tài liệu ôn tập lý 12 học kì 1 tham khảo
Trang 1GS Dũ Phựng _ 0935.688869 1
Chương 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC Vấn Đề 1: ĐẠI CƯƠNG DĐĐH
I ĐỊNH NGHĨA DAO ĐỘNG:
Dao động: Dao động là chuyển động cú giới hạn trong khụng gian lặp đi lặp lại quanh một vớ cõn bằng
Dao động tuần hoàn: Dao động tuần hoàn là dao động cú trạng thỏi lặp lại như cũ sau khoảng thời gian bằng nhau
Dao động điều hũa: Dao động điều hũa là là dao động trong đú li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời
gian với: x = Acos(ωt + φ)
II Cỏc đại lượng đặc trưng của dao động điều hũa:
1 Tần số gúc:
2 Chu kì T: là khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thỏi chuyển động được lặp lại như cũ, đú cũng là khoản thời
gian để vật thực hiện một dao động toàn phần:
N t
với N là số lần dđ thực hiện trong khoảng thời gian t
3 Tần số: là số dao động vật thực hiện trong một giây:
4 Góc pha ban đầu φ: xác định trạng thái dao động của vật tại thời điểm ban đầu t = 0 (đơn vị rad)
Tỡm φ, ta dựa vào hệ phương trỡnh: { => nếu
☻Vận tốc cú độ lớn cực tiểu vmin = 0 khi vật ở vị trí biên x = A ( Vận tốc luôn hướng theo chiều chuyển động)
3 Phương trỡnh gia tốc: 2A cos( t ) ☻ 2x
☻Gia tốc đạt độ lớn cực đại 2A Khi vật ở vị trí biên x = A =>
☻Gia tốc đạt độ lớn cực tiểu amin = 0 khi vật ở vị trí cân bằng x = 0
☻Gia tốc đạt độ lớn cực đại khi vận tốc đạt độ lớn cực tiểu và ngược lại (Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng)
♣ Vận tốc nhanh pha so với li độ ♣ Gia tốc nhanh pha so với vận tốc
♣ Gia tốc và li độ biến đổi ngược pha nhau (nói gia tốc biến đổi nhanh pha π hoặc chậm pha π so với li độ đều sai)
4 Cụng thức độc lập với thời gian: 2 2
5 Đường đi: quảng đường trong 1 chu kỳ luụn luụn là 4A; trong nửa chu kỳ luụn luụn là 2A
+ quảng đường trong 1/4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trớ biờn hoặc ngược lại (cũn vị trớ khỏc phải tớnh)
Bài toỏn tớnh quóng đường lớn nhất và nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian 0 < t <
Trang 2sin
3 π
4 π
6 π
6
π
4
π
3
π
2
2 π
3 2π
4 3π
2
3 A 2
2 A 2
1 A
2 2 A
2
1 A
2 3 A
2 2 A - 2 1 A -
2 3 A -
2 3 A
2 2 A -
2 1 A
0 -A
v max
2 3 v
v max
2 / v
v max
2 / v
v max
2 2 v
v max
v < 0
2 3 v
Trang 3GS Dũ Phựng _ 0935.688869 3
III.Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa:
(lực kéo về)
Lực Đàn Hồi
Lũ xo nằm ngang (giống Lực Hồi Phục)
Wđ
3 Cơ năng:
2
1
+ Vận tốc của vật lỳc Wt nWđ:
1 1
v
+ Tỉ số động năng và thế năng: 2
2 2
x
x A W
☻Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn với chu kì T’ = ( tần số 2f, tần số góc 2ω)
+ Thời gian ngắn nhất giữa 2 lần động năng bằng thế năng là T/4
+ Tại vị trí x = 0 động năng đạt cực đại, thế năng bằng 0
+ Tại vị trí x = A động năng bằng 0, thế năng đạt cực đại
+ Cơ năng tỉ lệ bình phương biên độ dao động,được bảo toàn nếu bỏ qua ma sát
Trang 4Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hoà:
+Chiều dài dây treo lớn hơn rất nhiều lần kích thước vật nặng (ℓ >> d, d là đường kính vật nặng)
+Khối lượng của con lắc tập trung chủ yếu ở vật nặng, khối lượng dây treo là không đáng kể
+Bỏ qua mọi ma sát của môi trường ( hệ con lắc dao động là hệ kín )
+Biên độ dao động của con lắc 0 10 0( khi đó sin )
l g
T f =
2 2 2 1
2 1
f f
f f
☻Con lắc đơn có chiều dài ℓ 1 - ℓ 2 dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g có chu kì T (f)
2 2 2
T
2 1 2 2
2 1
f f
f f
* Con lắc đơn dao động biên độ góc 0, vận tốc cực đại của con lắc là 2 gl ( 1 cos 0)
☻Lực căng dây: = mg(3cos- 2cos0)
Trang 5GS Dũ Phựng _ 0935.688869 5
I Theo độ cao (vị trớ địa lớ):
2 0
III Ban đầu con lắc chạy đúng ở chu kì T0 , vì một lý do nào đó mà chu kì của nó bị thay đối thành T thì nó sẽ
chạy sai trong 1 giây là Thời gian con lắc chạy nhanh (chậm trong 1s): ∆ =
☻Độ lệch trong một ngày đờm: ∆
☻ Nếu T > T 0 thì con lắc chạy chậm, ngƣợc lại nếu T < T 0 thì con lắc chạy nhanh
Con lắc chạy đúng chu kì T0 trên trái đất, đưa lên mặt trăng , trái đất có khối lượng gấp a lần khối lượng
GM
= g0(
h R
) M: khối lượng trái đất G: hằng số hấp dẫn
IV Theo lực lạ ⃗⃗⃗: ⃗ ⃗⃗ hay ⃗ ⃗ => √
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là một dao
động điều hoà cùng phương, cùng tần số với hai dao động đó
☻Điều kiện: để tổng hợp 2 dao động là 2 dao động cùng phương,cùng tần số hoặc
cú độ lệch pha khụng đổi
+Nếu đề bài cho tổng hợp 2 dao động thành phần x1 = A1cos( t 1) và x2 =
A2cos( t 2) được một dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t) thì
2
1 2
2 1 2 | |
Trang 6GS Dũ Phựng _ 0935.688869 6
2 2 1 1
2 2 1 1
coscos
sinsin
A A
♣ Biên độ cực đại Amax = A1 + A2 khi =1 2=2kπ (cựng pha)
♣ Biên độ cực tiểu Amin = A1 A2 khi = 1 2=(2k + 1)π (ngược pha)
♣ Biên độ A2 = A12 A22 khi = 1 2 = k
Tỡm dao động tổng hợp xỏc định A và bằng cỏch dựng mỏy tớnh thực hiện phộp cộng:
+ Với mỏy FX570ES: Bấm MODE 2 màn hỡnh xuất hiện : CMPLX
Chọn đơn vị gúc là Rad bấm: SHIFT MODE 4 màn hỡnh hiển thị R
(hoặc chọn đơn vị đo gúc là độ bấm: SHIFT MODE 3 màn hỡnh hiển thịD)
-Nhập A1 SHIFT (-) φ1, + A2 SHIFT (-) φ2 nhấn = hiển thị kết quả
(Nếu hiển thị dạng: a+bi thỡ bấm SHIFT 2 3 = hiển thị kết quả: A) hoặc (A 11 + A 22 =Shift 23 =)
+ Với mỏy FX570MS : Bấm MODE 2 màn hỡnh xuất hiện: CMPLX
Nhập A1 SHIFT (-) φ1 + A2 SHIFT (-) φ2 =
Bấm SHIFT + = hiển thị kết quả: A SHIFT = hiển thị kết quả: φ
1.Dao động tắt dần:
♣ Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian (Cơ năng giảm dần theo thời gian)
Dao động tắt dần càng nhanh nếu môi trường càng
nhớt
Tần số dao động tắt dần bằng tần số riêng của hệ
-Số dao động và quãng đường đi được trước khi dừng
* Số dao động thực hiện được:
4 c
A Ak N
mv kx
mv
2 2 2 2
2 0 2 0 2
2 max
=> vmax
2 Dao động duy trì: Là dao động tắt dần được nhận thêm một lượng năng lượng nhất định sau mỗi chu kì để bù
lại phần năng lượng tiêu hao do ma sát của hệ dao động
-Có chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài
3 Dao động cưỡng bức: Là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn với phương trỡnh:
F = F0cos(ωt+φ) Là dao động điều hoà
♣ Tần số dao động cưỡng bằng tần số dao động của ngoại lực cưỡng bức fcửụừng bửực fngoaùi lửùc
- Có biên độ không đổi , tỉ lệ thuận với biên độ ngoại lực,phụ thuộc vào tần số ngoại lực
-Có biên độ phụ thuộc vào độ chênh tần số lực cưõng bức và tần số riêng của hệ, khi độ chênh càng nhỏ thì biên độ càng lớn
4 Cộng hưởng dao động: Là hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tần số f của lực cưỡng bức bằng tần số riờng f0 của hệ dao động
