1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án môn học rơ le Chọn Máy Biến Dòng Điện

39 495 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo quy chuẩn lấy theo giá trị lớn.. Dòng thứ cấp lấy bằng 1 hoặc 5A.. IS – dòng điện sơ cấp qua BI.. I dòng điện làm việc lớn nhất qua BI.. TÍNH

Trang 1

Chương 1 : Chọn Máy Biến Dòng Điện

P 1 BI2

MC2

tpt1

t pt2

B1

Cho các thông số dưới đây :

Trang 2

1 TÍNH TOÁN CHỌN CÁC BI PHỤC VỤ CHO BV 1 VÀ BV 2 :

Để chọn các BI cho các D1 và D2, ta chỉ chọn tỉ số biến đổi nBI của BI

Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo quy chuẩn lấy theo giá trị lớn

Dòng thứ cấp lấy bằng 1 hoặc 5A

Tỉ số biến đổi của BI được tính như sau:

Trong đó: IT – dòng điện thứ cấp qua BI, IT = 1A

IS – dòng điện sơ cấp qua BI

I dòng điện làm việc lớn nhất qua BI

Các BV1 và BV2 làm việc ở điện áp trung bình U tb22  24kV

1.1 Chọn tỉ số biến đổi cho BI 2 :

Dòng làm việc lớn nhất của BI2:

) ( 6 , 187 ) ( 1876 , 0 134 , 0 4 , 1

) ( 134 , 0 9 , 0 24 3

5 cos

3

2 max

2

2 2

2 2

A kA

I k I

kA U

P I

pt qt lvBI

max 2

4 , 1 ) (

) ( 06 , 0 8 , 0 24 3

2 cos

3

2 1 max

1

1 1

1 1

A kA

I I k I

kA U

P I

pt pt qt lvBI

max 1

2 TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH PHỤC VỤ BẢO VỆ RƠLE:

Giả thiết quá trình tính toán ngắn mạch ta bỏ qua:

Trang 3

+ Bão hoà từ.

+ Dung dẫn ký sinh trên đường dây, điện trử của MBA và cả đường dây

+ Ảnh hưởng của phụ tải…

2.0 Tính toán chính xác trong hệ đơn vị tương đối với:

Scb= SdđB= 25MVA; UcbI= Utb = 24kV khi đó ta có:

) ( 115 24

115 24

25

3

)(601,024.3

25

3

kA U

S I

kA U

S I

cbII

cb cbII

cbI

cb cbI

cb N

tb H

S

S U

S S

25 2

2

N

cb cb

cb N

tb

S U

S S

U X

XOH = 0,9 0,017 = 0,015Chế độ cực tiểu: SNmin = 0,8 SNmax = 0,8.1500 = 1200 MVA

021,01200

25 2

2

N

cb cb

cb N

tb H

S

S U

S S

U X

XOH = 0,9 0,021 = 0,019

Trạm biến áp:

Máy biến áp là phần tử đứng yên nên: X1B=X2B=XB; X0B phụ thuộc vào sơ đồ đấu dây

125,0

125,0115

25.25

115.100

5,12

.100

%

1 2

2

2 2

2 )

U

S S

U U

X

B

cbII

cb dmB

dm k

cb B

Đường dây là đường dây đơn nên ta có:

2 )

cbI

cb i i cb D

U

S L x

Với D1: L1 = 20 km, AC – 100

Trang 4

25.20.98,0

339,024

25.20.39,0

2 2

0 0 1 0

2 2

1 1 1 1

cbI

cb D

U

S L x X

U

S L x X

Với D2: L2 = 15 km, AC – 100

638,024

25.15.98,0

254,024

25.15.39,0

2 2

0 0 2 0

2 2

1 1 2 1

cbI

cb D

U

S L x X

U

S L x X

Phụ tải:

Trong tính toán ngắn mạch ta bỏ qua ảnh hưởng của phụ tải

2.1 Sơ đồ thay thế:

Chia mỗi đường dây thành 4 đoạn bằng nhau, ta có 9 điểm cần tính ngắn mạch

+ Ngắn mạch tại các điểm trên đoạn đường dây D1 (từ N1 đến N5)

