chân thành c m n các th y ,cô giáo trong ự ệ ồ ả ơ ầ

b môn và trong khoa H th ng, đ c bi t th y giáo ộ ệ ố ặ ệ ầ Nguy n Ng c Trung ễ ọ đã giúp em hoàn thành đ án này.ồ

Mong nh n đ c s góp ý t th y cô.ậ ượ ự ừ ầ

Em xin chân thành c m n! ả ơ

Trang 2

Ch ươ ng I: Ch n các BI ph c v b o v ọ ụ ụ ả ệ

Từ yêu cầu bảo vệ của đồ án ta có thể thấy rằng cần phải chọn 5 BI để phục vụ cho công tác bảo vệ máy biến áp và đường dây L Trong đó có BI5 đặt cho các bảo vệ đường dây và BI1, BI2, BI3 và BI4 đặt cho bảo vệ máy biến áp

Điều kiện chọn BI:

- là khoảng cách giữa các pha

- khoảng cách từ máy biến dòng đến sứ đỡ gần nhất

- là hệ số dòng ổn định nhiệt, thông số này do nhà chế tạo quy định

Trang 3

- Đối với đồ án Rơ le này ta chỉ để cập tới việc chọn BI theocác điều kiện về điện áp định mức, dòng điện sơ cấp định mức

I.1 Chọn biến dòng phục vụ cho đường dây(BI5)

Dòng làm việc trên đường dây L:

 Chọn BI có dòng sơ cấp định mức là 300 A và dòng thứ cấp định mức là 5A, điện

áp định mức là 22 kV Tỷ số biến đổi:

I.2 Chọn BI phục vụ bảo vệ các máy biến áp

A;chọn máy biến dòng BI1;BI3

Dòng điện lớn nhất chạy qua BI:

 Chọn BI có dòng sơ cấp định mức là 200 A và dòng thứ cấp định mức là 5A, điện

áp định mức là 115 kV Tỷ số biến đổi:

B;chọn máy biến dòng BI2;BI4

Dòng điện lớn nhất chạy qua BI:

 Chọn BI có dòng sơ cấp định mức là 1000 A và dòng thứ cấp định mức là 5A,

điện áp định mức là 24 kV Tỷ số biến đổi:

Trang 4

Ch ươ ng II: XÂY D NG PH Ự ƯƠ NG TH C B O V CHO CÁC MÁY BI N Ứ Ả Ệ Ế

Các lo i h h ng c a máy bi n áp: h h ng bên trong và h h ng bên ngoài.ạ ư ỏ ủ ế ư ỏ ư ỏ

H h ng bên trong máy bi n áp bao g m:ư ỏ ế ồ

Trang 5

Nh ng h h ng và ch đ làm vi c không bình th ng bên ngoài máy bi n áp bao g m:ữ ư ỏ ế ộ ệ ườ ế ồ

 Ng n m ch nhi u pha trong h th ngắ ạ ề ệ ố

 Ng n m ch m t pha trong h th ngắ ạ ộ ệ ố

 Quá t iả

 Quá bão hòa m ch tạ ừ

 Tùy theo công su t v trí vai trò c a máy bi n áp trong h th ng mà l a ch n ấ ị ủ ế ệ ố ự ọ

ph ng th c b o v cho thích h p Nh ng lo i b o v th ng đ c dùng đ ươ ứ ả ệ ợ ữ ạ ả ệ ườ ượ ể

ch ng l i s c và ch đ làm vi c không bình th ng c a máy bi n áp Tr m ố ạ ự ố ế ộ ệ ườ ủ ế ạ

bi n áp c n b o v là tr m bi n áp phân ph i v i hai máy bi n áp 3 pha 2 cu n ế ầ ả ệ ạ ế ố ớ ế ộ

c p đi n áp 115/24 kV, làm vi c song song có công su t m i máy là 25 MVA.ấ ệ ệ ấ ỗ

