1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập lý 11 học kì 1

77 602 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 681,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập lý học kì 1 4 mức độ

Trang 1

CHƯƠNG 2 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

PHẦN TRẮC NGHIỆM

MỨC ĐỘ 1

Câu1 Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện

B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện

C.Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện

D Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi

Câu 2 Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là không đúng.

A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 C

B Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 kg

C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là không đúng.

A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

Câu 5 Phát biết nào sau đây là không đúng.

A Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do

B Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

C Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

D Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là không đúng.

A Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia

B Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện

C Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương

Trang 2

D Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện.

Câu 7 Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác

nhiễm điện thì

A hai quả cầu đẩy nhau B hai quả cầu hút nhau

C không hút mà cũng không đẩy nhau D hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau

Câu 8 Phát biểu nào sau đây là không đúng.

A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do

B Trong điện môi có rất ít điện tích tự do

C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện

D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện

Câu 9 Phát biểu nào sau đây là không đúng.

A Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

B Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

C Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường

D Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường

Câu 10 Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả

nhẹ Điện tích sẽ chuyển động

A dọc theo chiều của đường sức điện trường B ngược chiều đường sức điện trường

C vuông góc với đường sức điện trường D theo một quỹ đạo bất kỳ

Câu 11 Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ

Điện tích sẽ chuyển động

A dọc theo chiều của đường sức điện trường B ngược chiều đường sức điện trường

C vuông góc với đường sức điện trường D theo một quỹ đạo bất kỳ

Câu 12 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng.

A Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua

B Các đường sức là các đường cong không kín

C Các đường sức không bao giờ cắt nhau

D Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là không đúng.

A Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường

Trang 3

B Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

C Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát

từ vô cùng

D Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

Câu 14 Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại

một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là

A

9 2

Câu 15 Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, một êlectron

bay vào điện trường giữ hai bản kim loại nói trên, với vận tốc ban đầu v0 vuông góc với các đường sức điện Bỏ qua tác dụng của trong trường Quỹ đạo của êlectron là

A đường thẳng song song với các đường sức điện B đường thẳng vuông góc với các đường sức điện

C một phần của đường hypebol D một phần của đường parabol

Câu 16 Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một

êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữ hai bản kim loại trên Bỏ qua tác dụng của trọng trường Quỹ đạo của êlectron là

A đường thẳng song song với các đường sức điện B đường thẳng vuông góc với các đường sức điện

C một phần của đường hypebol D một phần của đường parabol

Câu 17 Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q

trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là

A khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối

B khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức

C độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện

D độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức

Câu 18 Phát biểu nào sau đây là không đúng.

A Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường

Trang 4

B Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

C Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó

D Điện trường tĩnh là một trường thế

Câu 19 Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là

A UMN = UNM B UMN = - UNM C UMN = NM

U 1

Câu 20 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều

có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức

nào sau đây là không đúng

A UMN = VM – VN B UMN = E.d C AMN = q.UMN D E =

UMN.d

Câu 21 Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường

cong kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A A > 0 nếu q > 0 D A = 0 trong mọi trường hợp

B A > 0 nếu q < 0 C A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q

Câu 22 Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không đúng.

A Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng không

B Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn

C Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn

D Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn

Câu 23 Giả sử người ta làm cho một số êlectron tự do từ một miếng sắt vẫn trung

hoà điện di chuyển sang vật khác Khi đó

A bề mặt miếng sắt vẫn trung hoà điện B bề mặt miếng sắt nhiễm điện dương

C bề mặt miếng sắt nhiễm điện âm D trong lòng miếng sắt nhiễm điện dương

Câu 24 Phát biểu nào sau đây là không đúng.

A Khi đưa một vật nhiễm điện dương lại gần một quả cầu bấc thì quả cầu bấc bị hút về phía vật nhiễm điện dương

B Khi đưa một vật nhiễm điện âm lại gần một quả cầu bấc thì quả cầu bấc bị hút

về phía vật nhiễm điện âm

C Khi đưa một vật nhiễm điện âm lại gần một quả cầu bấc (điện môi) thì quả cầu bấc bị đẩy ra xa vật nhiễm điện âm

D Khi đưa một vật nhiễm điện lại gần một quả cầu bấc thì quả cầu bấc bị hút về phía vật nhiễm điện

Trang 5

Câu 25 Một quả cầu nhôm rỗng được nhiễm điện thì điện tích của quả cầu

A chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu

B chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu

C phân bố cả ở mặt trong và mặt ngoài của quả cầu

D phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện dương, ở mặt ngoài nếu quả cầu nhiễm điện âm

Câu 26 Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Một vật dẫn nhiễm điện dương thì điện tích luôn luôn được phân bố đều trên

Câu 27 Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính như nhau, mang điện tích cùng

dấu Một quả cầu đặc, một quả cầu rỗng Ta cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau thì

A điện tích của hai quả cầu bằng nhau

B điện tích của quả cầu đặc lớn hơn điện tích của quả cầu rỗng

C điện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích của quả cầu đặc

D hai quả cầu đều trở thành trung hoà điện

Câu 28 Đưa một cái đũa nhiễm điện lại gần những mẩu giấy nhỏ, ta thấy mẩu

giấy bị hút về phía đũa Sau khi chạm vào đũa thì

A mẩu giấy càng bị hút chặt vào đũa

B mẩu giấy bị nhiễm điện tích trái dấu với đũa

C mẩu giấy bị trở lên trung hoà điện nên bị đũa đẩy ra

D mẩu giấy lại bị đẩy ra khỏi đũa do nhiễm điện cùng dấu với đũa

Câu 29 Phát biểu nào sau đây là không đúng.

A Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau Mỗi vật đó gọi là một bản tụ

B Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau

C Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ

D Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng

Câu 30 Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào.

A Hình dạng, kích thước của hai bản tụ B Khoảng cách giữa hai bản tụ

C Bản chất của hai bản tụ D Chất điện môi giữa hai bản tụ

Trang 6

Câu 31 biểu nào sau đây là đúng.

A Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng

B Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng

C Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng

D Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện

Câu 32 Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích

của tụ là Q Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện

A W = C

Q 2

Câu 33 Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường có trị số bằng công của lực

điện khi đi chuyển

A một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm này

B một điện tích bất kì giữa hai điểm này

C một đơn vị điện tích âm giữa hai điểm này

D một đơn vị điện tích dương dọc theo suốt một đường khép kín đi qua hai điểm này

Câu 34 Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là

A UMN = UNM B UMN = -UNM C UMN = NM

1 U

D UMN = - NM

1 U

Câu 36 Với vật dẫn cân bằng điện, phát biểu nào sau đây là không đúng.

A Khi một vật dẫn bị nhiễm điện thì cường độ điện trường trong vật dẫn khác không

Trang 7

B Khi vật dẫn đặt trong điện trường thì điện thế tại mọi điểm trong vật dẫn đều bằng nhau.

C Cường độ điện trường tại một điểm trên mặt ngoài vật dẫn luôn vuông góc với mặt vật

D Vật dẫn bị nhiễm điện thì điện tích chỉ phân bố trên bề mặt ngoài của vật

Câu 37 Tụ điện có cấu tạo gồm

A một vật có thể tích điện được

B một vật bằng kim loại mà có thể làm cho hai đầu của nó mang điện trái dấu

C hai tấm nhựa đặt gần nhau có thể được tích điện trái dấu với độ lớn bằng nhau

D hai vật bằng kim loại đặt gần nhau và giữa chúng là chất cách điện

Câu 38 Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện

A Điện tích của tụ điện B Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

C Cường độ điện trường trong tụ điện D Điện dung của tụ điện

Câu39 Chọn câu phát biểu đúng.

A Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó

B Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó

D Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

Câu 40 Chọn câu phát biểu đúng Hai tụ điện chứa cùng một điện tích thì

A Hai tụ điện phải có cùng điện dung

B Hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau

C Tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn

D Tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ

Câu 41 Năng lượng của tụ điện được xác định bằng công thức nào sau đây

C Đặt một vật gần nguồn điện D Cho một vật tiếp xúc với viên pin

Câu 43 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm

điện

A Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu

B Chim thường xù lông về mùa rét

C Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường

D Sét giữa các đám mây

Câu 44 Điện tích điểm là

Trang 8

A vật có kích thước rất nhỏ B điện tích coi như tập trung tại một điểm.

C vật chứa rất ít điện tích D điểm phát ra điện tích

Câu 45 Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là

A Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau

B Các điện tích khác loại thì hút nhau

C Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau

D Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau

Câu 47 Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2

lần thì độ lớn lực Cu-lông

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 4 lần

Câu 48 Nhận xét không đúng về điện môi là.

A Điện môi là môi trường cách điện

B Hằng số điện môi của chân không bằng 1

C Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần

D Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

Câu 49 Có thể áp dụng định luật Cu-lông để tính lực tương tác trong trường hợp

A tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau

B tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau

C tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau

D tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn

Câu 49 Có thể áp dụng định luật Cu-lông cho tương tác nào sau đây.

A Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường

B Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường

C Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước

D Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường

Câu 50 Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không

đổi Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

A chân không B nước nguyên chất

C dầu hỏa D không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 51 Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi

lực đẩy Cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

A tăng 2 lần B vẫn không đổi C giảm 2 lần D giảm 4 lần

Câu 52 Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

Trang 9

A hắc ín ( nhựa đường) B nhựa trong C thủy tinh D nhôm.

Câu 53 Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do.

A thanh niken B khối thủy ngân C thanh chì D thanh gỗ khô

Câu 54 Điều kiện để 1 vật dẫn điện là

A vật phải ở nhiệt độ phòng B có chứa các điện tích tự do

C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D vật phải mang điện tích

Câu 55 Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

A eletron chuyển từ vật này sang vật khác B vật bị nóng lên

C các điện tích tự do được tạo ra trong vật D các điện tích bị mất đi

Câu 56 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện

tượng

A Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện

B Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy

C Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người

D Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ

Câu 57 Điện trường là

A môi trường không khí quanh điện tích

B môi trường chứa các điện tích

C môi trường bao quanh điện tích đứng yên, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

D môi trường dẫn điện

Câu 58 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

Câu 59 Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

C phụ thuộc độ lớn điện tích thử

D phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

Câu 60 Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là.

Trang 10

C phụ thuộc độ lớn của nó D phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

Câu 62 Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm

không phụ thuộc

A độ lớn điện tích thử.C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

B độ lớn điện tích đó D hằng số điện môi của của môi trường

Câu 63 Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm

Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên

A đường nối hai điện tích

B đường trung trực của đoạn nối hai điện tích

C đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1

D đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2

Câu 64 Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức

điện là

A Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau

B Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín

C Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó

D Các đường sức là các đường có hướng

Câu 65 Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi

điện tích điểm + Q

A là những tia thẳng B có phương đi qua điện tích điểm

C có chiều hường về phía điện tích D không cắt nhau

Câu 66 Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

A có hướng như nhau tại mọi điểm B có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện

C có độ lớn như nhau tại mọi điểm.D có độ lớn giảm dần theo thời gian

Câu 67 Công của lực điện không phụ thuộc vào

A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ của điện trường

C hình dạng của đường đi D độ lớn điện tích bị dịch chuyển

Câu 68 Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

A khả năng tác dụng lực của điện trường B phương chiều của cường độ điện trường

C khả năng sinh công của điện trường D độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

Câu 69 Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

A khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

B khả năng sinh công tại một điểm

C khả năng tác dụng lực tại một điểm

D khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

Câu 70 Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1V bằng

Trang 11

A 1 J.C B 1 J/C C 1 N/C D 1 J/N.

Câu 71 Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là.

A Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường

B Đơn vị của hiệu điện thế là V/C

C Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó

D Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó

Câu 72 Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm

mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

A U = E.d B U = E/d C U = q.E.d D U = q.E/q

Câu 73 Fara là điện dung của một tụ điện mà

A giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1C

B giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1C

C giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1

D khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm

Câu 74 1nF bằng

A 10-9 F B 10-12 F C 10-6 F D 10-3 F

Câu 75 Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do

A thay đổi điện môi trong lòng tụ B thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ

C thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ D thay đổi chất liệu làm các bản tụ

Câu 76 Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện

trường trong tụ điện là

A W = Q2/2C B W = QU/2 C W = CU2/2 D W =

C2/2Q

Câu 77 Biểu thức của định luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng

yên trong chân không là

A

1 2 2

r

=

Câu 78 Biểu thức của định luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng

yên trong một điện môi là

A

1 2 2

C

1 2 2

r

=

Câu 79 Trong các quy tắc vẽ đường sức điện sau đây,quy tắc nào sai.