+ Ngắn mạch tại các điểm trên đoạn đường dây D2 (từ N6 đến N9)

Trang 5

X1 = X1D1/4 = XD1/4 = 0,339/4 = 0,0848

X01 = X0D1/4 = X0D1/4 = 0,851/4 = 0,2128

X2 = X2D2/4 = XD2/4 = 0,254/4 = 0,0635

X02 = X0D2/4 = X0D2/4 = 0,638/4 = 0,1595

Ta tiến hành tính toán các dạng ngắn mạch lần lượt cho 9 điểm N1 ÷ N9

Dòng điện ngắn mạch thứ tự thuận của mọi dạng ngắn mạch đều được tính theo công

I

 

với XΔ(n) là điện kháng phụ của loại ngắn mạch n

Trị số dòng điện ngắn mạch tổng tại các pha được tính theo công thức IN(n) = m.I1N(n)

E1

U2Ni

d

X

E1

U0Ni

Trang 6

0 2

) (

1 3

X X

X2∑N1=X1∑N1=0,0795Điện kháng thứ tự không là:

X0∑N1 = X0H+ X0B/2 = 0,0153+0,125/2=0,0778

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:

XΔN1(1) = X0∑N1+X2∑N1 = 0,0778 + 0,0795 = 0,1573Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

039,00795,00778,0

0795,0.0778,0

1 2 1 0

1 2 1 0 )

1 , 1 (

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

 Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

579,120795,0

11

* 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

565 , 7 24 3

25 579 , 12 1

) 3 (

* ) 3 (

1)/(

1 1

1 )

1 ( 1

I

 Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch một pha là:

223 , 4

) 1 (

* 1 ) 1 ( 1

0NI N

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch một pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 540 , 2 24 3

25 223 , 4 1

) 1 (

* 1 ) 1 ( 1

 Dòng điện ngắn mạch một pha tổng hợp là:

669 , 12 223 ,4.

3

)1

*1 1

)1

N mI I

Trang 7

Dòng điện ngắn mạch một pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 619 , 7 24 3

25 669 , 12 1

) 1 (

* ) 1 (

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

439,8)039,00795,0/(

1)/(

1 1

1 )

1 , 1 ( 1

I

 Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

265,40778,00795,0

0795,0439

,8

1 0 1 2

1 2 )

1 , 1 ( 1 1 ) 1 , 1 ( 1

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

) ( 565 , 2 24 3

25 265 , 4 1

) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 1

 Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

327 , 14 ) 0778 , 0 0795 , 0 (

0778 , 0 0795 , 0 1 3 439 ,

) 1 , 1 ( 1 1 ) 1 , 1 (

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 616 , 8 24 3

25 327 , 14 1

) 1 , 1 (

* ) 1 , 1 (

X2∑N2 =X1∑N2=0,1643Điện kháng thứ tự không là:

X0∑N2 =X0∑N1+X01=0,0778+0,2128=0,2906

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ một pha là:

XΔN2(1)=X0∑N2+ X2∑N2=0,2906+0,1643=0,4549Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

105,01643,02906,0

1643,0.2906,0

2 2 2 0

2 2 2 0 )

1 , 1 (

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

 Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

086,61643,0

11

2 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

660 , 3 24 3

25 086 , 6 1

) 3 (

* ) 3 (

1 ) /(

Trang 8

615 ,1

) 1 (

* 1 )

1 (

25 615 , 1 1

) 1 (

* 1 ) 1 ( 2

 Dòng điện ngắn mạch một pha là:

845 , 4 615 ,1 3

3 ( 1 )

* 1 ) 1 (

25 845 , 4

1 ) 1 (

* ) 1 (

I NN cb  

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

173 ,3 ) 105 ,0 1643 ,0 /(

1 ) /(

1 1 2 2(,1)1

)1 ,1 (

1643 ,0 173 ,3

2 0 2 2

2 2 )1 ,1 (

* 1 )1 ,1 (

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

) ( 689 , 0 24 3

25 146 , 1 1

) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 2

 Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

199 , 5 173 , 3 ) 2906 ,

0 1643 ,

0 (

2906 ,

0 1643 ,

0 1

3

) (

1

3

2 )