B o v R le khí: ả ệ ơ

Đ c s d ng làm b o v chính cho máy bi n áp, ch ng l i h h ng bên trong ượ ử ụ ả ệ ế ố ạ ư ỏthung d u nh : ch m ch p các vòng dây đ t trong thung d u, rò d u B o v ầ ư ạ ậ ặ ầ ầ ả ệlàm vi c theo m c đ b c h i và chuy n đ ng dòng d u trong thùng.ệ ứ ộ ố ơ ể ộ ầ

B o v so l ch dòng đi n có hãm tác đ ng nhanh : (87T/ ả ệ ệ ệ ộ I)

Đ c s d ng làm b o v chính cho máy bi n áp, ch ng l i ng n m ch m t pha ượ ử ụ ả ệ ế ố ạ ắ ạ ộ

ho c nhi u pha, ch m đ t B o v c n th a mãn các đi u ki n sau:ặ ề ạ ấ ả ệ ầ ỏ ề ệ

th i gian ph i ph i h p tác đ ng v i các b o v phía 22 kV.ờ ả ố ợ ộ ớ ả ệ

B o v quá dòng đ t phía 22 kV làm vi c có th i gian và đ c ph i h pả ệ ặ ở ệ ờ ượ ố ợ

v i b o v quá dòng phía 110 kV.ớ ả ệ

B o v ch ng quá t i: ả ệ ố ả

Trang 6

B o v đ c đ t các phía c a máy bi n áp nh m ch ng l i quá t i cho các ả ệ ượ ặ ở ủ ế ằ ố ạ ả

cu n dây.ộ

R le làm v c v i đ c tính th i gian ph thu c và có nhi u c p tác đ ng ơ ệ ớ ặ ờ ụ ộ ề ấ ộ

C nh báo, kh i đ ng các m c làm mát b ng tăng t c tu n hoàn c a không khí ả ở ộ ứ ằ ố ầ ủ

ho c d u, gi m t i máy bi n áp, c t máy bi n áp ra kh i h th ng n unhi t đ ặ ầ ả ả ế ắ ế ỏ ệ ố ế ệ ộ

c a máy bi n áp tăng quá m c cho phép.ủ ế ứ

B o v quá dòng th t không: ả ệ ứ ự

Đ t trung tính máy bi n áp B o v này dung đ ch ng ch m đ t phía 110 kV, ặ ở ế ả ệ ể ố ạ ấ

th i gian tác đ ng c a b o v ch n theo nguyên t c b c thang 51N ờ ộ ủ ả ệ ọ ắ ậ

2 Ph ươ ng th c b o v cho đ ứ ả ệ ườ ng dây

Đ ng dây dùng đ truy n t i, phân ph i đi n năng Ngoài ra còn liên k t các h th ngườ ể ề ả ố ệ ế ệ ố

Đ ng dây c p đi n áp danh đ nh t 220 kV tr lên đ c g i là đ ng dây truy n t i ườ ấ ệ ị ừ ở ượ ọ ườ ề ả

và t 110 kV tr xu ng là đ ng dây phân ph i.ừ ở ố ườ ố

- Quá dòng đi n c t nhanh ho c quá th i gian.ệ ắ ặ ờ

- Quá dòng đi n có h ng.ệ ướ

- So l ch dùng c p th c p chuyên dùng.ệ ấ ứ ấ

- Kho ng cách.ả

Trong nhi m v thi t k b o v c a đ án ta xét b o v quá dòng đi n c tệ ụ ế ế ả ệ ủ ồ ả ệ ệ ắnhanh ,quá dòng đi n c c đ i và quá dòng th t không đ t cho đo n đ ng dây L.ệ ự ạ ứ ự ặ ạ ườ

Trang 7

S đ ph ơ ồ ươ ng th c b o v đ ứ ả ệ ườ ng dây:

Trang 8

Ch ươ ng 3: Các nguyên lý b o v r le s d ng trong ph ả ệ ơ ử ụ ươ ng

th c b o v cho các đ i t ứ ả ệ ố ượ ng trên

1.Nguyên lý quá dòng đi n ệ

Nguyên t c tác đ ng: ắ ộ Nguyên lý quá dòng đi n là lo i b o v tác ệ ạ ả ệ

Trang 9

Hình: B o v quá dòng c c đ i (a/ s đ nguyên lý, b/ ch n dòng kh i đ ng)ả ệ ự ạ ơ ồ ọ ở ộDòng đi n kh i đ ng c a r le quá dòng có th i gian đ c ch n theo Iệ ở ộ ủ ơ ờ ượ ọ lvmax đi qua ph nầ