0
0 ẹieàu kieọn laứm A A lửùc caỷn cuỷa moõi trửụứng
Trang 7+ Vận tốc truyền sóng trong các môi trường: vrắn > vlỏng > vkhí
+ Khi sóng truyền đi, chỉ có pha dao động (trạng thái dao động, năng lượng dao động) truyền đi, còn phần
tử vật chất của môi trường thì dao động tại chổ
+ Sóng dọc truyền được trong cả chất khí, chất lỏng và chất rắn
+ Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng
+ Sóng cơ không truyền được trong chân không
4 Bước sóng λ:
Đ/n 1: Bước sóng λ là quãng đường sóng truyền trong thời gian một chu kì
Đơn vị bước sóng là đơn vị độ dài (m)
Đ/n 2: Bước sóng λ là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng
pha
+ Công thức liên hệ giữa chu kì (T), tần số (f), tốc độ (v) và bước sóng (λ) là:
v v.T f
5 Phương trình sóng của một sóng hình sin theo trục OX:
a) Phương trình dao động của nguồn O: uo = acos t
b) Phương trình dao động của điểm M cách nguồn O một khoáng x:
n.đỉnh sóng = (n-1)λ
uM = acos( t - ) hoặc uM = acos( t - )
Phương trình sóng là một hàm vừa tuần hoàn theo thời gian vừa tuần hoàn theo không gian
Dao động của một phần tử sóng tại một điểm là một dđ điều hòa theo thời gian với chu kỳ T
- Sau một khoảng có độ dài bằng bước sóng, sóng có hình dạng lặp lại như cũ
Hai điểm cùng pha: ∆ = k Thì d2 - d1 = k
Hai điểm ngược pha: ∆ = (2k+1) Thì d2 - d1 = (k + )
Hai điểm vuông pha: ∆ = (2k+1) Thì d2 - d1 = (k + )
☻ Độ lệch pha gần nhất của 2 điểm bất kì: ∆
Trang 8GS Dũ Phựng _ 0935.688869 8
Vấn Đề 2:Giao Thoa Súng
1.Giao thoa súng: là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ cố định
biên độ sóng được tăng cường hoặc giảm bớt thậm chí triệt tiêu
Điều kiện có giao thoa: Hai sóng chỉ giao thoa khi hai sóng kết hợp Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần
số,cùng phương và có độ lệch pha không đổi
2 Phương Trỡnh Giao Thoa Súng Tại M
a) Phương trỡnh 2 súng kết hợp ở nguồn S1,S2 phỏt cú dạng: u = acos t
b) phương trỡnh súng giao thoa tại M :
Phương trỡnh súng tại M do nguồn S1 truyền tới: u1M = acos(t -
)
Phương trỡnh súng tại M do nguồn S2 truyền tới: u2M = acos(t -
)
☻Phương trỡnh súng giao thoa tại M:
♣ Biờn độ dao động tổng hợp: cos ( d2 d1)
☻Nếu 2 nguồn ngược pha thỡ ngược lại
♣ Chỳ ý: khoảng cỏch giữa 2 cực đại (hoặc 2 cực tiểu) liờn tiếp trờn đường nối 2 nguồn S1S2 là
Vấn Đề 3: Súng Dừng
I/ Sự phản xạ của súng:
- Khi súng phản xạ trờn vật cản cố định thỡ súng tới và súng phản xạ ngược pha nhau tại điểm phản xạ
- Khi súng phản xạ trờn vật cản tự do thỡ súng tới và súng phản xạ cựng pha nhau tại điểm phản xạ
II/ Súng dừng:
1.Định nghĩa: Súng dừng là súng truyền trờn sợi dõy trong trường hợp xuất hiện cỏc nỳt và cỏc bụng cố định 2.Đặc điểm:
+ Khoảng cỏch giữa hai bụng súng ( hoặc hai nỳt ) liền kề là λ/2
+ Khoảng cỏch giữa một bụng súng và một nỳt súng liền kề là λ/4
3.Điều kiện để cú súng dừng trờn một sợi dõy cú hai đầu A, B cố định là:
Chiều dài của sợi dõy l = AB phải bằng một số nguyờn lần nửa bước súng:
Trang 9GS Dũ Phùng _ 0935.688869 9
Vấn Đề 4: Sóng Âm
1 Định nghĩa: Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn
2.Phân loại sóng âm:
+ Âm nghe được (âm thanh) có tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20.000 Hz
+ Âm có tần số dưới 16 Hz gọi là hạ âm (16Hz còn gọi là ngưỡng nghe)
+ Âm có tần số trên 20000Hz gọi là siêu âm (20.000Hz còn gọi là ngưỡng đau)
3 Sự truyền âm:
+ Tốc độ truyền âm phụ thuộc tính chất của môi trường: mật độ môi trường, tính đàn hồi, nhiệt độ của môi trường
+ Tốc độ truyền âm trong các môi trường: vrắn > vlỏng > vkhí
+ Âm truyền đi rất kém trong các chất như: bông, nhung, xốp, thủy tinh
+ Sóng âm không truyền đƣợc trong chân không
+ Trong chất rắn, sóng âm là sóng ngang và sóng dọc Trong chất khí và chất lỏng sóng âm chỉ là sóng dọc
4 Các đặc trƣng vật lí của âm: ( Tần số âm, Cường độ âm và mức cường độ âm, Đồ thị dao động của âm)
a/ Tần số âm là một trong những đặc trưng vật lí quan trọng nhất của âm
b/ Cường độ âm:
+ Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian Đơn vị cường độ âm là oát trên mét vuông, kí hiệu W/m2
P(W): Công suất truyền sóng (năng lượng dao động sóng truyền sóng trong 1s)
S(m2): Diện tích
c/Mức cường độ âm:
0
IITrong đó I0 là cường độ âm chuẩn (âm có tần số 1000Hz, cường độ I0 = 10 12
W/m2);
Đơn vị của mức cường độ âm là Ben, kí hiệu B
hoặc đơn vị đêxiben (dB) 1 dB = 1 B
10
0
IId/ Đồ thị dao động của âm
Khi một nhạc cụ phát ra một âm có tần số f0 (gọi là âm cơ bản ) thì bao giờ nhạc cụ đó cũng đồng thời phát
ra các âm có tần số 2f0, 3f0 (gọi là hoạ âm thứ 2,3 ) Tổng hợp đồ thị dao động của tất cả các họa âm gọi
là đồ thị dao động của âm
♣ Tần số âm cơ bản:
♣ Tần số âm bậc k: fk = k.f0
5 Các đặc trƣng sinh lí của âm ( Độ cao, Độ to, Âm sắc)
a/ Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số âm
b/ Độ to của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đặc trưng vật lí mức cường độ âm
c/ Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra Âm sắc có
liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm
+ Hộp cộng hưởng âm có tác dụng giữ nguyên độ cao của âm nhưng làm tăng cường độ âm
Trang 10GS Dũ Phùng _ 0935.688869 10
Chương 3 : DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Vấn Đề 1: Đại Cương Dòng Điện Xoay Chiều
☻ Dòng điện và điện áp xoay chiều
Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ là hàm số sin hay côsin của thời gian với: i = I0.cos(t + i) ( A) Điện áp xoay chiều là điện áp biến thiên theo hàm số sin hay côsin của thời gian với: u = U0.cos(t + u) (V) Tạo ra dòng điện xoay chiều bằng máy phát điện xoay chiều dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ
Trong một chu kì T dòng điện xoay chiều đổi chiều 2 lần, trong mỗi giây dòng điện xoay chiều đổi chiều 2f lần
☻ Trong đó:
- i: gọi ℓà cường độ dòng điện tức thời (A) - I0: gọi ℓà cường độ dòng điện cực đại (A)
- u: gọi ℓà hiệu điện thế tức thời (V) - U0: gọi ℓà hiệu điện thế cực đại (V)
- Các thông số của các thiết bị điện thường ℓà giá trị hiệu dụng
- Giá trị liên quan đến hiệu điện thế, cường độ dòng điện và các thiết bị điện xoay chiều, Vôn kế, ampe kế là các giá trị hiệu dụng Để đo các giá trị hiệu dụng người ta dùng vôn kế nhiệt, am pe kế nhiệt
☻ Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở thuần theo c«ng thøc: Q I2Rt
♣ Từ thông: NBS cos( t ) 0cos( t ) ( Wb )
♣ Suất điện động tức thời: ; e NBS sin( t ) ( ) V E0sin( t )
♦ Từ thông cực đại: ♦ Suất điện động cực đại:
Vấn Đề 2: Các Loại Đoạn Mạch Xoay Chiều
Ký hiệu
Tổng trở (Ω)
R = ρ: là điện trở suất (Ω.m) ℓ: chiều dài điện trở (m) S: là tiết diện dây (m2)
Đặc điểm Cho cả dòng điện xoay
chiều và điện một chiều qua nó nhưng tỏa nhiệt
Chỉ cho dòng điện xoay chiều đi qua
I
i U
u
2 0
2
2 0
u
12 0
2
2 0
Giản đồ u - i
Trang 11) (
) ( UR Ur UL UC
+ZL >ZC: tính cảm kháng
u nhanh pha hơn i (φ > 0) +ZL< ZC: tính dung kháng
u chậm pha hơn i (φ < 0) +ZL = ZC: cộng hưởng
☻ Ghép tụ điện: Khi C’ ghép vào C tạo thành Cb
Nếu Cb < C: => C’ ghép nt C => Nếu Cb > C: => C’ ghép // với C =>
2 2
) ( L C
U
Z - Ztan
Trang 12GS Dũ Phùng _ 0935.688869 12
Vấn Đề 4: CÁC DẠNG BÀI TOÁN CỰC TRỊ
1 Cộng hưởng trong đoạn mạch RLC: Khi hay
√ Thì:
Điều kiện cộng hưởng: ♠ = 0 (u cùng pha với i)
♠ khi thay đổi (or tìm) L,C, f thì Pmax ,Imax cosφ = 1
☻(L thay đổi để UCmax; URmax thì c/hưởng điện)
☻(C thay đổi để ULmax; URmax thì c/hưởng điện)
2 Cực đại P theo R: | – |
Khi đó thì √
3 Nếu Mạch có RLC,r thì:
Công suất cực đại trên R: √
Công suất trên toàn mạch cực đại: | – |
4 L thay đổi để ULmax thì:
Khi đó hay
5 C thay đổi để UCmax thì:
Khi đó hay
6.Cực đại của UL theo : UL = ULmax khi
7 Cực đại của UC theo : UC = UCmax khi
8 UL U (hoặc UC U) => Cộng hưởng
9 U1 U2 thì:
☻ Trường hợp tổng quát:
2 1
2 1
2 1
tan tan 1
tan tan
C
L Z Z
U
U
22
U 2 L2
2 22
2
C R
LC
2 2
2
1
L R
LC
Trang 13GS Dũ Phùng _ 0935.688869 13
10.MỘT SỐ CÔNG THỨC ÁP DỤNG NHANH CHO DẠNG TRẮC NGHIỆM (dạng hỏi đáp):
Dạng 1: Cho R biến đổi , nếu với 2 giá trị R1, R2
Dạng 4:Hỏi Với = 1 hoặc = 2 thì I hoặc P
hoặc UR cùng một giá trị thì IMax hoặc PMax, URMax
L R
Z = R + (ZL – ZC)i (nếu đại lượng nào không
có xem như bằng 0)
Tìm Biểu thức: (chú ý mọi biểu thức đều tuân
theo định luật Ôm)
Trang 14Vấn Đề 5:Máy Biến Áp – Máy Phát Điện – Động Cơ Không Đồng
A.Truyền Tải Điện Năng – Máy Biến Áp
1.Truyền tải điện năng:+ Công suất hao phí trên đường dây tải: ∆
+ Hiệu suất tải điện: H = ∆
+ Độ giảm điện trên đường dây tải điện: U = Ir
+ Biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải: giảm r, tăng U Trong thực tế để giảm hao phí tăng điện áp U
Tăng điện áp trên đường dây tải lên n lần thì công suất hao phí giảm n2 lần
2 Máy biến áp: Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều Tần số dòng điện
không đổi
Nguyên tắc hoạt động: Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
- Dòng điện biến thiên trong cuộn sơ cấp Từ thông biến thiên trong ℓõi thép Dòng
điện cảm ứng ở cuộn thứ cấp
☻Với máy biến áp trong điều kiện lí tưởng:
Với N1 là số vòng dây cuộn sơ cấp, N2 là số vòng dây cuộn thứ cấp
♣ Nếu N1 > N2: Máy hạ áp ♣ Nếu N1 < N2: Máy tăng áp
B Máy Phát Điện Xoay Chiều
1 Máy phát điện xoay chiều 1 pha
Nguyên tắc hoạt động: Dựa vào hiện tượng cảm ứng
điện từ
+ Các bộ phận chính:
Phần cảm là nam châm vĩnh cữu hay nam châm
điện Đó là phần tạo ra từ trường
Phần ứng là những cuộn dây, trong đó xuất hiện suất điện động cảm ứng (dòng điện) khi máy hoạt động
Một trong hai phần đặt cố định, phần còn lại quay quanh một trục Phần cố định gọi là stato, phần quay gọi là rôto
☻Máy có p cặp cực, rô to quay n vòng/phút thì
60
np
Hoặc f = np với n: số vòng quay trong 1s
2.Ưu điểm của dòng điện xoay chiều 3 pha
+ Tiết kiệm được dây nối từ máy phát đến tải tiêu thụ; giảm được hao phí điện năng trên đường dây
+ Trong cách mắc hình sao, ta có thể sử dụng được hai điện áp khác nhau: Ud = Up
+ Cung cấp điện cho động cơ ba pha, dùng phổ biến trong các nhà máy, xí nghiệp
C Động Cơ Không Đồng Bộ Ba Pha: ℓà thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng trên cơ sở hiện tượng
cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
Dòng điện xc 3 pha có tần số f1 chạy vào ba cuộn dây stato của động cơ điện không đồng bộ 3 pha thì tại tâm stato xuất hiện từ trường quay với tần số f2 , làm cho roto quay với tần số f3 Ta luôn có: f1 = f2 >f3 gọi là không đồng bộ
Công thức tính công suất của động cơ điện : P = UI.cosφ = Pc/học + Php
Hiệu suất của động cơ điện : H =
3
Trang 15Chương 4 : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Vấn Đề 1: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
1 Sự biến thiên điện tích trong mạch dao động:
2 Sự biến thiên cường độ dòng điện trong mạch dao động:
√
3 Sự biến thiên hiệu điện thế trong mạch dao động: (Q0 = CU0)
4 Tần số góc, tần số, chu kì, pha dao động và pha ban đầu:
5 Phương trình độc lập với thời gian:
6 Năng lượng dao động điện từ:
a Năng lượng điện trường:WC = Cu2 = = qu = W.cos2( t + )
T T
7 Mạch dao động tắt dần: Khung dây có điện trở hoạt động nên có sự tắt dần.(mất mát W) Để duy trì dao
động cần cung cấp cho mạch một năng lượng có công suất: với
√ √
Đó cũng là công suất toả nhiệt của điện trở
- Năng lượng cần cung cấp trong khoảng thời gian t: A Q I2Rt
Trang 16Vấn Đề 2: ĐIỆN TỪ TRƯỜNG, SÓNG ĐIỆN TỪ
1 Điện từ trường: Mỗi biến thiên theo thời gian của từ trường đều sinh ra trong không gian xung quanh một điện
trường xoáy biến thiên theo thời gian và ngược ℓại, mỗi biến thiên theo thời gian của điện trường cũng sinh ra một
từ trường biến thiên theo thời gian trong không gian xung quanh
- Điện từ trường gồm hai mặt, đó ℓà điện trường và từ trường Sẽ không bao giời có một điện trường hay một từ trường tồn tại duy nhất, chúng ℓuôn tồn tại song song nhau
2 Sóng điện từ: Sóng điện từ là quá trình truyền đi trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo
thời gian
a Tính chất: Sóng điện từ truyền đi với vận tốc rất lớn (c = 3.108
m/s)
Sóng điện từ mang năng lượng
Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không
Sóng điện từ tuân theo định luật phản xạ, định luật khúc xạ, giao thoa, nhiễu xạ, …
Sóng điện từ là sóng ngang
Sóng điện từ truyền trong các môi trường vật chất khác nhau có vận tốc khác nhau
Vectơ cường độ điện trường ⃗⃗ và vectơ cảm ứng từ ⃗⃗ luôn vuông góc với phương
truyền sóng
b Bước sóng: √ (c = 3.108
m/s: Vận tốc ánh sáng trong chân không)
c Phân loại và đặc tính của sóng điện từ:
- Có năng lương rất lớn lớn
- Truyền được đi được trên mặt đất
- Không bị tầng điện ly hấp thụ hoặc phản xạ và có khả năng truyền đi rất xa theo một đường thẳng
Ứng
dụng
Dùng để thông
tin dưới nước
Dùng để thông tin vào ban đêm
Dùng để thông tin trên mặt đất
Dùng để thông tin trong vũ trụ
3 Mạch chọn sóng:
Một số đặc tính riêng của mạch dao động:
4 Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản
(1)- Micrô (2)- Mạch phát sóng điện từ cao tần
(3)- Mạch biến điệu
(4)- Mạch khuyếch đại (5)- Anten phát