A.tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung ta chỉ có thể vẽ được một đường sức đi qua điểm đó

Trang 12

B.các đường sức nói chung xuất phát ở điện tích âm, tận cùng ở điện tích dươngC.các đường sức không cắt nhau

D.nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì ta vẽ các đường sức dày hơn

Câu 80 Chọn câu sai.

A.điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức điện trường

B.nói chung các đường sức nói chung xuất phát ở điện tích dương, tận cùng ở điện tích âm

C.khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì công của lực điện trường càng lớn khi quãng đường đi từ M đến N của điện tích càng dài

D.các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

MỨC ĐỘ 2

Câu 1 Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một

đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với E

góc α Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn nhất?

A α = 00 B α = 450 C α = 600 D 900

Câu 2 Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quĩ đạo là một

đường cong kín có chiều dài quĩ đạo là s thì công của lực điện trường bằng

A qEs B 2qEs C 0 D - qEs

Câu 3 Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N, ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy

hưởng ứng? Đặt một quả cầu mang điện ở gần đầu của một

A thanh kim loại không mang điện B thanh kim loại mang điện

dương

C thanh kim loại mang điện âm D thanh nhựa mang điện âm Câu 5 Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim

loại B nhiễm điện dương Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra?

A cả hai quả quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng

B cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng

C chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng

D chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng

Câu 6 Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hoà được đặt cô lập thì

vật B cũng nhiễm điện, là do

Trang 13

A điện tích trên vật B tăng lên B điện tích trên vật B giảm

xuống

C điện tích trên vật B phân bố lại D điện tích trên vật A truyền

sang vật B

Câu 7 Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật

A cũng nhiễm điện dương, là do

A điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A B ion âm từ vật A di

chuyển sang vật B

C electron di chuyển từ vật A sang vật B D electron di chuyển từ vật B

sang vật A

Câu 8 Một thanh nhựa và một thanh đồng (có tay cầm cách điện) có kích thước

bằng nhau Lần lượt cọ xát hai thanh vào một miếng dạ, với lực bằng nhau và số lần cọ xát bằng nhau, rồi đưa lại gần một quả cầu bấc không mang điện, thì

A Thanh kim loại hút mạnh hơn B Thanh nhựa hút mạnh hơn.

C Hai thanh hút như nhau D Không thể xác định được

thanh nào hút mạnh hơn

Câu 9 Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách

điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây hai treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là

A Bằng nhau

B Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn

C Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

D Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn Câu 10 Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1>0 Hai điện tích q2 và q3

nằm ở hai đỉnh còn lại Lực tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác

Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?

A

3

A hút nhau B đẩy nhau C có thể hút hoặc đẩy nhau D

không tương tác nhau

Câu 12 Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q1 và q2 có độ lớn như nhau (

Trang 14

A hút nhau B đẩy nhau C có thể hút hoặc đẩy nhau

D.không tương tác nhau.

Câu 13 Hai quả cầu kim loại A và B tích điện tích lần lượt là q1 và q2 trong đó q1

là điện tích dương, q2 là điện tích âm q1 > 2

q

Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C đang tích điện âm thì chúng

A hút nhau B đẩy nhau.C không hút cũng không đẩy nhau D có

thể hút hoặc đẩy nhau

Câu 14 Hai quả cầu kim loại A, B tích điện tích q1, q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm, và q1< 2

, khi đưa lại gần thì chúng đẩy nhau Nếu cho chúng tíêp xúc nhau rồi sau

đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích

Trang 15

B.sự cọ xát làm quả bóng nhiễm điện và các điện tichs trên quả bóng làm xuất hiện các điện tích trái dấu trên tường.Điện tích tren quả bóng và điện tích cảm ứng trên tường hút nhau làm quả bóng giữ chặt vào tường

C.tường tích điện ,còn quả bóng bị nhiễm điện vì cọ xát.Do đó nếu tường nhiễm điện trái dấu với điện tích của quả bóng thì quả bóng sẽ bị giữ chặt vào tường

D.sự cọ xát tạo ra những chỗ tập trung độ ẩm trên quả bóng và sức căng bề mặt làm quả bóng bị giữ chặt vào tường

Câu 21 Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật

B nhưng lại đẩy C Vật C hút vật D Khẳng định nào sau đây là không đúng

A Điện tích của vật A và D trái dấu B Điện tích của vật A và D cùng dấu

C Điện tích của vật B và D cùng dấu D Điện tích của vật A và C cùng dấu

MỨC ĐỘ 3

Câu 1 Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 cm, coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm Lực tương tác giữa chúng là

A lực hút với F = 9,216.10-12 N B lực đẩy với F = 9,216.10-12 N

C lực hút với F = 9,216.10-8 N D lực đẩy với F = 9,216.10-8 N

Câu2 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r

= 2 cm Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 N Độ lớn của hai điện tích đó là

A q1 = q2 = 2,67.10-9 µ

C B q1 = q2 = 2,67.10-7 µ

C

C q1 = q2 = 2,67.10-9 C D q1 = q2 = 2,67.10-7 C

Câu 3 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng

r1 = 2 cm Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 N Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10-4 N thì khoảng cách giữa chúng là

A r2 = 1,6 m B r2 = 1,6 cm C r2 = 1,28 m D r2 = 1,28 cm

Câu 4 Hai điện tích điểm q1 = +3µ

C và q2 = -3µ

C,đặt trong dầu (ε

= 2) cách nhau một khoảng r = 3 cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

A lực hút với độ lớn F = 45 N B lực đẩy với độ lớn F = 45 N

C lực hút với độ lớn F = 90 N D lực đẩy với độ lớn F = 90 N

Câu 5 Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ε

= 81) cách nhau 3cm Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 N Hai điện tích đó

