Bài tập Cơ học – Phần 2Lê Quang Nguyên nguyenquangle59@yahoo.com BT 1 Hai vật khối lượng M và m được nối với nhau bằng một thanh rắn chiều dài l, khối lượng không đáng kể.. Tìm theo M và
Trang 1Bài tập Cơ học – Phần 2
Lê Quang Nguyên nguyenquangle59@yahoo.com
BT 1
Hai vật khối lượng M và m được nối với nhau bằng một thanh rắn chiều dài l, khối lượng không đáng kể
Chứng tỏ momen quán tính của hệ đối với một trục thẳng góc với thanh là nhỏ nhất khi trục
đi qua khối tâm của hai vật và có giá trị:
ܫ = ߤ݈ଶ, với ߤ = ାெெ
l
M m
Trả lời BT 1 - 1
Xét hai trục song song
vuông góc thanh như
hình vẽ, định lý Steiner
cho:
2
I =I +Md
M m
X X
d
Ialà nhỏ nhất khi d = 0
Vậy momen quán tính nhỏ nhất ứng với trục qua khối tâm
Trả lời BT 1 - 2
Chọn gốc O ở khối tâm ta có:
( )
mx +Mx =
M m
X CM
x x
O
Với:
( )
x −x =l
Giải hệ (1) và (2): 1
M
M m
= +
2
m
M m
= −
+
Trang 2Trả lời BT 1 - 3
Momen quán tính đối với trục khối tâm:
CM
mM
l
m M
= +
M m
X CM
x x
O
BT 2
Cho một đĩa tròn bán kính R, khối lượng M Trên đĩa người ta cắt bỏ một lỗ tròn bán kính R/4, có tâm nằm cách tâm của đĩa một khoảng R/2 Tìm theo M và R:
a) Tọa độ khối tâm của phần còn lại
b) Momen quán tính của phần còn lại đối với trục thẳng góc với đĩa và đi qua tâm của nó
Trả lời BT 2 - 1
Để làm bài này chúng ta dựa trên ba ý chính sau:
1 Đĩa đặc là hệgồm đĩa bị cắtvà phần được cắt rời
2 Khối tâm của hệ hai vật rắnđược xác định như
sau (suy ra từ định nghĩa khối tâm):
(m1 +m R2) CM =m R1 CM1 +m R2 CM2
3 Momen quán tính của hệ hai vật rắnđược xác
định như sau:I I= 1 +I2
Trả lời BT 2 - 2
Khối tâm của hệ hai vật rắn:
(m1+m R2) CM =m R1 CM1+m2RCM2
Do đối xứng nên các khối tâm đều ở trên trục x :
(m1+m X2) CM =m X1 CM1 +m X2 CM2
R /2
Vị trí khối tâm vật 2
Trang 3Trả lời BT 2 - 3
(m1 +m X2) CM =m X1 CM1 +m X2 CM2
R /2
2 1
1 2 CM
m R X
m
Trả lời BT 2 - 4
• Đĩa đồng chất nên tỷ trọng không đổi:
• Khối lượng phần còn lại:
• Vậy:
2 2 2
4
m M
1 16
1
m =M− M = M
2 1
CM
m R X
m
R
=−
= −
Trả lời BT 2 - 5
I I I
Momen quán tính của hệ vật rắn = tổng
momen quán tính của từng vật
Tất cả đều tính đối với trục đi qua tâm O, vuông góc đĩa
Trả lời BT 2 - 6
2
1 2
I = MR
CM
2
2
CM
R
I =I +m
R /2
2 2
1
CM
R
I = m
2
9 32
I = m R
Trang 4Trả lời BT 2 - 7
• Vậy:
2
2 1
2
2
247 256
BT 3
Ngoại lực và lực ma sát tạo nên một momen lực 24 N.m trên một bánh xe quay Ngoại lực tác dụng trong 5s và trong khoảng thời gian này vận tốc góc tăng từ 0 đến 10 rad/s Kế đó ngoại lực dừng tác dụng và bánh xe dừng lại sau đó 50s Tìm:
a) Momen quán tính của bánh xe
b) Momen lực ma sát
c) Số vòng quay của bánh xe từ đầu cho đến khi dừng lại
Trả lời BT 3 - 1
• Khi có ngoại lực tác động:
• Sau thời gian t = 5s bánh xe đạt vận tốc góc
ω = 10 rad/s, ta có:
d
dt
ω
= M: tổng momen lực
t
I d M dt
ω
ω =
t
ω
1
Trả lời BT 3 - 2
• Khi ngoại lực dừng tác động, chỉ còn momen lực ma sát M’:
• Sau thời gian t’ = 50s, vận tốc góc giảm từ ω
= 10 rad/s xuống 0, ta có:
d
dt
ω
′
= M’: momen lực ma sát
0
0
t
I d M dt ω
ω
′
′
=
t
ω
′
′
10 12
50 2,4N m.
