1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Câu hỏi trắc nghiệm nguyên lý cắt và dụng cụ cắt

29 5,3K 26
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 407,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thân dao cần có những yêu cầu nào?A. Chịu uốnB. Chịu nénC. Chịu xoắnD. Chịu kéoThân dao thường chế tạo bằng vật liệu gì? A. GangB. ThépC. Đồng D. NhômTrong 4 yêu cầu của vật liệu làm thân dao: độ cứng, độ bền, độ chịu nhiệt và độ chịu mài mòn thì yêu cầu nào quan trong nhấtA.Độ cứngB.Độ bềnC.Độ chịu nhiệtD.độ chịu mài mònĐộ cứng của thép các bon dụng cụ sau khi tôi và ram là:A.5560HRCB.6063HRCC.6365HRCD.6570HRCĐộ chịu nhiệt của thép các bon dụng cụ là:A.250300oCB.300350oCC.350400oCD.400450oCĐộ chịu nhiệt của thép hợp kim dụng cụ là:A.250300oCB.300350oCC.350450oCD.450550oCHãy sắp xếp độ cứng, độ chịu nhiệt theo thứ tự tăng dần théo các loại vật liệu sau đây: 9XC,Y10A,P18K5, T5K10A. T5K10,9XC,Y10A,P18K5 B. 9XC,Y10A,P18K5, T5K10C. 9XC, P18K5 , Y10A, T5K10D. Y10A,9XC,P18K5, T5K10Hãy sắp xếp độ cứng, độ chịu nhiệt theo thứ tự giảm dần théo các loại vật liệu sau đây:XBT,BK10,P18K5, Y8AA. P18K5, XBT,BK10, Y8AB. BK10,XBT, P18K5, Y8AC. BK10,XBT,Y8A, P18K5 D. BK10, P18K5,XBT, Y8AHãy sắp xếp độ cứng, độ chịu nhiệt theo thứ tự tăng dần théo các loại vật liệu sau đây: BK6, TT7K12,P9K5, T5K10A. P9K5, BK6, T5K10, TT7K12 B. BK6, TT7K12,P9K5, T5K10C. T5K10,BK6, TT7K12,P9K5 D. TT7K12,BK6, P9K5, T5K10Độ cứng của thép hợp kim dụng cụ sau khi tôi và ram là:A.5560HRCB.6062HRCC.6265HRCD.6570HRCCó mấy yêu cầu vật liệu làm dao (phần cắt gọt)?A. 1B. 2C. 3D. 4 Thép các bon dụng cụ được ký hiệu như thế nào?A. CB. XC. YD.BKThép gió được ký hiệu như thế nào?A. PB. CC. XD. DThép hợp kim dụng cụ được ký hiệu như thế nào?A. XB. CC. PD. XГCó bao nhiêu loại hợp kim cứng?A. 1B. 2C. 3D4. Có bao nhiêu vật liệu làm phần cắt gọt ?A. 1B. 2C. 3D. 4Thép gió có độ chịu nhiệt cao hơn các loại thép dụng cụ khác vì có thành phần?A. VonframB. Cô banC. Lưu huỳnhD. SilcThành phần phần trăm của các bít Vonfram trong (hợp) kim cứng BK8 là bao nhiêu ?A 8%B 80%C 92%D 0,92%Thành phần phần trăm của các bít Titan trong hợp kim cứng T15K6 là bao nhiêu ?A 79%B 15%C 1,5%D 7,9%Thành phần phần trăm của các bít Vonfram trong kim cứng TT7K15 là bao nhiêu ?A 15%B 7%C 78%D 22%Chữ T đầu tiên trong ký hiệu của hợp kim cứng TT7K12 biểu thị gì ?A Các bít TiTanB Các bít TanTanC Ám chỉ dùng cho chế tạo dao TiệnD Dùng để gia công thép đã qua Tôi Số 7 trong ký hiệu của hợp kim cứng TT7K12 biểu thị gì ?A