Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron BA. Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron C.. Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng
Trang 1ÔN TẬP NGUYÊN TỬ
Họ tên:
Câu 1: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
A Có cùng điện tích hạt nhân B Có cùng nguyên tử khối
C Có cùng số khối D Có cùng số nơtron trong hạt nhân
Câu 2: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron
B Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron
C Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron do đó số khối khác nhau
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d6 4s2
C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d4
A 1s22s22p63s23p63d94s1 B 1s22s22p63s23p63d10
C 1s22s22p63s23p63d9 D 1s22s22p63s23p63d104s1
Câu 5: Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là:
Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:
C 11 proton, số nơtron không định được D 13 proton, 11 nơtron
Câu 7: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là
Câu 8: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử (Z) là
Câu 9: Nguyên tử nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng nhiều nhất
Câu 10: Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron Số đơn vị điện tích hạt
nhân của nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 11: Lớp ngoài cùng có 7e, thuộc cấu hình electron nào?
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p64s1 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s2
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1
Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3
Số proton của X và Y lần lượt là :
Câu 13: Tổng số hạt nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1 Cho biết
nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
Câu 15: Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 X, M là những nguyên tử nào sau đây ?
Câu 16: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là:
Trang 2A Ne, Mg2+, F- B Ar, Mg2+, F- C Ne, Ca2+, Cl- D Ar,Ca2+, Cl
-Câu 17: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là
A.1s22s22p5 B.1s22s22p63s2
C.1s22s22p63s23p1 D.1s22s22p63s1
A 1s22s22p63s23p64s23d8 B 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p63d54s24p1
Câu 19: Cấu hình e của ion Mn2+ là : 1s22s22p63s23p63d5 Cấu hình e của Mn là :
A.1s22s22p63s23p63d7 C. 1s22s22p63s23p63d54s2
B.1s22s22p63s23p64s24p5 D.1s22s22p63s23p63d34s24p2
10) Các nguyên tử là kim loại gồm :
12 ( 79%), 25Mg
12 ( 10%), còn lại là 26Mg
12 ?
là:
A 80% B 20% C 10,8% D 89,2%
29 ; Cu65
29 , biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105 : 245 Tính ngtử khối trung bình của Cu ?
Câu 24 Clo có hai đồng vị 35
17Cl (75,77%) và 37
17Cl(24,23%) Nguyên tử khối trung bình của Clo là
Câu 25 Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu(27%).Hỏi 0,5 mol Cu có khối lượng bao nhiêu gam?
Câu 26 Trong tự nhiên brom có hai đồng vị 79Br và 81Br Nếu nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91 thì
% hai đồng vị này lần lượt là:
A 35% và 65% B 45,5% và 55,5% C 54,5% và 45,5% D 61,8% và 38,22%
Câu 27 Ngtố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có 51p, 70n và đồng vị
thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tìm ngtử khối trung bình của X ?
Câu 28 Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44% Biết A = 107,88 Nguyên tửAg
khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu?
Câu 29 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó tổng số hạt mang điện là 70
hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:
A X3580 B X3590 C X3545 D X11535
Câu 30 Một nguyên tử có số hiệu 29, số khối 61 Nguyên tử đó có:
Câu 31 Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 13.Vậy nguyên tử đó có số proton là :
Câu 32 Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 28.Vậy nguyên tử đó có số nơtron là :
Câu 33 Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai đồng vị là:
Cu
Cu 63
29
65
29 , Thành phần % của đồng Cu65
29 theo số nguyên tử là:
Trang 3Câu 34 Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền: 35Cl chiếm 75% và ACl chiếm 25% Nguyên tử khối trung bình của clo 35,5 A có giá trị là:
Câu 35: Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, trong đó đồng vị chiếm 35Cl 75% về số đồng vị Phần trăm khối lượng của 35Cl trong KClO4 là ( cho : K=39, O=16) :
17 chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35Cl
17 Thành phần % theo khối lượng của 37Cl
17 trong HClO4 là
Câu 37: Đồng và oxi có các đồng vị sau: 2965Cu, Cu ; 2963 16 17 18
8O, O, O Có thể có bao nhiêu loại phân tử đồng(I)8 8 oxit khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố đó ?
A 6 B 8 C 9 D 12
Câu 38: Cacbon và oxi có các đồng vị sau: 126C, C ; 146 16 17 18
8O, O, O Có thể có bao nhiêu loại phân tử khí8 8 cacbon đioxit khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố đó ?
A 8 B 18 C 9 D 12
mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :
A 27 B 26 C 28 D 23
hiệu của A là
A 1938K B 1939K C 2039K D 2038K
Câu 41 Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử đó là
Câu 42 Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng số hạt không mang
điện Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là :
A 10 B 11 C 12 D.15
số tổng hạt Điện tích hạt nhân của X là:
®iÖn §iÖn tÝch h¹t nh©n cña X lµ:
A 20 B 12 C 15 D 18
A 17 B 18 C 34 D 52
Câu 46 Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là
A 16X
9
A 8 B 10 C 9 D 7
Câu 48 Tổng các hạt cơ bản trong nguyên tửX (proton,nơtron và electron) là 82 Biết các hạt mang điện gấp các
hạt không mang điện là 1,733 lần Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X là:
Câu 49 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó số hạt mang điện gấp
1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R là
Câu 50 Trong nguyên tử Y có tổng số proton,nơtron và electron là 26 Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên tố
nào sau đây? ( Biết rằng Y là nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong vỏ quả đất)
Trang 4A 168O B 178O C 188O D 199F
Câu 51 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản (p + n + e) = 48 Biết trong nguyên tử X số hạt proton bằng số hạt
nơtron Cấu hình của X là
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1
Câu 52 Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 10.Vậy nguyên tử đó có cấu hình là :
A 1s22s22p4 B 1s22s2 C 1s22s1 D 1s22s22p6
Câu 53 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 Trong đó các hạt mang điện chiếm
65,3846% tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1
mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:
điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là:
A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O
mang điện là 52 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của M là:
DẠNG 3 TÍNH BÁN KÍNH, KHỐI LƯỢNG RIÊNG NGUYÊN TỬ
Câu 57: Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35.10-1 nm và có khối lượng nguyên tử là 65 u Biết trong tinh thể, các nguyên tử kẽm chỉ chiếm 68,2% thể tích, phần còn lại là không gian rỗng Khối lượng riêng của kẽm tính theo lí thuyết là
A 7,12 g/cm3 B 7,14 g/cm3 C 7,15 g/cm3 D 7,30 g/cm3
Câu 58: Nguyên tử nhôm có bán kính r = 1,43A và có khối lượng nguyên tử là 27 u Khối lượng riêng củaO
nguyên tử nhôm là
A 3,86 g/cm3 B 3,36 g/cm3 C 3,66 g/cm3 D 2,70 g/cm3
Câu 59: Bán kính gần đúng của hạt nơtron là 1,5.10-15 m, còn khối lượng của một hạt nơtron bằng 1,675.10-27kg Khối lượng riêng của nơtron là
A 123.106 kg/cm3 B 118.109 kg/cm3. C 120.108 g/cm3. D 118.109 g/cm3
Câu 60: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là
những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là
Câu 61: Hiđro có nguyên tử khối trung bình là 1,008 Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại hai đồng vị là 11H và 12
H Số nguyên tử của đồng vị 12H trong 1ml nước là
(cho số Avogađro bằng 6,022.1023 , khối lượng riêng của nước là 1 g/ml)
A 5,33.1020 B 4,53.1020 C 5,35.1020 D 4,55.1020