M’ < 0:
momen lực
ma sát cản lại chuyển động quay
Trang 5Trả lời BT 3 - 3
• Số vòng quay = tổng số vòng quay trong hai
giai đoạn:
• Gia tốc góc α không đổi nên độ dịch chuyển
góc có biểu thức:
N=N +N
2 1
0t 2 t
I
α =
න ݀߱
௧
= ߙ න ݀ݐ
௧
→ ߱(ݐ)
න ݀ߠ
ఏ
ఏబ
= න ߱ ݐ ݀ݐ
௧
→ ߠ(ݐ)
Trả lời BT 3 - 4
• Trong giai đoạn đầu ta có:
• Tương tự, trong giai đoạn sau ta có:
25 3,98
a
∆
2 0
2,4
12
250
39,8 2
b N
π
2 0
24
12
rad s t s
BT 4
Một đĩa tròn khối lượng M,
bán kính R có thể quay tự
do quanh một trục nằm
ngang đi qua một điểm
trên vành đĩa Từ vị trí ban
đầu (hình vẽ) đĩa được thả
không vận tốc đầu
Tìm vận tốc khối tâm khi
đĩa quay đến vị trí thấp
nhất
Trả lời BT 4 - 1
• Vì không có ma sát nên
cơ năng bảo toàn:
• Thế năng trọng trường của đĩa:
g
2 1
trường của một vật rắn: Ug= mgyCM
1
2
y
X CM R
Trang 6Trả lời BT 4 - 2
• Do đó:
• Định lý Steiner:
• Vận tốc khối tâm:
2 1
2
CM
I =I +mR = mR
2
3
g R
ω
2 3
CM
v =ωR= gR
1
2
y
X CM R
vCM O
BT 5
Một hình trụ đồng chất bán kính R, khối lượng M có thể quay quanh trục
Một dây khối lượng m, chiều dài l được cuốn một lớp quanh hình trụ, phần còn lại buông thõng có chiều dài x
Tìm gia tốc góc của hình trụ theo x
x
Trả lời BT 5 - 1
Gọi m2 là khối lượng phần dây
cuốn, momen quán tính của (hình
trụ + dây cuốn) đối với trục quay:
2
I = MR +m R = M+ m R
Định luật 2 cho chuyển động quay của hệ:
Iα =TR
2
1 2
T
α
+
T
Trả lời BT 5 - 2
Gọi m1 là khối lượng phần dây buông, định luật 2 cho khối tâm của phần này là:
m a=m g T−
Từ (1) và (2):
1 2 2
m g
α =
m
l
=
T
CM
+
Trang 7BT 6
Cho hệ như hình vẽ, momen
quán tính của ròng rọc là I,
bán kính hai vành của ròng
rọc là R và R/2, khối lượng
hai vật treo là m1và m2
a) Tìm điều kiện để vật m1
đi xuống
b) Khi m1 đi xuống, hãy tìm
gia tốc góc của ròng rọc
m2
Trả lời BT 6 - 1
Giả sử m1đi xuống, ĐL 2 cho
m1 trên trục y cho ta:
( )
m a =m g T− cho m2trên trục y’:
( )
m a =T −m g
và cho ròng rọc quay:
( )
2
R
Iα = T −RT
m1g
m2g
T1
T2
+
y
y’
T1
T2
Trả lời BT 6 - 2
Dây không trượt: ଵ = ோ
ଶ, ଶ =
Suy ra hệ phương trình:
2
2
1 2
2
I
R
2
−
=
Điều kiện để m1đi xuống: a1> 0 ⇔ m1> 2m2
Nhân phương trình đầu với ½ rồi cộng theo vế:
Có a1⇒ gia to c góc α và các sức căng T1, T2
BT 7
Một thanh khối lượng M = 1 kg, chiều dài L = 1
m đang quay trong mặt phẳng thẳng đứng quanh trục khối tâm với vận tốc góc ω = 20 vòng/phút Một vật nhỏ bằng cao-su khối lượng m = 0,1 kg bay ngang và dính vào đầu dưới của thanh khi thanh ở vị trí thẳng đứng
Để thanh đứng yên sau va chạm, vật m phải có vận tốc bằng bao nhiêu?