5 Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản
(1)-Anten thu (2)-Mạch khuếch đại DĐĐT cao tần
(3)-Mạch tách sóng
(4)-Mạch khuyếch đại dao động điện từ âm tần (5)-Loa
Trang 17Chương 1:DAO ĐỘNG CƠ
PHẦN 1: BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1: Một chất điểm dao động thẳng với phương trình: x = 4sin(t + /6) (cm,s)
a) Tìm chiều dài quỹ đạo, chu kỳ, pha ban đầu của dao động
b) Tìm tọa độ, vận tốc, gia tốc của vật tại thời điểm: t = 0; t = 2/3s
c) Hỏi sao bao lâu kể từ thời điểm t = 0 vật đi được quảng đường 10cm
Bài 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(4t- /6) a) Tìm vận tốc của vật khi nó đi qua vị trí có li độ x = 6cm b) Tìm vận tốc cực đại, gia tốc cực đại c) Tìm vận tốc trung bình trong một chu kỳ dao động
Bài 3: Một vật chuyển động với phương trình li độ x = - Asin(5t - 5/4) (cm,s) a) Biết rằng khi vật đi qua vị trí có li độ x = 3,6cm thì có vận tốc v = 24 cm/s tính A b) Tìm vận tốc cực đại, gia tốc cực đại c) Viết phương trình vận tốc của vật
Bài 4: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 5/Hz Hãy viết phương trình li độ của vật trong các điều kiện sau: a) Tại thời điểm t = 0: x = 5cm, v= 0 b) Tại t = 0 : x = 0, v = 1m/s c) Tại t = 0: x = 3cm, v = 10cm/s d) Tại t = π/20 s : x = 1cm, v = -10 3cm
Trang 18
Bài 5: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 2m, thực hiện 20 dao động trong thời gian 5s Viết
phương trình dao động khi gốc thời gian được chọn lúc vật cách VTCB 50cm và đang chuyển động ra xa VTCB theo chiều âm
Bài 6: Một vật dao động điều hòa khi qua VTCB có vận tốc 40π cm/s Chọn gốc thời gian là lúc vật đang đi qua vị trí có li độ x = 4√ cm với vận tốc v = -20π cm/s a) Viết phương trình li độ của vật b) Viết phương trình gia tốc của vật Tìm gia tốc cực đại
Bài 7: Một vật dao động điều hòa tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có x = 10cm và v = 0 và sau đó 2/3 s kể từ t = 0 vật đi được quãng đường S = 15cm.Viết phương trình li độ của vật
Vấn Đề 2: CON LẮC LÕ XO Bài 1: Một lò xo có độ cứng k = 1N/cm, khối lượng m = 400g Trong quá trình dao động lò xo có chiều dài ngắn nhất và dài nhất lần lượt là 20cm và 28cm Lấy g = π2 = 10m/s2 a) Tính chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo b) Tính biên độ dao động Tìm vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
Bài 2: Treo đồng thời 2 quả cân có khối lượng m1, m2 vào lò xo thì hệ dao động với tần số T = 0,5s Nếu lấy bớt quả cân m2 ra chỉ để quả cân m1 gắn vào lo xo thì hệ dao động với tần số T1 = 0,4s Tìm độ cứng k và m1 cho m2 = 225g
Bài 3: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm, một đầu cố định, khi treo đầu còn lại của lò xo vật m thì lò xo dài 34cm Kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng đến khi lò xo dài 35cm rồi cung cấp cho nó vận tốc đầu v = 5π√ cm/s theo chiều hướng xuống thẳng đứng cho vật dao động điều hòa Lấy g = π2 = 10m/s2 a) Viết phương trình dđ của vật với gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc cung cấp cho vật vận tốc đầu b) Tìm chiều dài dài nhất và ngắn nhất của lò xo trong quá trình dao động c) Giá trị cực đại và cực tiểu lực đàn hồi của lò xo Biết vật có m = 200g
Trang 19
Bài 4: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m, mang vật nặng có m = 250g treo thẳng đứng Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương trục tọa độ Ox thẳng đứng hướng xuống Đưa quả cầu đến vị trí cách VTCB 5cm rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hòa Hãy viết phương trình dao động của con lắc với gốc thời gian lúc x = -2,5cm theo chiều dương
Bài 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có khối lượng m = 100g kích thích cho dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Vật thực hiện 20 dao động trong 10s Trong quá trình dao động lò xo có chiều dài ngắn nhất và dài nhất lần lượt là 22,25cm và 38,25cm Lấy g = π2 = 10m/s2 a) Tìm độ cứng và chiều dài tự nhiên lò xo b) Viết phương trình li độ của vật với gốc thời gian chọn lúc vật đi qua vị trí có li độ x = 4√ cm theo chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB c) Tính giá trị lực phục hồi, lực đàn hồi và chiều dài lò xo tại thời điểm t = s kể từ gốc thời gian d) Tìm giá trị cực đại của lực đẩy và lực kéo đàn hồi và giá trị cực tiểu của lực đàn hồi
Bài 6: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên l0, độ cứng k = 20N/m, một đầu treo vào điểm cố định I Treo vào đầu còn lại của lò xo vật m thì lò xo dãn đọan 4cm Từ VTCB dùng lực F = 1N kéo vật xuống dưới VTCB theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ cho vât dao động điều hòa a) Viết phương trình li độ của vật với gốc thời gian chọn lúc vật đi qua vị trí trên VTCB 2,5cm theo chiều từ dưới lên Biết gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương từ trên xuống b) Tìm giá trị cực đại và cực tiểu của phản lực đàn hồi tác dụng lên điểm I
Bài 7: Một lò xo có độ cứng k = 50N/m, một đầu cố định, đầu còn lại treo vật nặng m Vật được kích thích cho dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động của m lực đàn hồi lò xo co giá trị lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là 3,5N và 0,5N Viết phương trình dao động của m với gốc thời gian chọn lúc vật qua vị trí dưới VTCB 1,5cm theo chiều hướng về VTCB, chiều dương từ dưới lên
Trang 20
Vấn Đề 3: NĂNG LƢỢNG DĐ CON LẮC LÕ XO Bài 9: Một vật m =2kg gắn vào 1 lò xo dao động điều hòa với chu kì T = s, biên độ A = 10cm a) Tìm năng lượng dao động b) Tìm thế năng và động năng tại các vị trí sau: i Khi x = 6cm ii Thế năng bằng 2 lần động năng Suy ra vị trí và vận tốc tại vị trí này
Bài 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa khi đạt được vận tốc v = 0,5 m/s thì có thế năng bằng động năng Biết phương trình dao động là x = 5√ sin (ωt + π/2) (cm) a) Tìm chu kỳ dao động b) Cho m = 100g Viết biểu thức sự thay đổi thế năng và động năng theo thời gian
Bài 11: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m dao động điều hòa với năng lượng W = 500mJ a) Tìm biên độ dao động của vật b) Tìm vị trí mà tại đó thế năng bằng 1/15 động năng c) Tìm động năng của vật tại vị trí vật có li độ x = 8cm
Bài 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN = 4cm Cho biết thời gian để vật đi từ M đên N là 0,5s a) Tìm vận tốc cực đại của vật b) Tìm tỉ số thế năng và động năng tại vị trí vật có li độ x = 1,6cm