- Ilvmax : dòng đi n c c đ i c a đ ng dây b o v ệ ự ạ ủ ườ ả ệ

N u xét đ n h s s đ và h s máy bi n dòng đi n BI thì dòng đi n kh i đ ng c a ế ế ệ ố ơ ồ ệ ố ế ệ ệ ở ộ ủ

r le b ng:ơ ằ

Th i gian c a b o v đ c ch n theo nguyên t c t ng c p, th i gian c a 2 b o v k ờ ủ ả ệ ượ ọ ắ ừ ấ ờ ủ ả ệ ềnhau đ c ch n l n h n 1 l ng t Có th ch n th i gian theo nguyên t c đ c l p ượ ọ ớ ơ ượ Δ ể ọ ờ ắ ộ ậ

ho c ph thu cặ ụ ộ

Trang 10

b B o v quá dòng c t nhanh ả ệ ắ

+) Dòng điện khởi động của quá dòng cắt nhanh : Ikd k at I Nngmax

Trong đó:

- kat : là hệ số an toàn, thường lấy 1,2 ÷ 1,3

- INngmax : là dòng ngắn mạch ngoài lớn nhất thường được tính theo ngắn mạch bapha trực tiếp tại điểm N với chế độ làm việc cực đại của hệ thống

+) Bảo vệ quá dòng cắt nhanh làm việc tức thời với thời gian rất bé 0,1s

2 Bảo vệ quá dòng điện có định hướng công suất.

Nguyên tắc tác động:là loại bảo vệ làm việc theo trị số dòng điện qua chỗ đặt bảo vệ

vàgóc lệch pha của dòng điện đó với điện áp trên thanh góp của trạm có đặt bảo vệ Bảo vệtác động khi dòng điện vượt quá một giá trị định mức ( giá trị khởi động) và pha của nó phùhợp với trường hợp ngắn mạch trên đường dây được bảo vệ ( khi công suất ngắn mạch quabảo vệ đi từ thanh góp qua đường dây) Về mặt bản chất: bảo vệ quá dòng điện có địnhhướng công suất là sự kết hợp của bảo vệ quá dòng và cộng thêm bộ phận làm việc theo góclệch pha giữa dòng điện và điện áp

Trang 12

V i s đ trên, n u s d ng b o v quá dòng đi n thông th ng th i gian làm vi c c aớ ơ ồ ế ử ụ ả ệ ệ ườ ờ ệ ủcác b o v đ c ch n nh sau:ả ệ ượ ọ ư

Khi các b o v 2 và 4 có trang b b phân đ nh h ng công su t đi t thanh góp vào ả ệ ị ộ ị ướ ấ ừ

đ ng dây thì không c n ph i h p th i gian tác đ ng gi a bv5, vì khi ng n m ch trên ườ ầ ố ợ ờ ộ ữ ắ ạ

D3<N2, các b o v 2 và 4 sẽ k làm vi c Trong tr ng h p này các b o v 1 và 3 sẽ ph i ả ệ ệ ườ ợ ả ệ ố

h p th i gian làm vi c v i BVSợ ờ ệ ớ

Vì v y th i gian làm vi c c a các b o v này sẽ d c gi m đi còn th i gian tậ ờ ệ ủ ả ệ ượ ả ờ 2 và t4 có

th ch n bé tùy ýể ọ

Cách ch n th i gian làm vi c c a b o v đ c th c hi n b ng hình vẽ:ọ ờ ệ ủ ả ệ ượ ự ệ ằ