Trang 8Trả lời BT 7 - 1
Ngay trước và sau khi va
chạm, các ngoại lực đều có
phương qua trục nên Mz= 0
Suy ra momen động lượng
Lzcủa hệ được bảo toàn:
0 2
L
mv Iω
Chất điểm Thanh rắn
quay
v
CM
Ngay trước khi va chạm
mg
Mg N
+
Hệ đứng yên sau đó
Trả lời BT 7 - 2
Do đó: v 2I
mL
ω
=
12
I = ML
3,5
Momen động của chất điểm đối với trục z: Lz= ±lp
− nếu chuyển động ngược
chiều quay dương
l: khoảng cách từ Ԧ tới trục
Ԧ
Trục quay z ⊥ mp hình vẽ
+
l
BT 8
Người ta tác dụng một lực nằm ngang không
đổi F lên một ống hình trụ đặc đồng chất khối
lượng M, bán kính R (hình vẽ) Nếu ống trụ lăn
không trượt trên mặt ngang, hãy chứng tỏ:
a) Gia tốc khối tâm ống trụ là: = ଶி
ଷெ
b) Hệ số ma sát nhỏ nhất để khối trụ không
trượt là: = ி
ଷெ
F
Trả lời BT 8 - 1
F
mg
N
f
+
x
ĐL 2 cho khối tâm trên trục x:
( )1
CM
Ma =F − f
ma sát nghỉ f là lực tạo momen quay, các lực còn lại đều
đi qua trục quay
bằng không.
ĐL 2 cho chuyển động quay quanh trục khối tâm:
( )2
Iα =Rf Lăn không trượt:
( )3
CM
a =αR
Trang 9Trả lời BT 8 - 2
Kết hợp (1)-(3) :
2
CM
CM
a
R
= −
=
Giải hệ trên ta có:
1
1
CM
F a
c M
=
+
1
c
c
=
+
Kết quả trên đúng cho mọi vật lăn, với
= ⁄ ଶ
Với ống hình trụ đặc
= 1/2, do đó:
2 3 CM
F a
M
= 1 3
f = F
Trả lời BT 8 - 3
Để vật lăn không trượt ma sát nghỉ không được vượt quá giá trị cực đại μN:
f ≤µN
3
F
mg µ
3 F mg µ
Hệ số ma sát nhỏ nhất để vật không trượt:
݉݅݊ = ଷி
BT 9
Một ống chỉ hình vành tròn
khối lượng M, bán kính R
được quấn chỉ chung quanh,
đầu chỉ còn lại được giữ cố
định (hình vẽ) Thả cho vành
tròn rơi, hãy tìm gia tốc góc
và sức căng dây
Lưu ý: vì chỉ nhẹ nên có thể
bỏ qua momen quán tính của
phần chỉ cuốn quanh ống
Trả lời BT 9 - 1
Mg
y
ĐL 2 cho khối tâm trên trục y:
( )1
CM
Ma =Mg T−
ĐL 2 cho chuyển động quay quanh trục khối tâm:
( )2
Iα =RT Dây không trượt:
( )3
CM
a =αR
Trang 10Trả lời BT 9 - 2
Kết hợp (1)-(3) :
2
CM
CM
a
R
=
Giải hệ trên ta có:
1
1
CM
c
=
+
1
c
c
=
+
Kết quả trên đúng cho mọi ống chỉ hình dạng khác nhau, với
= ⁄ ଶ Với vành tròn c = 1:
2 CM
g
a = 1 2
T = Mg
BT 10
Một quả cầu nhỏ khối lượng m, bán kính r lăn không trượt trên một máng trượt (hình vẽ) Tìm giá trị cực tiểu của h để quả cầu có thể di chuyển hết đường trượt
Lưu ý: để đi hết đường trượt chỉ cần vật không rơi khỏi đỉnh của vòng lượn tròn
h
R
Trả lời BT 10 - 1
• Định luật 2 cho khối
tâm trên phương pháp
tuyến tại A cho ta:
• Để vật không bị rơi
khỏi máng trượt tại A
ta phải có:
• Suy ra:
2
A
A
v
R r
−
0 A
N ≥
2
A
v ≥ g R r− (1)
m݃Ԧ
ܰA
ݑn
CM
Khối tâm chuyển động trên đường tròn bán kính R – r
Trả lời BT 10 - 2
2 1
2mvA 1+c =mg h −2 R r−
2 10
2 7
A
v = g h − R r− (2)
Định lý động năng cho vật lăn: KA− KS= Wmg
K = mv + Iω
( )2
2
2mvA 2I vA r
2mvA 1 I mr
Quả cầu:
c = 2/5
h − 2(R − r)
h
S
A
2(R − r) Đường đi của khối tâm
Trang 11Trả lời BT 10 - 3
2
10
h− R r− ≥ R r−
2,7
Từ (1) và (2):
min 2,7
BT 11
Một hình trụ đặc đồng chất có bán kính R = 15