Thành phần phần trăm của nguyên tố TiTanB Thành phần phần trăm của nguyên tố TanTanC Thành phần phần trăm của các nguyên tố TanTan và TitanD Thành phần phần trăm của các bit Vonfram Vật liệu hợp kim cứng T15K6 trong thành phần có bao nhiêu phần trăm là Vonfram ?A.80%B.79%C. 6%D.15%Chữ P đầu tiên trong ký hiệu của vật liệu P18K10 làm dụng cụ biểu thị gì ?A. Thép gióB.Thép các bon dụng cụC.Thép hợp kim dụng cụD. Hợp kim cứng một các bít.Vật liệu BK3M trong ký hiệu của hợp kim cứng thì chữ M biểu thị gì ?A.Độ hạt mịnB.Độ hạt trung bìnhC.Độ hạt toD. Độ hạt rất toChữ K12 trong ký hiệu của hợp kim cứng TT7K12 biểu thị gì ?A Thành phần phần trăm của nguyên tố Cô banB Chỉ vật liệu dùng chế tạo mũi khoanC Thành phần phần trăm của các bít VonframD Thành phần phần trăm của các bít TanTanCó mấy trường hợp gá dao làm thay đổi các góc của dao ?A. 2B. 3C. 4D. 5Thế nào là lượng chạy dao (bước tiến) khi tiện ?A. Là số vòng quay của phôi sau một phútB. Là lượng tiến của dao sau một vòng quay của phôiC. Là lượng tiến của dao sau một phútD. Là lượng dịch chuyển của dao sau một phútChiều sau cắt t khi tiện được xác định như thế nào ?A. Là khoảng cách từ bề mặt chưa gia công đến bề mặt gia côngB. Là khoảng cách từ bề mặt gia công đến bề mặt tiếp xúc với daoB. Bằng 12 bán kính chi tiếtC. Bằng 12 đường kính phôiĐơn vị của lượng tiến dao khi tiện hay sử dụng là gì ?A. vòngphútB. mmphútC. mmvòngD. mphútCác thông số chính của chế độ cắt bao gồm những thông số nào ?A. t và SB. t và VC. S và VD. t, S và VKhi tiện ren lượng chạy dao dọc trục trên máy được điều chỉnh theo thông số nào ?A. Bước ren cần gia côngB. Đường kính ren cần gia côngC. Theo xích chạy dao dọcD. Theo xích chạy dao ngangVận tốc cắt V khi tiện là thông số dặc trưng cho đại lượng nào ?A. Lượng tiến dao dọcB. tiến dao ngangC. Số vòng quay trục chínhD. Lượng chạy dao hướng kínhSố vòng quay trục chính khi tiện dùng để xác định thông số nào ?A. Vận tốc quay của động cơB. Vận tốc cắt VC. Vận tốc bàn dao dọcD. Vận tốc bàn dao ngangChuyển động chính khi tiện ký hiệu như thế nào ?A. V hoặc nB. SC. tD. FcChuyển động chạy dao khi tiện ký hiệu như thế nào?A. VB. SC. tD. FcChiều sâu cắt khi tiện ký hiệu là gì?A. VB. SC. tD. FcDiện tích lớp cắt được ký hiệu như thế nào?A. VB. SC. tD. FcKết cấu dao tiện gồm mấy (bộ phận) phần?A. (1) phần thân, phần mũi, phần cắt gọtB. phần thân, phần cắt gọtC. phần thân, phần gá kep, phần cắt gọtD. phần gá kep và phần cắt gọt(Mũi) phần cắt gọt của dao tiện đơn gồm mấy lưỡi cắt?A. 2.B. 3C. 4D. 5