Trang 13

Phạm vi ứng dụng : bảo vệ quá dòng điện có hướng được sử dụng trong các mạng kín có mộtnguồn cung cấp, mạng hở có 2 nguồn cung cấp, còn đối với các mạng phức tạp như mạng kín

có 2 nguồn cung cấp trở nên hoặc mạng vòng có một nguồn cung cấp cho đường chéo không qua nguồn thì không thể dùng bảo vệ này được

3 Bảo vệ khoảng cách.

Nguyên tắc tác động: Dùng để phát hiện sự cố trên hệ thống tải điện hoặc

máyphát điện khi mất đồng bộ hoặc thiếu (mất) kích thích Làm việc dựa trên tổng trở đođược tại chỗ sự cố

Trang 14

Ta xét một trường hợp bảo vệ khoảng cách đặt trên đường dây như hình vẽ 1.5:

- Trong chế độ bình thường: Tổng trở đo được tại chổ bảo vệ bằng tỉ số điện áp tạithanh cái chỗ đặt bảo vệ và dòng điện phụ tải

Z

R

U R

I R

Tổng trở trên đường dây AB: ZAB = RAB + j XAB

- Khi có ngắn mạch trực tiếp tại điểm N trên đường dây tổng trở đo được tại chỗ sựcố: ZAN = RAN +j XAN Trị số tổng trở đọ được giảm đột ngột so với trường hợpbình thường nhưng độ nghiêng của vectơ tổng trở không đổi

Đối với các bảo vệ khoảng cách có thời gian làm việc nhỏ ( không thời gian) để tránh trường hợp rơle tác động nhầm khi có ngắn mạch đầu cực phần tử tiếp theo, tổng trở khởi động của

bộ phần khoảng cách phải chọn bé hơn tổng trở của đường dây

Zkđ = k ZD

Hệ số k thường được chọn khoảng 0,8 ÷ 0,85

Trang 15

Nguyên lý đo tổng trở thường được sử dụng kết hợp với các nguyên lý khác như

nguyên lý quá dòng điện, quá điện áp, thiếu điện áp để thực hiện những bảo vệ đa chức năng hiện đại Thường được dùng để bảo vệ lưới điện phức tạp nhiều nguồn với hình dạng bất kì

4 Nguyên lý so lệch dòng điện

- Nguyên tắc tác động: là loại bảo vệ làm việc dựa trên nguyên tác so sánh

biênđộ của dòng điện ở hai đầu phần tử được bảo vệ Nếu biên độ của dòng điệnvượt quá giá trị cho trước thì bảo vệ sẽ tác động

Vùng tác động của bảo vệ so lệch được giới hạn bằng vị trí của hai tổ máy biến dòng điện

ở đầu và cuối của phần tử được bảo vệ từ đó nhận tín hiệu dòng điện để so sánh (thể hiện

ở hình )

Do làm việc tin cậy nên nên bảo vệ so lệch thường được dùng để bảo vệc các phần tử quantrọng trong HTĐ ( MPĐ, các động cơ lớn…) trong các mạng điện trung áp nên so sánh cácchỉ tiêu kinh tế kĩ thuật để chọn BVSL

5 Nguyên lý so sánh pha dòng điện.

Nguyên tác tác động: so sánh góc pha giữ dòng điện đi vào và dòng điện đi ra

Trang 16

+ Khi làm việc bình thường và ngắn mạch ngoài:

12 0 bảo vệ không tác động

+ Khi ngắn mạch trong vùng:12kd120 nên bảo vệ tác động

Trong thực tế để tránh trường hợp bảo vệ so sánh pha dòng điện tác động nhầm do điện dung

kí sinh trên đường dây thì góc khởi động của bộ so sánh pha được chọn:

Trong thực tế các bảo vệ quá áp hoặc kém áp thường kết hợp với bảo vệ tần số, quá ápthường xảy ra ở đầu cực máy phát điện hoặc trong mạng truyền tải và phân phối hoặc do sathải phụ tải gây nên Bảo vệ kém áp thường kết hợp với bảo vệ quá dòng điện để phân biệtgiữa ngắn mạch và quá tải