1 , 1 (

*

) 1 , 1 (

* 1 2 2 0 2

2

2 0 2 2 )

1 , 1 (

* 1 )

1 , 1 (

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 127 , 3 24 3

25 199 , 5 1

) 1 , 1 (

* ) 1 , 1 (

X2∑N3 =X1∑N3=0,2491Điện kháng thứ tự không là:

X0∑N3 =X0∑N2+X01=0,2906+0,2128=0,5034

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:

XΔN3(1)=X0∑N3+ X2∑N3=0,5034+0,2491=0,7525Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

167,02491,05034,0

2491,0.5034,0

3 2 3 0

3 2 3 0 )

1 , 1 (

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

 Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

Trang 9

11

3 1

) 3 (

25 0145 , 4 1

) 3 (

* ) 3 (

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:

998 ,0 ) 7525 ,0 2491 ,0 /(

1 ) /(

3 3 1

) 1 (

* 1 )

1 (

25 998 , 0 1

) 1 (

* 1 ) 1 ( 3

 Dòng điện ngắn mạch một pha là:

994 ,2 998 ,0 3 3 1)1*3

25 994 , 2

1 ) 1 (

* ) 1 (

I NN cb  

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

403 ,2 ) 167 ,0 2491 ,0 /(

1 ) /(

1 ( ,1 )1

3 3 1 )1

,1 (

2491 ,0 403 ,2

3 0 3 2

3 2 )1 ,1 (

* 1 )1 ,1 (

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

) ( 478 , 0 24 3

25 795 , 0 1

) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 3

 Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

672 , 3 403 , 2 ) 5034 ,

0 2491 ,

0 (

5034 ,

0 2491 ,

0 1

3

) (

1

3

2 )

1 , 1 (

*

) 1 , 1 (

* 1 2 3 0 3

2

3 0 3 2 )

1 , 1 (

* 1 )

1 , 1 (

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 209 , 2 24 3

25 672 , 3 1

) 1 , 1 (

* ) 1 , 1 (

X2∑N4 =X1∑N4=0,3339Điện kháng thứ tự không là:

Trang 10

X0∑N4 =X0∑N3+X01=0,5034+0,2128=0,7162

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:

XΔN4(1)=X0∑N4+ X2∑N4=0,7162+0,3339=1,0501Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

228,03339,07162,0

3339,0.7162,0

4 2 4 0

4 2 4 0 )

1 , 1 (

N N

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

 Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

995,23339,0

11

3 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 801 , 1 24 3

25 995 , 2 1

) 3 (

* ) 3 (

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:

723 ,0 ) 0501 ,1 3339 ,0 /(

1 ) /(

4 4 1

) 1 (

* 1 )

1 (

25 723 , 0 1

) 1 (

* 0 ) 1 ( 4

 Dòng điện ngắn mạch một pha là:

169 ,2 723 ,0 3 3 )1

*4 1

25 169 , 2

1 ) 1 (

* ) 1 (

I NN cb  

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

78 ,1 ) 228 ,0 3339 ,0 /(

1 ) /(

4 4 1 )

3339 ,0 78 ,1

4 0 4 2

4 2 )1

,1 (

* 1 )1 ,1 (

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

) ( 34 , 0 24 3

25 566 , 0 1

) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 4

 Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

728 , 2 78 , 1 ) 7162 ,

0 3339 ,

0 (

7162 ,

0 3339 ,

0 1

3

) (

1

3

2 )

* 1 2 4 0 4

2

4 0 4 2 )

1 , 1 (

* 1 )

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

Trang 11

) ( 641 , 1 24 3

25 728 , 2 1

) 1 , 1 (

* )

X2∑N5 =X1∑N5=0,4187Điện kháng thứ tự không là:

X0∑N5 =X0∑N4+X01=0,929+0,4187=1,3477

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:

XΔN5(1)=X0∑N5+ X2∑N5=0,929+0,4187=1,3477Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