cm lăn trên một mặt phẳng nằm ngang với vận tốc v0, rồi lăn xuống một mặt nghiêng hợp với phương ngang một góc θ = 30°
Tìm giá trị cực đại của v0để hình trụ không bị nẩy khi lăn từ mặt ngang qua mặt nghiêng
Trả lời BT 11 - 1
v
v 0
θ h
mg
N
v 0
v θ
CM
R
h = R(1 – cosθ)
Trả lời BT 11 - 2
Định luật 2 cho khối tâm hình trụ trên phương pháp tuyến, ở đầu mặt nghiêng (hình vẽ):
2
cos
v
R
θ
2
R θ
Để hình trụ không bị nẩy khi qua mặt nghiêng phải có N ≥ 0, suy ra:
( )
v ≤Rg θ
Trang 12Trả lời BT 11 - 3
Định lý động năng cho hình trụ lăn:
K −K =mgh mgR= − θ
3 4
K = mv
0
4
3
Từ (1) và (2):
2
3
Rg
v ≤ θ − v0max =1m s
BT 12
Một hình trụ đồng chất khối lượng m, bán kính R đang quay với vận tốc ω0
thì được đặt (không có vận tốc ban đầu) xuống
ngang
Tìm vận tốc hình trụ khi
nó bắt đầu lăn không trượt trên mặt ngang
ω0
Trả lời BT 12 - 1
Ma sát trượt làm ω giảm dần
từ giá trị ban đầu ω0,
nhưng lại làm v của khối tâm
tăng dần từ 0,
đến khi v = ωR thì vật bắt đầu
lăn không trượt
DL 2 cho CM trên trục x
= (1)
với μ là hệ số ma sát trượt
v ω
fms x
→ = (2)
Trả lời BT 12 - 2
v ω
fms x
DL 2 cho chuyển động quay quanh trục:
trong đó I = mR2/2
→ = − 2 (4)
+
Trang 13Trả lời BT 12 - 3
= (2)
= − 2 (4)
Khi v = ωR thì vật bắt đầu lăn không trượt
Dùng v và ω từ (2) và (4) ta được:
= − 2
↔ 3 = 3 =
→ = ⁄3
BT 12 – mở rộng
Tìm thời gian và quãng đường đi cho đến khi vật lăn không trượt?
( 0 )2 0
R R
ω ω
R R
ω ω
( 0 )2
0
R R
ω ω
R R
ω ω
Trả lời BT 12 – mở rộng
• Thay = ⁄3vào (2) suy ra:
• Ta có:
• Trả lời : b)
0
3
R
t
g
ω
µ
=
dx
dt µ
dx µ g tdt
2
R
g
ω
µ
( 0 )2
18
R g
ω µ
=
BT 13
Một quả cầu ban đầu trượt không lăn với tốc độ v0trên mặt nằm ngang Hệ số ma sát giữa quả cầu và bề mặt
là
Khi quả cầu bắt đầu lăn không trượt, tốc độ của nó bằng bao nhiêu?
Tìm thời gian chuyển động
và quãng đường đi được cho đến khi đó?
v0
fms
x
Trang 14Hướng dẫn BT 13
v ω
fms
x
Ma sát trượt làm v của khối
tâm giảm dần từ giá trị ban
đầu v0,
nhưng lại làm ω tăng dần từ 0,
đến khi v = ωR thì vật bắt đầu
lăn không trượt
= 5
7; =
2
7; =
12 ଶ
49
BT 14
Ân có khối lượng 80 kg và Bích có khối lượng nhỏ hơn dạo chơi trên hồ trong một chiếc
ca-nô khối lượng 30 kg
Khi ca-nô đứng yên trên mặt hồ yên tĩnh họ đổi chỗ cho nhau, các chỗ này cách nhau 3 m
và đối xứng qua tâm ca-nô
Ca-nô dịch chuyển 40 cm so với trụ bến thuyền khi họ đổi chỗ
Tìm khối lượng của Bích
Trả lời BT 14 - 1
Bỏ qua lực cản của nước, tổng ngoại lực tác dụng
lên hệ bằng không Lúc đầu hệ đứng yên nên khối
tâm của hệ tiếp tục đứng yên.
Khối tâm O không di chuyển nên sau khi đổi chỗ
khoảng cách từ A, B và khối tâm C của ca-nô tới O
phải không thay đổi.
C’
A’
O
A
Trước khi đổi chỗ →
← Sau khi đổi chỗ
Trả lời BT 14 - 2
Chọn O là gốc tọa độ của trục x hướng sang phải như trên hình vẽ ta có:
2 = 0,4 → = 0,2
= − 1,5 = −1,3
= + 1,5 = 1,7
O
A
C’
A’
B’
x C
x C
x Trước khi đổi chỗ →
← Sau khi đổi chỗ
Trang 15Trả lời BT 14 - 3
Vị trí khối tâm hệ:
0 = + +
+ +
→ 80 × −1,3 + 1,7 + 30 × 0,2 = 0 Suy ra:
= 80 × 1.3 − 30 × 0.2