Trang 16

A r = 0,6 cm B r = 0,6 m C r = 6 m D r = 6 cm

Câu 7 Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16V/m Lực tác dụng

lên điện tích đó bằng 2.10-4 N Độ lớn điện tích đó là

A EM = 3.105V/m B EM = 3.104V/m C EM = 3.103V/m D EM = 3.102V/m

Câu 10 Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách

điện tích một khoảng r=30cm, một điện trường có cường độ E = 30000V/m Độ lớn điện tích Q là

Câu 12 Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có

hiệu điện thế U = 2000 V là A = 1 J Độ lớn của điện tích đó là

A q = 2.10-4 C B q = 2.10-4 µ

C C q = 5.10-4 C D q = 5.10-4

µ

C

Câu 13 Một điện tích q = 1µC di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường,

nó thu được một năng lượng W = 0,2mJ Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là

A U = 0,20V B U = 0,20mV C U = 200kV D U = 200V

Câu 14 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành

một bộ tụ điện Điện dung của bộ tụ điện đó là

A Cb = 4C B Cb =

C4 C Cb = 2C D Cb =

C2

Câu 15 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép song song với nhau

thành một bộ tụ điện Điện dung của bộ tụ điện đó là

Trang 17

A Cb = 4C B Cb =

C4 C Cb = 2C D Cb =

C2

Câu 16 Một tụ điện có điện dung 500pF được mắc vào hiệu điện thế 100 V Điện

A 20V B -20V C 200V D -200V

Câu 18 Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có

hiệu điện thế U = 2000 V là A= 1 J Độ lớn của điện tích đó là

A q = 5.10-4µC B q = 5.10-4 C C q = 2.10-4µC D q = 2.10-4 C

Câu 19 Một điện tích q = 2.10-5C di chuyển từ một điểm M có điện thế VM = 10V đến điểm N có điện thế VN = 4V N cách M 5cm Công của lực điện là

A 10-6J B 2.10-4J C 8.10-5J D 12.10-5J

Câu 20 Một êlectron di chuyển một đoạn đường 1cm, ngược chiều điện trường

dọc theo một đường sức trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000V/m Công của lực điện có giá trị

Câu 24 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không

khí thì hút nhau 1 lực là 21N Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ

A hút nhau 1 lực bằng 10 N B đẩy nhau một lực bằng 10 N

C hút nhau một lực bằng 44,1 N D đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N

Câu 25 Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều

với cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ Nếu cường độ điện

Trang 18

trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là

Câu 26 Cho điện tích q = + 10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 60 mJ Nếu một điện điện tích q’ = + 4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là

Câu 27 Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10

μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106

V/m là

Câu 28 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với

các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 1 J Độ lớn cường độ điện trường đó là

A 10000 V/m B 1 V/m C 100 V/m D 1000 V/m

Câu 29 Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách

nhau 4cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

Câu 30 Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m

Độ lớn cường độ điện trường là 1000V/m2 Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

Câu 31 Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện

thế không đổi 200 V Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

Câu 34 Một tụ có điện dung 2 μF Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ

điện thì tụ tích được một điện lượng là

A 2.10-6C B 16.10-6C C 4.10-6C D 8.10-6C

Câu 35 Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng

20.10-9 C Điện dung của tụ là

Câu 36 Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện

lượng 2 μC Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng

Trang 19

Câu 37 Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

2V Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

Câu 38 Hai đầu tụ 20 μF có hiệu điện thế 5V thì năng lượng tụ tích được là

Câu 39 Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10 V thì năng lượng

của tụ là 10 mJ Nếu muốn năng lượng của tụ là 22,5 mJ thì hai bản tụ phải có hiệu điện thế là

Câu 40 Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến

một điểm B thì lực điện sinh công 2,5J Nếu thế năng của q tại A là 2,5J, thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu

A – 2,5J B – 5J C +5J D 0J

Câu 41 Thế năng của một êlectron tại điểm M trong điện trường của một điện

tích điểm là -3,2.10-19J Điện tích của êlectron là –e = 1,6.10-19C Điện thế tại điểm

Trang 20

Câu 4 Hai điện tích điểm q1= 4µC và q2 = - 9µC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng O cách B một khoảng

Câu 5 Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra tại A và B lần lượt là

25V/m và 49V/m Cường độ điện trường EM do điện tích nói trên sinh ra tại điểm

M (M là trung điểm của đoạn AB) được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

Câu 6 Bốn điện tích cùng dấu, cùng độ lớn Q đặt tại 4 đỉnh của hình vuông

ABCD cạnh a Cường độ điện trường tại tâm O của hình vuông có độ lớn

A

2 9

10

10 72

A 9,6.103V/m B 9,6.102V/m C 7,5.104V/m

D.8,2.103V/m

Câu 8 Ba điện tích Q giống hệt nhau được đặt cố định tại ba đỉnh của một tam

giác đều có cạnh a Độ lớn cường độ điện trường tại tâm của tam giác đó là

A

2 9 10

2,5.105V/m

Câu 11 Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-9 C, đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích bằng

V/m

Câu 12 Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16C, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8cm trong không khí Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn bằng

Trang 21

A 1,2178.10-3 V/m B 0,6089.10-3 V/mC 0,3515.10-3 V/m D

0,7031.10-3 V/m

Câu 13 Hai điện tích điểm q1, q2 được giữ cố định tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng a trong một điện môi Điện tích q3 đặt tại điểm C trên đoạn AB cách A một khoảng a/3 Để điện tích q3 đứng yên ta phải có

A q2 = 2q1 B q2 = -2q1 C q2 = 4q3 D q2

= 4q1

Câu 14 Hai điệm tích điểm q1=2.10-8C; q2= -1,8.10-7C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 12cm trong không khí Đặt một điện tích q3 tại điểm C Tìm vị trí, dấu và độ lớn của q3 để hệ 3 điện tích q1, q2, q3 cân bằng?