Bài 13: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng m = 100g được kích thích cho dao động điều hòa Chon gốc thời gian là lúc vật có v = 0,1 m/s, gia tốc a = -1m/s2 a) Viết phương trình dao động b) Tính cơ năng toàn phần của vật
Trang 21
Bài 14: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg dao động điều hòa với cơ năng E = 0,125J Tại thời điểm ban đầu
có vận tốc v = 0,25 m/s, gia tốc a = -6,25√ m/s2
a) Tìm A, ω và độ cứng k của lò xo
b) Tìm vị trí có thế năng bằng 8 lần động năng
Vấn Đề 4: CON LẮC ĐƠN Bài 1: Con lắc đơn có chiều dài l1 thì chu kì là T1 = 0,3s, con lắc đơn có chiều dài l2 thì chu kì là T2 = 0,4s a) Tính chu kì của con lắc có chiều dài ℓ = ℓ1+ ℓ2 b) Cho 2 con lắc có cùng khối lượng và dao động cùng biên độ So sánh năng lượng dao động của 2 con lắc này c) Viết phương trình dao động con lắc 2 với gốc thời gian chọn lúc vật đang qua vị trí có li độ s = √ cm với vận tốc v = 5π cm/s
Bài 2: Hai con lắc có chiều dài hơn kém nhau 22cm Trong cùng khoản thời gian con lắc thứ nhất thực hiện 20 dao động, con lắc 2 thực hiện 24 dao động a) Hãy tìm chiều dài 2 con lắc b) Cho 2 con lắc có cùng khối lượng và dao động cùng năng lượng So sánh biên độ dao động của 2 con lắc
Bài 3: Hai con lắc đơn có chiều dài ℓ1 và ℓ2 Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài ℓ = ℓ1+ ℓ2 và ℓ’ = ℓ2 - ℓ1 có chu kì lần lượt là T = 2,7s và T’ = 0,9s Tìm chu kì dao động T1 và T2 của hai con lắc đơn có chiều dài ℓ1 và ℓ2
Bài 4: Một con lắc đơn có khối lượng m = 200g, chiều dài ℓ = 1m, dao động bé với năng lượng W = 2,5mJ tại nơi có g = π2 = 10m/s2 a) Tìm chu kì và biên độ dao động con lắc b) Viết phương trình dao động con lắc với gốc thời gian được chọn lúc vật qua VTCB theo chiều âm c) Tìm tỉ số thế năng và động năng tại vị trí có vận tốc v = 2π cm/s
Trang 22
rad, rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa
a) Viết phương trình li độ dài con lắc
b) Tìm vận tốc và lực căng dây con lắc khi qua VTCB
b) Viết phương trình dao động với gốc thời gian lúc con lắc qua vị trí α = 4,50theo chiều dương
c) Tìm vận tốc tại vị trí thế năng bằng 15 lần động năng
b) Lực căng dây khi qua VTCB gấp 2 lần khi con lắc đứng yên
c) Dây không đứt trong quá trình dao động Biết dây chịu được lực căng dây tối đa bằng 2,5.mg
Bài 8: Một con lắc đơn có chu kì T1 = 2s ở nhiệt độ t1 = 150 C biết hệ số nở dài của con lắc là α= 2.10-5 (K-1)
a) Tìm chu kì con lắc khi nhiệt độ tăng lên 350 C
b) Con lắc trên dùng làm con lắc đồng hồ thì đồng hồ chạy đúng ở 150 C Tìm thời gian đồng hồ chạy nhanh hay chậm trong 1 ngày đêm ở nhiệt độ 350 C
Trang 23
Bài 9: Một con lắc đồng hồ chạy đúng giờ tại mặt đất ở nhiệt độ t1 = 300 C
a) Đem đồng hồ lên độ cao h = 1,6km thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm trong 1 ngày đêm là bao nhiêu? Giả
sử nhiệt độ không đổi, cho bán kính trái đất R = 6400km
b) ở độ cao trên muốn đồng hồ chạy đúng giờ thì nhiệt độ phải là bao nhiêu? Cho hệ số nở dài của con lắc là α= 2.10-5
Bài 10: Tại 1 nơi ngay mặt nước biển, ở nhiệt độ 100
C, một đồng hồ quả lắc chạy nhanh trong 1 ngày đêm là 6,48s, coi đồng hồ có hệ số nở dài của con lắc là α= 2.10-5
(K-1)
a) Tại vị trí trên ở nhiệt độ nào thì đồng hồ chạy đúng
b) Đưa đồng hồ lên đỉnh núi tại đó nhiệt độ là 60 C, ta thấy đồng hồ chạy đúng giờ Tính độ cao đỉnh núi
Bài 11: Một con lắc đơn có chu kì dao động trên mặt đất là T0 = 2s Đưa con lắc này lên mặt trăng thì chu kì con lắc
là bao nhiêu? Giả sử nhiệt độ không đổi Cho biết khối lượng trái đất lớn hơn khối lượng mặt trăng 81 lần và bán kính trái đất lớn hơn bán kính mặt trăng 3,7 lần
a) Thang máy đi lên nhanh dần đều
b) Thang máy đi lên chậm dần đều
Bài 13: Một con lắc đơn có m = 50g được treo ở đầu dây dài l = 90cm
a) Tìm chu kì dao động của con lắc
b) Tích cho quả cầu điện tích q = -5.10-5 C, cho nó dao động trong điện trường đều có E thẳng đứng thì thấy chu kì dao động tăng gấp đôi Xác định chiều và độ lớn cường độ điện trường
c) Đổi chiều điện trường thì chu kì dao động con lắc là bao nhiêu Lấy g = π2 = 10m/s2
Bài 1: Cho các dao động thành phần sau Viết phương trình dao động tổng hợp:
Trang 24Bài 2: Viết phương trình dao động tổng hợp của 3 dao động sau:
b) x1 = cos 10πt (cm), x2 = √ cos (10πt - π/2) (cm) và x3 = -2√ sin10πt (cm)
a) A1= 2A2 và năng lượng dao động chất điểm là W = 72mJ
b) A2 = 8cm và vận tốc cực đại chất điểm là vmax = 1,4 m/s
Bài 5: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(ωt + π/3) (cm,s)
a) Biết rằng khi vật qua vị trí có li độ x = 4,8cm thì có vận tốc 36cm/s Tìm ω
b) Biết rằng dao động trên là tổng hợp của 2 dao động x1 = A1cos (ωt + π/6) (cm) và x2 = A2cos (ωt + 2π/3) (cm) Tìm A1 và A2
Trang 25
PHẦN II: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Chọn cõu trả lời sai
A Dao động tuần hoàn là trường hợp đặc biệt của dao động điều hũa
B Năng lượng của hệ dao động điều hũa phụ thuộc vào đặc tớnh của hệ dao động và cỏc kớch thớch dao động
C Chu kỳ của hệ dao động điều hũa chỉ phụ thuộc vào đặc tớnh của hệ dao động
D Những chuyển động cú trạng thỏi chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là
dao động tuần hoàn
Cõu 2: Dao động điều hũa là:
A Dao động được mụ tả bằng một định luật dạng sin( hay cosin) đối với thời gian
B Những chuyển động cú trạng thỏi lặp đi lặp lại như cũ sau những khoản thời gian bằng nhau
C Dao động cú biờn độ phụ thuộc vào tần số riờng của hệ
D Những chuyển động cú giới hạn trong khụng gian, lặp đi lặp lại quanh VTCB
Cõu 3: Chu kỳ dao động là:
A Số dao động toàn phần thực hiện trong một giõy
B Khoản thời gian để vật đi từ vị trớ bờn này sang bờn kia của quỹ đạo dao động
C Khoản thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trớ ban đầu
D Khoản thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thỏi ban đầu
Cõu 4: Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = Acos(ωt + ) Hệ thức liờn hệ giữa A,x, vận tốc gúc và vận tốc v là :
A A = x2 +
2 -
2 = x2 + D A2 = x2 -
Cõu 5: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 0.5 kg Lò xo có độ cứng k = 50 N/m đang dao
động điều hòa Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2√ m/s Tính biên độ dao động của vật
Cõu 6: Chọn phỏt biểu sai: trong dao động điều hũa, lực tỏc dụng gõy ra chuyển động của vật:
A Luụn hướng về VTCB và cú độ lớn tỉ lệ với khoản cỏch từ VTCB đến chất điểm
B Cú độ lớn cực đại khi chất điểm đến biờn
C Biến thiờn điều hũa với tần số lớn hơn tần số dao động của vật
D Triệt tiờu khi qua VTCB
Cõu 7: Chọn phỏt biểu đỳng khi vật dao động điều hũa thỡ:
A Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a là hằng số
B Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a đổi chiều khi vật qua VTCB
C Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a hướng cựng chiều vật chuyển động
D Vec tơ vận tốc v hướng cựng chiều vật chuyển động và vec tơ gia tốc a hướng về VTCB
Cõu 8: Chọn phỏt biểu sai: lực tỏc dụng vào chất điểm dao động điều hũa:
Cõu 9: Khi núi về dao động điều hũa của 1 chất điểm, phỏt biểu nào sau đõy là sai:
A Khi chất điểm đến VTCB nú cú tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0
B Khi chất điểm đến vị trớ biờn, nú cú tốc độ bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại
C Sau khi chất điểm đi qua VTCB, gia tốc và vận tốc đổi chiều
D Khi chất điểm qua vị trớ biờn, nú đổi chiều chuyển động nhưng gia tốc khụng đổi chiều
Cõu 10: Phương trỡnh dao động điều hũa cú dạng x = Asin ωt Gốc thời gian là lỳc:
C Lỳc vật đi qua VTCB theo chiều dương D Lỳc vật đi qua VTCB theo chiều õm
Trang 26Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2t – π/3)cm (t tính bằng s) Thời gian ngắn nhất kể từ lúc t = 0 đến lúc chất điểm về tới vị trí cân bằng là
Câu 12: Chọn phát biểu sai khi nói về chất điểm dao động điều hòa:
A Vận tốc trễ pha so với gia tốc B Gia tốc sớm pha so với vận tốc
C Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha D Vận tốc luôn sớm pha so với li độ
Câu 13: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20√ cm/s Chu kì dao động của vật là
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, chu kỳ T = 2s Khi chất điểm thực hiện được 1 dao
động thì vận tốc trung bình của quá trình dao động này bằng:
Câu 17: Một vât dao động với phương trình x = 6cos(4πt + π/6 ) (cm) (t tính bằng s) Khoảng thời gian ngắn nhất để
vật đi từ vị trí có li độ 3 cm theo chiều dương đến vị trí có li độ √ cm là
Câu 19: Một con lắc lò xo có m = 100 g, k = 100 N/m, treo thẳng đứng Trong quá trình dao động, vận tốc cực đại
của con lắc là 62,8 cm/s Lấy 2
Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa với gốc thời gian được chọn lúc x = -6cm và v = 0 sau 1/3 s kể từ t =0 vật
đi được quãng đường S = 9cm PT dao động của vật là:
2 = vm2 + ω2x12 D v1
2 = vm2 – 0.5ω2x12
Trang 27Câu 23: Hai ℓò xo giống hệt nhau có k = 100N/m mắc nối tiếp với nhau Gắn với vật m = 2kg và kích thích
cho dao động điều hòa Tại thời điểm vật có gia tốc 75cm/s2
thì nó có vận tốc 15 3 cm/s Trong các giá trị sau, giá trị nào gần biên độ nhất?
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ 0,4 s Biết trong mỗi chu kì dao
động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén Lấy g = 2
m/s2 Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là:
Câu 26: Khi con lắc lò xo ở biên:
A Lực đàn hồi có độ lớn cực đại B Lực phục hồi có độ lớn cực tiểu
C Lực đàn hồi có độ lớn cực tiểu D Lực phục hồi có độ lớn cực đại
Câu 27: Lực đàn hồi trong con lắc lò xo luôn có giá trị nhỏ nhất bằng không (Fmin = 0), trong con lắc lò xo nào:
Câu 28: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , Quãng đường lớn nhất mà vật đi được
trong thời gian là:
Câu 29: Một con lắc lo xo gồm vật có khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k
lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ:
Câu 30: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và độ cứng k không đổi, dao động điều hòa Nếu khối lượng m
= 200g thì chu kỳ dao động là 2s Để chu kì 1s thì khối lượng bằng:
Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x = 5 cos(10t) cm (t tính
bằng s) Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2
Tỉ số độ lớn cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi của lò xo là
A 1,5 B 3
C 2 D 2,5
Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Có k = 40N/m, vật nặng có khối lượng m =
200g Ta kéo vật từ VTCB hướng xuống dưới 1 đoạn 5cm rồi buông nhẹ cho vật dao động Lấy g = 10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu:
Câu 33: Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng của vật là m = 0,4 kg, (lấy
π2= 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là:
Trang 28Câu 35: Hình vẽ bên là đô thị biêu diên sự phụ, thuộc của thế năng đàn hồi
Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t Tần số dao động của con lắc băng
Câu 36: Năng lượng của vật dao động điều hòa:
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m và vật nhỏ khối lượng m Con lắc dao động điều
hòa theo phương ngang với phương trình x = 4cos(10t) cm (tính bằng s) Cơ năng dao động của con lắc bằng
Câu 40: Một con lắc lò xo gồm: lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40N/m gắn với quả cầu có khối
lượng m Cho quả cầu dao động với biên độ 5cm Động năng của quả cầu khi x = 3cm là:
Câu 41: Một con lắc lò xo dao động điều hòa khi qua VTCB có vận tốc 0,6m/s Khi có vận tốc 0,2m/s thì tỉ số thế
năng chia động năng là:
Câu 42: Thế năng và động năng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo cùng biến thiên điều hòa với chu kì 0,5s
Chu kỳ dao động của con lắc lo xo này là:
Câu 44: Chu kỳ con lắc đơn phụ thuộc vào:
A Khối lượng quả cầu và độ cứng sợi dây
B Khối lượng quả cầu và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm
C Khối lượng quả cầu và chiều dài sợi dây
D Chiều dài sợi dây và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm
Câu 45: Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ li độ góc α0 Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc
độ của con lắc là:
A v = g l ( 1 cos 0) B.v = g l cos 0 C.v = 2 g l ( 1 cos 0) D.v = 2 g l cos 0
Câu 46: Một con lắc đơn và 1 con lắc lò xo treo thẳng đứng cùng dao động điều hòa tại cùng 1 nơi trên mặt đất
Muốn chu kỳ dđ của con lắc đơn bằng chu kỳ dao động con lắc lò xo thì chiều dài của con lắc đơn phải bằng:
A Chiều dài lo xo
B Độ giãn của lò xo khi vật ở VTCB
C Chiều dài dài nhất của lò xo trong quá trình dao động
Trang 29D Chiều dài ngắn nhất của lò xo trong quá trình dao động
Câu 47: Một học sinh thực hành đo gia tốc trọng trường bằng cách dùng một con lắc đơn có chiều dài ℓ= 63,5 cm
Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này đo được thời gian con lắc thực hiện 20 dao động toàn phần là 32 s Lấy 2
= 9,87 Gia tốc trọng trường tìm được tại nơi học sinh làm thí nghiệm là
A 9,87 m/s2 B 9,81 m/s2
C 10,00 m/s2 D 9,79 m/s2
Câu 48: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 4(m) , đang dao động điều hòa với biên độ α0 tại nơi có g =π2 =
10 (m/s2) Xác định chu kỳ dao động của con lăc đơn trên?