289,04187,0929,0

4187,0.929,0

5 2 5 0

5 2 5 0 )

1 , 1 (

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

 Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

388,24187,0

11

5 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 436 , 1 24 3

25 388 , 2 1

) 3 (

* ) 3 (

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:

566 ,0 ) 3477 ,1 4187 ,0 /(

1 ) /(

5 5 1

) 1 (

* 1

) 1 (

25 566 , 0 1

) 1 (

* 1 ) 1 ( 5

 Dòng điện ngắn mạch một pha là:

698 ,1 566 ,0 3 3 )1

*5 1

25 698 , 1

1 ) 1 (

* ) 1 (

I NN cb  

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

413 ,1 ) 289 ,0 4187 ,0 /(

1 ) /(

1 ( ,1 )1

5 5 1 )1

,1 (

Trang 12

439 ,0 929 ,0 4187 ,0

4187 ,0 413 ,1

5 0 5 2

5 2 )1

,1 (

* 1 )1 ,1 (

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

) ( 264 , 0 24 3

25 439 , 0 1

) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 5

 Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

17 , 2 413 , 1 ) 929 , 0 4187 ,

0 (

929 , 0 4187 ,

0 1

3

) (

1

3

2 )

1 , 1 (

*

) 1 , 1 (

* 1 2 5 0 5

2

5 0 5 2 )

1 , 1 (

* 1 )

1 , 1 (

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 305 , 1 24 3

25 17 , 2 1

) 1 , 1 (

* ) 1 , 1 (

X2∑N6 =X1∑N6=0,4822Điện kháng thứ tự không là:

X0∑N6 =X0∑N5+X02=0,929+0,1595=1,0885

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:

XΔN6(1)=X0∑N6+ X2∑N6=1,0885+0,4822=1,5707Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

334,04822,00885,1

4822,0.0885,1

6 2 6 0

6 2 6 0 )

1 , 1 (

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

 Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

074,24822,0

11

6 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 274 , 1 24 3

25 074 , 2 1

) 3 (

* ) 3 (

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:

487 ,0 ) 5707 ,1 4822 ,0 /(

1 ) /(

6 6 1

) 1 (

* 1 )

1 (

25 487 , 0 1

) 1 (

* 1 ) 1 ( 6

Trang 13

 Dòng điện ngắn mạch một pha là:

461 ,1 487 ,0 3 3 )1

*6 1

25 461 , 1

1 ) 1 (

* ) 1 (

I NN cb  

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

225 ,1 ) 334 ,0 4822 ,0 /(

1 ) /(

1 ( ,1 )1

6 6 1 )1

,1 (

4822 ,0 225 ,1

6 0 6 2

6 2 )1

,1 (

* 1 )1 ,1 (

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

) ( 226 , 0 24 3

25 376 , 0 1

) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 6

 Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

883 , 1 225 , 1 ) 0885 ,

1 4822 ,

0 (

0885 ,

1 4822 ,

0 1

3

) (

1

3

2 )

1 , 1 (

*

) 1 , 1 (

* 1 2 6 0 6

2

6 0 6 2 )

1 , 1 (

* 1 )

1 , 1 (

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 132 , 1 24 3

25 883 , 1 1

) 1 , 1 (

* ) 1 , 1 (

X2∑N7 =X1∑N7=0,5457Điện kháng thứ tự không là:

X0∑N7 =X0∑N6+X02=1,0885+0,1595=1,248

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:

XΔN7(1)=X0∑N7+ X2∑N7=1,248+0,5457=1,7937Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

38,05457,0248,1

5457,0.248,1

7 2 7 0

7 2 7 0 )

1 , 1 (

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

 Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

833,15457,0

11

7 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

Trang 14

) ( 102 , 1 24 3

25 833 , 1 1

) 3 (

* ) 3 (

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:

427 ,0 ) 7973 ,1 5457 ,0 /(

1 ) /(

7 7 1

) 1 (

* 1 )

1 (

25 427 , 0 1

) 1 (

* 1 ) 1 ( 7

 Dòng điện ngắn mạch một pha là:

281 ,1 427 , 0 3

3 ( 1 )