Ch ươ ng 4 Tính toán ng n m ch ắ ạ

Trang 19

Đ tính toán ch đ ng n m ch không đ i x ng ta s d ng ph ng pháp các thành ể ế ộ ắ ạ ố ứ ử ụ ươ

ph n đ i x ng Đi n áp và dòng đi n đ c chia thành 3 ph n : ph n th t thu n, th ầ ố ứ ệ ệ ượ ầ ầ ứ ự ậ ứ

t ngh ch và th t không.ự ị ứ ự

-S đ th t thu n :ơ ồ ứ ự ậ

Trang 20

- S đ thay th th t ngh ch :( gi ng s đ thay th th th thu n nh ng không có ơ ồ ế ứ ự ị ố ơ ồ ế ứ ự ậ ư

Trang 21

 Ng n m ch hai pha ch m đ t Nắ ạ ạ ấ (1,1)

S đ ph c h p rút g n:ơ ồ ứ ợ ọ

Trang 22

V i: ớ

Ta có:

Dòng ng n m ch siêu quá đ trong h đ n v có tên:ắ ạ ộ ệ ơ ị

(kA)Dòng đi n th t không trong h đ n v có tên:ệ ứ ự ệ ơ ị

(kA)Dòng ng n m ch t i Nắ ạ ạ 1’ có tr s b ng t i Nị ố ằ ạ 1

4.2.2.Điểm ngắn mạch N 2 , N 2 ’.

+ s đ thay th th t thu nơ ồ ế ứ ự ậ

+s đ thay th th t ngh ch ơ ồ ế ứ ự ị

+ s đ thay th th t khôngơ ồ ế ứ ự

Trang 25

N4 0.231 0.469 2.713 2.349 2.021 2.484 2.021 1.61 2.021 2.713N5 0.289 0.645 2.164 1.874 1.537 1.967 1.537 1.192 1.537 2.164N6 0.349 0.821 1.799 1.559 1.24 1.629 1.24 0.946 1.24 1.799

4.3 Tính dòng ng n m ch ch đ c c t ắ ạ ở ế ộ ự i ể u

4.3.1.Đi m ng n m ch N ể ắ ạ 1 , N 1 ’.

Đ tính toán ch đ ng n m ch không đ i x ng ta s d ng ph ng pháp các thành ể ế ộ ắ ạ ố ứ ử ụ ươ

ph n đ i x ng Đi n áp và dòng đi n đ c chia thành 3 ph n : ph n th t thu n, th ầ ố ứ ệ ệ ượ ầ ầ ứ ự ậ ứ

t ngh ch và th t không.ự ị ứ ự

-S đ th t thu n :ơ ồ ứ ự ậ

- S đ thay th th t ngh ch :( gi ng s đ thay th th th thu n nh ng không có ơ ồ ế ứ ự ị ố ơ ồ ế ứ ự ậ ư

su t đi n đ ng E).ấ ệ ộ

Trang 27

S đ ph c h p rút g n nh sau:ơ ồ ứ ợ ọ ư

Dòng ng n m ch siêu quá đ :ắ ạ ộ

Dòng ng n m ch siêu quá đ trong h đ n v có tên: ắ ạ ộ ệ ơ ị

(kA)Dòng th t không trong h đ n v có tên:ứ ự ệ ơ ị

Trang 28

(kA)Dòng ng n m ch t i Nắ ạ ạ 1’ có tr s b ng t i Nị ố ằ ạ 1

Trang 29

Tr s dòng ng n m ch t i đi m Nị ố ắ ạ ạ ể 2’ b ng tr s dòng ng n m ch t i Nằ ị ố ắ ạ ạ 2

Trang 31

Ch ươ ng 5: Tính toán các thông s c a b o v đ ố ủ ả ệ ườ ng5.1 B o v quá dòng c t nhanh (50) ả ệ ắ

Dòng đi n kh i đ ng đ c xác đ nh theo công th c:ệ ở ộ ượ ị ứ

Trong đó: kat là h s an toàn, l y kệ ố ấ at=1,2

INngmax là dòng ng n m ch ngoài c c đ iắ ạ ự ạ

Dòng kh i đ ng cho b o v quá dòng trên đ ng dây là:ở ộ ả ệ ườ

(kA)