A q3= - 4,5.10-8C; CA= 6cm; CB=18cm C q3= - 4,5.10-8C; CA= 3cm; CB=9cm

B q3= 4,5.10-8C; CA= 6cm; CB=18cm D q3= 4,5.10-8C; CA= 3cm; CB=9cm

Câu 15 Hai điện tích điểm q1= - 9q2 đặt cách nhau một khoảng d trong không khí Gọi M là vị trí tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0 Điểm M cách

A 14,40N B 17,28 N C 20,36 N D 28,80N

Câu 19 Ba điểm A,B,C là 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a=40cm nằm trong điện

trường đều có cường độ điện trường là 300V/m.BC song song với đường sức và đường sức có chiều từ C sang B.Khi một điện tích q=5.108C di chuyển từ B đến A thì công của lực điện trường là

A.12.10-6J B.-12.10-6J C.3.10-6J D.-3.10-6J

Trang 22

Câu 20 Cho một điện trường đều có cường độ 4.103V/m Vec tơ cường độ điện trường song song với cạnh huyền BC của tam giác vuông ABC và có chiều B đến

C Tính hiệu điện thế giữa hai điểm BC,BA,AC.Cho biết AB=6cm,AC=8cm

A UBA=400V; UBA=144V; UAC=256V B

UBA=300V;UBA=120V;UAC=180V

C UBA=200V; UBA=72V; UAC=128V D

UBA=100V;UBA=44V;UAC=56V

Câu 21 Ba điểm A,B,C nằm trong một điện trường đều có cường độ điện trường

200V/m.A,B,C là ba đỉnh của tam giác vuông tại A,có AC song song với đường sức điện trường chiều từ A đến C cùng chiều với đường sức và AC=15cm.Hiệu điện thế giữa hai điểm C,B là

xác định được

Câu 22 Ba điểm A,B,C là 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a=40cm nằm trong điện

trường đều có cường độ điện trường là 300V/m.BC song song với đường sức và đường sức có chiều từ C sang B.Khi một điện tích q=5.108C di chuyển từ B đến A thì công của lực điện trường là

A.12.10-6J B.-12.10-6J C.3.10-6J D.-3.10-6J

CHƯƠNG 2 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

MỨC ĐỘ 1

Câu1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm

Câu2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện

B Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện

C Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện

D Dòng điện có tác dụng sinh lý Ví dụ: hiện tượng điện giật

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch Trong nguồn điện dưới tác dụng của lực lạ các điện tích dương dịch chuyển từ cực dương sang cực âm

Trang 23

B Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương

và độ lớn của điện tích q đó

C Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và

độ lớn của điện tích q đó

D Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm

và độ lớn của điện tích q đó

Câu 4 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A khả năng tích điện cho hai cực của nó

B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

C khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện

D khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng

B Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng

C Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng

D Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó một điên cực là vật dẫn điện, điện cực còn lại là vật cách điện

B Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là vật cách điện

C Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn điện cùng chất

D Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn điện khác chất

Câu 7 Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng

Trang 24

A làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.

B làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện

C làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện

D làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện

Câu 8 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổi hóa năng thành điện năng

B Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng

C Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá năng

D Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng

và nhiệt năng

Câu 9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm

di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

B Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

C Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật

D Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật đãn đó trong một đơn vị thời gian

Câu 10 Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

B tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

D tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật

B Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật

C Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật

Trang 25

D Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

Câu 12 Suất phản điện của máy thu đặc trưng cho sự

A chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máy thu

B chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máy thu

C chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu

D chuyển hoá điện năng thành dạng năng lượng khác, không phải là nhiệt của máy thu

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Suất phản điện của máy thu điện được xác định bằng điện năng mà dụng cụ chuyển hoá thành dạng năng lượng khác, không phải là nhiệt năng, khi có một đơn

vị điện tích dương chuyển qua máy

B Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương

Câu 14Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì:

A Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

B Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

C Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

D Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

Câu 15 Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

Câu 16 Công của dòng điện có đơn vị là:

Câu 17 Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

Trang 26

Câu 18 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

A.tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

B tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

C giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

Câu 19 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế

U giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R

B Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phàn của mạch

C Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

D Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật

Câu 20 Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu là:

= E - E

AB R

r r

I

− +

2 1 r r R

I

− +

+

2 1 r r R

I

+ +

r r R

I

+ +

2 1 r r

r r R

2 I

+ +

2 1 r r

r r R

I

+ +

Trang 27

B cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1.

C cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2

D Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1

Câu 4 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:

A RTM = 200 (Ω) B RTM = 300 (Ω) C RTM = 400 (Ω) D RTM = 500 (Ω).Câu 5 Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 =

200 (Ω), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là

A 3,125.1018 B 9,375.1019 C 7,895.1019 D 2,632.1018

Câu 8 Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A vôn kế B ampe kế C tĩnh điện kế D công tơ điện.

Câu 9 Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch Điện trở

tương đương của đoạn mạch sẽ

A nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

B lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch

C bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

D bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

Câu 10 Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch Điện trở

tương đương của đoạn mạch sẽ

A nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch

B lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

C bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

D bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch

Câu 11 Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế

U không đổi Nếu mắc nối tiếp với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R1 sẽ

A

giảm B không thay đổi.

Trang 28

C tăng D có thể tăng hoặc giảm.

Câu 12 Một dòng điện 0,8 A chạy qua cuộn dây của loa phóng thanh có điện trở 8

Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là

A 0,1 V B 5,1 V C 6,4 V D 10 V.

Câu 13 Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế

U không đổi Nếu mắc song song với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế

U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R1 sẽ

A giảm B có thể tăng hoặc giảm.

C không thay đổi D tăng.

Câu 14 Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để

A có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.

B có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

C có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

D có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.

Câu 15 Hai điện trở như nhau được nối song song có điện trở tương đương bằng 2

Ω Nếu các điện trở đó mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng bằng

A 2 B 4 C 8 D.16

Câu 16 Điện trở của hai điện trở 10 Ω và 30 Ω ghép song song là

A 5 B 7,5 C 20 D 40

Câu 17 Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào

dưới đây khi chúng hoạt động?

A Bóng đèn nêon B Quạt điện.

Câu 18 Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường độ dòng

điện qua điện trở đó

A tăng 3 lần B tăng 9 lần C giảm 3 lần D giảm 9 lần.

Câu 19 Công suất định mức của các dụng cụ điện là

A Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

B Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

C Công suất mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường.

D Công suất mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào.