Câu 49: Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 30
thì chu kỳ dao động là 1,8s Nếu con lắc dao động với biên độ góc 50
Câu 51: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2
m/s2 Giữ vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc 9o
rồi thả nhẹ vào lúc t = 0 Phương trình dao động của vật là
A s = 5cos(πt + π) (cm) B s = 5cos2πt (cm)
C s = 5πcos(πt + π) (cm) D s = 5πcos2πt (cm)
Câu 52: Tại cùng 1 nơi, trong cùng khoản thời gian như nhau, con lắc đơn chiều dài l1 thực hiện được 15 dao động
bé, con lắc đơn chiều dài l2 thực hiện được 10 dao động bé Ta có:
A l1 = 2,25 l2 B l2 = 1,5 l1
C l1 = 1,5 l2 D l2 = 2,25 l1
Câu 53: Ở cùng một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động điều hoà với
chu kì 0,6 s; con lắc đơn có chiều dài ℓ2 dao động điều hoà với chu kì 0,8 s Tại đó, con lắc đơn có
chiều dài (ℓ1 + ℓ2) dao động điều hoà với chu kì:
Câu 54: Con lắc dao động bé với chu kì T = π/2 s, biên độ góc 0 = 8.10-2
rad, tai nơi có g = 10m/s2 Nếu chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có li độ góc = -4.10-2
rad theo chiều âm thì phương trình li độ dài con lắc là:
Câu 57: Biên độ dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương cùng tần số không phụ thuộc vào:
Câu 58: Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(t +1); x2 = A2cos(t +
2) Biên độ dao động tổng hợp có giá trị thỏa mãn
A A = A1 nếu 1 >2 B A = A2 nếu 1 > 2 C A = A1+A2
Câu 59: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động
Trang 30ℓần ℓượt ℓà x1 = 7cos(5t + 1)cm; x2 = 3cos(5t + 2) cm Gia tốc cực đại ℓớn nhất mà vật có thể đạt ℓà?
Câu 63: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt 7cm và 5cm Biên độ dao
động tổng hợp có thể có giá trị nào trong các giá trị sau:
Câu 65: Một vật thực hiện 2 dao động điều hòa cùng phương, có phương trình: x1 = 5cos(2πt+ π/4) (cm) và
x2 = 5√ cos(2πt – π/2) (cm) phương trình dao động tổng hợp là:
C x = 5√ cos(2πt + 3π/4) D x = 10cos(2πt - π/4)
Câu 66: Một chất điểm có m = 2kg, thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòacùng phương cùng tần số góc ω = 10
rad/s, có biên độ lần lượt A1 = 5cm và A2 = 12cm, độ lệch pha giữa 2 dao động này là Δ = ( k + ) π Chất điểm có năng lượng dao động là:
Câu 67: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần
lượt là: x1 = 6cos(5πt + π/6) cm; x2 =4cos(5πt + π/6) cm Vận tốc cực đại của vật là:
Câu 68: Một vật thực hiện 2 dao động điều hòa với phương trình x1 = 4cos(t + π/2) cm; x2 = A2cos(t + 2) cm Biết rằng phương trình tổng hợp của hai dao động ℓà x = 4 2cos(t + π/4) cm Xác định x2?
A x2 = 5cos(t) cm B x2 = 4 cos(t) cm C x2 = 4cos(t - π/3) D x2=4cos(t + π/3)
Câu 69: Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi:
Câu 70: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi:
Câu 71: Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên đh F = F0cos( Ωt +) thì dao động là:
Câu 72: Dao động cưỡng bức là:
A Dao động có biên độ bằng biên độ của ngoại lực biến thiên điều hòa
B Dao động duy trì nhờ tác dụng của ngoại lực không đổi
C Dao động có tần số phụ thuộc tần số riêng của hệ
D Dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực điều hòa
Trang 31Câu 73: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A Biên độ ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật
B Hệ số lực cản( của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
C Tần số ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật
D Pha dao động của ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật
Câu 74: Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi:
A Không có lực cản của môi trường
B Tần số ngoại lực cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại
C Tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
D Tần số riêng của hệ tăng đến giá trị cực đại
Câu 75: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là fo chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức Fh = Focos2πft Dao động cưỡng bức của con lắc có tần số là :
Câu 76: Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian
B Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản
C Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc
D Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì
Câu 77: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động:
A.Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng B Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
Câu 78: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Dao động cơ học là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
Câu 79: Tìm phát biểu sai: khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ vật tiếp tục dao động với:
A Biên độ lớn nhất B Tần số lớn nhất C.Tần số riêng của hệ D Tần số của ngoại lực
Câu 80: Đoàn quân đi đều bước qua cầu có thể gây rung hoặc sụp cầu là do:
Câu 81: Một người bước đều tay xách 2 xô nước mà chu kì dao động riêng của nước trong xô bằng 0,9s Khi người
đó di với vận tốc 2,4 km/h thì xô nước bắn tung té mạnh nhất ra ngoài Vậy mỗi bước đi của người đó dài;
Câu 82: Một hệ dao động có tần số riêng 6Hz Khi hệ chịu tác dụng lần lượt của các ngoại lực tuần hoàn có tần số là
2Hz, 5Hz, 8Hz thì hệ dao động với các biên độ lần lượt là A1, A2, A3 Ta luôn có:
A A1 < A2 < A3 B A3 < A2 < A1 C A1 < A3 < A2 D A2 < A3 < A1
Câu 83: Một xe máy chay trên con đường lát gạch , cứ cách khoảng 9 m trên đường lại có một rãnh nhỏ Chu kì dao
động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của xe là :
Câu 84:( Đề CĐ 2009) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
Trang 32Câu 85:( Đề CĐ 2009) Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là
lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng A
B Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng 2 A
C Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng 0,5 A
D Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A
Câu 86:( Đề CĐ 2009) Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A 6,8.10-3 J B 3,8.10-3 J
C 5,8.10-3 J D 4,8.10-3 J
Câu 87: ( Đề CĐ 2009) Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s) Gốc tọa
độ ở vị trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A x = 2 cm, v = 0 B x = 0, v = 4 cm/s C x = -2 cm, v = 0 D x = 0, v = -4 cm/s
Câu 88: (Đề CĐ 2009) Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng
và mốc thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là
A Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s
B Chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm
C Chu kì dao động là 4s
D Lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox
Câu 93:( Đề CĐ 2009 )Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s Khi vật ở vị trí cân
Trang 33C 80 cm D 100 cm
Câu 96:( Đề ĐH 2009 )Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động
này có phương trình lần lượt là x1 4 cos(10t )
Câu 97:( Đề ĐH 2009 )Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố
định nằm ngang với phương trình x = Acost Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy 2
Câu 99:( Đề ĐH 2009 )Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 100:( Đề ĐH 2009 )Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
D Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Câu 101:( Đề ĐH 2009 )Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy π = 3,14 Tốc độ
trung bình của vật trong một chu kì dao động là
Câu 102:( Đề ĐH 2009 ) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần
số góc 10 rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có
độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là
Câu 103: (Đề ĐH 2009) Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là
Câu 104:( Đề CĐ 2010) Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kì 2 s
Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s Chiều dài l bằng
Câu 105:( Đề CĐ 2010) Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với
biên độ 0,1 m Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
Câu 106:( Đề CĐ 2010 ) Khi một vật dao động điều hòa thì
Trang 34A Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
B Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
D Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Câu 107:( Đề CĐ 2010) Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có
động năng bằng lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn
Câu 108:( Đề CĐ 2010) Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 2 m/s2
thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
Câu 109:( Đề CĐ 2010) Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng,
vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
Câu 110: (Đề CĐ 2010) Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao
động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =4sin(10t+ π/2)(cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng
Câu 111: (Đề CĐ 2010) Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng
Câu 112: (Đề CĐ 2010) Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động
đều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + φ).Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy π2
= 10 Khối lượng vật nhỏ bằng
Câu 113: (Đề CĐ 2010) Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ
lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
Câu 114: (Đề ĐH 2010) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị
trí biên có li độ x = A đến vị trí x = -A/2 chất điểm có tốc độ trung bình là:
Câu 115: (Đề ĐH 2010) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
α0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có
động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng
Câu 116: (Đề ĐH 2010) Dao động tổng hợp của hai dđ điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ x = 3
cos(πt - 5π/6) Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1 = 5cos (πt + π/6) động thứ hai có phương trình li độ là:
A x2 = 8cos (πt + π/6) B x2 = 2cos (πt + π/6)
C x2 = 2cos (πt - 5π/6) D x2 = 8cos (πt - 5π/6)
Trang 35Câu 117: (Đề ĐH 2010) Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A Và hướng không đổi
B Tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
C Tỉ lệ với bình phương biên độ
D Không đổi nhưng hướng thay đổi
Câu 118: (Đề ĐH 2010 )Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A Biên độ và năng lượng B Li độ và tốc độ C Biên độ và tốc độ D Biên độ và gia tốc Câu 119: (Đề ĐH 2010) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì,
khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2
là T/3 Tần số dao động của vật là
Câu 120: (Đề ĐH 2010) Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí
cân bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
Câu 123: (Đề CĐ 2011) Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m Cho
con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là √ m/s2
Cơ năng của con lắc là
Câu 124: (Đề CĐ 2011) Vật dao động tắt dần có
A Pha dao động luôn giảm dần theo thời gian
B Li độ luôn giảm dần theo thời gian
C Thế năng luôn giảm dần theo thời gian
D Cơ năng luôn giảm dần theo thời gian
Câu 125: (Đề CĐ 2011) Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa
B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động
C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
D Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa
Câu 126: (Đề CĐ 2011) Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao
động này có phương trình là x1 = A1cosωt và x2 = A2cos(ωt + ) Gọi E là cơ năng của vật Khối lượng của vật bằng
Câu 127: (Đề CĐ 2011) Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng
Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng
Trang 36Câu 129: (Đề CĐ 2011) Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với biên độ góc
rad tại nơi
có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Lấy π2
= 10 Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li
Câu 131:(Đề ĐH 2011 ) Khi nói về một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây sai?
A Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
B Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hoà theo thời gian
C Vận tốc của vật biến thiên điều hoà theo thời gian
D Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 132: (Đề ĐH 2011) Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm
Câu 133: (Đề ĐH 2011) Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng
đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 2,52 s Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc
là 3,15 s Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là
Câu 134: (Đề ĐH 2011) Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hoà
cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng
Câu 135: (Đề ĐH 2011) Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc α 0 tại nơi có gia tốc trọng trường
là g Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất Giá trị của α0 là
Câu 136: ( Đề ĐH 2011 ) Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện
được 100 dao động toàn phần Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40√ cm/s Lấy π = 3,14 Phương trình dao động của chất điểm là
A x = 6cos( 20t + π/6) (cm) B x = 6cos( 20t -π/6) (cm)
C x = 4cos( 20t + π/3) (cm) D.x = 4cos( 20t - π/3) (cm)
Câu 137: (Đề CĐ 2012) Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất Chiều dài và chu kì
dao động của con lắc đơn lần lượt là ℓ1 , ℓ 2, và T1, T2 Biết = Hệ thức đúng là
Trang 37A = 2 B = 4 C. = D =
Câu 138: (Đề CĐ 2012) Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ
là 25 cm/s Biên độ giao động của vật là
Câu 139: (Đề CĐ 2012) Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao
động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ -40 cm/s đến 40√ cm/s là
Câu 141: (Đề CĐ 2012) Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt
là x1=Acost và x2 = Asint Biên độ dao động của vật là
Câu 142:(Đề CĐ 2012) Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
chuyển động
Câu 143: (Đề CĐ 2012) Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài ℓ2 (ℓ2< ℓ1) dao động điều hòa với chu kì T2 Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài ℓ1
– ℓ2 dao động điều hòa với chu kì là
Câu 144: (Đề CĐ 2012) Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau Phương trình dao động
của các vật lần lượt là x1 = A1cost (cm) và x2 = A2sint (cm) Biết 64 + 36 = 482 (cm2) Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng
Câu 145 :(Đề CĐ 2012) Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trí cân
bằng Khi vật đi qua vị trí có li độ A thì động năng của vật là
Câu 147: (Đề ĐH 2012) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
A Độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
B Độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
C Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
D Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 148: (Đề ĐH 2012) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm Trong một chu kì, khoảng thời gian mà
v ≥ vTB là:
Trang 38A B C D
Câu 149: (Đề ĐH 2012) Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có
biểu thức F = - 0,8cos 4t (N) Dao động của vật có biên độ là
Câu 150: (Đề ĐH 2012) Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều
hòa Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Δℓ Chu kì dao động của con lắc này là
l g
C
12
g l
l g
Câu 151: (Đề ĐH 2012) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m Con lắc
dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t + vật có tốc
độ 50cm/s Giá trị của m bằng:
Câu 152: (Đề ĐH 2012) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và
lực đàn hồi cực đại là 10 N Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5√ N là 0,1 s Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là
rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa Lấy g = 10 m/s2 Trong quá trình dao động, tốc độ cực
đại của vật nhỏ là
Câu 154: (Đề ĐH 2012) Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai
đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là
Câu 156: (Đề ĐH 2012) Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos(πt + π/6 ) (cm) và x2 = 6cos(πt - π/2 ) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x= Acos(πt + φ) (cm) Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì bằng:
Câu 157: (Đề ĐH 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s Tại thời
điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
Trang 39C x = 5cos(2t + /2) (cm) D x = 5cos(t + /2)
Câu 158: (Đề ĐH 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm Dao động này có biên
độ là
Câu 159: (Đề ĐH 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos4t (t tính bằng s) Tính từ t =
0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là
Câu 160: (Đề ĐH 2013) Hai dao động đều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 =8cm, A2 =15cm
và lệch pha nhau Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
Câu 161: (Đề ĐH 2013) Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc
thế năng tại vị trí cân bằng); lấy π2 = 10 Tại li độ 3√ cm, tỉ số động năng và thế năng là
Câu 166:(Đề CĐ 2013) Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều
hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O) Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2 Giá trị của k là
Câu 167:(Đề CĐ 2013) Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật nhỏ ở vị
trí cân bằng, lò xo dãn 4 cm Kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng 4√ cm rồi thả nhẹ (không vận tốc ban đầu) để con lắc dao động điều hòa Lấy 2
= 10 Trong một chu kì, thời gian lò xo không dãn là
Câu 168: (Đề CĐ 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và
tần số 10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là
Trang 40Câu 170: (Đề CĐ 2013)Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x Acos10t (t tính bằng s) Tại t=2s, pha của dao động là
Câu 171: (Đề CĐ 2013) Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5s và biên độ 3cm Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là
Câu 172: (Đề CĐ 2013) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dàil dao động điều hòa với chu
kì 2,83 s Nếu chiều dài của con lắc là 0,5l thì con lắc dao động với chu kì là
Câu 173: (Đề ĐH 2014) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s Từ thời
điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc
độ trung bình là
Câu 174: (Đề ĐH 2014) Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s
Động năng cực đại của vật là
Câu 175: (Đề ĐH 2014) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần
số f Chu kì dao động của vật là
A
Câu 176: (Đề ĐH 2014) Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng
với chu kì 1,2 s Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là
Câu 177: (Đề ĐH 2014) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc ω Vật nhỏ của con
lắc có khối lượng 100 g Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương Tại thời điểm t = 0,95 s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v = -ωx lần thứ 5 Lấy π2 = 10 Độ cứng của lò xo là
Câu 178: (Đề ĐH 2014) Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban
đầu 0,79 rad Phương trình dao động của con lắc là
Câu 179: (Đề ĐH 2014) Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cosωt(cm) Quãng đường vật đi được
trong một chu kì là
Câu 180: (Đề ĐH 2014) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cosπt (x tính bằng cm; t tính bằng
s) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s
B Chu kì của dao động là 0,5 s
C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2
D Tần số của dao động là 2 Hz
Câu 181: (Đề CĐ 2014) Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s Tốc độ cực đại
của chất điểm là