* 1 ) 1 (

25 281 , 1

1 ) 1 (

* ) 1 (

I NN cb  

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

08 ,1 ) 38 ,0 5457 ,0 /(

1 ) /(

7 7 1 )

5457 ,0 08 ,1

7 0 7 2

7 2 )1

,1 (

* 1 )1 ,1 (

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

) ( 198 , 0 24 3

25 329 , 0 1

) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 7

 Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

66 , 1 08 , 1 ) 248 , 1 5457 ,

0 (

248 , 1 5457 ,

0 1

3

) (

1

3

2 )

1 , 1 (

*

) 1 , 1 (

* 1 2 7 0 7

2

7 0 7 2 )

1 , 1 (

* 1 )

1 , 1 (

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 999 , 0 24 3

25 661 , 1 1

) 1 , 1 (

* ) 1 , 1 (

X2∑N8 =X1∑N8=0,6092Điện kháng thứ tự không là:

X0∑N8 =X0∑N7+X02=1,248+0,1595=1,4075

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:

XΔN8(1)=X0∑N8+ X2∑N8=1,4075+0,6092=2,0167

Trang 15

 Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

425,06092,04075,1

6092,0.4075,1

8 2 8 0

8 2 8 0 )

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

 Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

641,16092,0

11

8 1

) 3 (

25 641 , 1 1

) 3 (

* ) 3 (

I NN cb  

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:

381 ,0 ) 0167 ,2 6092 ,0 /(

1 ) /(

8 8 1

) 1 (

* 1 )

1 (

25 381 , 0 1

) 1 (

* 1 ) 1 ( 8

 Dòng điện ngắn mạch một pha là:

143 ,1 381 ,0 3 3 )1

*8 1

25 143 , 1

1 ) 1 (

* ) 1 (

I NN cb  

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

967 ,0 ) 425 ,0 6092 ,0 /(

1 ) /(

1 ( ,1 )1

8 8 1 )1

6092 ,0 967 ,0

8 0 8 2

8 2 )1 ,1 (

* 1 )1 ,1 (

N N

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

) ( 176 , 0 24 3

25 292 , 0 1

) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 8

 Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

488 , 1 967 , 0 ) 4075 ,

1 6092 ,

0 (

4075 ,

1 6092 ,

0 1

3

) (

1

3

2 )

1 , 1 (

*

) 1 , 1 (

* 1 2 8 0 8

2

8 0 8 2 )

1 , 1 (

* 1 )

1 , 1 (

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 895 , 0 24 3

25 488 , 1 1

) 1 , 1 (

* ) 1 , 1 (

i Xét điểm ngắn mạch N 9 :

Trang 16

Điện kháng thứ tự thuận là:

X1∑N9 =X1∑N8+X2=0,6092+0,0635=0,6727Điện kháng thứ tự nghịch là:

X2∑N9 =X1∑N9=0,6727Điện kháng thứ tự không là:

X0∑N9 =X0∑N8+X02=1,4075+0,1595=1,567

Tính điện kháng phụ cho các dạng ngắn mạch:

Điện kháng phụ ngắn mạch một pha là:

XΔN9(1)=X0∑N9+ X2∑N9=1,567+0,6727=2,2397Điện kháng phụ ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

471,06727,0567,1

6727,0.567,1

9 2 9 0

9 2 9 0 )

1 , 1 (

N N

N

X X

X X

X

Tính các dạng ngắn mạch:

 Dòng điện ngắn mạch 3 pha là:

487,16727,0

11

9 1

) 3 (

N N

X I

Dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 894 , 0 24 3

25 487 , 1 1

) 3 (

* ) 3 (

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch một pha là:

343 ,0 ) 2397 ,2 6727 ,0 /(

1 ) /(

9 9 1

) 1 (

* 1 )

1 (

25 343 , 0 1

) 1 (

* 1 ) 1 ( 9

 Dòng điện ngắn mạch một pha là:

029 ,1 343 , 0 3

3 ( 1 )

* 1 ) 1 (

25.029,11 ) 1 (

* ) 1 (

I NN cb  

 Dòng điện thứ tự thuận khi ngắn mạch 2 pha chạm đất là:

874 ,0 ) 471 ,0 6727 ,0 /(

1 ) /(

1 ( ,1 )1

9 9 1 )1

,1 (

6727 ,0 874 ,0

9 0 9 2

9 2 )1

,1 (

* 1 )1 ,1 (

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

) ( 158 , 0 24 3

25 263 , 0 1

) 1 , 1 (

* 0 ) 1 , 1 ( 9

 Dòng điện ngắn mạch 2 pha chạm đất tổng hợp là:

Trang 17

345 , 1 874 , 0 ) 567 , 1 6727 ,

0 (

567 , 1 6727 ,

0 1

3

) (

1

3

2 )

1 , 1 (

*

) 1 , 1 (

* 1 2 9 0 9

2

9 0 9 2 )

1 , 1 (

* 1 )

1 , 1 (

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 918 , 0 24 3

25 345 , 1 1

) 1 , 1 (

* ) 1 , 1 (

Bảng 1: Tổng hợp tính toán các trị số dòng điện ngắn mạch trong chế độ max

tại các điểm ngắn mạch ứng với từng loại ngắn mạch

Trang 18

1 2 1 0

1 2 1 0 )

N N

N

X X

X X

11

) 2 ( 1 1 1

I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

567 , 3 24 3

25 425 , 3 3

.

3 ( 2 ) 1

* 1 )

1 ) /(

1 1

1 )

) 1 (

* 1 )

25 294 , 2 1

) 1 (

* 0 )

3

)1

*1 1

25 139 , 4 1

) 1 (

* )

1 ) /(

1 1 1 )1

146 ,0 587 ,4

1 0 1 2

1 2 )1 ,1 (

* 1 )1

N N

N

X X

X I

I

Dòng điện thứ tự không khi ngắn mạch 2 pha chạm đất trong hệ đơn vị có tên:

) ( 389 , 1 24 3

25 309 , 2 1

) 1 , 1 (

* 0 )

Trang 19

881 , 6 587

, 4 ) 144 , 0 146 , 0 (

144 , 0 146 , 0 1

3

) (

1

3

2 )

* 1 2 1 0 1

2

1 0 1 2 )

1 , 1 ( 1 1 )

N

N N

N N

I

I X

X

X X

mI I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

) ( 138 , 4 24 3

25 881 , 6 1

) 1 , 1 (

* )

2308,0.3568,0

2 2 2 0

2 2 2 0 )

N N

N

X X

X X

11

) 1 ( 2 2 1

I

Dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên:

257 , 2 24 3

25 166 , 2 3

.

3 ( 2 ) 1

* )

1 ) /(

2 2 1

) 1 (

* 1 )

25 222 , 1 1

) 1 (

* 0 )

3 3 )1

*2 1

Ngày đăng: 22/06/2016, 18:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Tổng hợp tính toán các trị số dòng điện ngắn mạch trong chế độ max - đồ án môn học rơ le Chọn Máy Biến Dòng Điện
Bảng 1 Tổng hợp tính toán các trị số dòng điện ngắn mạch trong chế độ max (Trang 17)
Bảng 2: Tổng hợp tính toán các trị số dòng điện ngắn mạch trong chế độ min - đồ án môn học rơ le Chọn Máy Biến Dòng Điện
Bảng 2 Tổng hợp tính toán các trị số dòng điện ngắn mạch trong chế độ min (Trang 29)
Bảng 3. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 2 - đồ án môn học rơ le Chọn Máy Biến Dòng Điện
Bảng 3. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 2 (Trang 32)
Bảng 4. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 1 - đồ án môn học rơ le Chọn Máy Biến Dòng Điện
Bảng 4. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 1 (Trang 33)
Bảng 5. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 1 - đồ án môn học rơ le Chọn Máy Biến Dòng Điện
Bảng 5. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 1 (Trang 34)
Bảng 6. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 1 - đồ án môn học rơ le Chọn Máy Biến Dòng Điện
Bảng 6. Thời gian làm việc của bảo vệ rơle trên đoạn đường dây D 1 (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w