Câu 20 Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

A Công suất điện gia đình sử dụng

B Thời gian sử dụng điện của gia đình

C Điện năng gia đình sử dụng.

D Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

Câu 21 Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là :

A tác dụng hóa học B tác dụng từ.

C tác dụng nhiệt D tác dụng sinh lí.

Trang 29

MỨC ĐỘ 3

Câu 1 Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối

qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A Bếp điện sẽ

A có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.

B có cóng suất toả nhiệt bằng 1 kW.

C có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.

D nổ cầu chì.

Câu 2 Một bếp điện 230 V - 1kW bị cắm nhầm vào mạng điện 115 V được nối

qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A Bếp điện sẽ

A

có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.

B có công suất toả nhiệt bằng 1 kW.

C có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.

D nổ cầu chì.

Câu 3 Hiệu điện thế trên hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10 Ω và 30 Ω

ghép nối tiếp nhau bằng 20 V Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở 10 Ω là

A 5 V B 10 V C 15 V D 20 V

Câu 4 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện gồm 4 điện trở 6 Ω mắc nối tiếp

là 12 V Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng

A 8 B 12 C 24 D 36

Câu 7 Công suất sản ra trên điện trở 10 Ω bằng 90 W Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở bằng

A 90 V B 30 V C 18 V D 9 V.

Câu 8 Tại hiệu điện thế 220 V công suất của một bóng đèn bằng 100 W Khi hiệu

điện thế của mạch giảm xuống còn 110 V, lúc đó công suất của bóng đèn bằng

A 20 W B 25 W C 30 W D 50 W.

Câu 9 Một bàn ủi điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì cường độ dòng

điện chạy qua bàn ủi là 5 A Tính nhiệt lượng toả ra trong 20 phút

A 132.103 J B 132.104 J C 132.105 J D 132.106 J

Trang 30

Câu 10 Một acquy có suất điện động 12 V Tính công mà acquy này thực hiện khi

một electron dịch chuyển bên trong acquy từ cực dương tới cực âm của nó

A 192.10-17 J B 192.10-18 J C 192.10-19 J D 192.10-20 J

Câu 11 Hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 10 V thì cường độ dòng điện

qua dây dẫn là 2 A Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó là 15 V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó là

Câu 12 Một điện trở R = 4 Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5 V

để tạo thành mạch kín thì công suất toả nhiệt trên điện trở này là 0,36 W Tính điện trở trong r của nguồn điện

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 13 Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5 C trong nguồn

điện từ cực âm đến cực dương của nó là 18 J Suất điện động của nguồn điện đó là

A 1,2 V B 12 V C 2,7 V D 27 V.

Câu 14 Suất điện động của một nguồn điện một chiều là 4 V Công của lực lạ làm

di chuyển một điện lượng 8 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

A 0,032 J B 0,320 J C 0,500 J D 500 J.

Câu 15 Một bếp điện có hiệu điện thế và công suất định mức là 220 V và 1100 W

Điện trở của bếp điện khi hoạt động bình thường là

Câu 1 Một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1 Ω thì có thể tạo

ra được một dòng điện có cường độ lớn nhất là

Câu 2 Ba bóng đèn loại 6 V - 3 W được mắc song song vào hai cực của một

nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1 Ω thì cường độ dòng điện chạy trong nguồn điện là

A 0,5 A B 1 A C 1,2 A D 1,5 A.

Trang 31

Câu 3 Ghép nối tiếp 3 pin có suất điện động và điện trở trong lần lượt là 2,2 V; 1,1

V; 0,9 V và 0,2 Ω; 0,4 Ω; 0,5 Ω thành bộ nguồn Trong mạch có dòng điện cường

độ 1 A chạy qua Điện trở mạch ngoài bằng

A 5,1 B 4,5 C 3,8 D 3,1

Câu 4 Một ắc qui có suất điện động e = 6 V, điện trở trong r = 0,2 Ω Khi bị chập mạch (R = 0) thì dòng điện chạy qua ắc qui sẽ có cường độ là

A 20 A B 30 A C 40 A D 50 A.

Câu 5 Một máy thu thanh được lắp ráp thích hợp với mạch điện 110 V và tiếp

nhận công suất 50W Để có thể sử dụng trong mạng điện 220 V, thì cần phải mắc nối tiếp với nó một điện trở

Câu 7 Có 15 chiếc pin giống nhau, mỗi cái có suất điện động 1,5 V và điện trở

trong 0,6 Ω Nếu đem ghép chúng thành ba dãy song song mỗi dãy có 5 pin thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

A

7,5 V và 1 B 7,5 V và 3

C 22,5 V và 9 D 15 V v 1

Câu 8 Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với một điện trở

ngoài R = r thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch

A bằng 3I B bằng 2I C bằng 1,5I D bằng 2,5I.

Câu 9 Một nguồn điện được mắc với một biến trở thành mạch kín Khi điện trở

của biến trở là 1,65 Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 3,3 V, còn khi điện trở của biến trở là 3,5 V thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 3,5 V Suất điện động và điện trở trong của nguồn là

A

3,7 V; 0,2 B 3,4 V; 0,1

C 6,8 V; 0,1 D 3,6 V; 0,15

Câu 10 Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với một điện

trở ngoài R = r thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Nếu thay nguồn điện

đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch

A vẫn bằng I B bằng 1,5I C bằng 3

1

I D bằng 0,5I Câu 11 Hai điện trở giống nhau dùng để mắc vào một hiệu điện thế không đổi

Nếu mắc chúng nối tiếp với nhau rồi mắc vào hiệu điện thế đó thì công suất tiêu

Trang 32

thụ của chúng là 20 W Nếu mắc chúng song song rồi mắc chúng vào hiệu điện thế

đó thì công suất tiêu thụ của chúng là

A 5 W B 10 W C 20 W D 80 W.

Câu 12 Một nguồn điện có suất điện động 15 V, điện trở trong 0,5 Ω mắc với mạch ngoài có hai điện trở R1 = 20 Ω và R2 = 30 Ω mắc song song Công suất của mạch ngoài là

A 4,4 W B 14,4 W C 17,28 W D 18 W.