Trang 1

CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM

Trang 3

C/ Ám chỉ dùng cho chế tạo dao Tiện

D/ Dùng để gia công thép đã qua Tôi

22

Số 7 trong ký hiệu của hợp kim cứng TT7K12 biểu thị gì ?

A/ Thành phần phần trăm của nguyên tố TiTan

B/ Thành phần phần trăm của nguyên tố TanTan

C/ Thành phần phần trăm của các nguyên tố TanTan và Titan

D/ Thành phần phần trăm của các bit Vonfram

23 Vật liệu hợp kim cứng T15K6 trong thành phần có bao nhiêu phần trăm là Vonfram ?

Trang 4

Chữ K12 trong ký hiệu của hợp kim cứng TT7K12 biểu thị gì ?

A / Thành phần phần trăm của nguyên tố Cô ban

B/ Chỉ vật liệu dùng chế tạo mũi khoan

C/ Thành phần phần trăm của các bít Vonfram

D/ Thành phần phần trăm của các bít TanTan

Thế nào là lượng chạy dao (bước tiến) khi tiện ?

A Là số vòng quay của phôi sau một phút

B Là lượng tiến của dao sau một vòng quay của phôi

C Là lượng tiến của dao sau một phút

D Là lượng dịch chuyển của dao sau một phút

29

Chiều sau cắt t khi tiện được xác định như thế nào ?

A Là khoảng cách từ bề mặt chưa gia công đến bề mặt gia công

B Là khoảng cách từ bề mặt gia công đến bề mặt tiếp xúc với dao

Trang 5

A Bước ren cần gia công

B Đường kính ren cần gia công

C Theo xích chạy dao dọc

D Theo xích chạy dao ngang

33

Vận tốc cắt V khi tiện là thông số dặc trưng cho đại lượng nào ?

A Lượng tiến dao dọc

B tiến dao ngang

Trang 6

Dao tiện (ngoài) có bao nhiêu loại theo tên gọi?

A dao tiện đầu thẳng, dao tiện đầu cong, dao tiện lỗ

B 3)dao vai, dao tiện đầu cong

C 4) dao tien đầu thẳng, dao tien dau cong, dao vai

D 5, dao tiện đầu thẳng và dao tiện đầu cong

Trang 7

Khi tăng góc  sẽ có ảnh hưởng đến dao và phôi như thế nào?

A Giảm chiều dài tiếp xúc giữa dao và phôi

B Làm tăng chiều dài tiếp xúc giữa dao và phôi

C Làm thay đổi vị trí tiếp xúc giữa dao và phôi

D Làm thay đổi kích thước gia công

Trang 9

A S tăng làm chiều cao nhấp nhô giảm

B S tăng làm chiều cao nhấp nhô tăng

C S không ảnh hưởng tới chiều cao nhấp nhô

D S tăng chiều cao nhấp nhô không thay đổi

66

Góc  và 1 có ảnh hưởng như thế nào đến chiều cao nhấp nhô khi tiện?

A Góc  và 1 tăng làm chiều cao nhấp nhô giảm

B Góc  và 1 tăng làm chiều cao nhấp nhô tăng

C Góc  và 1 không ảnh hưởng tới chiều cao nhấp nhô

D Góc  và 1 tăng chiều cao nhấp nhô không thay đổi

Rung động có ảnh hưởng gì đến chất lượng chi tiết gia công?

A Làm tăng độ nhám chi tiết

B Làm hụt kích thước gia công

C Làm tăng kích thước gia công

D Làm giảm ứng suất dư trên bề mặt chi tiết

72 Tưới nguội có (tac dung gi?)mấy yêu cầu?

Trang 10

A nhẵn bề mặt gia công

B giảm nhiệt độ gia công

C an toan cho máy

D giảm nhiệt và giảm ma sat

Hiện tượng phoi bám ảnh hưởng đến dao như thế nào?

A Làm thay đổi thông số hình học của dao

B Gây uốn dao

C Làm giảm nhiệt cắt trên dao

D Mòn dao theo mặt sau

76

Sau khi xác định xong chế độ cắt cần kiểm nghiệm thông số nào?