5.2 B o v quá dòng th t không c t nhanh (50N) ả ệ ứ ự ắ

Dòng kh i đ ng đ c ch n theo công th c: ở ộ ượ ọ ứ

Trong đó I0Nngmax là dòng ng n m ch ngoài th t không c c đ iắ ạ ứ ự ự ạ

Dòng kh i đ ng cho b o v quá dòng trên đ ng dây là:ở ộ ả ệ ườ

(kA)

Trang 32

5.3 B o v quá dòng có th i gian (51) ả ệ ờ

Dòng b o v quá dòng có th i gian đ c ch n theo công th c:ả ệ ờ ượ ọ ứ

Trong đó: kmm là h s m máy c a các ph t i đ ng c có dòng đi n ch y qua ch đ t ệ ố ở ủ ụ ả ộ ơ ệ ạ ỗ ặ

b o v Kả ệ mm=1,8

Ktv là h s tr v , kệ ố ở ề tv= 0,95

Ilvmax là dòng làm vi c l n nh t trên đ ng dâyệ ớ ấ ườ

Ta có: dòng kh i đ ng cho b o v quá dòng trên đ ng dây:ở ộ ả ệ ườ

sTính toán t ng t v i các đi m ng n m ch còn l i, ta có b ng:ươ ự ớ ể ắ ạ ạ ả

Trang 33

INmax (kA) 5,51 3,636 2,713 2,164 1,779

b Ch đ ph t i c c ti u ế ộ ụ ả ự ể

Xét đi m ng n m ch N6 v i Iể ắ ạ ớ N6min= 1,233(kA)

Xét đi m ng n m ch N5 có Iể ắ ạ N5min=1,526(kA)

Tính toán t ng t đ i v i các đi m ng n m ch còn l i, ta có b ng:ươ ự ố ớ ể ắ ạ ạ ả

5.4 B o v quá dòng th t không có th i gian (51N) ả ệ ứ ự ờ

Tr s dòng đi n kh i đ ng c a b o v quá dòng th t không có th i gian đ c ch n ị ố ệ ở ộ ủ ả ệ ứ ự ờ ượ ọtheo công th c:ứ

Trong đó k0 là h s ch nh đ nh, kệ ố ỉ ị 0=0,2

IddBI là dòng đi n danh đ nh BIệ ị

Dòng kh i đ ng cho b o v quá dòng th t khong có th i gian trên đ ng dây là:ở ộ ả ệ ứ ự ờ ườ

(A)

Trang 34

Th i gian làm vi c c a b o v quá dòng th t không có th i gian ch n l c theo đ c ờ ệ ủ ả ệ ứ ự ờ ọ ọ ặtính đ c l p:ộ ậ

Ch ươ ng 6: Xác đ nh vùng b o v c t nhanh và ki m tra đ ị ả ệ ắ ể ộ

nh y c a b o v ạ ủ ả ệ6.1 Xác đ nh vùng b o v c a b o v quá dòng c t nhanh ị ả ệ ủ ả ệ ắ

Ngày đăng: 10/12/2016, 12:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phương thức bảo vệ MBA B1 B2 Trong đó: - đồ án môn học bảo vệ rơ le
Sơ đồ ph ương thức bảo vệ MBA B1 B2 Trong đó: (Trang 4)
Sơ đồ phương thức bảo vệ đường dây: - đồ án môn học bảo vệ rơ le
Sơ đồ ph ương thức bảo vệ đường dây: (Trang 7)
Sơ đồ phức hợp rút gọn: - đồ án môn học bảo vệ rơ le
Sơ đồ ph ức hợp rút gọn: (Trang 22)
Sơ đồ phức hợp rút gọn như sau: - đồ án môn học bảo vệ rơ le
Sơ đồ ph ức hợp rút gọn như sau: (Trang 27)
Sơ đồ phức hợp rút gọn: - đồ án môn học bảo vệ rơ le
Sơ đồ ph ức hợp rút gọn: (Trang 28)
w