Câu 13 Một bộ nguồn gồm 18 nguồn giống nhau, mỗi cái có suất điện động 2 V

và điện trở trong 0,15 Ω mắc thành 3 dãy, mỗi dãy có 6 nguồn mắc nối tiếp Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

C 12 V; 0,9 D 6 V; 0,075

Câu 14 Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12 V - 6 W mắc nối tiếp vào

mạng điện có hiệu điện thế 240 V Để các bóng đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là

A 2 bóng B 4 bóng C 20 bóng D 40 bóng.

Câu 15 Một bóng đèn khi mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 110 V thì cường độ

dòng điện qua đèn là 0,5 A và đèn sáng bình thường Nếu sử dụng trong mạng điện

có hiệu điện thế 220 V thì phải mắc với đèn một điện trở là bao nhiêu để bóng đèn sáng bình thường?

Câu 1 Hạt mang tải điện trong kim loại là

A ion dương và ion âm B electron và ion dương.

C electron D electron, ion dương và ion âm.

Câu 2 Hạt mang tải điện trong chất điện phân là

A ion dương và ion âm B electron và ion dương.

C electron D electron, ion dương và ion âm.

Câu 3 Phát biểu nào dưới đây không đúng? Bán dẫn tinh khiết khác bán dẫn pha

lẫn tạp chất ở chổ

A bán dẫn tinh khiết có mật độ electron và lổ trống gần như nhau.

B cùng một nhiệt độ, mật độ hạt mang điện tự do trong bán dẫn tinh khiết ít hơn

trong bán dẫn có pha tạp chất

Trang 33

C điện trở của bán dẫn tinh khiết tăng khi nhiệt độ tăng.

D khi thay dổi nhiệt độ điện trở của bán dẫn tinh khiết thay đổi nhanh hơn điện

trở của bán dẫn có pha tạp chất

Câu 4 Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron là dòng

điện trong môi trường

A kim loại B chất điện phân C chất khí D chất bán dẫn.

Câu 5 Trong điôt bán dẫn, người ta sử dụng

A hai loại bán dẫn tinh khiết có bản chất khác nhau.

B một bán dẫn tinh khiết và một bán dẫn có pha tạp chất.

C hai loại bán dẫn có pha tạp chất có bản chất khác nhau.

D hai loại bán dẫn có pha tạp chất có bản chất giống nhau

Câu 6 Chọn câu sai trong các câu sau

A Trong bán dẫn tinh khiết các hạt tải điện cơ bản là các electron và các lỗ

trống

B Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là lổ trống.

C Trong bán dẫn loại n hạt tải điện cơ bản là electron.

D

Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là electron.

Câu 7 Điều nào sau đây là sai khi nói về lớp chuyển tiếp p-n?

Lớp chuyển tiếp p-n

A có điện trở lớn vì ở gần đó có rất ít các hại tải điện tự do.

B dẫn điện tốt theo chiều từ p sang n.

C dẫn điện tốt theo chiều từ n sang p.

D có tính chất chỉnh lưu.

Câu 8 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của

A các ion dương cùng chiều điện trường.

B các ion âm ngược chiều điện trường.

C

các electron tự do ngược chiều điện trường.

D các prôtôn cùng chiều điện trường.

Câu 9 Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt

độ TC nào đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim)

A tăng đến vô cực.

B giảm đến một giá trí khác không.

C giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

D không thay đổi.

Câu 10 Ở bán dẫn tinh khiết

A số electron tự do luôn nhỏ hơn số lỗ trống.

B số electron tự do luôn lớn hơn số lỗ trống.

C số electron tự do và số lỗ trống bằng nhau.

D tổng số electron và lỗ trống bằng 0.

Câu 11 Lớp chuyển tiếp p - n:

Trang 34

A có điện trở rất nhỏ.

B dẫn điện tốt theo một chiều từ p sang n.

C không cho dòng điện chạy qua.

D chỉ cho dòng điện chạy theo chiều từ n sang p.

Câu 12 Tia lửa điện hình thành do

A Catôt bị các ion dương đập vào làm phát ra electron.

B Catôt bị nung nóng phát ra electron.

C Quá trình tao ra hạt tải điện nhờ điện trường mạnh.

D Chất khí bị ion hóa do tác dụng của tác nhân ion hóa.

Câu 13 Đối với dòng điện trong chất khí

A Muốn có quá trình phóng điện tự lực trong chất khí thì phải có các electron

D Hiệu điện thế giữa hai điện cực để tạo ra tia lửa điện trong không khí chỉ phụ

thuộc vào hình dạng điện cực, không phụ thuộc vào khoảng cách giữa chng

MỨC ĐỘ 2

Câu1 Lớp chuyển tiếp p-n có tính dẫn điện

A tốt khi dòng điện đi từ n sang p và rất kém khi dòng điện đi từ p sang n.

B tốt khi dòng điện đi từ p sang n và không tốt khi dòng điện đi từ n sang p

C tốt khi dòng điện đi từ p sang n cũng như khi dòng điện đi từ n sang p.

D không tốt khi dòng điện đi từ p sang n cũng như khi dòng điện đi từ n sang p Câu 2 Câu nào dưới đây nói về tạp chất đôno và tạp chất axepto trong bán dẫn là

không đúng?

A Tạp chất đôno làm tăng các electron dẫn trong bán dẫn tính khiết.

B Tạp chất axepto làm tăng các lỗ trống trong bán dẫn tinh khiết.

C Tạp chất axepto làm tăng các electron trong bán dẫn tinh khiết.

D Bán dẫn tinh khiết không pha tạp chất thì mật độ electron tự do và các lỗ

trống tương đương nhau

Câu 3 Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào

A chiều dài của vật dẫn.

B chiều dài và tiết diện vật dẫn.

D tiết diện của vật dẫn.

C nhiệt độ và bản chất của vật dẫn

Câu 4 Để tạo ra hồ quang điện giữa hai thanh than, lúc đầu người ta cho hai thanh

than tiếp xúc với nhau sau đó tách chúng ra Việc làm trên nhằm mục đích

A để tạo ra sự phát xạ nhiệt electron.

B để các thanh than nhiễm điện trái dấu.

Trang 35

C để các thanh than trao đổi điện tích.