A Kiểm nghiệm vận tốc cắt

B Kiểm nghiệm số vòng quay trục chính của động cơ

C Kiểm nghiệm công suất cắt

D Kiểm nghiệm thời gian gia công

77

Thời gian gia công cơ bản là thời gian nào sau đây?

A Tổng thời gia công xong chi tiết

B Thời gian gia công thực

C Thời gian chuẩn bị phôi

D Thời gian điều chỉnh phôi

Trang 13

Góc  có ảnh hưởng như thế nào đến lực cắt?

A Khi tăng góc  làm lực cắt tăng

B Khi tăng góc  làm lực cắt giảm

C Khi giảm góc  lực cắt không thay đổi

D Góc  không có ảnh hưởng tới lực cắt

Trang 14

105

Dung dịch tưới nguội có ảnh hưởng như thế nào đến lực cắt?

A Làm tăng lực cắt

B Làm giảm lực cắt

C Không ảnh hưởng tới lực cắt

D Ảnh hưởng gián tiếp tới lực cắt

Vận tốc cắt V có ảnh hưởng như thế nào tới lực cắt?

A Khi V tăng làm lực cắt giảm

B Khi V tăng làm lực cắt tăng

C Khi V tăng lực cắt không thay đổi

D Không có ảnh hưởng tới lực cắt

C Không ảnh hưởng tới nhiệt cắt

D Làm nhiệt cắt truyền vào phoi

113 Có mấy giai đoạn mòn dao?

Trang 15

Mài dao ở giai đoạn nào là hợp lý nhất?

A Giai đoạn mòn ban đầu

B Giai đoạn mòn ổn định

C Cuối giai đoạn mòn ổn định

D Giai đoạn mòn khốc liệt

Trang 18

phay mặt đầu có đường kính D = 125mm, số vòng quay trục chính n = 200 vòng/phút?

142 Số vòng quay của dao bằng bao nhiêu khi phay mặt phẳng

dùng dao phay mặt đầu có đường kính D = 100mm, vận tốc cắt

Trang 21

D 0,65 KW

153

Công suất cắt bằng bao nhiêu khi tiện chi tiết có số vòng quay tục chính n = 400 vòng/phút, đường kính phôi d = 30mm, lực cắt Pz = 100N?

Trang 23

Lực cắt Px khi tiện gây ra hiện tượng gì?

A Xoắn chi tiết

B Võng chi tiết

C Đẩy chi tiết ra khỏi vùng gia công

D Cản trở chuyển động tiến của dao

Thế nào là tuổi bền của dao?

A Là tổng thời gian làm việc của dao

B Là khoảng cách giữa hai lần mài lại của dao

C Là tuổi thọ của dao

D Là tổng thời gian mài lại dao

173 Rãnh xoắn trên mũi khoan có tác dụng gì?

A Tiết kiệm vật liệu chế tạo mũi khoan

Trang 24

B Giảm nhiệt cắt trên mũi khoan

C Đảm bảo tính công nghệ chế tạo mũi khoan

Chuyển động cắt chính khi bào xọc là?

A Là chuyển động quay tròn của dao

B Là chuyển động tịnh tiến khứ hồi của đầu dao

C Là chuyển động tịnh tiến của phôi

D Là chuyển động ra vào của phôi

178

Dao bào đầu cong có tác dụng gì

A Tránh bị hụt kích thước gia công

B.Làm tăng khả năng chịu uốn của dao

C Tránh bị gãy dao

D Làm tăng độ chính xác cho chi tiết

179

Bào và xọc chủ yếu dùng dạng sản xuất nào?

A Đơn chiếc và sửa chữa

C Do vận tốc cắt thay đổi liên tục

D Do kết cấu dao bào

181

Tỉ lệ giữa vận tốc công tác và vận tốc chạy không khi bào có trị

số là?

A 1

Trang 25

C Gia công mặt trụ ngoài

D Gia công mặt trụ trong

Khi phay có các lượng chay dao nào?

A Lượng chạy dao phút

B Lượng chạy dao răng

C Lượng chạy dao vòng

D Tất cả đáp án trên

186

Dao phay ngón chủ yếu dùng để?