D để tạo ra hiệu điện thế14 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất điện phân

C sự ion hoá do các tác nhân đưa vào trong chất khí.

D không cần nguyên nhân nào cả vì đã có sẵn rồi.

Câu 6 Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất điện phân là

A do sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai điện cực.

B do sự phân li của các chất tan trong dung môi.

C do sự trao đổi electron với các điện cực.

D do nhiệt độ của bình điện phân giảm khi có dòng điện chạy qua

Câu 7 Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là

A do các electron va chạm với các ion dương ở nút mạng.

B do các electron dịch chuyển quá chậm.

C do các ion dương va chạm với nhau.

D do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.

Câu 8 Trong dung dịch điện phân, các hạt tải điện được tạo thành do

A các electron bứt ra khỏi nguyên tử trung hòa.

B sự phân li các phân tử thành ion.

C các nguyên tử nhận thêm electron.

D sự tái hợp các ion thành phân tử.

Câu 9 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất bán dẫn tinh khiết

C không đổi D có khi tăng có khi giảm.

Câu 10 Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất điện phân là

A do sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai điện cực.

B do sự phân li của các chất tan trong dung môi

C do sự trao đổi electron với các điện cực.

D do nhiệt độ của bình điện phân giảm khi có dòng điện chạy qua

Câu 11 Để có được bán dẫn loại n ta phải pha vào bán dẫn tinh khiết silic một ít

tạp chất là các nguyên tố

A thuộc nhóm II trong bảng hệ thống tuần hoàn.

B thuộc nhóm III trong bảng hệ thống tuần hoàn.

C thuộc nhóm IV trong bảng hệ thống tuần hoàn.

D thuộc nhóm V trong bảng hệ thống tuần hoàn.

Trang 36

Câu 12 Hiện tượng tạo ra hạt tải điện trong dung dịch điện phân

A là kết quả của dòng điện chạy qua chất điện phân.

B là nguyên nhân chuyển động của các phân tử.

C là dòng điện trong chất điện phân.

D cho phép dòng điện chạy qua chất điện phân

3Câu 13 Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

D Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần

Câu 14 Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là:

A Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion(+) khi va chạm

B Do năng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm

C Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm

D Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm

Câu 15 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

A Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng

B Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau

C Do sự va chạm của các electron với nhau

D Cả B và C đúng

Câu 16

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

A Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên

B Chuyển động định hướng của các electron tăng lên

C Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên

D Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi

Trang 37

A 4,8.10-3K-1 B 4,4.10-3K-1 C 4,3.10-3K-1

D 4,1.10-3K-1

.Câu 3 Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ:

A Ôm kế và đồng hồ đo thời gian B Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ

C Vôn kê, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian D Vôn kê, ampe kế, đồng hồ đo thời gian

Câu 4 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (µV/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

A E = 13,00mV B E = 13,58mV C E = 13,98mV D E = 13,78mV.Câu 5 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 48 (µV/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV) Nhiệt độ của mối hàn còn là:

A 1250C B 3980K C 1450C D 4180K

Câu 6 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở

200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV) Hệ số αT khi đó là:

A 1,25.10-4 (V/K) B 12,5 (µV/K) C 1,25 (µV/K) D 1,25(mV/K)

Câu 7Một thanh kim loại có điện trở 10 Ω khi ở nhiệt độ 200 C, khi nhiệt độ là

1000 C thì điện trở của nó là 12 Ω Hệ số nhiệt điện trở của kim loại đó là

Câu 3 Một cặp nhiệt điện có đầu A đặt trong nước đá đang tan, còn đầu B cho vào

nước đang sôi, khi đó suất điện động nhiệt điện là 2 mV Nếu đưa đầu B ra không khí có nhiệt độ 200 C thì suất điện động nhiệt điện bằng bao nhiêu?

A 4.10-3 V B 4.10-4 V C 10-3 V D 10-4 V

Trang 38

Câu 4 Đương lượng điện hóa của đồng là k = 3,3.10-7 kg/C Muốn cho trên catôt của bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, với cực dương bằng đồng xuất hiện 16,5 g đồng thì điện lượng chạy qua bình phải là

A ρ = 31,27.10-8 Ωm B ρ = 20,67.10-8Ωm

C ρ = 30,44.10-8 Ωm D ρ = 34,28.10-8 Ωm

Câu 7 Một bình điện phân đựng dung dịch đồng sunfat (CuSO4) với anôt bằng đồng Khi cho dòng điện không đổi chạy qua bình này trong khoảng thời gian 30 phút, thì thấy khối lượng đồng bám vào catôt là 1,143 g Biết đồng có A = 63,5 g/mol, n = 1 Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là

A 1,93 mA B 1,93 A C 0,965 mA D 0,965 A.

Câu 8 Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt nhiệt điện động αT = 65

µV/K đặt trong không khí ở 20 0C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ

232 0C Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện khi đó là

A 13,00 mV B 13,58 mV C 13,98 mV D 13,78 mV.

Câu 9 Cho dòng điện có cường độ 2 A chạy qua bình điện phân đựng dung dịch

muối đồng có cực dương bằng đồng trong 1 giờ 4 phút 20 giây Khối lượng đồng bám vào cực âm là

A 2,65 g B 6,25 g C 2,56 g D 5,62 g.

Câu 10 Cho dòng điện có cường độ 0,75 A chạy qua bình điện phân đựng dung

dịch CuSO4 có cực dương bằng đồng trong thời gian 16 phút 5 giây Khối lượng đồng giải phóng ra ở cực âm là

A 0,24 kg B 24 g C 0,24 g D 24 kg.

BÀI TẬP TỰ LUẬN CHƯƠNG 1

1 Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại A và B đặt trong không khí, có điện

tích lần lượt là q1 = - 3,2.10-7 C và q2 = 2,4.10-7 C, cách nhau một khoảng 12 cm.a) Xác định số electron thừa, thiếu ở mỗi quả cầu và lực tương tác điện giữa chúng

Ngày đăng: 10/12/2016, 12:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Đèn Đ có loại          6 V - 12 W; R 1  = 2,2 - bài tập lý 11 học kì 1
Hình v ẽ. Đèn Đ có loại 6 V - 12 W; R 1 = 2,2 (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w