A Gia công các mặt phẳng rộng

B Gia công rãnh và rãnh then

C Gia công ren

A Lượng chạy dao phút

B Lượng chạy dao răng

C Lượng chạy dao vòng

D Lượng chạy dao hướng kính

189 Khái niệm phay thuận và phay nghịch thường áp dung cho loại

dao nào?

Trang 26

A Dao phay mặt đầu

B Dao phay trụ

C Dao phay đĩa

D Dao phay ngón

190

Thế nào là phay thuận?

A Chiều quay của dao ngược chiều với chiều tiến của bàn máy

B Chiều quay của dao cùng chiều với chiều tiến của bàn máy

C Dao quay cùng chiều kim đồng hồ

D Dao quay ngược chiều kim đồng hồ

C Dao quay cùng chiều kim đồng hồ

D Dao quay ngược chiều kim đồng hồ

192

Phay thuận thường xảy ra rung động do?

A Lượng dư gia công lớn

B Tồn tại khe hở giữa vít me và đai ốc

C Chiều sâu cắt lớn

D Phôi kém chính xác

193

Rung động khi phay nghịch thường nhỏ vì?

A Lượng dư gia công nhỏ

B Không tồn tại khe hở giữa vít me và đai ốc

C Chiều sâu cắt nhỏ

D Phôi chính xác

194

Tại sao khi phay thường chọn lượng tiến dao răng trước?

A Để đảm bảo độ bền cho răng dao phay

B Để đảm bảo độ cứng vững của hệ thống công nghệ

C Để đảm bảo độ chính xác gia công

D Để đảm bảo năng suất gia công

Trang 27

Ren hệ Anh và ren hệ mét khác nhau ở điểm nào sau đây

A Chiều cao ren

A Giống góc của đỉnh ren cần gia công

B Giống góc của chân ren cần gia công

C Giống tiết diện của ren

D Giống mặt bên của ren

200

Khi tiện ren bằng dao tiện thường cần phải gá dao như thế nào?

A Gá dao cao hơn tâm

B Gá dao thấp hơn tâm

C Gá dao ngang tâm

D Gá dao chính xác

201

Khi tiện ren bằng dao tiện thường bước ren được điều chỉnh theo thông số nào?

A Theo xích chạy dao

B Theo bước ren cần gia công

C Theo xích chạy dao dọc

D Theo xích chạy dao ngang

Trang 28

Chuốt thường sử dụng trong dạng sản xuất nào?

A Sản xuất đơn chiếc

B Sản xuất hàng loạt

C Sản xuất hàng loạt nhỏ

D Sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối

208

Chuốt có thể gia công được những dạng bề mặt nào?

A Lỗ thông suốt có đường sinh thẳng

A Dao phay ngón modun

B Dao phay đĩa moduyn

C Dao phay ngón modun và dao phay đĩa moduyn

D Dao phay lăn răng

211

Gia công bánh răng bằng phương pháp bao hình sử dụng dao phay nào?

A Dao phay ngón modun

B Dao phay đĩa moduyn

C Dao phay ngón modun và dao phay đĩa moduyn

D Dao phay lăn răng

212

Biên dạng dao phay ngón và dao phay đĩa moduyn giống biên dạng nào của bánh răng?

A Giống biên dạng của răng

B Giống biên dạng của rãnh răng

C Giống biên dạng của bánh răng

Trang 29

D Giống biên dạng của lưỡi cắt

A Chuyển động quay tròn của dao

B Chuyển động tịnh tiến của dao

C Chuyển động tịnh tiến của phôi

D Chuyển động phân độ

215

Chuyển động cắt chính khi gia công bánh răng bằng phương pháp bao hình là chuyển động nào?

A Chuyển động tịnh tiến của phôi

B Chuyển động tịnh tiến của dao và phôi

C Chuyển động quay tròn của dao và phôi

Ngày đăng: 10/06/2016, 16:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w